Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 16
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Đại lý làm thủ tục hải quan Đại lý làm thủ tục hải quan (sau đây gọi tắt là đại lý hải quan) là thương nhân thay mặt người có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (sau đây gọi chung là chủ hàng) thực hiện trách nhiệm của người khai hải quan theo quy định tại khoản 1 Điều 16 Luật Hải quan và thực hiện các công việc khác về thủ tục hải...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/2015 và thay thế Thông tư số 80/2011/TT-BTC ngày 09/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 14/2011/NĐ-CP ngày 16/02/2011 của Chính phủ quy định về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan.

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Đại lý làm thủ tục hải quan
  • Đại lý làm thủ tục hải quan (sau đây gọi tắt là đại lý hải quan) là thương nhân thay mặt người có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (sau đây gọi chung là chủ hàng) thực hiện trách nhiệm của người khai...
Added / right-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/2015 và thay thế Thông tư số 80/2011/TT-BTC ngày 09/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 14/2011/NĐ-CP ngày 16/02/2011 c...
Removed / left-side focus
  • Đại lý làm thủ tục hải quan (sau đây gọi tắt là đại lý hải quan) là thương nhân thay mặt người có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (sau đây gọi chung là chủ hàng) thực hiện trách nhiệm của người khai...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đại lý làm thủ tục hải quan Right: Điều 16. Hiệu lực thi hành
Target excerpt

Điều 16. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/2015 và thay thế Thông tư số 80/2011/TT-BTC ngày 09/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 14/2011/NĐ-CP ngày 16/02...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện làm đại lý hải quan Đại lý hải quan phải có đầy đủ các điều kiện sau: 1. Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Có ngành nghề kinh doanh dịch vụ giao nhận hàng xuất khẩu, nhập khẩu hoặc dịch vụ khai thuê hải quan ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 3. Có ít nhất một (01) nhân viên đại lý hải quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện làm nhân viên đại lý hải quan 1. Nhân viên đại lý hải quan phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Là công dân Việt Nam. b) Có bằng từ trung cấp trở lên thuộc các ngành kinh tế, luật. c) Có chứng chỉ về nghiệp vụ hải quan. d) Có thời gian làm việc cho đại lý hải quan nơi được cấp thẻ ít nhất là 03 (ba) tháng. 2. Đại lý hải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các đối tượng không được làm nhân viên đại lý hải quan Các đối tượng sau đây không được làm nhân viên đại lý hải quan: 1. Người thành niên bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự. 2. Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đang phải chấp hành hình phạt tù. 3. Người đã bị xử lý hành chính về hành vi vi phạm pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan 1. Hồ sơ cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan gồm: a) Đơn xin cấp thẻ theo mẫu do Bộ Tài chính quy định. b) Bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ quy định tại các điểm b, c khoản 1 Điều 3 Nghị định này. c) Bản sao chứng minh thư nhân dân của nhân viên đại lý hải quan. 2. Người đề ngh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thi cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan 1. Hồ sơ dự thi a) Hồ sơ đăng ký dự thi lần đầu để lấy Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan, người dự thi nộp một (01) bộ hồ sơ, bao gồm: a.1) Phiếu đăng ký dự thi theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này; a.2) Bằng tốt nghiệp theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 20 Luật Hải quan: 01...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hồ sơ cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan
  • 1. Hồ sơ cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan gồm:
  • a) Đơn xin cấp thẻ theo mẫu do Bộ Tài chính quy định.
Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ dự thi
  • a) Hồ sơ đăng ký dự thi lần đầu để lấy Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan, người dự thi nộp một (01) bộ hồ sơ, bao gồm:
  • a.1) Phiếu đăng ký dự thi theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan gồm:
  • a) Đơn xin cấp thẻ theo mẫu do Bộ Tài chính quy định.
  • b) Bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ quy định tại các điểm b, c khoản 1 Điều 3 Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hồ sơ cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan Right: Điều 3. Thi cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan
Target excerpt

Điều 3. Thi cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan 1. Hồ sơ dự thi a) Hồ sơ đăng ký dự thi lần đầu để lấy Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan, người dự thi nộp một (01) bộ hồ sơ, bao gồm: a.1) Phiếu đăng ký dự thi theo m...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Cấp và quản lý thẻ nhân viên đại lý hải quan 1. Nhân viên của đại lý hải quan đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 3 và không thuộc đối tượng quy định tại Điều 4 Nghị định này được đại lý hải quan cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan. Thời hạn cấp thẻ là không quá năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ cấp thẻ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan 1. Trường hợp được cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan: a) Người có 03 môn thi đạt yêu cầu theo quy định tại điểm a, điểm c khoản 9 Điều 3 Thông tư này được cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan. b) Cán bộ, công chức làm việc trong ngành hải quan giữ ngạch kiểm tra viên chính, kiểm tra vi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Cấp và quản lý thẻ nhân viên đại lý hải quan
  • Nhân viên của đại lý hải quan đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 3 và không thuộc đối tượng quy định tại Điều 4 Nghị định này được đại lý hải quan cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan.
  • Thời hạn cấp thẻ là không quá năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ cấp thẻ.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan
  • 1. Trường hợp được cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan:
  • a) Người có 03 môn thi đạt yêu cầu theo quy định tại điểm a, điểm c khoản 9 Điều 3 Thông tư này được cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cấp và quản lý thẻ nhân viên đại lý hải quan
  • Nhân viên của đại lý hải quan đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 3 và không thuộc đối tượng quy định tại Điều 4 Nghị định này được đại lý hải quan cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan.
  • Thời hạn cấp thẻ là không quá năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ cấp thẻ.
Target excerpt

Điều 4. Cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan 1. Trường hợp được cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan: a) Người có 03 môn thi đạt yêu cầu theo quy định tại điểm a, điểm c khoản 9 Điều 3 Thông tư này được cấp Chứng ch...

left-only unmatched

Chương II

Chương II THÔNG BÁO, HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẠI LÝ HẢI QUAN, TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ HÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thông báo và xác nhận đủ điều kiện hoạt động đại lý hải quan 1. Trước khi hoạt động, đại lý hải quan phải lập hồ sơ thông báo đủ điều kiện làm đại lý hải quan theo quy định tại Điều 2 Nghị định này gửi Cục Hải quan tỉnh đóng trụ sở chính. Hồ sơ gồm: a) Văn bản thông báo theo mẫu do Bộ Tài chính quy định. b) Một (01) bản sao Giấ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đại lý làm thủ tục hải quan. 2. Nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ đại lý làm thủ tục hải quan. 4. Người dự thi cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan. 5. Cán bộ, công chức hải quan và cơ quan hải quan các cấp.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thông báo và xác nhận đủ điều kiện hoạt động đại lý hải quan
  • 1. Trước khi hoạt động, đại lý hải quan phải lập hồ sơ thông báo đủ điều kiện làm đại lý hải quan theo quy định tại Điều 2 Nghị định này gửi Cục Hải quan tỉnh đóng trụ sở chính. Hồ sơ gồm:
  • a) Văn bản thông báo theo mẫu do Bộ Tài chính quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đại lý làm thủ tục hải quan.
  • 2. Nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thông báo và xác nhận đủ điều kiện hoạt động đại lý hải quan
  • 1. Trước khi hoạt động, đại lý hải quan phải lập hồ sơ thông báo đủ điều kiện làm đại lý hải quan theo quy định tại Điều 2 Nghị định này gửi Cục Hải quan tỉnh đóng trụ sở chính. Hồ sơ gồm:
  • a) Văn bản thông báo theo mẫu do Bộ Tài chính quy định.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đại lý làm thủ tục hải quan. 2. Nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ đại lý làm thủ tục hải quan. 4. Người dự thi cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải qua...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hoạt động của đại lý hải quan 1. Ký hợp đồng bằng văn bản với chủ hàng. 2. Yêu cầu chủ hàng cung cấp đầy đủ, chính xác các chứng từ và thông tin cần thiết cho việc làm thủ tục hải quan của từng lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu. 3. Thực hiện các công việc về thủ tục hải quan theo thỏa thuận ghi trong hợp đồng, gồm: a) Khai, ký tên,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của chủ hàng 1. Ký hợp đồng với đại lý hải quan về phạm vi ủy quyền, trách nhiệm của mỗi bên. 2. Cung cấp đầy đủ, chính xác các chứng từ, thông tin cần thiết cho việc làm thủ tục hải quan của lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu cho đại lý hải quan. 3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật trong trường hợp cung cấp không chính x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra, giám sát hoạt động đại lý hải quan Cơ quan Hải quan kiểm tra, giám sát hoạt động và việc thực hiện các quy định tại Nghị định này của đại lý hải quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giấy tờ phải xuất trình khi làm thủ tục hải quan Khi làm thủ tục tại cơ quan Hải quan, nhân viên đại lý hải quan phải đeo thẻ nhân viên đại lý hải quan và xuất trình Giấy chứng minh nhân dân khi được yêu cầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ và ưu tiên đối với đại lý hải quan 1. Cơ quan Hải quan hỗ trợ miễn phí cho đại lý hải quan trong các lĩnh vực sau: a) Hỗ trợ kỹ thuật trong việc kết nối mạng giữa đại lý hải quan với cơ quan Hải quan. b) Hỗ trợ về thủ tục hải quan, thủ tục thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. c) Cập nhật các quy định mới của pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Khen thưởng Đại lý hải quan chấp hành và có thành tích tốt trong việc thực hiện pháp luật hải quan được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Xử lý vi phạm 1. Đối với đại lý hải quan: a) Cục Hải quan tỉnh đề nghị Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ra quyết định dừng hoạt động đại lý hải quan trong các trường hợp sau: - Đại lý hải quan hoạt động không đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 2 Nghị định này. - Đại lý hải quan thông đồng với ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết thủ tục cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan; cấp và thu hồi mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan; trình tự, thủ tục công nhận và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Xử lý vi phạm
  • 1. Đối với đại lý hải quan:
  • a) Cục Hải quan tỉnh đề nghị Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ra quyết định dừng hoạt động đại lý hải quan trong các trường hợp sau:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chi tiết thủ tục cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan; cấp và thu hồi mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan; trình tự, thủ tục công nhận và hoạt động của đại lý làm thủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xử lý vi phạm
  • 1. Đối với đại lý hải quan:
  • a) Cục Hải quan tỉnh đề nghị Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ra quyết định dừng hoạt động đại lý hải quan trong các trường hợp sau:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết thủ tục cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan; cấp và thu hồi mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan; trình tự, thủ tục công nhận và hoạt động của đại lý...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2011 và thay thế Nghị định số 79/2005/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2005 của Chính phủ quy định về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thủ tục cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan; cấp và thu hồỉ mã số nhân vỉên đại lý làm thủ tục hảỉ quan; trình tự, thủ tục công nhận và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CH U NG
Chương II Chương II CẤP CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ KHAI HẢI QUAN
Chương III Chương III ĐẠI LÝ LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN
Điều 5. Điều 5. Đại lý làm thủ tục hải quan 1. Đại lý làm thủ tục hải quan là doanh nghiệp đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật Hải quan, thay mặt người có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (sau đây gọi chung là chủ hàng) thực hiện việc khai hải quan; nộp, xuất trình bộ hồ sơ hải quan có liên quan đến lô hàng xuất khẩu, nhập...
Điều 6. Điều 6. Công nhận đại lý làm thủ tục hải quan 1. Doanh nghiệp đáp ứng đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật Hải quan lập hồ sơ đề nghị công nhận đủ điều kiện làm đại lý làm thủ tục hải quan gửi Tổng cục Hải quan. Hồ sơ gồm: a) Thông báo đủ điều kiện hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan theo mẫu số 04 ban hành kèm Thông tư này...
Điều 7. Điều 7. Tạm dừng, chấm dứt hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan 1. Tạm dừng hoạt động a) Khi phát hiện đại lý làm thủ tục hải quan hoạt động không đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật Hải quan hoặc không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký với cơ quan hải quan, Cục Hải quan tỉnh, thành phố báo cáo Tổng cục Hải quan...
Chương IV Chương IV NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN