Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện
56/2014/TT-BCT
Right document
Quy định phương pháp xác định giá phát điện; trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành khung giá phát điện và phê duyệt hợp đồng mua bán điện
41/2010/TT-BCT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về: a) Phương pháp xác định giá phát điện và Hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này; b) Trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện. 2. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây: a) Đơn vị phát điện sở hữu nhà máy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bên bán là Đơn vị phát điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phát điện. 2. Bên mua là Tập đoàn Điện lực Việt Nam. 3. Chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, sử dụng vốn để thực hiện hoạt động đầu tư dự án nhà máy điện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG GIÁ HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN CHO NHÀ MÁY ĐIỆN MỚI
Mục 1. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN CHO NHÀ MÁY ĐIỆN MỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xác định giá hợp đồng mua bán điện 1. Giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy điện được xây dựng trên cơ sở: a) Chủ đầu tư chi trả các khoản chi phí hợp lý toàn bộ đời sống kinh tế dự án; b) Tỷ suất sinh lợi nội tại về tài chính (IRR) không vượt quá 12%. 2. Giá hợp đồng mua bán điện của máy nhiệt điện được tính bằng đồ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các Nhà máy điện chuẩn Nhà máy điện chuẩn được quy định như sau: Công nghệ phát điện Công suất tinh của Nhà máy điện chuẩn (MW) Than nội địa Than nhập khẩu 1. Nhiệt điện than 1x300 2x300 1x600 1x600 2x600 2x600 1x1.000 1x1.000 2x1.000 2x1.000 2. Nhiệt điện khí chu trình hỗn hợp (cấu hình 2-2-1) 3x150 3x250
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Nguyên tắc xác định giá hợp đồng mua bán điện
- 1. Giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy điện được xây dựng trên cơ sở:
- a) Chủ đầu tư chi trả các khoản chi phí hợp lý toàn bộ đời sống kinh tế dự án;
- Điều 4. Các Nhà máy điện chuẩn
- Nhà máy điện chuẩn được quy định như sau:
- Than nội địa
- Điều 3. Nguyên tắc xác định giá hợp đồng mua bán điện
- a) Chủ đầu tư chi trả các khoản chi phí hợp lý toàn bộ đời sống kinh tế dự án;
- b) Tỷ suất sinh lợi nội tại về tài chính (IRR) không vượt quá 12%.
- Left: 1. Giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy điện được xây dựng trên cơ sở: Right: Công suất tinh của Nhà máy điện chuẩn (MW)
- Left: a) Giá phát điện: Right: Công nghệ phát điện
Điều 4. Các Nhà máy điện chuẩn Nhà máy điện chuẩn được quy định như sau: Công nghệ phát điện Công suất tinh của Nhà máy điện chuẩn (MW) Than nội địa Than nhập khẩu 1. Nhiệt điện than 1x300 2x300 1x600 1x600 2x600 2x60...
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương pháp xác định giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện Giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện Năm cơ sở (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: = P G + 1. P G (đồng/kWh) là giá phát điện Năm cơ sở và được xác định theo công thức sau: P G = FC + FOMC b + VC b Trong đó: FC: Giá cố định bình qu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phương pháp xây dựng khung giá phát điện công nghệ cho Nhà máy điện chuẩn 1. Khung giá phát điện công nghệ là dải giá trị từ không (0) đến mức giá trần công nghệ toàn phần của Nhà máy điện chuẩn. 2. Giá trần công nghệ toàn phần của Nhà máy điện chuẩn được xác định theo công thức sau: g CN = FC CN + VC CN Trong đó: FC CN : giá c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 4. Phương pháp xác định giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện
- Giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện Năm cơ sở (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau:
- 1. P G (đồng/kWh) là giá phát điện Năm cơ sở và được xác định theo công thức sau:
- 1. Khung giá phát điện công nghệ là dải giá trị từ không (0) đến mức giá trần công nghệ toàn phần của Nhà máy điện chuẩn.
- 1. P G (đồng/kWh) là giá phát điện Năm cơ sở và được xác định theo công thức sau:
- FOMC b : Giá vận hành và bảo dưỡng cố định Năm cơ sở được hai bên thỏa thuận theo quy định tại Điều 6 Thông tư này (đồng/kWh);
- Giá phát điện (P G ) không vượt quá khung giá phát điện do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành.
- Left: Điều 4. Phương pháp xác định giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện Right: Điều 5. Phương pháp xây dựng khung giá phát điện công nghệ cho Nhà máy điện chuẩn
- Left: Giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện Năm cơ sở (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: Right: 2. Giá trần công nghệ toàn phần của Nhà máy điện chuẩn được xác định theo công thức sau:
- Left: P G = FC + FOMC b + VC b Right: g CN = FC CN + VC CN
Điều 5. Phương pháp xây dựng khung giá phát điện công nghệ cho Nhà máy điện chuẩn 1. Khung giá phát điện công nghệ là dải giá trị từ không (0) đến mức giá trần công nghệ toàn phần của Nhà máy điện chuẩn. 2. Giá trần c...
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương pháp xác định giá cố định bình quân của nhà máy nhiệt điện 1. Giá cố định bình quân của nhà máy nhiệt điện (FC) được xác định trên cơ sở phân tích tài chính của dự án theo các Biểu mẫu 1 và Biểu mẫu 2 quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này với tỷ suất sinh lợi nội tại về tài chính (IRR) không vượt quá 12%....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương pháp xác định giá vận hành và bảo dưỡng cố định của nhà máy nhiệt điện Giá vận hành và bảo dưỡng cố định Năm cơ sở FOMC b (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: FOMC b = + Trong đó: : Giá vận hành và bảo dưỡng cố định theo chi phí sửa chữa lớn và các chi phí khác của Năm cơ sở, được xác định theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phư ơng pháp xác định giá biến đổi của nhà máy nhiệt điện Giá biến đổi của nhà máy điện tại Năm cơ sở VC b (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: VC b = + + Trong đó: : Thành phần giá biến đổi điều chỉnh theo biến động của chi phí nhiên liệu chính (than, khí) của nhà máy điện tại Năm cơ sở, được xác định theo phương pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phương pháp xác định giá vận chuyển nhiên liệu chính của nhà máy nhiệt điện Giá vận chuyển nhiên liệu chính của nhà máy điện Năm cơ sở ( ) được xác định theo công thức sau (đồng/kWh): = ´ Trong đó: : Suất hao nhiên liệu bình quân của nhiên liệu chính đối với nhà máy nhiệt điện than (kg/kWh) hoặc suất hao nhiệt tinh bìn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phương pháp xác định giá biến đổi công nghệ của Nhà máy điện chuẩn cho năm áp dụng khung giá 1. Giá biến đổi công nghệ của Nhà máy điện chuẩn cho năm áp dụng khung giá (VC CN ) được xác định theo công thức sau: VC CN = HR ´ P F ´ (1+f) Trong đó: VC CN : giá biến đổi công nghệ của Nhà máy điện chuẩn (đồng/kWh); HR: suất tiêu hao...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 8. Phương pháp xác định giá vận chuyển nhiên liệu chính của nhà máy nhiệt điện
- Giá vận chuyển nhiên liệu chính của nhà máy điện Năm cơ sở ( ) được xác định theo công thức sau (đồng/kWh):
- Suất hao nhiên liệu bình quân của nhiên liệu chính đối với nhà máy nhiệt điện than (kg/kWh) hoặc suất hao nhiệt tinh bình quân của nhiên liệu chính đối với nhà máy tuabin khí (BTU/kWh) và được xác...
- VC CN = HR ´ P F ´ (1+f)
- VC CN : giá biến đổi công nghệ của Nhà máy điện chuẩn (đồng/kWh);
- f: tỷ lệ phần trăm tổng các chi phí khởi động, chi phí nhiên liệu - vật liệu phụ và chi phí khác cho phát điện so với chi phí nhiên liệu chính và được quy định tại mục 1 Phụ lục 1 của Thông tư này;
- Left: Điều 8. Phương pháp xác định giá vận chuyển nhiên liệu chính của nhà máy nhiệt điện Right: Điều 7. Phương pháp xác định giá biến đổi công nghệ của Nhà máy điện chuẩn cho năm áp dụng khung giá
- Left: Giá vận chuyển nhiên liệu chính của nhà máy điện Năm cơ sở ( ) được xác định theo công thức sau (đồng/kWh): Right: 1. Giá biến đổi công nghệ của Nhà máy điện chuẩn cho năm áp dụng khung giá (VC CN ) được xác định theo công thức sau:
- Left: Suất hao nhiên liệu bình quân của nhiên liệu chính đối với nhà máy nhiệt điện than (kg/kWh) hoặc suất hao nhiệt tinh bình quân của nhiên liệu chính đối với nhà máy tuabin khí (BTU/kWh) và được xác... Right: HR: suất tiêu hao nhiên liệu tinh ở mức đầy tải đối với nhiệt điện than (kg/kWh) hoặc suất hao nhiệt tinh ở mức đầy tải đối với nhiệt điện khí (BTU/kWh);
Điều 7. Phương pháp xác định giá biến đổi công nghệ của Nhà máy điện chuẩn cho năm áp dụng khung giá 1. Giá biến đổi công nghệ của Nhà máy điện chuẩn cho năm áp dụng khung giá (VC CN ) được xác định theo công thức sau...
Left
Điều 9.
Điều 9. Phương pháp xác định giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy thủy điện Giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy thủy điện (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: = FC + FOMC b Trong đó: FC: Giá cố định bình quân của nhà máy được xác định theo phương pháp quy định tại Điều 10 Thông tư này (đồng/kWh); FOMC b : Giá vận hành và bảo...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Phương pháp xác định giá đàm phán hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện 1. Giá đàm phán hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện (g NĐ ) được xác định theo công thức sau: g NĐ = g CN + g ĐT Trong đó: g CN : giá công nghệ của nhà máy được xác định theo phương pháp quy định tại điểm a khoản này (đồng/kWh); g ĐT : giá...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 9. Phương pháp xác định giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy thủy điện
- Giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy thủy điện (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau:
- FC: Giá cố định bình quân của nhà máy được xác định theo phương pháp quy định tại Điều 10 Thông tư này (đồng/kWh);
- g NĐ = g CN + g ĐT
- a) Giá công nghệ (g CN ) được hai bên thỏa thuận nhưng không vượt quá khung giá phát điện công nghệ do Bộ Công Thương phê duyệt và được xác định theo công thức sau:
- g CN = FC CN + VC CN,0
- Left: Điều 9. Phương pháp xác định giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy thủy điện Right: Điều 10. Phương pháp xác định giá đàm phán hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện
- Left: Giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy thủy điện (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: Right: 1. Giá đàm phán hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện (g NĐ ) được xác định theo công thức sau:
- Left: FC: Giá cố định bình quân của nhà máy được xác định theo phương pháp quy định tại Điều 10 Thông tư này (đồng/kWh); Right: g CN : giá công nghệ của nhà máy được xác định theo phương pháp quy định tại điểm a khoản này (đồng/kWh);
Điều 10. Phương pháp xác định giá đàm phán hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện 1. Giá đàm phán hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện (g NĐ ) được xác định theo công thức sau: g NĐ = g CN + g ĐT Trong đ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Phương pháp xác định giá cố định bình quân của nhà máy thủy điện 1. Giá cố định bình quân của nhà máy thủy điện (FC) được xác định trên cơ sở phân tích tài chính của dự án theo các Biểu mẫu 1 và Biểu mẫu 2 quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này với tỷ suất sinh lợi nội tại về tài chính (IRR) không vượt quá 12% v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phương pháp xác định giá vận hành và bảo dưỡng của nhà máy thủy điện Giá vận hành và bảo dưỡng Năm cơ sở ( F OMC b ) được xác định theo công thức sau (đồng/kWh): FOMC b = + Trong đó: : Giá vận hành và bảo dưỡng cố định theo chi phí sửa chữa lớn và các chi phí khác Năm cơ sở, được xác định theo quy định tại Khoản 1 Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ PHÁT ĐIỆN THEO TỪNG NĂM CỦA HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN
Mục 2. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ PHÁT ĐIỆN THEO TỪNG NĂM CỦA HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nguyên tắc xác định giá cố định từng năm của hợp đồng mua bán điện 1. Hai bên có quyền áp dụng giá cố định bình quân đã thỏa thuận cho các năm trong thời hạn hợp đồng. Trường hợp hai bên thống nhất quy đổi giá cố định bình quân đã thỏa thuận thành giá từng năm trong thời hạn hợp đồng thì việc xác định các mức giá này phải tu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc điều chỉnh giá phát điện từng năm trong hợp đồng mua bán điện 1. Hàng năm, căn cứ tổng vốn vay ngoại tệ, kế hoạch trả nợ vốn vay ngoại tệ, số liệu trả nợ gốc vay thực tế, tỷ giá quy đổi đã được hai bên thỏa thuận trong phương án giá điện, tỷ giá quy đổi thực hiện năm liền kề trước, hai bên thực hiện tính toán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phương pháp xác định giá Hợp đồng của nhà máy nhiệt điện tại thời điểm thanh toán Giá Hợp đồng của Nhà máy điện tại thời điểm thanh toán tiền điện tháng t, năm j P C,j,t (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: Trong đó: : Giá cố định năm j được xác định theo Khoản 1 Điều này (đồng/kWh); : Giá vận hành và bảo dư...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nguyên tắc xác định giá phát điện theo từng năm của hợp đồng mua bán điện 1. Hai bên có quyền áp dụng giá cố định bình quân đã thỏa thuận cho các năm trong thời hạn hợp đồng. Trường hợp hai bên thống nhất quy đổi giá cố định bình quân đã thỏa thuận thành giá từng năm trong thời hạn hợp đồng thì việc xác định các mức giá này ph...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 14. Phương pháp xác định giá Hợp đồng của nhà máy nhiệt điện tại thời điểm thanh toán
- Giá Hợp đồng của Nhà máy điện tại thời điểm thanh toán tiền điện tháng t, năm j P C,j,t (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau:
- : Giá cố định năm j được xác định theo Khoản 1 Điều này (đồng/kWh);
- Điều 12. Nguyên tắc xác định giá phát điện theo từng năm của hợp đồng mua bán điện
- 1. Hai bên có quyền áp dụng giá cố định bình quân đã thỏa thuận cho các năm trong thời hạn hợp đồng.
- Trường hợp hai bên thống nhất quy đổi giá cố định bình quân đã thỏa thuận thành giá từng năm trong thời hạn hợp đồng thì việc xác định các mức giá này phải tuân thủ các nguyên tắc quy định tại khoả...
- Điều 14. Phương pháp xác định giá Hợp đồng của nhà máy nhiệt điện tại thời điểm thanh toán
- Giá Hợp đồng của Nhà máy điện tại thời điểm thanh toán tiền điện tháng t, năm j P C,j,t (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau:
- : Giá cố định năm j được xác định theo Khoản 1 Điều này (đồng/kWh);
Điều 12. Nguyên tắc xác định giá phát điện theo từng năm của hợp đồng mua bán điện 1. Hai bên có quyền áp dụng giá cố định bình quân đã thỏa thuận cho các năm trong thời hạn hợp đồng. Trường hợp hai bên thống nhất quy...
Left
Điều 15.
Điều 15. Phương pháp xác định giá Hợp đồng của nhà máy thủy điện tại thời điểm thanh toán Giá Hợp đồng của Nhà máy thủy điện tại thời điểm thanh toán tiền điện tháng t, năm j (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: Trong đó: : Giá cố định năm j , được xác định theo Khoản 1 Điều này (đồng/kWh); : Giá vận hành và bảo dưỡ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Phương pháp xây dựng giá đàm phán của nhà máy thủy điện 1. Giá đàm phán của nhà máy thủy điện (g TĐ ) là giá cố định bình quân được xác định theo công thức sau: Trong đó: TMĐT: tổng mức đầu tư xây dựng nhà máy điện tại năm cơ sở ( chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng ) được xác định căn cứ vào tổng mức đầu tư của dự án đầu tư đư...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 15. Phương pháp xác định giá Hợp đồng của nhà máy thủy điện tại thời điểm thanh toán
- Giá Hợp đồng của Nhà máy thủy điện tại thời điểm thanh toán tiền điện tháng t, năm j (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau:
- : Giá cố định năm j , được xác định theo Khoản 1 Điều này (đồng/kWh);
- tổng mức đầu tư xây dựng nhà máy điện tại năm cơ sở ( chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng ) được xác định căn cứ vào tổng mức đầu tư của dự án đầu tư được duyệt và phải tuân thủ các quy định hiện hà...
- A P : điện năng phát bình quân nhiều năm tại đầu cực máy phát ứng với tần suất nước về trung bình nhiều năm của nhà máy điện được xác định theo thiết kế cơ sở được duyệt (kWh);
- t td : tỷ lệ điện tự dùng xác định theo thiết kế cơ sở được duyệt của nhà máy thủy điện (%) nhưng không vượt quá mức trần quy định tại mục 2 Phụ lục 1 của Thông tư này;
- : Giá cố định năm j , được xác định theo Khoản 1 Điều này (đồng/kWh);
- : Thành phần giá vận hành và bảo dưỡng theo chi phí sửa chữa lớn và chi phí khác năm j (đồng/kWh);
- a) Thành phần giá vận hành và bảo dưỡng theo chi phí sửa chữa lớn và chi phí khác (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau:
- Left: Điều 15. Phương pháp xác định giá Hợp đồng của nhà máy thủy điện tại thời điểm thanh toán Right: Điều 11. Phương pháp xây dựng giá đàm phán của nhà máy thủy điện
- Left: Giá Hợp đồng của Nhà máy thủy điện tại thời điểm thanh toán tiền điện tháng t, năm j (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: Right: 1. Giá đàm phán của nhà máy thủy điện (g TĐ ) là giá cố định bình quân được xác định theo công thức sau:
- Left: : Giá vận hành và bảo dưỡng tháng t , năm j , được xác định theo Khoản 2 Điều này (đồng/kWh); Right: C OM : chi phí vận hành bảo dưỡng của nhà máy được quy đổi đều hàng năm theo phương pháp quy định tại khoản 3 Điều này (đồng);
Điều 11. Phương pháp xây dựng giá đàm phán của nhà máy thủy điện 1. Giá đàm phán của nhà máy thủy điện (g TĐ ) là giá cố định bình quân được xác định theo công thức sau: Trong đó: TMĐT: tổng mức đầu tư xây dựng nhà má...
Left
Mục 3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐIỆN CỦA NHÀ MÁY ĐIỆN ĐÃ VẬN HÀNH THƯƠNG MẠI
Mục 3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐIỆN CỦA NHÀ MÁY ĐIỆN ĐÃ VẬN HÀNH THƯƠNG MẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phương pháp xác định giá điện đối với nhà máy điện mà Hợp đồng mua bán điện đã hết thời hạn, nhà máy điện chưa hết đời sống kinh tế 1. Đối với nhà máy điện đã có giá bình quân cả đời dự án: giá hợp đồng mua bán điện áp dụng tiếp cho các năm tiếp theo đến hết đời sống kinh tế. 2. Đối với nhà máy điện chưa có giá bình quân cả đờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phương pháp xác định giá điện đối với nhà máy điện đã hết đời sống kinh tế hoặc khi có dự án đầu tư nâng cấp, thay thế thiết bị sau 20 năm vận hành thương mại 1. Giá của nhà máy thủy điện và giá cố định của nhà máy nhiệt điện đã hết đời sống kinh tế được xác định theo nguyên tắc đảm bảo cho nhà máy thu hồi các chi phí phục vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Phương pháp xác định giá điện đối với các nhà máy điện khác 1. Trên cơ sở hướng dẫn tại Thông tư này, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và đơn vị phát điện, xây dựng phương pháp xác định giá hợp đồng mua bán điện, các cơ chế riêng phù hợp với thực tế của nhà máy, trình Cục Điều tiết đi...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trình tự đàm phán hợp đồng mua bán điện 1. Chủ đầu tư dự án nhà máy điện có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện gửi Bên mua để đàm phán và thực hiện các thủ tục thẩm định, phê duyệt để ký hợp đồng mua bán điện trước khi khởi công dự án. 2. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 18. Phương pháp xác định giá điện đối với các nhà máy điện khác
- Trên cơ sở hướng dẫn tại Thông tư này, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và đơn vị phát điện, xây dựng phương pháp xác định giá hợp đồng mua bán điện, các cơ chế riêng phù hợp v...
- Sau khi có văn bản hướng dẫn của Bộ Công Thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và đơn vị phát điện thực hiện đàm phán, thỏa thuận thống nhất và trình Cục Điều tiết điện lư...
- Điều 20. Trình tự đàm phán hợp đồng mua bán điện
- Chủ đầu tư dự án nhà máy điện có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện gửi Bên mua để đàm phán và thực hiện các thủ tục thẩm định, phê duyệt để ký hợp đồng mua bán điện trước...
- Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện hợp lệ của chủ đầu tư, Bên mua có trách nhiệm tổ chức đàm phán hợp đồng mua bán điện với...
- Điều 18. Phương pháp xác định giá điện đối với các nhà máy điện khác
- Trên cơ sở hướng dẫn tại Thông tư này, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và đơn vị phát điện, xây dựng phương pháp xác định giá hợp đồng mua bán điện, các cơ chế riêng phù hợp v...
- Sau khi có văn bản hướng dẫn của Bộ Công Thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và đơn vị phát điện thực hiện đàm phán, thỏa thuận thống nhất và trình Cục Điều tiết điện lư...
Điều 20. Trình tự đàm phán hợp đồng mua bán điện 1. Chủ đầu tư dự án nhà máy điện có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện gửi Bên mua để đàm phán và thực hiện các thủ tục thẩm định, phê duyệt đ...
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ ĐÀM PHÁN VÀ KIỂM TRA HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Áp dụng Hợp đồng mua bán điện mẫu 1. Đối với các nhà máy điện mới, trên cơ sở Hợp đồng mua bán điện mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Đơn vị phát điện đàm phán thỏa thuận, thống nhất Hợp đồng mua bán điện giữa hai bên. 2. Đối với các nhà máy điện đã có hợp đồng mua bán điệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự đàm phán hợp đồng mua bán điện 1. Chủ đầu tư dự án nhà máy điện có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện gửi Bên mua để đàm phán và thực hiện các thủ tục thẩm định, phê duyệt để ký hợp đồng mua bán điện trước khi khởi công dự án. 2. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện 1. Hồ sơ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện cho các nhà máy điện mới gồm các tài liệu sau: a) Công văn đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện; b) Dự thảo hợp đồng mua bán điện theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này; c) Quyết định đầu tư xây dựng công trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hồ sơ đề nghị cho đàm phán lại giá điện và hợp đồng mua bán điện và hồ sơ trình kiểm tra hợp đồng mua bán điện 1. Hồ sơ đề nghị cho đàm phán lại giá điện và hợp đồng mua bán điện theo Vốn đầu tư quyết toán gồm: a) Công văn đề nghị cho đàm phán lại giá điện và hợp đồng mua bán điện; b) Quyết định phê duyệt Tổng mức đầu tư cuối...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện 1. Hồ sơ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện cho các nhà máy điện mới gồm các tài liệu sau: a) Công văn đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện; b) Dự thảo hợp đồng mua bán điện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 Thông tư này; c) Quyết định đầu tư xây dựng công trình kèm theo thuyết...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 22. Hồ sơ đề nghị cho đàm phán lại giá điện và hợp đồng mua bán điện và hồ sơ trình kiểm tra hợp đồng mua bán điện
- 1. Hồ sơ đề nghị cho đàm phán lại giá điện và hợp đồng mua bán điện theo Vốn đầu tư quyết toán gồm:
- a) Công văn đề nghị cho đàm phán lại giá điện và hợp đồng mua bán điện;
- c) Quyết định đầu tư xây dựng công trình kèm theo thuyết minh và thiết kế cơ sở của dự án đầu tư;
- d) Quyết định phê duyệt tổng mức đầu tư dự án gồm tổng đầu tư phần công nghệ và tổng chi phí cho đầu tư các hạng mục công trình đặc thù của dự án;
- đ) Văn bản thỏa thuận đấu nối nhà máy điện vào hệ thống điện quốc gia kèm theo phương án đấu nối của nhà máy điện;
- b) Quyết định phê duyệt Tổng mức đầu tư cuối cùng của dự án; báo cáo quyết toán, báo cáo kiểm toán công trình; quyết định phê duyệt kết quả quyết toán, kiểm toán vốn đầu tư hoàn thành của cơ quan c...
- 2. Hồ sơ trình kiểm tra hợp đồng mua bán điện gồm:
- a) Văn bản đề nghị kiểm tra hợp đồng mua bán điện;
- Left: Điều 22. Hồ sơ đề nghị cho đàm phán lại giá điện và hợp đồng mua bán điện và hồ sơ trình kiểm tra hợp đồng mua bán điện Right: Điều 21. Hồ sơ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện
- Left: 1. Hồ sơ đề nghị cho đàm phán lại giá điện và hợp đồng mua bán điện theo Vốn đầu tư quyết toán gồm: Right: 1. Hồ sơ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện cho các nhà máy điện mới gồm các tài liệu sau:
- Left: a) Công văn đề nghị cho đàm phán lại giá điện và hợp đồng mua bán điện; Right: a) Công văn đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện;
Điều 21. Hồ sơ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện 1. Hồ sơ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện cho các nhà máy điện mới gồm các tài liệu sau: a) Công văn đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện; b) Dự thảo hợp đ...
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện 1. Sau khi kết thúc đàm phán hợp đồng mua bán điện, Bên mua có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị kiểm tra hợp đồng mua bán điện theo quy định tại Điều 22 Thông tư này trình Cục Điều tiết điện lực kiểm tra. Bên bán và Bên mua có trách nhiệm báo cáo, giải trình các nội dung liên quan. 2. Trong...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Hồ sơ trình duyệt hợp đồng mua bán điện 1. Hồ sơ trình duyệt hợp đồng mua bán điện gồm: a) Tờ trình đề nghị phê duyệt hợp đồng mua bán điện; b) Dự thảo hợp đồng mua bán điện đã được hai bên ký tắt; c) Thuyết minh tính toán giá hợp đồng mua bán điện theo quy định tại khoản 2 Điều này; d) Thuyết minh giải trình các nội dung sửa...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 23. Trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện
- Sau khi kết thúc đàm phán hợp đồng mua bán điện, Bên mua có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị kiểm tra hợp đồng mua bán điện theo quy định tại Điều 22 Thông tư này trình Cục Điều tiết điện lực kiểm tra.
- Bên bán và Bên mua có trách nhiệm báo cáo, giải trình các nội dung liên quan.
- 1. Hồ sơ trình duyệt hợp đồng mua bán điện gồm:
- a) Tờ trình đề nghị phê duyệt hợp đồng mua bán điện;
- b) Dự thảo hợp đồng mua bán điện đã được hai bên ký tắt;
- Sau khi kết thúc đàm phán hợp đồng mua bán điện, Bên mua có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị kiểm tra hợp đồng mua bán điện theo quy định tại Điều 22 Thông tư này trình Cục Điều tiết điện lực kiểm tra.
- Bên bán và Bên mua có trách nhiệm báo cáo, giải trình các nội dung liên quan.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra hợp đồng mua bán điện, Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và có văn bản yêu cầu Bên mua...
- Left: Điều 23. Trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện Right: Điều 22. Hồ sơ trình duyệt hợp đồng mua bán điện
Điều 22. Hồ sơ trình duyệt hợp đồng mua bán điện 1. Hồ sơ trình duyệt hợp đồng mua bán điện gồm: a) Tờ trình đề nghị phê duyệt hợp đồng mua bán điện; b) Dự thảo hợp đồng mua bán điện đã được hai bên ký tắt; c) Thuyết...
Left
Điều 24.
Điều 24. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng mua bán điện 1. Trường hợp có thay đổi về pháp luật, chính sách do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp của bên bán và bên mua, căn cứ đề xuất của bên bán hoặc bên mua có văn bản đề nghị Cục Điều tiết điện lực cho p...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trình tự thủ tục phê duyệt hợp đồng mua bán điện 1. Sau khi kết thúc đàm phán hợp đồng mua bán điện, Bên mua có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị phê duyệt hợp đồng mua bán điện theo quy định tại Điều 22 của Thông tư này trình Cục Điều tiết điện lực thẩm định và phê duyệt. 2. Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 24. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng mua bán điện
- Trường hợp có thay đổi về pháp luật, chính sách do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp của bên bán và bên mua, căn cứ đề...
- Đối với các vấn đề vượt thẩm quyền, Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm báo cáo Bộ trưởng Bộ Công Thương xem xét, giải quyết.
- Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình duyệt hợp đồng mua bán điện, Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ trình duyệt và có văn bản yê...
- 3. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình duyệt hợp đồng mua bán điện hợp lệ, Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm thẩm định và phê duyệt hợp đồng mua bán điện.
- Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày có quyết định phê duyệt hợp đồng mua bán điện, hai bên có trách nhiệm ký chính thức hợp đồng mua bán điện.
- Trường hợp có thay đổi về pháp luật, chính sách do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp của bên bán và bên mua, căn cứ đề...
- Đối với các vấn đề vượt thẩm quyền, Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm báo cáo Bộ trưởng Bộ Công Thương xem xét, giải quyết.
- Sau khi có văn bản đồng ý của Bộ Công Thương, Cục Điều tiết điện lực, hai bên tiến hành đàm phán, thỏa thuận, thống nhất, ký tắt hợp đồng sửa đổi bổ sung của hợp đồng mua bán điê...
- Left: Điều 24. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng mua bán điện Right: Điều 23. Trình tự thủ tục phê duyệt hợp đồng mua bán điện
- Left: 2. Sau khi kết thúc đàm phán hợp đồng sửa đổi bổ sung, bên mua có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị Cục Điều tiết điện lực kiểm tra. Hồ sơ đề nghị kiểm tra hợp đồng sửa đổ... Right: 1. Sau khi kết thúc đàm phán hợp đồng mua bán điện, Bên mua có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị phê duyệt hợp đồng mua bán điện theo quy định tại Điều 22 của Thông tư này trình Cục Điều tiết điện lực...
- Left: 3. Thời hạn đàm phán, thời hạn kiểm tra hợp đồng sửa đổi bổ sung thực hiện theo quy định tại Điều 20 và Điều 23 Thông tư này. Right: b) Giá từng năm trong hợp đồng được xác định phù hợp với các nguyên tắc quy định tại Điều 12 của Thông tư này.
Điều 23. Trình tự thủ tục phê duyệt hợp đồng mua bán điện 1. Sau khi kết thúc đàm phán hợp đồng mua bán điện, Bên mua có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị phê duyệt hợp đồng mua bán điện theo quy định tại Điều 22 của Thôn...
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Cục Điều tiết điện lực 1. Kiểm tra, có ý kiến về hợp đồng mua bán điện và các hiệu chỉnh bổ sung hợp đồng của các nhà máy điện. 2. Hướng dẫn và giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình đàm phán hợp đồng mua bán điện giữa các bên. 3. Hàng năm, tổng hợp ý kiến của các đơn vị về thông số đầu vào tính giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của Tập đoàn Điện lực Việt Nam 1. Trình Cục Điều tiết điện lực kiểm tra hợp đồng mua bán điện theo quy định, chịu trách nhiệm, đảm bảo tính chính xác, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu cung cấp. 2. Trước ngày 31 tháng 01 hàng năm, chủ trì, phối hợp với các Chủ đầu tư tính toán chênh lệch tỷ giá trong thực hiện H...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc điều chỉnh giá phát điện từng năm trong hợp đồng mua bán điện 1. Giá cố định được điều chỉnh hàng năm theo tỷ giá thực tế tại thời điểm thanh toán do một ngân hàng thương mại công bố do hai bên thoả thuận trên cơ sở đảm bảo cho nhà đầu tư có khả năng thanh toán giá trị nợ gốc vốn vay ngoại tệ và lãi vốn vay ngoại tệ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 26. Trách nhiệm của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
- 1. Trình Cục Điều tiết điện lực kiểm tra hợp đồng mua bán điện theo quy định, chịu trách nhiệm, đảm bảo tính chính xác, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu cung cấp.
- Trước ngày 31 tháng 01 hàng năm, chủ trì, phối hợp với các Chủ đầu tư tính toán chênh lệch tỷ giá trong thực hiện Hợp đồng mua bán điện của năm liền kề trước đó theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Th...
- Điều 13. Nguyên tắc điều chỉnh giá phát điện từng năm trong hợp đồng mua bán điện
- Giá cố định được điều chỉnh hàng năm theo tỷ giá thực tế tại thời điểm thanh toán do một ngân hàng thương mại công bố do hai bên thoả thuận trên cơ sở đảm bảo cho nhà đầu tư có khả năng thanh toán...
- Giá biến đổi của nhà máy nhiệt điện được điều chỉnh hàng năm theo biến động giá nhiên liệu cho phát điện tại thời điểm thanh toán.
- Điều 26. Trách nhiệm của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
- 1. Trình Cục Điều tiết điện lực kiểm tra hợp đồng mua bán điện theo quy định, chịu trách nhiệm, đảm bảo tính chính xác, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu cung cấp.
- Trước ngày 31 tháng 01 hàng năm, chủ trì, phối hợp với các Chủ đầu tư tính toán chênh lệch tỷ giá trong thực hiện Hợp đồng mua bán điện của năm liền kề trước đó theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Th...
Điều 13. Nguyên tắc điều chỉnh giá phát điện từng năm trong hợp đồng mua bán điện 1. Giá cố định được điều chỉnh hàng năm theo tỷ giá thực tế tại thời điểm thanh toán do một ngân hàng thương mại công bố do hai bên tho...
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của Chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư các nhà máy điện có trách nhiệm: a) Đàm phán và ký kết hợp đồng mua bán điện theo quy định tại Thông tư này; b) Cung cấp đầy đủ các thông tin, chịu trách nhiệm, đảm bảo tính chính xác, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu cung cấp cho các đơn vị, cơ quan liên quan trong quá trình đàm ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2015, thay thế Thông tư số 41/2010/TT-BCT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định giá phát điện; trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành khung giá phát điện và phê duyệt hợp đồng mua bán điện. 2. Đối với giá hợp...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định phương pháp xác định giá phát điện; trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành khung giá phát điện và phê duyệt hợp đồng mua bán điện
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 28. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2015, thay thế Thông tư số 41/2010/TT-BCT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định giá phát điện
- trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành khung giá phát điện và phê duyệt hợp đồng mua bán điện.
- Điều 28. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2015, thay thế Thông tư số 41/2010/TT-BCT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định giá phát điện
- 2. Đối với giá hợp đồng mua bán điện của các nhà máy điện đang trong quá trình đàm phán trước ngày Thông tư này có hiệu lực theo phương pháp hướng dẫn tại Thông tư số 41/2010/TT-BCT ngày 14 tháng 1...
- Left: trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành khung giá phát điện và phê duyệt hợp đồng mua bán điện. Right: Quy định phương pháp xác định giá phát điện; trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành khung giá phát điện và phê duyệt hợp đồng mua bán điện
Quy định phương pháp xác định giá phát điện; trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành khung giá phát điện và phê duyệt hợp đồng mua bán điện
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Định nghĩa................................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực và thời hạn Hợp đồng...................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mua bán điện năng.....................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cam kết thực hiện......................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nghĩa vụ của Bên bán trước ngày vận hành thương mại...............
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm đấu nối và hệ thống đo đếm....................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều độ và vận hành Nhà máy điện.............................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lập hoá đơn và thanh toán.........................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Vi phạm Hợp đồng và chế tài áp dụng........................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chấm dứt và đình chỉ thực hiện Hợp đồng.................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giới hạn trách nhiệm pháp lý và bồi thường thiệt hại....................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các trường hợp miễn trách nhiệm đối với hành vi vi phạm...........
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giải quyết tranh chấp.................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tái cơ cấu ngành điện và chuyển giao quyền và nghĩa vụ.............
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Lưu giữ hồ sơ và cung cấp thông tin...........................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Các chi phí khác........................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đại diện có thẩm quyền và trao đổi thông tin...............................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Bảo mật thông tin.......................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Các thoả thuận khác................................................................... Phụ lục I. CÁC THÔNG SỐ CHÍNH CỦA NHÀ MÁY ĐIỆN............................................ Phụ lục II. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM VÀ THU THẬP SỐ LIỆU............................................. Phụ lục III. THỎA THUẬN CÁC ĐẶC TÍNH VẬN HÀNH...............
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Định ngh ĩa Trong Hợp đồng này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bên bán là Công ty [….] sở hữu Nhà máy điện. 2. Bên mua là Tập đoàn Điện lực Việt Nam. 3. Chu kỳ giao dịch là chu kỳ tính toán giá điện năng trên thị trường điện, trong khoảng thời gian 01 giờ tính từ phút đầu tiên mỗi giờ. 4. Công suất khả dụng công b...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ đề nghị phê duyệt khung giá phát điện Hồ sơ đề nghị phê duyệt khung giá phát điện gồm: 1. Tờ trình phê duyệt khung giá phát điện của Tập đoàn Điện lực Việt Nam. 2. Năm (05) bộ thuyết minh và đĩa CD các bảng tính toán khung giá phát điện bao gồm các nội dung chính sau: a) Thuyết minh và bảng tính khung giá công nghệ cho n...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 1. Định ngh ĩa
- Trong Hợp đồng này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Bên bán là Công ty [….] sở hữu Nhà máy điện.
- Điều 18. Hồ sơ đề nghị phê duyệt khung giá phát điện
- Hồ sơ đề nghị phê duyệt khung giá phát điện gồm:
- 2. Năm (05) bộ thuyết minh và đĩa CD các bảng tính toán khung giá phát điện bao gồm các nội dung chính sau:
- Điều 1. Định ngh ĩa
- Trong Hợp đồng này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Bên bán là Công ty [….] sở hữu Nhà máy điện.
- Left: 2. Bên mua là Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Right: 1. Tờ trình phê duyệt khung giá phát điện của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Điều 18. Hồ sơ đề nghị phê duyệt khung giá phát điện Hồ sơ đề nghị phê duyệt khung giá phát điện gồm: 1. Tờ trình phê duyệt khung giá phát điện của Tập đoàn Điện lực Việt Nam. 2. Năm (05) bộ thuyết minh và đĩa CD các...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực và thời hạn Hợp đồng 1. Hiệu lực Hợp đồng Hợp đồng có hiệu lực từ ngày được đại diện có thẩm quyền của hai bên ký chính thức, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác. 2. Thời hạn Hợp đồng Trừ khi gia hạn hoặc chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn, thời hạn Hợp đồng được quy định như sau: a) Đối với Nhà máy điện mới hoặc N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mua bán điện năng 1. Giá hợp đồng: quy định tại mục I Phụ lục V của Hợp đồng. Hai bên thỏa thuận, thống nhất giá cố định từng năm FCj (đồng/kWh) sau khi hết thời hạn Hợp đồng đến hết đời sống kinh tế nhà máy điện quy định tại khoản 1.2 mục I Phụ lục V của Hợp đồng đối với nhà máy nhiệt điện hoặc khoản 2.2 mục I Phụ lục V của Hợ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phương pháp xây dựng khung giá phát điện cho nhà máy thuỷ điện Mức trần của khung giá phát điện cho nhà máy thuỷ điện (g TĐ ) của năm áp dụng khung giá được xác định theo công thức sau : Trong đó: ACT bq,j : G iá chi phí tránh được trung bình của ba miền Bắc, Trung, Nam được xác định theo biểu giá chi phí tránh được do Cục Điều...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 3. Mua bán điện năng
- 1. Giá hợp đồng: quy định tại mục I Phụ lục V của Hợp đồng.
- Hai bên thỏa thuận, thống nhất giá cố định từng năm FCj (đồng/kWh) sau khi hết thời hạn Hợp đồng đến hết đời sống kinh tế nhà máy điện quy định tại khoản 1.2 mục I Phụ lục V của Hợp đồng đối với nh...
- Điều 8. Phương pháp xây dựng khung giá phát điện cho nhà máy thuỷ điện
- Mức trần của khung giá phát điện cho nhà máy thuỷ điện (g TĐ ) của năm áp dụng khung giá được xác định theo công thức sau :
- G iá chi phí tránh được trung bình của ba miền Bắc, Trung, Nam được xác định theo biểu giá chi phí tránh được do Cục Điều tiết điện lực ban hành hàng năm theo quy định tại Quyết định số 18/2008/QĐ-...
- Điều 3. Mua bán điện năng
- 1. Giá hợp đồng: quy định tại mục I Phụ lục V của Hợp đồng.
- Hai bên thỏa thuận, thống nhất giá cố định từng năm FCj (đồng/kWh) sau khi hết thời hạn Hợp đồng đến hết đời sống kinh tế nhà máy điện quy định tại khoản 1.2 mục I Phụ lục V của Hợp đồng đối với nh...
Điều 8. Phương pháp xây dựng khung giá phát điện cho nhà máy thuỷ điện Mức trần của khung giá phát điện cho nhà máy thuỷ điện (g TĐ ) của năm áp dụng khung giá được xác định theo công thức sau : Trong đó: ACT bq,j : G...
Left
Điều 4.
Điều 4. Cam kết thực hiện Hai bên cam kết như sau: 1. Mỗi bên được thành lập hợp pháp để hoạt động theo pháp luật Việt Nam và có đủ thẩm quyền tham gia ký kết và thực hiện Hợp đồng, có đủ năng lực hoạt động kinh doanh, sở hữu tài sản và thực hiện các nghĩa vụ trong Hợp đồng. 2. Việc ký kết và thực hiện Hợp đồng của một bên không vi phạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nghĩa vụ của Bên bán trước ngày vận hành thương mại 1. Yêu cầu về các loại giấy phép và văn bản phê duyệt a) Bên bán có nghĩa vụ thực hiện các thủ tục theo quy định để được cấp các loại giấy phép và văn bản phê duyệt cần thiết của cơ quan có thẩm quyền cho quá trình xây dựng, vận hành Nhà máy điện; cam kết tuân thủ và duy trì c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. T rách nhiệm đấu nối và hệ thống đo đếm 1. Trách nhiệm đấu nối Bên bán có trách nhiệm: a) Thỏa thuận, đầu tư, quản lý, vận hành các trang thiết bị để đấu nối, truyền tải và giao điện cho Bên mua đến Điểm giao nhận điện theo Quy định hệ thống điện truyền tải do Bộ Công Thương ban hành, Quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật ngành điện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều độ và vận hành Nhà máy điện 1. Nghĩa vụ đăng ký phương thức huy động Bên bán có nghĩa vụ đăng ký với Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện quốc gia và gửi cho Bên mua bản đăng ký phương thức huy động từng tổ máy của Nhà máy điện theo Quy định về trình tự, thủ tục lập, phê duyệt kế hoạch vận hành hệ thống điện qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lập hoá đơn và thanh to án 1. Lập hóa đơn và thanh toán tiền điện a) Trước ngày 05 hàng tháng, Bên bán gửi thông báo thanh toán tiền điện kèm theo hồ sơ thanh toán của tháng trước liền kề cho Bên mua. Nội dung hồ sơ thanh toán cho giai đoạn trước khi tham gia Thị trường phát điện cạnh tranh gồm: Bảng tổng hợp giá trị thanh toán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. S ự kiện ảnh hưởng việc thực hiện Hợp đồng và chế tài áp dụng 1. Các sự kiện ảnh hưởng việc thực hiện Hợp đồng của Bên mua a) Các sự kiện liên quan đến giải thể, phá sản của Bên bán gồm: (i) Bên bán bị giải thể (trừ khi việc giải thể là để sáp nhập hoặc hợp nhất); (ii) Bên bán không có khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chấm dứt và đình chỉ thực hiện Hợp đồng 1. Chấm dứt Hợp đồng theo thỏa thuận Các bên có quyền thỏa thuận bằng văn bản để chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn. 2. Đơn phương chấm dứt Hợp đồng a) Trường hợp xảy ra sự kiện ảnh hưởng việc thực hiện Hợp đồng theo quy định tại điểm a, điểm c khoản 1; điểm a, điểm c khoản 2 Điều 9 của Hợ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc xác định giá đàm phán hợp đồng mua bán điện 1. Giá đàm phán hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện mới là giá toàn phần được tính bằng đồng/kWh gồm hai thành phần: a) Giá công nghệ không vượt quá khung giá phát điện công nghệ của Nhà máy điện chuẩn do Bộ Công Thương phê duyệt, gồm giá cố định công nghệ bình quâ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 10. Chấm dứt và đình chỉ thực hiện Hợp đồng
- 1. Chấm dứt Hợp đồng theo thỏa thuận
- Các bên có quyền thỏa thuận bằng văn bản để chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn.
- Điều 9. Nguyên tắc xác định giá đàm phán hợp đồng mua bán điện
- 1. Giá đàm phán hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện mới là giá toàn phần được tính bằng đồng/kWh gồm hai thành phần:
- a) Giá công nghệ không vượt quá khung giá phát điện công nghệ của Nhà máy điện chuẩn do Bộ Công Thương phê duyệt, gồm giá cố định công nghệ bình quân và giá biến đổi công nghệ năm cơ sở được xác đị...
- Điều 10. Chấm dứt và đình chỉ thực hiện Hợp đồng
- 1. Chấm dứt Hợp đồng theo thỏa thuận
- Các bên có quyền thỏa thuận bằng văn bản để chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn.
Điều 9. Nguyên tắc xác định giá đàm phán hợp đồng mua bán điện 1. Giá đàm phán hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện mới là giá toàn phần được tính bằng đồng/kWh gồm hai thành phần: a) Giá công nghệ không vượt...
Left
Điều 11.
Điều 11. B ồi thường thiệt hại 1. Bên vi phạm có trách nhiệm bồi thường thiệt hại do hành vi vi phạm gây ra cho Bên bị vi phạm về những tổn thất, thiệt hại hay các chi phí mà Bên bị vi phạm phải chịu trong quá trình thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng. Cách tính toán giá trị thiệt hại thực hiện theo quy định tại Bộ l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các trường hợp miễn trách nhiệm đối với hành vi vi phạm 1. Bên vi phạm hợp đồng được miễn trách nhiệm trong các trường hợp sau đây: a) Xảy ra trường hợp miễn trách nhiệm mà các bên đã thỏa thuận; b) Hành vi vi phạm của một bên hoàn toàn do lỗi của bên kia; c) Hành vi vi phạm của một bên do thực hiện quyết định của cơ quan quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giải quyết tranh ch ấp 1. Trường hợp xảy ra tranh chấp giữa các bên trong Hợp đồng, bên tranh chấp phải thông báo bằng văn bản cho bên kia về nội dung tranh chấp. Các bên có trách nhiệm trao đổi để giải quyết tranh chấp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày có thông báo của bên đưa ra tranh chấp. Đối với các tranh chấp về thanh to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tái cơ cấu ngành điện và chuyển giao quyền và nghĩa vụ 1. Tái cơ cấu ngành điện và chuyển giao quyền và nghĩa vụ tại Bên mua Hai bên thống nhất chấp nhận trường hợp Bên mua có thể phải tổ chức lại, tái cơ cấu hoặc giải thể hoặc bị loại bỏ dần chức năng mua điện duy nhất của để thực hiện kế hoạch chuyển đổi mô hình hoạt động củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Lưu giữ hồ sơ và cung cấp thông tin 1. Lưu giữ hồ sơ Các bên có nghĩa vụ lưu giữ các hồ sơ, dữ liệu, tài liệu hoặc các thông tin cần thiết để xác minh tính chính xác của hóa đơn, các loại giá hoặc các tính toán theo Hợp đồng hoặc để xác minh các bên đã tuân thủ các nội dung của Hợp đồng. 2. Cung cấp thông tin Mỗi bên có trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Các chi phí khác Mỗi bên có trách nhiệm nộp các khoản thuế và phí hoặc thanh toán các khoản nợ phát sinh của mình khi thực hiện Hợp đồng. Hai bên thống nhất Hợp đồng này không bao gồm chi phí truyền tải điện, chi phí phân phối điện, chi phí đấu nối hoặc các chi phí tương tự khác và mỗi bên phải có trách nhiệm thanh toán các lo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đại diện có thẩm quyền và trao đổi thông tin 1. Đại diện có thẩm quyền Đại diện có thẩm quyền của hai bên trong Hợp đồng là: Bên bán: Bên mua: 2. Trao đổi thông tin a) Các thông báo, hoá đơn hoặc các trao đổi thông tin cần thiết khác trong quá trình thực hiện Hợp đồng phải được lập thành văn bản, nêu rõ ngày lập, sự liên quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Bảo mật thông tin Mỗi bên có nghĩa vụ bảo mật thông tin, tài liệu do bên kia cung cấp theo Hợp đồng và không công bố, công khai hay sử dụng các tài liệu, thông tin đó cho các mục đích khác ngoài mục đích thực hiện nghĩa vụ của bên đó theo Hợp đồng, trừ các trường hợp: 1. Công bố hoặc sử dụng các thông tin, tài liệu theo quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Các thoả thuận kh ác 1. Sửa đổi, bổ sung Hợp đồng Mọi sửa đổi, bổ sung Hợp đồng phải được các bên thoả thuận bằng văn bản và được Cục Điều tiết điện lực kiểm tra, có ý kiến bằng văn bản. 2. Hợp đồng hoàn chỉnh Hợp đồng này là thoả thuận hoàn chỉnh cuối cùng giữa các bên tham gia và thay thế các nội dung đã thảo luận, thông tin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections