Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thủ tục cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan; cấp và thu hồỉ mã số nhân vỉên đại lý làm thủ tục hảỉ quan; trình tự, thủ tục công nhận và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
12/2015/TT-BTC
Right document
Quy định về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
14/2011/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thủ tục cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan; cấp và thu hồỉ mã số nhân vỉên đại lý làm thủ tục hảỉ quan; trình tự, thủ tục công nhận và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CH U NG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết thủ tục cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan; cấp và thu hồi mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan; trình tự, thủ tục công nhận và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đại lý làm thủ tục hải quan. 2. Nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ đại lý làm thủ tục hải quan. 4. Người dự thi cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan. 5. Cán bộ, công chức hải quan và cơ quan hải quan các cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CẤP CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ KHAI HẢI QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thi cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan 1. Hồ sơ dự thi a) Hồ sơ đăng ký dự thi lần đầu để lấy Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan, người dự thi nộp một (01) bộ hồ sơ, bao gồm: a.1) Phiếu đăng ký dự thi theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này; a.2) Bằng tốt nghiệp theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 20 Luật Hải quan: 01...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các đối tượng không được làm nhân viên đại lý hải quan Các đối tượng sau đây không được làm nhân viên đại lý hải quan: 1. Người thành niên bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự. 2. Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đang phải chấp hành hình phạt tù. 3. Người đã bị xử lý hành chính về hành vi vi phạm pháp luật...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Thi cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan
- 1. Hồ sơ dự thi
- a) Hồ sơ đăng ký dự thi lần đầu để lấy Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan, người dự thi nộp một (01) bộ hồ sơ, bao gồm:
- Điều 4. Các đối tượng không được làm nhân viên đại lý hải quan
- Các đối tượng sau đây không được làm nhân viên đại lý hải quan:
- 1. Người thành niên bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự.
- Điều 3. Thi cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan
- 1. Hồ sơ dự thi
- a) Hồ sơ đăng ký dự thi lần đầu để lấy Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan, người dự thi nộp một (01) bộ hồ sơ, bao gồm:
Điều 4. Các đối tượng không được làm nhân viên đại lý hải quan Các đối tượng sau đây không được làm nhân viên đại lý hải quan: 1. Người thành niên bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự. 2. Người đang bị truy cứu...
Left
Điều 4.
Điều 4. Cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan 1. Trường hợp được cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan: a) Người có 03 môn thi đạt yêu cầu theo quy định tại điểm a, điểm c khoản 9 Điều 3 Thông tư này được cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan. b) Cán bộ, công chức làm việc trong ngành hải quan giữ ngạch kiểm tra viên chính, kiểm tra vi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện làm nhân viên đại lý hải quan 1. Nhân viên đại lý hải quan phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Là công dân Việt Nam. b) Có bằng từ trung cấp trở lên thuộc các ngành kinh tế, luật. c) Có chứng chỉ về nghiệp vụ hải quan. d) Có thời gian làm việc cho đại lý hải quan nơi được cấp thẻ ít nhất là 03 (ba) tháng. 2. Đại lý hải...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan
- 1. Trường hợp được cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan:
- a) Người có 03 môn thi đạt yêu cầu theo quy định tại điểm a, điểm c khoản 9 Điều 3 Thông tư này được cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan.
- Điều 3. Điều kiện làm nhân viên đại lý hải quan
- 1. Nhân viên đại lý hải quan phải đáp ứng các điều kiện sau:
- a) Là công dân Việt Nam.
- 1. Trường hợp được cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan:
- a) Người có 03 môn thi đạt yêu cầu theo quy định tại điểm a, điểm c khoản 9 Điều 3 Thông tư này được cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan.
- b) Cán bộ, công chức làm việc trong ngành hải quan giữ ngạch kiểm tra viên chính, kiểm tra viên cao cấp, sau khi không làm việc (không bao gồm trường hợp bị kỷ luật buộc thôi việc) được cấp Chứng c...
- Left: Điều 4. Cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan Right: c) Có chứng chỉ về nghiệp vụ hải quan.
Điều 3. Điều kiện làm nhân viên đại lý hải quan 1. Nhân viên đại lý hải quan phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Là công dân Việt Nam. b) Có bằng từ trung cấp trở lên thuộc các ngành kinh tế, luật. c) Có chứng chỉ về n...
Left
Chương III
Chương III ĐẠI LÝ LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đại lý làm thủ tục hải quan 1. Đại lý làm thủ tục hải quan là doanh nghiệp đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật Hải quan, thay mặt người có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (sau đây gọi chung là chủ hàng) thực hiện việc khai hải quan; nộp, xuất trình bộ hồ sơ hải quan có liên quan đến lô hàng xuất khẩu, nhập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Công nhận đại lý làm thủ tục hải quan 1. Doanh nghiệp đáp ứng đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật Hải quan lập hồ sơ đề nghị công nhận đủ điều kiện làm đại lý làm thủ tục hải quan gửi Tổng cục Hải quan. Hồ sơ gồm: a) Thông báo đủ điều kiện hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan theo mẫu số 04 ban hành kèm Thông tư này...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của chủ hàng 1. Ký hợp đồng với đại lý hải quan về phạm vi ủy quyền, trách nhiệm của mỗi bên. 2. Cung cấp đầy đủ, chính xác các chứng từ, thông tin cần thiết cho việc làm thủ tục hải quan của lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu cho đại lý hải quan. 3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật trong trường hợp cung cấp không chính x...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 6. Công nhận đại lý làm thủ tục hải quan
- 1. Doanh nghiệp đáp ứng đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật Hải quan lập hồ sơ đề nghị công nhận đủ điều kiện làm đại lý làm thủ tục hải quan gửi Tổng cục Hải quan. Hồ sơ gồm:
- a) Thông báo đủ điều kiện hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan theo mẫu số 04 ban hành kèm Thông tư này: 01 bản chính;
- Điều 9. Trách nhiệm của chủ hàng
- 1. Ký hợp đồng với đại lý hải quan về phạm vi ủy quyền, trách nhiệm của mỗi bên.
- 2. Cung cấp đầy đủ, chính xác các chứng từ, thông tin cần thiết cho việc làm thủ tục hải quan của lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu cho đại lý hải quan.
- Điều 6. Công nhận đại lý làm thủ tục hải quan
- 1. Doanh nghiệp đáp ứng đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật Hải quan lập hồ sơ đề nghị công nhận đủ điều kiện làm đại lý làm thủ tục hải quan gửi Tổng cục Hải quan. Hồ sơ gồm:
- a) Thông báo đủ điều kiện hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan theo mẫu số 04 ban hành kèm Thông tư này: 01 bản chính;
Điều 9. Trách nhiệm của chủ hàng 1. Ký hợp đồng với đại lý hải quan về phạm vi ủy quyền, trách nhiệm của mỗi bên. 2. Cung cấp đầy đủ, chính xác các chứng từ, thông tin cần thiết cho việc làm thủ tục hải quan của lô hà...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tạm dừng, chấm dứt hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan 1. Tạm dừng hoạt động a) Khi phát hiện đại lý làm thủ tục hải quan hoạt động không đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật Hải quan hoặc không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký với cơ quan hải quan, Cục Hải quan tỉnh, thành phố báo cáo Tổng cục Hải quan...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Khen thưởng Đại lý hải quan chấp hành và có thành tích tốt trong việc thực hiện pháp luật hải quan được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 7. Tạm dừng, chấm dứt hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
- 1. Tạm dừng hoạt động
- a) Khi phát hiện đại lý làm thủ tục hải quan hoạt động không đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật Hải quan hoặc không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký với cơ quan hải quan, Cục H...
- Điều 13. Khen thưởng
- Đại lý hải quan chấp hành và có thành tích tốt trong việc thực hiện pháp luật hải quan được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
- Điều 7. Tạm dừng, chấm dứt hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
- 1. Tạm dừng hoạt động
- a) Khi phát hiện đại lý làm thủ tục hải quan hoạt động không đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật Hải quan hoặc không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký với cơ quan hải quan, Cục H...
Điều 13. Khen thưởng Đại lý hải quan chấp hành và có thành tích tốt trong việc thực hiện pháp luật hải quan được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Left
Chương IV
Chương IV NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan 1. Những người làm việc tại đại lý làm thủ tục hải quan đáp ứng đủ điều kiện quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 20 Luật Hải quan và được đại lý làm thủ tục hải quan đề nghị thì được cấp mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan. Mã số nhân viên được ghi trên Thẻ nhân viên đại...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Kiểm tra, giám sát hoạt động đại lý hải quan Cơ quan Hải quan kiểm tra, giám sát hoạt động và việc thực hiện các quy định tại Nghị định này của đại lý hải quan.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 8. Mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan
- Những người làm việc tại đại lý làm thủ tục hải quan đáp ứng đủ điều kiện quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 20 Luật Hải quan và được đại lý làm thủ tục hải quan đề nghị thì được cấp mã số nh...
- Mã số nhân viên được ghi trên Thẻ nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan và được sử dụng trong thời gian hành nghề khai hải quan của nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan.
- Cơ quan Hải quan kiểm tra, giám sát hoạt động và việc thực hiện các quy định tại Nghị định này của đại lý hải quan.
- Những người làm việc tại đại lý làm thủ tục hải quan đáp ứng đủ điều kiện quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 20 Luật Hải quan và được đại lý làm thủ tục hải quan đề nghị thì được cấp mã số nh...
- Mã số nhân viên được ghi trên Thẻ nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan và được sử dụng trong thời gian hành nghề khai hải quan của nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan.
- 2. Các đối tượng không được cấp mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan:
- Left: Điều 8. Mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan Right: Điều 10. Kiểm tra, giám sát hoạt động đại lý hải quan
Điều 10. Kiểm tra, giám sát hoạt động đại lý hải quan Cơ quan Hải quan kiểm tra, giám sát hoạt động và việc thực hiện các quy định tại Nghị định này của đại lý hải quan.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thủ tục cấp và gia hạn mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan 1. Đại lý làm thủ tục hải quan lập hồ sơ đề nghị cấp mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan, gồm: a) Đơn đề nghị cấp mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan theo mẫu số 07 ban hành kèm Thông tư này: 01 bản chính; b) Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thu hồi mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ra quyết định thu hồi mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan đã cấp theo mẫu số 09 ban hành kèm Thông tư này trong các trường hợp sau: a) Có hành vi vi phạm các quy định của pháp luật đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự; b) Có hành v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền và trách nhiệm của nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan 1. Trực tiếp thực hiện các công việc về thủ tục hải quan theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này trong phạm vi hợp đồng dịch vụ đại lý làm thủ tục hải quan đã ký giữa đại lý làm thủ tục hải quan và chủ hàng. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc sử dụng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan 1. Hồ sơ cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan gồm: a) Đơn xin cấp thẻ theo mẫu do Bộ Tài chính quy định. b) Bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ quy định tại các điểm b, c khoản 1 Điều 3 Nghị định này. c) Bản sao chứng minh thư nhân dân của nhân viên đại lý hải quan. 2. Người đề ngh...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 11. Quyền và trách nhiệm của nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan
- 1. Trực tiếp thực hiện các công việc về thủ tục hải quan theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này trong phạm vi hợp đồng dịch vụ đại lý làm thủ tục hải quan đã ký giữa đại lý làm thủ tục hải q...
- 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc sử dụng, quản lý mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan theo quy định.
- 1. Hồ sơ cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan gồm:
- a) Đơn xin cấp thẻ theo mẫu do Bộ Tài chính quy định.
- b) Bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ quy định tại các điểm b, c khoản 1 Điều 3 Nghị định này.
- 1. Trực tiếp thực hiện các công việc về thủ tục hải quan theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này trong phạm vi hợp đồng dịch vụ đại lý làm thủ tục hải quan đã ký giữa đại lý làm thủ tục hải q...
- 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc sử dụng, quản lý mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan theo quy định.
- 3. Giữ bí mật thông tin cho tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ của đại lý làm thủ tục hải quan.
- Left: Điều 11. Quyền và trách nhiệm của nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan Right: Điều 5. Hồ sơ cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan
Điều 5. Hồ sơ cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan 1. Hồ sơ cấp thẻ nhân viên đại lý hải quan gồm: a) Đơn xin cấp thẻ theo mẫu do Bộ Tài chính quy định. b) Bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ quy định tại các đ...
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý và sử dụng mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan 1. Mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan được Tổng cục Hải quan cấp sẽ được cập nhật vào hệ thống cơ sở dữ liệu của cơ quan hải quan. Trường hợp việc khai hải quan thực hiện bằng phương thức điện tử, cơ quan hải quan sẽ cấp tên người sử dụng và mật khẩu cho n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quyền, trách nhiệm của Đại lý làm thủ tục hải quan 1. Quản lý, sử dụng mã số nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan để tiến hành các công việc khai báo và làm thủ tục tại cơ quan hải quan trong phạm vi được chủ hàng ủy quyền; Chịu trách nhiệm về việc giới thiệu, đề nghị Tổng cục Hải quan cấp mã số nhân viên đại lý làm thủ tục h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quyền, trách nhiệm của chủ hàng 1. Cung cấp đầy đủ, chính xác các chứng từ, thông tin cần thiết cho việc làm thủ tục hải quan của lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu cho đại lý làm thủ tục hải quan. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan cung cấp cho đại lý làm thủ tục hải quan. 3. Giám sát, khiếu nạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quyền, trách nhiệm của cơ quan hải quan 1. Kiểm tra, giám sát hoạt động và việc thực hiện các quy định tại Luật Hải quan và Thông tư này của Đại lý làm thủ tục hải quan và nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan. 2. Tạm dừng làm thủ tục hải quan và thông báo cho chủ hàng trong trường hợp Đại lý làm thủ tục hải quan không thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/2015 và thay thế Thông tư số 80/2011/TT-BTC ngày 09/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 14/2011/NĐ-CP ngày 16/02/2011 của Chính phủ quy định về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/2015 và thay thế Thông tư số 80/2011/TT-BTC ngày 09/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 14/2011/NĐ-CP ngày 16/02/2011 c...
- 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/2015 và thay thế Thông tư số 80/2011/TT-BTC ngày 09/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 14/2011/NĐ-CP ngày 16/02/2011 c...
- Left: Điều 16. Hiệu lực thi hành Right: Điều 16. Trách nhiệm thi hành
Điều 16. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộ...
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đại lý làm thủ tục hải quan đã được công nhận trước ngày Thông tư này có hiệu lực, trước ngày 30/9/2015, Cục Hải quan tỉnh, thành phố lập Danh sách đề nghị Tổng cục Hải quan ra quyết định công nhận lại. 2. Nhân viên đại lý làm thủ tục hải quan đã được cấp thẻ nhân viên đại lý trước ngày Thông tư này c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Cơ quan hải quan các cấp chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn nội dung Thông tư này tới chủ hàng và đại lý làm thủ tục hải quan trên địa bàn quản lý. 2. Tổ chức, cá nhân, đại lý làm thủ tục hải quan thuộc đối tượng điều chỉnh của Thông tư này chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện đầy đủ các nội dung quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections