Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 02/2007/QĐ-BTM ngày 08 tháng 01 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu AK để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định Thương mại hàng hóathuộc Hiệp định khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa các Chính phủ các nước thành viên thuộc Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc

005/2007/QĐ-BCT

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn việc xác nhận và thông quan xe thiết kế chở tiền thuộc phân nhóm 8705.10 tại Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 02/2007/QĐ-BTM ngày 08 tháng 01 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu AK để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định Thương mại hàng hóathuộc Hiệp định khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa các Chính phủ các nước thành viên thuộc Hiệp hội các quốc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 02/2007/QĐ-BTM ngày 08 tháng 01 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu AK để hưởng các ưu đãi theo Hiệ...
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn việc xác nhận và thông quan xe thiết kế chở tiền thuộc phân nhóm 8705.10 tại Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đ i ều kiện á p dụ n g . Xe thiết k ế c h ở tiền đ ượ c p hân loại vào nhóm 87. 0 5 nếu đáp ứ ng các đi ề u ki ệ n sau: 1. Có x á c n h ận b ằ ng v ăn bản c ủa Ng â n hà n g N h à n ước Việt N a m theo M ẫ u ban h ành k è m theo Th ô ng t ư này v ề đảm bảo tiêu ch u ẩn xe th i ết k ế c h ở tiền do Ng â n hà n g Nhà n ư ớc Việt...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Quyết định số 02/2007/QĐ-BTM ngày 08 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành kèm theo Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu AK để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa các Chính phủ của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Quyết định số 02/2007/QĐ-BTM ngày 08 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành kèm theo Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu...
  • 1. Sửa đổi Điều 2 của Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu AK như sau:
  • “Hàng hóa được cấp C/O Mẫu AK là hàng hóa đáp ứng được đầy đủ các điều kiện về xuất xứ quy định tại Phụ lục I của Quy chế này”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đ i ều kiện á p dụ n g .
  • Xe thiết k ế c h ở tiền đ ượ c p hân loại vào nhóm 87. 0 5 nếu đáp ứ ng các đi ề u ki ệ n sau:
  • Có x á c n h ận b ằ ng v ăn bản c ủa Ng â n hà n g N h à n ước Việt N a m theo M ẫ u ban h ành k è m theo Th ô ng t ư này v ề đảm bảo tiêu ch u ẩn xe th i ết k ế c h ở tiền do Ng â n hà n g Nhà n ư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ c h ức th ự c hi ệ n. 1. Doa n h ng h iệp nhập kh ẩ u xe thiết k ế c h ở tiền khi n hập khẩu, n g oài c á c c h ứ n g từ quy định ch u ng đối v ới hàng h o á n hập khẩu c ầ n xuất trình cho c ơ qu a n hải qu a n xác nhận c ủa Ngân h à ng Nhà n ư ớ c V i ệt Nam về vi ệc đ áp ứ ng t i êu chu ẩ n xe thiết k ế c h ở tiền theo q...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ c h ức th ự c hi ệ n.
  • Doa n h ng h iệp nhập kh ẩ u xe thiết k ế c h ở tiền khi n hập khẩu, n g oài c á c c h ứ n g từ quy định ch u ng đối v ới hàng h o á n hập khẩu c ầ n xuất trình cho c ơ qu a n hải qu a n xác nhận c...
  • Chậm n h ấ t là 3 tháng k ể t ừ th ờ i đ i ểm ho à n th à nh thủ t ục hả i quan, do an h nghi ệ p nh ậ p k h ẩ u phải gử i cho Ngân h àng n h à n ư ớc Việt Nam b ản phot o c o py hoá đơn b á n hàng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. H i ệu l ực thi hà n h. Thông tư n ày c ó hiệu l ự c thi hành sau 4 5 ngày k ể t ừ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Xuất Nhập khẩu, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Xuất Nhập khẩu, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. H i ệu l ực thi hà n h.
  • Thông tư n ày c ó hiệu l ự c thi hành sau 4 5 ngày k ể t ừ ngày ký./.