Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
14/2011/NĐ-CP
Right document
Quy định chi tiết thủ tục cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan; cấp và thu hồỉ mã số nhân vỉên đại lý làm thủ tục hảỉ quan; trình tự, thủ tục công nhận và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
12/2015/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đại lý làm thủ tục hải quan Đại lý làm thủ tục hải quan (sau đây gọi tắt là đại lý hải quan) là thương nhân thay mặt người có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (sau đây gọi chung là chủ hàng) thực hiện trách nhiệm của người khai hải quan theo quy định tại khoản 1 Điều 16 Luật Hải quan và thực hiện các công việc khác về thủ tục hải...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/2015 và thay thế Thông tư số 80/2011/TT-BTC ngày 09/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 14/2011/NĐ-CP ngày 16/02/2011 của Chính phủ quy định về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 1. Đại lý làm thủ tục hải quan
- Đại lý làm thủ tục hải quan (sau đây gọi tắt là đại lý hải quan) là thương nhân thay mặt người có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (sau đây gọi chung là chủ hàng) thực hiện trách nhiệm của người khai...
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/2015 và thay thế Thông tư số 80/2011/TT-BTC ngày 09/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 14/2011/NĐ-CP ngày 16/02/2011 c...
- Đại lý làm thủ tục hải quan (sau đây gọi tắt là đại lý hải quan) là thương nhân thay mặt người có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (sau đây gọi chung là chủ hàng) thực hiện trách nhiệm của người khai...
- Left: Điều 1. Đại lý làm thủ tục hải quan Right: Điều 16. Hiệu lực thi hành
Điều 16. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/2015 và thay thế Thông tư số 80/2011/TT-BTC ngày 09/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 14/2011/NĐ-CP ngày 16/02...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện làm đại lý hải quan Đại lý hải quan phải có đầy đủ các điều kiện sau: 1. Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Có ngành nghề kinh doanh dịch vụ giao nhận hàng xuất khẩu, nhập khẩu hoặc dịch vụ khai thuê hải quan ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 3. Có ít nhất một (01) nhân viên đại lý hải quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện làm nhân viên đại lý hải quan 1. Nhân viên đại lý hải quan phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Là công dân Việt Nam. b) Có bằng từ trung cấp trở lên thuộc các ngành kinh tế, luật. c) Có chứng chỉ về nghiệp vụ hải quan. d) Có thời gian làm việc cho đại lý hải quan nơi được cấp thẻ ít nhất là 03 (ba) tháng. 2. Đại lý hải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các đối tượng không được làm nhân viên đại lý hải quan Các đối tượng sau đây không được làm nhân viên đại lý hải quan: 1. Người thành niên bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự. 2. Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đang phải chấp hành hình phạt tù. 3. Người đã bị xử lý hành chính về hành vi vi phạm pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan 1. Hồ sơ cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan gồm: a) Đơn xin cấp thẻ theo mẫu do Bộ Tài chính quy định. b) Bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ quy định tại các điểm b, c khoản 1 Điều 3 Nghị định này. c) Bản sao chứng minh thư nhân dân của nhân viên đại lý hải quan. 2. Người đề ngh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thi cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan 1. Hồ sơ dự thi a) Hồ sơ đăng ký dự thi lần đầu để lấy Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan, người dự thi nộp một (01) bộ hồ sơ, bao gồm: a.1) Phiếu đăng ký dự thi theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này; a.2) Bằng tốt nghiệp theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 20 Luật Hải quan: 01...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5. Hồ sơ cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan
- 1. Hồ sơ cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan gồm:
- a) Đơn xin cấp thẻ theo mẫu do Bộ Tài chính quy định.
- 1. Hồ sơ dự thi
- a) Hồ sơ đăng ký dự thi lần đầu để lấy Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan, người dự thi nộp một (01) bộ hồ sơ, bao gồm:
- a.1) Phiếu đăng ký dự thi theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;
- 1. Hồ sơ cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan gồm:
- a) Đơn xin cấp thẻ theo mẫu do Bộ Tài chính quy định.
- b) Bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ quy định tại các điểm b, c khoản 1 Điều 3 Nghị định này.
- Left: Điều 5. Hồ sơ cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan Right: Điều 3. Thi cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan
Điều 3. Thi cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan 1. Hồ sơ dự thi a) Hồ sơ đăng ký dự thi lần đầu để lấy Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan, người dự thi nộp một (01) bộ hồ sơ, bao gồm: a.1) Phiếu đăng ký dự thi theo m...
Left
Điều 6.
Điều 6. Cấp và quản lý thẻ nhân viên đại lý hải quan 1. Nhân viên của đại lý hải quan đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 3 và không thuộc đối tượng quy định tại Điều 4 Nghị định này được đại lý hải quan cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan. Thời hạn cấp thẻ là không quá năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ cấp thẻ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan 1. Trường hợp được cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan: a) Người có 03 môn thi đạt yêu cầu theo quy định tại điểm a, điểm c khoản 9 Điều 3 Thông tư này được cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan. b) Cán bộ, công chức làm việc trong ngành hải quan giữ ngạch kiểm tra viên chính, kiểm tra vi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 6. Cấp và quản lý thẻ nhân viên đại lý hải quan
- Nhân viên của đại lý hải quan đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 3 và không thuộc đối tượng quy định tại Điều 4 Nghị định này được đại lý hải quan cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan.
- Thời hạn cấp thẻ là không quá năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ cấp thẻ.
- Điều 4. Cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan
- 1. Trường hợp được cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan:
- a) Người có 03 môn thi đạt yêu cầu theo quy định tại điểm a, điểm c khoản 9 Điều 3 Thông tư này được cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan.
- Điều 6. Cấp và quản lý thẻ nhân viên đại lý hải quan
- Nhân viên của đại lý hải quan đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 3 và không thuộc đối tượng quy định tại Điều 4 Nghị định này được đại lý hải quan cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan.
- Thời hạn cấp thẻ là không quá năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ cấp thẻ.
Điều 4. Cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan 1. Trường hợp được cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan: a) Người có 03 môn thi đạt yêu cầu theo quy định tại điểm a, điểm c khoản 9 Điều 3 Thông tư này được cấp Chứng ch...
Left
Chương II
Chương II THÔNG BÁO, HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẠI LÝ HẢI QUAN, TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thông báo và xác nhận đủ điều kiện hoạt động đại lý hải quan 1. Trước khi hoạt động, đại lý hải quan phải lập hồ sơ thông báo đủ điều kiện làm đại lý hải quan theo quy định tại Điều 2 Nghị định này gửi Cục Hải quan tỉnh đóng trụ sở chính. Hồ sơ gồm: a) Văn bản thông báo theo mẫu do Bộ Tài chính quy định. b) Một (01) bản sao Giấ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đại lý làm thủ tục hải quan. 2. Nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ đại lý làm thủ tục hải quan. 4. Người dự thi cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan. 5. Cán bộ, công chức hải quan và cơ quan hải quan các cấp.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 7. Thông báo và xác nhận đủ điều kiện hoạt động đại lý hải quan
- 1. Trước khi hoạt động, đại lý hải quan phải lập hồ sơ thông báo đủ điều kiện làm đại lý hải quan theo quy định tại Điều 2 Nghị định này gửi Cục Hải quan tỉnh đóng trụ sở chính. Hồ sơ gồm:
- a) Văn bản thông báo theo mẫu do Bộ Tài chính quy định.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đại lý làm thủ tục hải quan.
- 2. Nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan.
- Điều 7. Thông báo và xác nhận đủ điều kiện hoạt động đại lý hải quan
- 1. Trước khi hoạt động, đại lý hải quan phải lập hồ sơ thông báo đủ điều kiện làm đại lý hải quan theo quy định tại Điều 2 Nghị định này gửi Cục Hải quan tỉnh đóng trụ sở chính. Hồ sơ gồm:
- a) Văn bản thông báo theo mẫu do Bộ Tài chính quy định.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đại lý làm thủ tục hải quan. 2. Nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ đại lý làm thủ tục hải quan. 4. Người dự thi cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải qua...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hoạt động của đại lý hải quan 1. Ký hợp đồng bằng văn bản với chủ hàng. 2. Yêu cầu chủ hàng cung cấp đầy đủ, chính xác các chứng từ và thông tin cần thiết cho việc làm thủ tục hải quan của từng lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu. 3. Thực hiện các công việc về thủ tục hải quan theo thỏa thuận ghi trong hợp đồng, gồm: a) Khai, ký tên,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của chủ hàng 1. Ký hợp đồng với đại lý hải quan về phạm vi ủy quyền, trách nhiệm của mỗi bên. 2. Cung cấp đầy đủ, chính xác các chứng từ, thông tin cần thiết cho việc làm thủ tục hải quan của lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu cho đại lý hải quan. 3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật trong trường hợp cung cấp không chính x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kiểm tra, giám sát hoạt động đại lý hải quan Cơ quan Hải quan kiểm tra, giám sát hoạt động và việc thực hiện các quy định tại Nghị định này của đại lý hải quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giấy tờ phải xuất trình khi làm thủ tục hải quan Khi làm thủ tục tại cơ quan Hải quan, nhân viên đại lý hải quan phải đeo thẻ nhân viên đại lý hải quan và xuất trình Giấy chứng minh nhân dân khi được yêu cầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ và ưu tiên đối với đại lý hải quan 1. Cơ quan Hải quan hỗ trợ miễn phí cho đại lý hải quan trong các lĩnh vực sau: a) Hỗ trợ kỹ thuật trong việc kết nối mạng giữa đại lý hải quan với cơ quan Hải quan. b) Hỗ trợ về thủ tục hải quan, thủ tục thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. c) Cập nhật các quy định mới của pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Khen thưởng Đại lý hải quan chấp hành và có thành tích tốt trong việc thực hiện pháp luật hải quan được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý vi phạm 1. Đối với đại lý hải quan: a) Cục Hải quan tỉnh đề nghị Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ra quyết định dừng hoạt động đại lý hải quan trong các trường hợp sau: - Đại lý hải quan hoạt động không đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 2 Nghị định này. - Đại lý hải quan thông đồng với ch...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết thủ tục cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan; cấp và thu hồi mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan; trình tự, thủ tục công nhận và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 14. Xử lý vi phạm
- 1. Đối với đại lý hải quan:
- a) Cục Hải quan tỉnh đề nghị Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ra quyết định dừng hoạt động đại lý hải quan trong các trường hợp sau:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chi tiết thủ tục cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan; cấp và thu hồi mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan; trình tự, thủ tục công nhận và hoạt động của đại lý làm thủ...
- Điều 14. Xử lý vi phạm
- 1. Đối với đại lý hải quan:
- a) Cục Hải quan tỉnh đề nghị Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ra quyết định dừng hoạt động đại lý hải quan trong các trường hợp sau:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết thủ tục cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan; cấp và thu hồi mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan; trình tự, thủ tục công nhận và hoạt động của đại lý...
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2011 và thay thế Nghị định số 79/2005/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2005 của Chính phủ quy định về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections