THÔNG TƯ Hướng dẫn việc xác nhận và thông quan xe thiết kế chở tiền thuộc phân nhóm 8705.10 tại Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi C ăn c ứ L u ật thuế x uất k hẩ u, thuế nhập kh ẩ u s ố 4 5/ 2 005/ Q H11 ng ày 14 tháng 0 6 n ăm 20 0 5; C ăn c ứ Nghị định s ố 149/ 2 005/N Đ -CP n gày 08 t h áng 12 n ăm 2 0 0 5 của Chính phủ q uy đị nh chi tiết thi hành Luật thuế x uất k hẩu, thuế nh ậ p k h ẩ u; C ăn c ứ L u ậ t Hải q uan s ố 29/2 0 01 / QH 1 0 n gày 29 th á ng 6 năm 2 0 01 và Luật s ố 42/20 0 5/QH 1 1 ngày 14 t h áng 6 n ăm 2 005 s ửa đổi, bổ s u ng m ột s ố đi ề u c ủa Luật Hải q u an; N g hị định s ố 154/ 2 005/N Đ -CP n gày 15/12/2 0 05 c ủ a Ch í nh phủ quy đị n h c hi t iết một s ố đi ề u c ủa L uật H ải quan về thủ t ục hải q uan, kiểm tra, giám s át h ải qu a n; C ăn c ứ Nghị định s ố 118/ 2 008/N Đ -CP n gày 27 t h áng 11 n ăm 2 0 0 8 của Chính phủ q uy đị nh c h ứ c n ă ng, n hiệm v ụ, quyền hạn và cơ c ấu t ổ c h ứ c c ủa Bộ Tài ch í nh; Th ự c h i ện chỉ đ ạ o c ủa Thủ tư ớ n g Ch í nh p h ủ t ại công v ăn s ố 3 8 99/VPCP-KT T H n g ày 08/6/20 1 0 v ề v iệc thuế xe ô tô th i ết k ế c hở tiền và tr ê n cơ s ở ý k i ế n thống nhất c ủa N g ân hà ng Nhà nước Việt Nam t ại công v ă n s ố 5 6 58/NHNN-PHKQ ng ày 29 tháng 7 n ăm 2010; Bộ Tài chính h ư ớ ng dẫn v iệc xác n hậ n và thô n g q uan m ặt hà n g xe thiết k ế c h ở tiền t h u ộc phân n hóm 8 705.10 tại Bi ể u thuế x uất k hẩu, Biểu th u ế nhập kh ẩ u ưu đãi n h ư sau:
Điều 1
Đ i ều kiện á p dụ n g .
Xe thiết k ế c h ở tiền đ ượ c p hân loại vào nhóm 87. 0 5 nếu đáp ứ ng các đi ề u ki ệ n sau:
1. Có x á c n h ận b ằ ng v ăn bản c ủa Ng â n hà n g N h à n ước Việt N a m theo M ẫ u ban h ành k è m theo Th ô ng t ư này v ề đảm bảo tiêu ch u ẩn xe th i ết k ế c h ở tiền do Ng â n hà n g Nhà n ư ớc Việt Nam quy định (Giấy xác n h ận g hi rõ s ố trang, c á c tr a ng đ ược đóng dấu g i áp lai và l ậ p thành 4 bản: 02 b ả n giao do a nh n ghiệp n h ập khẩu ( 0 1 b ản để d oa n h n g h iệp n hập k h ẩ u n ộ p cho c ơ quan hải quan khi làm thủ t ục nh ậ p kh ẩ u, 01 bản để d oa n h n g hiệp n hập k h ẩu l ư u), Ng â n hà n g Nhà n ước Việt Nam lưu 02 bản).
2. Đối tư ợ ng s ử d ụng l o ại xe thiết k ế ch ở tiền là Ng â n hàng N h à n ước Việt N a m v à c á c đ ơn v ị trực thu ộ c ; C á c Tổ c h ứ c Tín dụng; K h o b ạc Nhà nư ớ c; Ngân h à n g phát tr i ển V iệt Nam
Điều 2
Tổ c h ức th ự c hi ệ n.
1. Doa n h ng h iệp nhập kh ẩ u xe thiết k ế c h ở tiền khi n hập khẩu, n g oài c á c c h ứ n g từ quy định ch u ng đối v ới hàng h o á n hập khẩu c ầ n xuất trình cho c ơ qu a n hải qu a n xác nhận c ủa Ngân h à ng Nhà n ư ớ c V i ệt Nam về vi ệc đ áp ứ ng t i êu chu ẩ n xe thiết k ế c h ở tiền theo q uy định c ủa Ng â n hà ng Nhà n ước V i ệt Nam theo quy định tại Khoản 1 Đ iều 1 Thông tư n à y.
2. Chậm n h ấ t là 3 tháng k ể t ừ th ờ i đ i ểm ho à n th à nh thủ t ục hả i quan, do an h nghi ệ p nh ậ p k h ẩ u phải gử i cho Ngân h àng n h à n ư ớc Việt Nam b ản phot o c o py hoá đơn b á n hàng cho các đố i t ư ợ ng s ử d ụ ng loại xe th i ết k ế c hở ti ề n nêu tại kho ả n 2, Đ iều 1 T hông tư này c ó xác nh ậ n c ủa d oa n h nghi ệ p nhập kh ẩ u để Ng â n hàng n hà nước Việt Nam lưu, theo d õi quản l ý .
3. Các t rư ờ n g h ợ p k h ông đáp ứ ng các điều k i ện n ê u tại Đ iều 1 T hông tư n ày ho ặ c c h u y ể n đổi m ụ c đí c h s ử d ụng, th a y đổi đối t ượng s ử dụng thì phải th ự c hiện n ộ p thuế cho c ơ qu a n H ải q u an theo chủng l oại nh ậ p kh ẩ u tư ơ n g ứ n g v ớ i mã s ố h à ng h o á tại Biểu thuế n hập k h ẩ u ưu đãi và thuế s uất thuế n h ậ p kh ẩ u hiện h ành.
Điều 3
H i ệu l ực thi hà n h.
Thông tư n ày c ó hiệu l ự c thi hành sau 4 5 ngày k ể t ừ ngày ký./.