Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 12
Instruction matches 12
Left-only sections 24
Right-only sections 63

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định phương pháp xác định giá phát điện; trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành khung giá phát điện và phê duyệt hợp đồng mua bán điện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về: a) Phương pháp xác định giá phát điện; b) Trình tự, thủ tục xây dựng và ban hành khung giá phát điện hàng năm cho nhà máy điện mới; c) Hợp đồng mua bán điện mẫu; d) Trình tự thủ tục thẩm định và phê duyệt hợp đồng mua bán điện. 2. Thông tư này áp dụng đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bên bán là Đơn vị phát điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phát điện. 2. Bên mua là Tập đoàn Điện lực Việt Nam. 3. Chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân sở hữu vốn hoặc người thay mặt chủ sở hữu hoặc người vay vốn và trực tiếp quản...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về: a) Phương pháp xác định giá phát điện và Hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này; b) Trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện. 2. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây: a) Đơn vị phát điện sở hữu nhà máy đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Bên bán là Đơn vị phát điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phát điện.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định về:
  • a) Phương pháp xác định giá phát điện và Hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Bên bán là Đơn vị phát điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phát điện.
Rewritten clauses
  • Left: 8. Năm cơ sở là năm ký hợp đồng mua bán điện. Right: b) Trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về: a) Phương pháp xác định giá phát điện và Hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này; b) Trình tự kiể...

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG GIÁ PHÁT ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG KHUNG GIÁ PHÁT ĐIỆN

Mục 1. PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG KHUNG GIÁ PHÁT ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xây dựng khung giá phát điện 1. Khung giá phát điện là dải giá trị từ không (0) đến mức giá trần của từng loại hình nhà máy điện được xây dựng và ban hành hàng năm, để sử dụng trong đàm phán giá phát điện năm cơ sở của hợp đồng mua bán điện ký kết trong năm đó. 2. Đối với nhà máy nhiệt điện: Khung giá phát điện được...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương pháp xác định giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện Giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện Năm cơ sở (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: = P G + 1. P G (đồng/kWh) là giá phát điện Năm cơ sở và được xác định theo công thức sau: P G = FC + FOMC b + VC b Trong đó: FC: Giá cố định bình qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc xây dựng khung giá phát điện
  • Khung giá phát điện là dải giá trị từ không (0) đến mức giá trần của từng loại hình nhà máy điện được xây dựng và ban hành hàng năm, để sử dụng trong đàm phán giá phát điện năm cơ sở của hợp đồng m...
  • Đối với nhà máy nhiệt điện:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương pháp xác định giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện
  • Giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện Năm cơ sở (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau:
  • 1. P G (đồng/kWh) là giá phát điện Năm cơ sở và được xác định theo công thức sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xây dựng khung giá phát điện
  • Khung giá phát điện là dải giá trị từ không (0) đến mức giá trần của từng loại hình nhà máy điện được xây dựng và ban hành hàng năm, để sử dụng trong đàm phán giá phát điện năm cơ sở của hợp đồng m...
  • Khung giá phát điện được xây dựng cho phần công nghệ của Nhà máy điện chuẩn quy định tại Điều 4 của Thông tư (sau đây gọi tắt là khung giá phát điện công nghệ) tương ứng với các thông số đầu vào để...
Rewritten clauses
  • Left: Đối với nhà máy nhiệt điện: Right: 3. Chi phí chạy thử, nghiệm thu của nhà máy nhiệt điện:
Target excerpt

Điều 4. Phương pháp xác định giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện Giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện Năm cơ sở (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: = P G + 1. P G (đồng/kWh) là giá...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các Nhà máy điện chuẩn Nhà máy điện chuẩn được quy định như sau: Công nghệ phát điện Công suất tinh của Nhà máy điện chuẩn (MW) Than nội địa Than nhập khẩu 1. Nhiệt điện than 1x300 2x300 1x600 1x600 2x600 2x600 1x1.000 1x1.000 2x1.000 2x1.000 2. Nhiệt điện khí chu trình hỗn hợp (cấu hình 2-2-1) 3x150 3x250

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Phương pháp xây dựng khung giá phát điện công nghệ cho Nhà máy điện chuẩn 1. Khung giá phát điện công nghệ là dải giá trị từ không (0) đến mức giá trần công nghệ toàn phần của Nhà máy điện chuẩn. 2. Giá trần công nghệ toàn phần của Nhà máy điện chuẩn được xác định theo công thức sau: g CN = FC CN + VC CN Trong đó: FC CN : giá c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phương pháp xác định giá vận hành và bảo dưỡng cố định của nhà máy nhiệt điện Giá vận hành và bảo dưỡng cố định Năm cơ sở FOMC b (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: FOMC b = + Trong đó: : Giá vận hành và bảo dưỡng cố định theo chi phí sửa chữa lớn và các chi phí khác của Năm cơ sở, được xác định theo quy định...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Phương pháp xây dựng khung giá phát điện công nghệ cho Nhà máy điện chuẩn
  • 1. Khung giá phát điện công nghệ là dải giá trị từ không (0) đến mức giá trần công nghệ toàn phần của Nhà máy điện chuẩn.
  • 2. Giá trần công nghệ toàn phần của Nhà máy điện chuẩn được xác định theo công thức sau:
Added / right-side focus
  • Giá vận hành và bảo dưỡng cố định Năm cơ sở FOMC b (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau:
  • : Giá vận hành và bảo dưỡng cố định theo chi phí sửa chữa lớn và các chi phí khác của Năm cơ sở, được xác định theo quy định tại Khoản 1 Điều này (đồng/kWh);
  • : Giá vận hành và bảo dưỡng cố định theo chi phí nhân công Năm cơ sở, được xác định theo quy định tại Khoản 2 Điều này (đồng/kWh);
Removed / left-side focus
  • 1. Khung giá phát điện công nghệ là dải giá trị từ không (0) đến mức giá trần công nghệ toàn phần của Nhà máy điện chuẩn.
  • g CN = FC CN + VC CN
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Phương pháp xây dựng khung giá phát điện công nghệ cho Nhà máy điện chuẩn Right: Điều 6. Phương pháp xác định giá vận hành và bảo dưỡng cố định của nhà máy nhiệt điện
  • Left: 2. Giá trần công nghệ toàn phần của Nhà máy điện chuẩn được xác định theo công thức sau: Right: 1. Giá vận hành và bảo dưỡng cố định theo chi phí sửa chữa lớn và các chi phí khác của Năm cơ sở (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau:
  • Left: FC CN : giá cố định công nghệ bình quân của Nhà máy điện chuẩn được xác định theo phương pháp quy định tại Điều 6 của Thông tư này (đồng/kWh); Right: T max : S ố giờ vận hành công suất cực đại bình quân nhiều năm của nhà máy , được xác định theo quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 5 Thông tư này (kWh);
Target excerpt

Điều 6. Phương pháp xác định giá vận hành và bảo dưỡng cố định của nhà máy nhiệt điện Giá vận hành và bảo dưỡng cố định Năm cơ sở FOMC b (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: FOMC b = + Trong đó: : Giá vận hà...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Phương pháp xây dựng giá cố định công nghệ bình quân của Nhà máy điện chuẩn 1. Giá cố định công nghệ bình quân của Nhà máy điện chuẩn được xác định theo công thức sau: Trong đó: FC CN : giá cố định công nghệ bình quân (đồng/kWh); C VĐT,CN : chi phí vốn đầu tư xây dựng Nhà máy điện chuẩn (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) được...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cam kết thực hiện......................................................................

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Phương pháp xây dựng giá cố định công nghệ bình quân của Nhà máy điện chuẩn
  • 1. Giá cố định công nghệ bình quân của Nhà máy điện chuẩn được xác định theo công thức sau:
  • FC CN : giá cố định công nghệ bình quân (đồng/kWh);
Added / right-side focus
  • Điều 4. Cam kết thực hiện......................................................................
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phương pháp xây dựng giá cố định công nghệ bình quân của Nhà máy điện chuẩn
  • 1. Giá cố định công nghệ bình quân của Nhà máy điện chuẩn được xác định theo công thức sau:
  • FC CN : giá cố định công nghệ bình quân (đồng/kWh);
Target excerpt

Điều 4. Cam kết thực hiện......................................................................

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phương pháp xác định giá biến đổi công nghệ của Nhà máy điện chuẩn cho năm áp dụng khung giá 1. Giá biến đổi công nghệ của Nhà máy điện chuẩn cho năm áp dụng khung giá (VC CN ) được xác định theo công thức sau: VC CN = HR ´ P F ´ (1+f) Trong đó: VC CN : giá biến đổi công nghệ của Nhà máy điện chuẩn (đồng/kWh); HR: suất tiêu hao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phương pháp xây dựng khung giá phát điện cho nhà máy thuỷ điện Mức trần của khung giá phát điện cho nhà máy thuỷ điện (g TĐ ) của năm áp dụng khung giá được xác định theo công thức sau : Trong đó: ACT bq,j : G iá chi phí tránh được trung bình của ba miền Bắc, Trung, Nam được xác định theo biểu giá chi phí tránh được do Cục Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2 . PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐÀM PHÁN HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN CHO NHÀ MÁY ĐIỆN MỚI

Mục 2 . PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐÀM PHÁN HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN CHO NHÀ MÁY ĐIỆN MỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc xác định giá đàm phán hợp đồng mua bán điện 1. Giá đàm phán hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện mới là giá toàn phần được tính bằng đồng/kWh gồm hai thành phần: a) Giá công nghệ không vượt quá khung giá phát điện công nghệ của Nhà máy điện chuẩn do Bộ Công Thương phê duyệt, gồm giá cố định công nghệ bình quâ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phương pháp xác định giá cố định bình quân của nhà máy thủy điện 1. Giá cố định bình quân của nhà máy thủy điện (FC) được xác định trên cơ sở phân tích tài chính của dự án theo các Biểu mẫu 1 và Biểu mẫu 2 quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này với tỷ suất sinh lợi nội tại về tài chính (IRR) không vượt quá 12% v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Nguyên tắc xác định giá đàm phán hợp đồng mua bán điện
  • 1. Giá đàm phán hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện mới là giá toàn phần được tính bằng đồng/kWh gồm hai thành phần:
  • a) Giá công nghệ không vượt quá khung giá phát điện công nghệ của Nhà máy điện chuẩn do Bộ Công Thương phê duyệt, gồm giá cố định công nghệ bình quân và giá biến đổi công nghệ năm cơ sở được xác đị...
Added / right-side focus
  • Giá cố định bình quân của nhà máy thủy điện (FC) được xác định trên cơ sở phân tích tài chính của dự án theo các Biểu mẫu 1 và Biểu mẫu 2 quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này với t...
  • 2. Thông số đầu vào được sử dụng trong tính toán giá điện:
  • a) Tổng mức đầu tư, đời sống kinh tế, tỷ lệ điện tự dùng và tổn thất máy biến áp tăng áp (chưa bao gồm tổn thất đường dây truyền tải điện nếu có), tỷ lệ vốn chủ sở hữu, vốn vay, thời gian trích khấ...
Removed / left-side focus
  • 1. Giá đàm phán hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện mới là giá toàn phần được tính bằng đồng/kWh gồm hai thành phần:
  • a) Giá công nghệ không vượt quá khung giá phát điện công nghệ của Nhà máy điện chuẩn do Bộ Công Thương phê duyệt, gồm giá cố định công nghệ bình quân và giá biến đổi công nghệ năm cơ sở được xác đị...
  • b) Giá đặc thù do hai bên thỏa thuận trong quá trình đàm phán hợp đồng mua bán điện, gồm giá cố định đặc thù bình quân và giá biến đổi đặc thù năm cơ sở được xác định theo phương pháp quy định tại...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Nguyên tắc xác định giá đàm phán hợp đồng mua bán điện Right: Điều 10. Phương pháp xác định giá cố định bình quân của nhà máy thủy điện
Target excerpt

Điều 10. Phương pháp xác định giá cố định bình quân của nhà máy thủy điện 1. Giá cố định bình quân của nhà máy thủy điện (FC) được xác định trên cơ sở phân tích tài chính của dự án theo các Biểu mẫu 1 và Biểu mẫu 2 qu...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Phương pháp xác định giá đàm phán hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện 1. Giá đàm phán hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện (g NĐ ) được xác định theo công thức sau: g NĐ = g CN + g ĐT Trong đó: g CN : giá công nghệ của nhà máy được xác định theo phương pháp quy định tại điểm a khoản này (đồng/kWh); g ĐT : giá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm đấu nối và hệ thống đo đếm....................................

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Phương pháp xác định giá đàm phán hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện
  • 1. Giá đàm phán hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện (g NĐ ) được xác định theo công thức sau:
  • g NĐ = g CN + g ĐT
Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm đấu nối và hệ thống đo đếm....................................
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Phương pháp xác định giá đàm phán hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện
  • 1. Giá đàm phán hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện (g NĐ ) được xác định theo công thức sau:
  • g NĐ = g CN + g ĐT
Target excerpt

Điều 6. Trách nhiệm đấu nối và hệ thống đo đếm....................................

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Phương pháp xây dựng giá đàm phán của nhà máy thủy điện 1. Giá đàm phán của nhà máy thủy điện (g TĐ ) là giá cố định bình quân được xác định theo công thức sau: Trong đó: TMĐT: tổng mức đầu tư xây dựng nhà máy điện tại năm cơ sở ( chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng ) được xác định căn cứ vào tổng mức đầu tư của dự án đầu tư đư...

Open section

Điều 6.

Điều 6. T rách nhiệm đấu nối và hệ thống đo đếm 1. Trách nhiệm đấu nối Bên bán có trách nhiệm: a) Thỏa thuận, đầu tư, quản lý, vận hành các trang thiết bị để đấu nối, truyền tải và giao điện cho Bên mua đến Điểm giao nhận điện theo Quy định hệ thống điện truyền tải do Bộ Công Thương ban hành, Quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật ngành điện...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Phương pháp xây dựng giá đàm phán của nhà máy thủy điện
  • 1. Giá đàm phán của nhà máy thủy điện (g TĐ ) là giá cố định bình quân được xác định theo công thức sau:
  • tổng mức đầu tư xây dựng nhà máy điện tại năm cơ sở ( chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng ) được xác định căn cứ vào tổng mức đầu tư của dự án đầu tư được duyệt và phải tuân thủ các quy định hiện hà...
Added / right-side focus
  • Điều 6. T rách nhiệm đấu nối và hệ thống đo đếm
  • 1. Trách nhiệm đấu nối
  • Bên bán có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Phương pháp xây dựng giá đàm phán của nhà máy thủy điện
  • 1. Giá đàm phán của nhà máy thủy điện (g TĐ ) là giá cố định bình quân được xác định theo công thức sau:
  • tổng mức đầu tư xây dựng nhà máy điện tại năm cơ sở ( chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng ) được xác định căn cứ vào tổng mức đầu tư của dự án đầu tư được duyệt và phải tuân thủ các quy định hiện hà...
Target excerpt

Điều 6. T rách nhiệm đấu nối và hệ thống đo đếm 1. Trách nhiệm đấu nối Bên bán có trách nhiệm: a) Thỏa thuận, đầu tư, quản lý, vận hành các trang thiết bị để đấu nối, truyền tải và giao điện cho Bên mua đến Điểm giao...

left-only unmatched

Mục 3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ PHÁT ĐIỆN THEO TỪNG NĂM CỦA HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN

Mục 3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ PHÁT ĐIỆN THEO TỪNG NĂM CỦA HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc xác định giá phát điện theo từng năm của hợp đồng mua bán điện 1. Hai bên có quyền áp dụng giá cố định bình quân đã thỏa thuận cho các năm trong thời hạn hợp đồng. Trường hợp hai bên thống nhất quy đổi giá cố định bình quân đã thỏa thuận thành giá từng năm trong thời hạn hợp đồng thì việc xác định các mức giá này ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc điều chỉnh giá phát điện từng năm trong hợp đồng mua bán điện 1. Giá cố định được điều chỉnh hàng năm theo tỷ giá thực tế tại thời điểm thanh toán do một ngân hàng thương mại công bố do hai bên thoả thuận trên cơ sở đảm bảo cho nhà đầu tư có khả năng thanh toán giá trị nợ gốc vốn vay ngoại tệ và lãi vốn vay ngoại tệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Phương pháp xác định giá phát điện của nhà máy nhiệt điện theo từng năm của hợp đồng mua bán điện 1. Giá phát điện theo từng năm của nhà máy nhiệt điện được hai bên thỏa thuận (g NĐ ) gồm hai thành phần: a) Giá cố định bình quân (FC) được tính theo công thức sau: FC = FC CN + FC ĐT Trong đó: FC CN : giá cố định công nghệ bình...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chấm dứt và đình chỉ thực hiện Hợp đồng.................................

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Phương pháp xác định giá phát điện của nhà máy nhiệt điện theo từng năm của hợp đồng mua bán điện
  • 1. Giá phát điện theo từng năm của nhà máy nhiệt điện được hai bên thỏa thuận (g NĐ ) gồm hai thành phần:
  • a) Giá cố định bình quân (FC) được tính theo công thức sau:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Chấm dứt và đình chỉ thực hiện Hợp đồng.................................
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Phương pháp xác định giá phát điện của nhà máy nhiệt điện theo từng năm của hợp đồng mua bán điện
  • 1. Giá phát điện theo từng năm của nhà máy nhiệt điện được hai bên thỏa thuận (g NĐ ) gồm hai thành phần:
  • a) Giá cố định bình quân (FC) được tính theo công thức sau:
Target excerpt

Điều 10. Chấm dứt và đình chỉ thực hiện Hợp đồng.................................

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Phương pháp xác định giá phát điện của nhà máy thủy điện mới theo từng năm của hợp đồng mua bán điện 1. Giá bình quân của nhà máy thủy điện (g TĐ ) xác định theo phương pháp quy định tại Điều 11 của Thông tư này sau khi được hai bên thỏa thuận sẽ được chuyển đổi thành giá từng năm của hợp đồng mua bán điện (g j ) theo nguyên t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Phương pháp xác định giá vận hành và bảo dưỡng của nhà máy thủy điện Giá vận hành và bảo dưỡng Năm cơ sở ( F OMC b ) được xác định theo công thức sau (đồng/kWh): FOMC b = + Trong đó: : Giá vận hành và bảo dưỡng cố định theo chi phí sửa chữa lớn và các chi phí khác Năm cơ sở, được xác định theo quy định tại Khoản 1 Điều...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Phương pháp xác định giá phát điện của nhà máy thủy điện mới theo từng năm của hợp đồng mua bán điện
  • Giá bình quân của nhà máy thủy điện (g TĐ ) xác định theo phương pháp quy định tại Điều 11 của Thông tư này sau khi được hai bên thỏa thuận sẽ được chuyển đổi thành giá từng năm của hợp đồng mua bá...
  • 2. Giá của nhà máy thủy điện theo từng năm của hợp đồng mua bán điện được điều chỉnh theo biến động tỷ giá thực tế tại thời điểm thanh toán theo công thức sau:
Added / right-side focus
  • Giá vận hành và bảo dưỡng Năm cơ sở ( F OMC b ) được xác định theo công thức sau (đồng/kWh):
  • : Giá vận hành và bảo dưỡng cố định theo chi phí sửa chữa lớn và các chi phí khác Năm cơ sở, được xác định theo quy định tại Khoản 1 Điều này (đồng/kWh);
  • : Giá vận hành và bảo dưỡng cố định theo chi phí nhân công Năm cơ sở, được xác định theo quy định tại Khoản 2 Điều này (đồng/kWh);
Removed / left-side focus
  • Giá bình quân của nhà máy thủy điện (g TĐ ) xác định theo phương pháp quy định tại Điều 11 của Thông tư này sau khi được hai bên thỏa thuận sẽ được chuyển đổi thành giá từng năm của hợp đồng mua bá...
  • 2. Giá của nhà máy thủy điện theo từng năm của hợp đồng mua bán điện được điều chỉnh theo biến động tỷ giá thực tế tại thời điểm thanh toán theo công thức sau:
  • g j,TT : giá tại thời điểm thanh toán của năm thứ j (đồng/kWh);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Phương pháp xác định giá phát điện của nhà máy thủy điện mới theo từng năm của hợp đồng mua bán điện Right: Điều 11. Phương pháp xác định giá vận hành và bảo dưỡng của nhà máy thủy điện
  • Left: A bq : sản lượng điện năng phát bình quân nhiều năm tại điểm giao nhận điện của nhà máy (kWh); Right: A bq : Điện năng phát bình quân hàng năm tại đầu cực máy phát, được xác định theo quy định tại điểm a Khoản 2 Điều 10 Thông tư này (kWh);
Target excerpt

Điều 11. Phương pháp xác định giá vận hành và bảo dưỡng của nhà máy thủy điện Giá vận hành và bảo dưỡng Năm cơ sở ( F OMC b ) được xác định theo công thức sau (đồng/kWh): FOMC b = + Trong đó: : Giá vận hành và bảo dư...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Phương pháp chuyển đổi giá phát điện của nhà máy nhiệt điện hiện có để áp dụng cho hợp đồng mua bán điện trong Thị trường phát điện cạnh tranh 1. Trong giai đoạn Thị trường phát điện cạnh tranh, giá phát điện toàn phần quy đổi áp dụng cho thanh toán theo hợp đồng sai khác được xác định theo công thức sau: P C,j = FC j + VC j T...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chấm dứt và đình chỉ thực hiện Hợp đồng 1. Chấm dứt Hợp đồng theo thỏa thuận Các bên có quyền thỏa thuận bằng văn bản để chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn. 2. Đơn phương chấm dứt Hợp đồng a) Trường hợp xảy ra sự kiện ảnh hưởng việc thực hiện Hợp đồng theo quy định tại điểm a, điểm c khoản 1; điểm a, điểm c khoản 2 Điều 9 của Hợ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Phương pháp chuyển đổi giá phát điện của nhà máy nhiệt điện hiện có để áp dụng cho hợp đồng mua bán điện trong Thị trường phát điện cạnh tranh
  • 1. Trong giai đoạn Thị trường phát điện cạnh tranh, giá phát điện toàn phần quy đổi áp dụng cho thanh toán theo hợp đồng sai khác được xác định theo công thức sau:
  • P C,j = FC j + VC j
Added / right-side focus
  • Điều 10. Chấm dứt và đình chỉ thực hiện Hợp đồng
  • 1. Chấm dứt Hợp đồng theo thỏa thuận
  • Các bên có quyền thỏa thuận bằng văn bản để chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Phương pháp chuyển đổi giá phát điện của nhà máy nhiệt điện hiện có để áp dụng cho hợp đồng mua bán điện trong Thị trường phát điện cạnh tranh
  • 1. Trong giai đoạn Thị trường phát điện cạnh tranh, giá phát điện toàn phần quy đổi áp dụng cho thanh toán theo hợp đồng sai khác được xác định theo công thức sau:
  • P C,j = FC j + VC j
Target excerpt

Điều 10. Chấm dứt và đình chỉ thực hiện Hợp đồng 1. Chấm dứt Hợp đồng theo thỏa thuận Các bên có quyền thỏa thuận bằng văn bản để chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn. 2. Đơn phương chấm dứt Hợp đồng a) Trường hợp xảy ra...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH KHUNG GIÁ PHÁT ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trình tự, thủ tục xây dựng và ban hành khung giá phát điện 1. Trước ngày 01 tháng 10 hàng năm, Tập đoàn Điện lực Việt Nam có trách nhiệm cập nhật số liệu và tính toán khung giá phát điện áp dụng cho năm tiếp theo trình Cục Điều tiết điện lực thẩm định. 2. Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ đề nghị phê duyệt khung giá phát điện Hồ sơ đề nghị phê duyệt khung giá phát điện gồm: 1. Tờ trình phê duyệt khung giá phát điện của Tập đoàn Điện lực Việt Nam. 2. Năm (05) bộ thuyết minh và đĩa CD các bảng tính toán khung giá phát điện bao gồm các nội dung chính sau: a) Thuyết minh và bảng tính khung giá công nghệ cho n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ THỦ TỤC ĐÀM PHÁN VÀ PHÊ DUYỆT HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Áp dụng Hợp đồng mua bán điện mẫu 1. Hợp đồng mua bán điện mẫu ban hành kèm theo Thông tư này được áp dụng cho việc mua bán điện của các nhà máy điện giữa Đơn vị phát điện và Tập đoàn Điện lực Việt Nam. 2. Đối với các nhà máy điện xây dựng mới, Hợp đồng mua bán điện mẫu quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này là bắt buộc áp dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trình tự đàm phán hợp đồng mua bán điện 1. Chủ đầu tư dự án nhà máy điện có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện gửi Bên mua để đàm phán và thực hiện các thủ tục thẩm định, phê duyệt để ký hợp đồng mua bán điện trước khi khởi công dự án. 2. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hồ sơ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện 1. Hồ sơ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện cho các nhà máy điện mới gồm các tài liệu sau: a) Công văn đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện; b) Dự thảo hợp đồng mua bán điện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 Thông tư này; c) Quyết định đầu tư xây dựng công trình kèm theo thuyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hồ sơ trình duyệt hợp đồng mua bán điện 1. Hồ sơ trình duyệt hợp đồng mua bán điện gồm: a) Tờ trình đề nghị phê duyệt hợp đồng mua bán điện; b) Dự thảo hợp đồng mua bán điện đã được hai bên ký tắt; c) Thuyết minh tính toán giá hợp đồng mua bán điện theo quy định tại khoản 2 Điều này; d) Thuyết minh giải trình các nội dung sửa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 23.

Điều 23. Trình tự thủ tục phê duyệt hợp đồng mua bán điện 1. Sau khi kết thúc đàm phán hợp đồng mua bán điện, Bên mua có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị phê duyệt hợp đồng mua bán điện theo quy định tại Điều 22 của Thông tư này trình Cục Điều tiết điện lực thẩm định và phê duyệt. 2. Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Hồ sơ đề nghị cho đàm phán lại giá điện và hợp đồng mua bán điện và hồ sơ trình kiểm tra hợp đồng mua bán điện 1. Hồ sơ đề nghị cho đàm phán lại giá điện và hợp đồng mua bán điện theo Vốn đầu tư quyết toán gồm: a) Công văn đề nghị cho đàm phán lại giá điện và hợp đồng mua bán điện; b) Quyết định phê duyệt Tổng mức đầu tư cuối...

Open section

This section appears to amend `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Trình tự thủ tục phê duyệt hợp đồng mua bán điện
  • 1. Sau khi kết thúc đàm phán hợp đồng mua bán điện, Bên mua có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị phê duyệt hợp đồng mua bán điện theo quy định tại Điều 22 của Thông tư này trình Cục Điều tiết điện lực...
  • Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình duyệt hợp đồng mua bán điện, Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ trình duyệt và có văn bản yê...
Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ đề nghị cho đàm phán lại giá điện và hợp đồng mua bán điện theo Vốn đầu tư quyết toán gồm:
  • a) Công văn đề nghị cho đàm phán lại giá điện và hợp đồng mua bán điện;
  • b) Quyết định phê duyệt Tổng mức đầu tư cuối cùng của dự án; báo cáo quyết toán, báo cáo kiểm toán công trình; quyết định phê duyệt kết quả quyết toán, kiểm toán vốn đầu tư hoàn thành của cơ quan c...
Removed / left-side focus
  • 1. Sau khi kết thúc đàm phán hợp đồng mua bán điện, Bên mua có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị phê duyệt hợp đồng mua bán điện theo quy định tại Điều 22 của Thông tư này trình Cục Điều tiết điện lực...
  • Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình duyệt hợp đồng mua bán điện, Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ trình duyệt và có văn bản yê...
  • 3. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình duyệt hợp đồng mua bán điện hợp lệ, Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm thẩm định và phê duyệt hợp đồng mua bán điện.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Trình tự thủ tục phê duyệt hợp đồng mua bán điện Right: 2. Hồ sơ trình kiểm tra hợp đồng mua bán điện gồm:
  • Left: Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày có quyết định phê duyệt hợp đồng mua bán điện, hai bên có trách nhiệm ký chính thức hợp đồng mua bán điện. Right: Điều 22. Hồ sơ đề nghị cho đàm phán lại giá điện và hợp đồng mua bán điện và hồ sơ trình kiểm tra hợp đồng mua bán điện
  • Left: 6. Hợp đồng mua bán điện được phê duyệt khi đáp ứng các yêu cầu sau: Right: c) Bảng tính giá hợp đồng mua bán điện được lập dưới dạng excel;
Target excerpt

Điều 22. Hồ sơ đề nghị cho đàm phán lại giá điện và hợp đồng mua bán điện và hồ sơ trình kiểm tra hợp đồng mua bán điện 1. Hồ sơ đề nghị cho đàm phán lại giá điện và hợp đồng mua bán điện theo Vốn đầu tư quyết toán gồ...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Cục Điều tiết điện lực 1. Thẩm định và trình Bộ Công Thương ban hành khung giá phát điện hàng năm. 2. Thẩm định và phê duyệt hợp đồng mua bán điện và các hiệu chỉnh bổ sung hợp đồng của các nhà máy điện. 3. Hướng dẫn và giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình đàm phán hợp đồng mua bán điện giữa các b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Tập đoàn Điện lực Việt Nam 1. Xây dựng khung giá phát điện trình Cục Điều tiết điện lực thẩm định. 2. Trình Cục Điều tiết điện lực thẩm định và phê duyệt hợp đồng mua bán điện. 3. Hàng năm, báo cáo Bộ Công Thương, Cục Điều tiết điện lực về tác động của giá điện các nhà máy điện mới lên giá phát điện và giá điện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc Đơn vị phát điện 1. Chủ đầu tư các nhà máy điện mới có trách nhiệm: a) Đàm phán và ký kết hợp đồng mua bán điện theo quy định tại Thông tư này; b) Cung cấp đầy đủ các thông tin và số liệu cần thiết cho các đơn vị, cơ quan có liên quan trong quá trình đàm phán và thẩm định hợp đồng mua bán điện....

Open section

Điều 19.

Điều 19. Áp dụng Hợp đồng mua bán điện mẫu 1. Đối với các nhà máy điện mới, trên cơ sở Hợp đồng mua bán điện mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Đơn vị phát điện đàm phán thỏa thuận, thống nhất Hợp đồng mua bán điện giữa hai bên. 2. Đối với các nhà máy điện đã có hợp đồng mua bán điệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc Đơn vị phát điện
  • 1. Chủ đầu tư các nhà máy điện mới có trách nhiệm:
  • a) Đàm phán và ký kết hợp đồng mua bán điện theo quy định tại Thông tư này;
Added / right-side focus
  • Điều 19. Áp dụng Hợp đồng mua bán điện mẫu
  • Đối với các nhà máy điện mới, trên cơ sở Hợp đồng mua bán điện mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Đơn vị phát điện đàm phán thỏa thuận, thống n...
  • Đối với các nhà máy điện đã có hợp đồng mua bán điện, trường hợp một trong hai bên muốn sửa đổi theo Hợp đồng mua bán điện mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này, hai bên đàm phá...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc Đơn vị phát điện
  • 1. Chủ đầu tư các nhà máy điện mới có trách nhiệm:
  • a) Đàm phán và ký kết hợp đồng mua bán điện theo quy định tại Thông tư này;
Target excerpt

Điều 19. Áp dụng Hợp đồng mua bán điện mẫu 1. Đối với các nhà máy điện mới, trên cơ sở Hợp đồng mua bán điện mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Đơn vị phát điện đà...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2011. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phản ánh về Bộ Công Thương để bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bên bán là Đơn vị phát điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phát điện. 2. Bên mua là Tập đoàn Điện lực Việt Nam. 3. Chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, sử dụng vốn để thực hiện hoạt động đầu tư dự án nhà máy điện...
Chương II Chương II PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG GIÁ HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN
Mục 1. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN CHO NHÀ MÁY ĐIỆN MỚI Mục 1. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN CHO NHÀ MÁY ĐIỆN MỚI
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc xác định giá hợp đồng mua bán điện 1. Giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy điện được xây dựng trên cơ sở: a) Chủ đầu tư chi trả các khoản chi phí hợp lý toàn bộ đời sống kinh tế dự án; b) Tỷ suất sinh lợi nội tại về tài chính (IRR) không vượt quá 12%. 2. Giá hợp đồng mua bán điện của máy nhiệt điện được tính bằng đồ...
Điều 5. Điều 5. Phương pháp xác định giá cố định bình quân của nhà máy nhiệt điện 1. Giá cố định bình quân của nhà máy nhiệt điện (FC) được xác định trên cơ sở phân tích tài chính của dự án theo các Biểu mẫu 1 và Biểu mẫu 2 quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này với tỷ suất sinh lợi nội tại về tài chính (IRR) không vượt quá 12%....
Điều 7. Điều 7. Phư ơng pháp xác định giá biến đổi của nhà máy nhiệt điện Giá biến đổi của nhà máy điện tại Năm cơ sở VC b (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: VC b = + + Trong đó: : Thành phần giá biến đổi điều chỉnh theo biến động của chi phí nhiên liệu chính (than, khí) của nhà máy điện tại Năm cơ sở, được xác định theo phương pháp...