Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về tổ chức, quản lý và điều hành Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020”
20/2010/TT-BKHCN
Right document
Ban hành chương trình khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020
31/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về tổ chức, quản lý và điều hành Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020”
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành chương trình khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định về tổ chức, quản lý và điều hành Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020” Right: Ban hành chương trình khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020
Left
Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng
Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020” Căn cứ Nghị định số 28/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 712/QĐ-TTg ngày 21 tháng 5 năm 2010 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tổ chức, quản lý và điều hành Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp Việt Nam giai đoạn đến năm 2020” (sau đây viết tắt là “Chương trình”) được phê duyệt tại Quyết định số 712/QĐ-TTg ngày 21 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này chương trình khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020. Chương trình gồm 3 chương và 17 Điều.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này chương trình khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020. Chương trình gồm 3 chương và 17 Điều.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về tổ chức, quản lý và điều hành Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp Việt Nam giai đoạn đến năm 2020” (sau đây viết tắt...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp tham gia thực hiện Chương trình.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 9 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chương trình khoa học công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2011-2015 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2012 phê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 9 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chương trình khoa học công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2011-2015 tỉnh Bà Rịa
- Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2012 phê duyệt dự án “ Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm hàng hóa của doanh nghiệp vừa và nhỏ tỉnh Bà Rịa
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp tham gia thực hiện Chương trình.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Dự án nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của ngành (viết tắt là dự án năng suất và chất lượng của ngành) là dự án thuộc Chương trình do Bộ chủ trì thực hiện. 2. Dự án nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của địa phương (viết tắt là dự án năng suất và chất lượng của địa phương...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hồ Văn Niên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Dự án nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của ngành (viết tắt là dự án năng suất và chất lượng của ngành) là dự án thuộc Chương trình do Bộ chủ trì thực hiện.
- Dự án nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của địa phương (viết tắt là dự án năng suất và chất lượng của địa phương) là dự án thuộc Chương trình do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố tr...
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN NĂNG SUẤT VÀ CHẤT LƯỢNG THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH
- TỔ CHỨC XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN NĂNG SUẤT VÀ CHẤT LƯỢNG THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
Left
Mục 1
Mục 1 XÂY DỰNG DỰ ÁN NĂNG SUẤT VÀ CHẤT LƯỢNG CỦA NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương Bộ, UBND cấp tỉnh xây dựng dự án năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của ngành, địa phương theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, với nội dung cơ bản gồm: 1. Tên dự án, cơ quan chủ trì, cơ quan quản lý dự án; 2. Bối cảnh của dự án; 3. Mục...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thông tin tuyên truyền và đào tạo, tập huấn 1. Tổ chức các hoạt động thông tin, tuyên truyền, phổ biến về chương trình, các văn bản có liên quan đến ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, nâng cao năng suất chất lượng cho các sở, ban, ngành và các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức các lớp đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thông tin tuyên truyền và đào tạo, tập huấn
- Tổ chức các hoạt động thông tin, tuyên truyền, phổ biến về chương trình, các văn bản có liên quan đến ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, nâng cao năng suất chất lượng cho các sở, ban, ngành và...
- Tổ chức các lớp đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, hội nghị, hội thảo về các hệ thống quản lý, mô hình, công cụ cải tiến năng suất chất lượng, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, phát triển tài sản trí...
- Điều 4. Xây dựng dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương
- Bộ, UBND cấp tỉnh xây dựng dự án năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của ngành, địa phương theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, với nội dung cơ bản gồm:
- 1. Tên dự án, cơ quan chủ trì, cơ quan quản lý dự án;
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục phê duyệt dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương 1. Bộ chủ trì dự án năng suất và chất lượng của ngành có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án năng suất và chất lượng của ngành đến Bộ Khoa học và Công nghệ để lấy ý kiến. Hồ sơ gồm: a) Tờ trình Thủ tướng Chính phủ về dự án, bao gồm các nội dung: sự cần thiế...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ xây dựng, áp dụng và duy trì các hệ thống quản lý và các công cụ cải tiến năng suất chất lượng; hỗ trợ đẩy mạnh công tác tiêu chuẩn hóa và hỗ trợ tôn vinh các doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng quốc gia. 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể a) Hỗ trợ kinh phí cho các doanh nghiệp tổ chức các lớp đào tạo, tập huấn chuyên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ xây dựng, áp dụng và duy trì các hệ thống quản lý và các công cụ cải tiến năng suất chất lượng
- hỗ trợ đẩy mạnh công tác tiêu chuẩn hóa và hỗ trợ tôn vinh các doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng quốc gia.
- 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể
- Điều 5. Trình tự, thủ tục phê duyệt dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương
- 1. Bộ chủ trì dự án năng suất và chất lượng của ngành có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án năng suất và chất lượng của ngành đến Bộ Khoa học và Công nghệ để lấy ý kiến. Hồ sơ gồm:
- a) Tờ trình Thủ tướng Chính phủ về dự án, bao gồm các nội dung: sự cần thiết thực hiện dự án
Left
Mục 2
Mục 2 XÂY DỰNG DỰ ÁN NĂNG SUẤT VÀ CHẤT LƯỢNG CỦA DOANH NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lựa chọn doanh nghiệp tham gia dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương 1. Bộ, UBND cấp tỉnh chủ trì dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương căn cứ vào mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình, nội dung dự án được giao xác định danh mục sản phẩm, hàng hoá chủ lực của ngành, địa phương và lựa chọn các doanh ngh...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ lập hồ sơ cấp nhãn Bông sen xanh và lô gô Chương trình “Những địa chỉ tin cậy của du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu”. 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể a) Hỗ trợ kinh phí đăng ký và lập hồ sơ cấp nhãn Bông sen xanh cho các doanh nghiệp: tối đa 10 triệu đồng/doanh nghiệp. b) Hỗ trợ kinh phí cấp logo cho đơn vị đạt Chương trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ lập hồ sơ cấp nhãn Bông sen xanh và lô gô Chương trình “Những địa chỉ tin cậy của du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu”.
- 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể
- a) Hỗ trợ kinh phí đăng ký và lập hồ sơ cấp nhãn Bông sen xanh cho các doanh nghiệp: tối đa 10 triệu đồng/doanh nghiệp.
- Điều 6. Lựa chọn doanh nghiệp tham gia dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương
- Bộ, UBND cấp tỉnh chủ trì dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương căn cứ vào mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình, nội dung dự án được giao xác định danh mục sản phẩm, hàng hoá chủ lực c...
- Doanh nghiệp tham gia dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương gồm các doanh nghiệp Việt Nam thuộc mọi thành phần kinh tế, được thành lập theo quy định của pháp luật, sản xuất các sản ph...
Left
Điều 7.
Điều 7. Xây dựng dự án năng suất và chất lượng của doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp căn cứ vào thông báo của Bộ, UBND cấp tỉnh về Chương trình, nội dung dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương để phân tích, đánh giá hiện trạng năng suất lao động, chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp; xác định nguyên nhân chủ yếu của những tồn t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể a) Hỗ trợ kinh phí tư vấn, đăng ký lần đầu trong nước đối với nhãn hiệu hàng hóa: tối đa 10 triệu đồng/nhãn hiệu/doanh nghiệp. b) Hỗ trợ kinh phí tư vấn, đăng ký lần đầu ở nước ngoài đối với nhãn hiệu hàng hóa: tối đa 30 triệu đồng/nhãn hiệu/doanh nghiệp. c) Hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ
- 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể
- a) Hỗ trợ kinh phí tư vấn, đăng ký lần đầu trong nước đối với nhãn hiệu hàng hóa: tối đa 10 triệu đồng/nhãn hiệu/doanh nghiệp.
- Điều 7. Xây dựng dự án năng suất và chất lượng của doanh nghiệp
- 1. Doanh nghiệp căn cứ vào thông báo của Bộ, UBND cấp tỉnh về Chương trình, nội dung dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương để phân tích, đánh giá hiện trạng năng suất lao động, chất l...
- xác định nguyên nhân chủ yếu của những tồn tại, khó khăn về năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Left
Mục 3
Mục 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN NĂNG SUẤT VÀ CHẤT LƯỢNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lập kế hoạch, dự toán ngân sách nhà nước thực hiện dự án 1. Hàng năm, căn cứ nhiệm vụ được giao của Chương trình, nội dung của dự án được duyệt, các cơ quan quản lý dự án của Bộ, UBND cấp tỉnh, doanh nghiệp lập kế hoạch và dự toán để thực hiện nhiệm vụ. 2. Kế hoạch và dự toán ngân sách nhà nước chi cho các nhiệm vụ của Chương t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ sản xuất sạch hơn, xử lý giảm thiểu ô nhiễm môi trường 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể Hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp thực hiện khảo sát quy trình sản xuất, đánh giá hiện trạng; xác định các nguyên nhân gây thải và lãng phí; xây dựng quy trình sản xuất sạch hơn; thiết kế công trình giảm thiểu ô nhiễm môi trường; phân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hỗ trợ sản xuất sạch hơn, xử lý giảm thiểu ô nhiễm môi trường
- 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể
- Hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp thực hiện khảo sát quy trình sản xuất, đánh giá hiện trạng
- Điều 8. Lập kế hoạch, dự toán ngân sách nhà nước thực hiện dự án
- 1. Hàng năm, căn cứ nhiệm vụ được giao của Chương trình, nội dung của dự án được duyệt, các cơ quan quản lý dự án của Bộ, UBND cấp tỉnh, doanh nghiệp lập kế hoạch và dự toán để thực hiện nhiệm vụ.
- Kế hoạch và dự toán ngân sách nhà nước chi cho các nhiệm vụ của Chương trình, dự án được tổng hợp chung trong kế hoạch và dự toán chi ngân sách nhà nước thuộc Bộ, UBND cấp tỉnh quản lý và gửi về Bộ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Phối hợp thực hiện các nhiệm vụ thuộc Chương trình, dự án 1. Căn cứ vào dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương được duyệt, cơ quan quản lý dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương hướng dẫn các doanh nghiệp tham gia dự án xây dựng dự án năng suất và chất lượng của doanh nghiệp phù hợp với đặc thù của doa...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ ứng dụng năng lượng mới, năng lượng tái tạo và tiết kiệm năng lượng 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể Hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp thực hiện khảo sát, đánh giá hiện trạng; tư vấn thiết kế hệ thống; đào tạo, tập huấn vận hành; vận hành chạy thử: tối đa 300 triệu đồng/đề án. 2. Đối tượng hỗ trợ Các doanh nghiệp thuộc cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hỗ trợ ứng dụng năng lượng mới, năng lượng tái tạo và tiết kiệm năng lượng
- 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể
- Hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp thực hiện khảo sát, đánh giá hiện trạng; tư vấn thiết kế hệ thống; đào tạo, tập huấn vận hành; vận hành chạy thử: tối đa 300 triệu đồng/đề án.
- Điều 9. Phối hợp thực hiện các nhiệm vụ thuộc Chương trình, dự án
- Căn cứ vào dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương được duyệt, cơ quan quản lý dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương hướng dẫn các doanh nghiệp tham gia dự án xây dựng dự...
- 2. Ban Điều hành Chương trình hướng dẫn việc lồng ghép các dự án phát triển của ngành, chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình phát triển kinh tế
Left
Điều 10.
Điều 10. Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện 1. Ban Điều hành Chương trình, cơ quan quản lý dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp liên quan thực hiện kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện Chương trình, dự án theo nội dung, nhiệm vụ, tiến độ trong dự án năng suất và...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ đổi mới công nghệ, thiết bị 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể a) Nội dung hỗ trợ Hỗ trợ kinh phí tư vấn lựa chọn công nghệ; mua sáng chế, bản quyền công nghệ; mua giống để áp dụng thử nghiệm lần đầu đối với các giống cây, con có năng suất, chất lượng cao; đào tạo, tập huấn, hướng dẫn vận hành công nghệ được chuyển giao;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hỗ trợ đổi mới công nghệ, thiết bị
- 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể
- a) Nội dung hỗ trợ
- Điều 10. Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện
- Ban Điều hành Chương trình, cơ quan quản lý dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp liên quan thực hiện kiểm tra, đánh giá kết q...
- 2. Bộ, UBND cấp tỉnh chủ trì thực hiện dự án
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ báo cáo việc thực hiện Chương trình, dự án Định kỳ tháng 5, tháng 12 hàng năm; 5 năm và đột xuất theo yêu cầu: 1. Doanh nghiệp báo cáo tình hình thực hiện dự án năng suất và chất lượng của doanh nghiệp cho cơ quan quản lý dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương. 2. Bộ chủ trì thực hiện dự án năng suất và chấ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ ứng dụng công nghệ thông tin 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể a) Hỗ trợ kinh phí xây dựng website: 50% tổng giá trị hợp đồng và không quá 20 triệu đồng/website. b) Hỗ trợ kinh phí tư vấn thiết kế; đào tạo, tập huấn; xây dựng; chuyển giao áp dụng các phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin, xây dựng cơ sở dữ liệu chất lượn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hỗ trợ ứng dụng công nghệ thông tin
- 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể
- a) Hỗ trợ kinh phí xây dựng website: 50% tổng giá trị hợp đồng và không quá 20 triệu đồng/website.
- Điều 11. Chế độ báo cáo việc thực hiện Chương trình, dự án
- Định kỳ tháng 5, tháng 12 hàng năm; 5 năm và đột xuất theo yêu cầu:
- 1. Doanh nghiệp báo cáo tình hình thực hiện dự án năng suất và chất lượng của doanh nghiệp cho cơ quan quản lý dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Left
Điều 12.
Điều 12. Cơ quan quản lý, điều hành của Chương trình 1. Căn cứ quy định tại Quyết định số 712/QĐ-TTg ngày 21 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020”, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, Trưởng ban Ban Điều hành...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ toàn diện để xây dựng và triển khai dự án nâng cao năng suất và chất lượng đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm, hàng hóa chủ lực của tỉnh Mức kinh phí hỗ trợ các nội dung có thể cao hơn mức quy định tại Điều 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 11 của Chương trình này và do Hội đồng tư vấn thẩm định xét duyệt thông qua, Sở K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hỗ trợ toàn diện để xây dựng và triển khai dự án nâng cao năng suất và chất lượng đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm, hàng hóa chủ lực của tỉnh
- Mức kinh phí hỗ trợ các nội dung có thể cao hơn mức quy định tại Điều 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 11 của Chương trình này và do Hội đồng tư vấn thẩm định xét duyệt thông qua, Sở Khoa học và Công nghệ trìn...
- Điều 12. Cơ quan quản lý, điều hành của Chương trình
- Căn cứ quy định tại Quyết định số 712/QĐ-TTg ngày 21 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp V...
- Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Giao thông vận tải, Y tế và các cơ quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ban Điều hành Chương trình 1. Chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về tổ chức thực hiện Chương trình và quản lý, điều hành hoạt động của Chương trình. Phê duyệt và tổ chức thực hiện Chương trình công tác năm của Ban Điều hành; Kế hoạch tổng thể, từng giai đoạn và hàng năm của Chương trình. 2. Hướng dẫn cá...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thông tin, tuyên truyền và đào tạo, tập huấn Đẩy mạnh các hoạt động tuyên truyền, quảng bá tới các cấp, các ngành và doanh nghiệp bằng các hình thức đa dạng, phong phú như tổ chức các lớp đào tạo, tập huấn, hội nghị, hội thảo, phóng sự, tọa đàm,... đăng tin, bài trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thông tin, tuyên truyền và đào tạo, tập huấn
- Đẩy mạnh các hoạt động tuyên truyền, quảng bá tới các cấp, các ngành và doanh nghiệp bằng các hình thức đa dạng, phong phú như tổ chức các lớp đào tạo, tập huấn, hội nghị, hội thảo, phóng sự, tọa đ...
- đăng tin, bài trên các phương tiện thông tin đại chúng.
- Điều 13. Trách nhiệm của Ban Điều hành Chương trình
- 1. Chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về tổ chức thực hiện Chương trình và quản lý, điều hành hoạt động của Chương trình. Phê duyệt và tổ chức thực hiện Chương trình công tác năm của Ban Đi...
- Kế hoạch tổng thể, từng giai đoạn và hàng năm của Chương trình.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Ủy viên và Thư ký Ban Điều hành 1. Trưởng Ban Điều hành a) Trưởng ban phụ trách công tác chung của Ban Điều hành, chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về mọi hoạt động của Chương trình; b) Phân công phụ trách và theo dõi hoạt động một số lĩnh vực công việc thuộc Chương trình ch...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện chương trình từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm và từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, trong đó kinh phí tổ chức họp Hội đồng tư vấn thẩm định xét duyệt, kiểm tra, nghiệm thu do Sở Khoa và Công nghệ chủ trì thực hiện được áp dụng theo mức chi theo Quyết đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Kinh phí thực hiện
- Kinh phí thực hiện chương trình từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm và từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, trong đó kinh phí tổ chức họp Hội đồng tư vấn thẩm định x...
- Vũng Tàu về việc ban hành định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí các đề tài, dự án khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Điều 14. Trách nhiệm của Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Ủy viên và Thư ký Ban Điều hành
- 1. Trưởng Ban Điều hành
- a) Trưởng ban phụ trách công tác chung của Ban Điều hành, chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về mọi hoạt động của Chương trình;
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Cơ quan thường trực của Ban điều hành Chương trình 1. Cơ quan thường trực của Ban điều hành Chương trình giúp Ban Điều hành Chương trình thực hiện trách nhiệm sau: a) Phối hợp với các cơ quan quản lý dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương triển khai xây dựng, thực hiện dự án năng suất và chất lượng...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức và điều hành 1. Thành lập Ban điều hành - Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh là Trưởng ban. - Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ là Phó trưởng Ban thường trực. - Lãnh đạo các sở, ban, ngành có liên quan là thành viên. - Ban điều hành chương trình có trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện và điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Tổ chức và điều hành
- 1. Thành lập Ban điều hành
- - Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh là Trưởng ban.
- Điều 15. Trách nhiệm của Cơ quan thường trực của Ban điều hành Chương trình
- 1. Cơ quan thường trực của Ban điều hành Chương trình giúp Ban Điều hành Chương trình thực hiện trách nhiệm sau:
- a) Phối hợp với các cơ quan quản lý dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương triển khai xây dựng, thực hiện dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương.
- Left: báo cáo và đề xuất với Ban Điều hành Chương trình xử lý các vấn đề nảy sinh trong quá trình thực hiện Chương trình. Right: - Tổ chuyên viên giúp việc Ban điều hành có trách nhiệm tham mưu cho Ban điều hành tổ chức thực hiện và triển khai Chương trình.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chế độ làm việc của Ban Điều hành 1. Trong tuần đầu của mỗi quý, Thư ký Chương trình báo cáo tình hình thực hiện và triển khai các nhiệm vụ cho Trưởng ban, Phó Trưởng ban. 2. Tháng 7 hàng năm, Ban Điều hành họp sơ kết thực hiện nhiệm vụ 6 tháng và bàn thực hiện nhiệm vụ 6 tháng tiếp theo. 3. Tháng 1 hàng năm, Ban Điều hành họp...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Phân công trách nhiệm 1. Sở Khoa học và Công nghệ a) Là cơ quan quản lý Chương trình; tham mưu giúp Ban điều hành thực hiện các nội dung của Chương trình; lập kế hoạch và dự toán kinh phí hoạt động hàng năm cho các hoạt động của Chương trình tổng hợp vào kế hoạch của Sở Khoa học và Công nghệ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Phân công trách nhiệm
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ
- a) Là cơ quan quản lý Chương trình
- 1. Trong tuần đầu của mỗi quý, Thư ký Chương trình báo cáo tình hình thực hiện và triển khai các nhiệm vụ cho Trưởng ban, Phó Trưởng ban.
- 2. Tháng 7 hàng năm, Ban Điều hành họp sơ kết thực hiện nhiệm vụ 6 tháng và bàn thực hiện nhiệm vụ 6 tháng tiếp theo.
- 3. Tháng 1 hàng năm, Ban Điều hành họp tổng kết thực hiện nhiệm vụ năm trước và bàn triển khai kế hoạch công tác của Ban Điều hành năm sau.
- Left: Điều 16. Chế độ làm việc của Ban Điều hành Right: b) Xây dựng Quy chế làm việc của Ban điều hành trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương 1. Tổ chức phổ biến nội dung Chương trình, dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong phạm vi của ngành, địa phương. 2. Tổ chức xây dựng dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương đ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ban, ngành chức năng có liên quan hướng dẫn các thủ tục xét hỗ trợ và thanh, quyết toán. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc hoặc những vấn đề cần bổ sung, sửa đổi chương trình, các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ban, ngành chức năng có liên quan hướng dẫn các thủ tục xét hỗ trợ và thanh, quyết toán.
- Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc hoặc những vấn đề cần bổ sung, sửa đổi chương trình, các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các doanh nghiệp và các tổ chức,...
- Điều 17. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương
- 1. Tổ chức phổ biến nội dung Chương trình, dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong phạm vi của ngành, địa phương.
- 2. Tổ chức xây dựng dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương để trình các cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Mục 1 Chương II Thông tư này.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của doanh nghiệp tham gia dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương 1. Tổ chức xây dựng và thực hiện dự án năng suất và chất lượng của doanh nghiệp theo dự án được phê duyệt. 2. Lập kế hoạch, dự toán triển khai thực hiện dự án năng suất và chất lượng của doanh nghiệp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt the...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu của chương trình 1. Mục tiêu chung Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên cơ sở áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất và chất lượng; ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ. b) Tạo bước chuyển biến rõ rệt về năng suất và chất lượng các sản phẩm, hàng hóa,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mục tiêu của chương trình
- 1. Mục tiêu chung
- Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên cơ sở áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất và chất lượng; ứng dụng tiến bộ khoa học và công...
- 1. Tổ chức xây dựng và thực hiện dự án năng suất và chất lượng của doanh nghiệp theo dự án được phê duyệt.
- 2. Lập kế hoạch, dự toán triển khai thực hiện dự án năng suất và chất lượng của doanh nghiệp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Điều 8 Mục 3 Chương II Thông tư này.
- 3. Bảo đảm lồng ghép các hoạt động có liên quan trực tiếp đến nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm trong phạm vi quản lý của doanh nghiệp để phối hợp thực hiện dự án của doanh nghiệp.
- Left: Điều 18. Trách nhiệm của doanh nghiệp tham gia dự án năng suất và chất lượng của ngành, địa phương Right: hỗ trợ và tôn vinh 30 lượt doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng Quốc gia.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
CHƯƠNG TRÌNH
CHƯƠNG TRÌNH Khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020 (Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHƯƠNG TRÌNH
- Khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2014
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 19.
Điều 19. Hướng dẫn thi hành Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tổ chức hướng dẫn thực hiện Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện được hỗ trợ 1. Điều kiện chung a) Hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký kinh doanh. b) Có giấy phép hành nghề (nếu thuộc diện sản xuất, kinh doanh có điều kiện). Nếu là Tổ hợp tác thì phải được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. c) Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều kiện được hỗ trợ
- 1. Điều kiện chung
- a) Hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký kinh doanh.
- Điều 19. Hướng dẫn thi hành
- Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tổ chức hướng dẫn thực hiện Thông tư này.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét, quyết định./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hồ sơ đăng ký tham gia và phương thức hỗ trợ 1. Hồ sơ đăng ký tham gia a) Đơn đăng ký tham gia (theo mẫu); b) Giấy phép kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư; c) Thuyết minh đề án. - Đối với nội dung đăng ký hỗ trợ nhãn hiệu hàng hóa: thay thế thuyết minh đề án bằng mẫu nhãn hiệu hàng hóa cùng danh mục các nhóm hàng hóa, dịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hồ sơ đăng ký tham gia và phương thức hỗ trợ
- 1. Hồ sơ đăng ký tham gia
- a) Đơn đăng ký tham gia (theo mẫu);
- Điều 20. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để xem...