Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 50
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
48 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đếnn ăm 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đếnn ăm 2020
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Viễn thông đối với các hoạt động viễn thông sau đây: a) Đầu tư, kinh doanh hàng hóa và dịch vụ viễn thông; b) Thiết lập mạng viễn thông và cung cấp dịch vụ viễn thông; c) Cung cấp dịch vụ viễn thông công ích và thực hiện nhi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020 được phê duyệt tại Quyết định số 1168/QĐ-TTg ngày 24/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi tắt là Chương trình).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020 được phê duyệt tại Quyết định số 1168/QĐ-TTg ngày 24/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây...
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Viễn thông đối với các hoạt động viễn thông sau đây:
  • a) Đầu tư, kinh doanh hàng hóa và dịch vụ viễn thông;
  • b) Thiết lập mạng viễn thông và cung cấp dịch vụ viễn thông;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông 1. Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông là cơ quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, có trách nhiệm tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quản lý nhà nước và tổ chức thực thi nhiệm vụ quản lý nhà nước về viễn thông trên phạm vi cả nước, bao gồm các nhiệm vụ sau đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp viễn thông tham gia thực hiện Chương trình; 2. Đối tượng được thụ hưởng của Chương trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp viễn thông tham gia thực hiện Chương trình;
  • 2. Đối tượng được thụ hưởng của Chương trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông
  • Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông là cơ quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, có trách nhiệm tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quản lý nhà nước và tổ chức thực thi nh...
  • a) Tham gia xây dựng cơ chế, chính sách, chiến lược, quy hoạch và văn bản quy phạm pháp luật về viễn thông;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Một tổ chức, cá nhân đã sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc cổ phần trong một doanh nghiệp viễn thông thì không được sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc cổ phần của doanh nghiệp viễn thông khác cùng kinh doanh trong một thị trường dịch vụ viễn thông thuộc Danh mục dịch vụ viễn thông do Bộ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các nhiệm vụ và nội dung hỗ trợ thiết lập hạ tầng viễn thông Các nhiệm vụ và nội dung hỗ trợ thiết lập hạ tầng viễn thông bao gồm: 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng mạng cáp quang tối đa 24 sợi để thiết lập hệ thống truyền dẫn băng rộng đến các xã chưa có kết nối truyền dẫn băng rộng; 2. Hỗ trợ đầu tư xây dựng mạng cáp quang tối đa 64...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các nhiệm vụ và nội dung hỗ trợ thiết lập hạ tầng viễn thông
  • Các nhiệm vụ và nội dung hỗ trợ thiết lập hạ tầng viễn thông bao gồm:
  • 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng mạng cáp quang tối đa 24 sợi để thiết lập hệ thống truyền dẫn băng rộng đến các xã chưa có kết nối truyền dẫn băng rộng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
  • Một tổ chức, cá nhân đã sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc cổ phần trong một doanh nghiệp viễn thông thì không được sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc cổ phần của doanh nghiệp viễn thông khác cùng kinh...
  • Doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông thuộc Danh mục quy định tại Khoản 1 Điều này có trách nhiệm báo cáo cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông theo quy định của Bộ Thông tin và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hình thức, điều kiện và tỷ lệ phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài được phép đầu tư kinh doanh dịch vụ viễn thông dưới hình thức đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp theo quy định của pháp luật về viễn thông và pháp luật về đầu tư. 2. Trường hợp đầu tư trực tiếp để cung cấp dịch vụ viễn thông không có h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập Danh Mục dự án đầu tư thiết lập hạ tầng viễn thông 1. Căn cứ hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông và Mẫu 01/HT Phụ lục ban hành theo Thông tư này: a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với doanh nghiệp viễn thông lập Danh Mục, sơ bộ Tổng mức đầu tư và thuyết minh các dự án tại địa phương thực hiện các nhiệm vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập Danh Mục dự án đầu tư thiết lập hạ tầng viễn thông
  • 1. Căn cứ hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông và Mẫu 01/HT Phụ lục ban hành theo Thông tư này:
  • a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với doanh nghiệp viễn thông lập Danh Mục, sơ bộ Tổng mức đầu tư và thuyết minh các dự án tại địa phương thực hiện các nhiệm vụ tại các Khoản 1, 2, 3 Đi...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hình thức, điều kiện và tỷ lệ phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài
  • 1. Nhà đầu tư nước ngoài được phép đầu tư kinh doanh dịch vụ viễn thông dưới hình thức đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp theo quy định của pháp luật về viễn thông và pháp luật về đầu tư.
  • Trường hợp đầu tư trực tiếp để cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh, hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng với doanh nghiệp được thành lập tại V...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đăng ký, thẩm tra dự án đầu tư nước ngoài trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Dự án đầu tư nước ngoài kinh doanh dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam phải thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư tại cơ quan nhà nước quản lý đầu tư cấp tỉnh để được cấp giấy chứng nhận đầu tư. 2. Dự...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập kế hoạch đầu tư Căn cứ Danh Mục và sơ bộ Tổng mức đầu tư các dự án được phê duyệt, kinh phí thực hiện Chương trình, Ban Quản lý Chương trình trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt Kế hoạch đầu tư các dự án và mức vốn các dự án như sau: 1. Năm 2016, phê duyệt Kế hoạch đầu tư các dự án khởi công trong giai đoạn từ năm 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập kế hoạch đầu tư
  • Căn cứ Danh Mục và sơ bộ Tổng mức đầu tư các dự án được phê duyệt, kinh phí thực hiện Chương trình, Ban Quản lý Chương trình trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt Kế hoạch đầu tư các dự án v...
  • 1. Năm 2016, phê duyệt Kế hoạch đầu tư các dự án khởi công trong giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2018.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đăng ký, thẩm tra dự án đầu tư nước ngoài trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
  • Dự án đầu tư nước ngoài kinh doanh dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam phải thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư tại cơ quan nhà nước quản lý đầu tư...
  • Dự án đầu tư nước ngoài kinh doanh dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên phải thực hiện thủ tục thẩm tra đầu tư tại cơ quan nhà nước quản lý...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vụ việc cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Thẩm quyền, thủ tục xử lý vụ việc liên quan đến hành vi hạn chế cạnh tranh, cạnh tranh không lành mạnh trong hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông được quy định như sau: a) Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông có trách nhiệm xử lý các vụ việc cạnh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lựa chọn Chủ đầu tư 1. Tiêu chí và Điều kiện lựa chọn Chủ đầu tư: a) Kinh phí đề xuất hỗ trợ và Tổng mức đầu tư của dự án; b) Dự kiến thời gian thực hiện dự án; c) Yêu cầu về công nghệ, kỹ thuật, tiêu chuẩn, chất lượng công trình dự án; d) Tỷ trọng hạ tầng mạng viễn thông tại địa phương; đ) Kinh phí hỗ trợ một doanh nghiệp để t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lựa chọn Chủ đầu tư
  • 1. Tiêu chí và Điều kiện lựa chọn Chủ đầu tư:
  • a) Kinh phí đề xuất hỗ trợ và Tổng mức đầu tư của dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử lý vụ việc cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông
  • 1. Thẩm quyền, thủ tục xử lý vụ việc liên quan đến hành vi hạn chế cạnh tranh, cạnh tranh không lành mạnh trong hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông được quy định như sau:
  • a) Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông có trách nhiệm xử lý các vụ việc cạnh tranh trong hoạt động thiết lập mạng viễn thông, cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại các khoản 1, 2 Điều 19...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông là tranh chấp giữa các doanh nghiệp viễn thông phát sinh trực tiếp trong quá trình thiết lập mạng viễn thông, cung cấp dịch vụ viễn thông, bao gồm: a) Tranh chấp về kết nối viễn thông; b) Tranh chấp về chia sẻ cơ sở hạ tầ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện, quản lý dự án 1. Chủ đầu tư lập dự án và trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt. 2. Chủ đầu tư thực hiện và quản lý dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đấu thầu, xây dựng và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 3. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán a) Việc tạm ứng, thanh toán, quyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện, quản lý dự án
  • 2. Chủ đầu tư thực hiện và quản lý dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đấu thầu, xây dựng và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
  • 3. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
  • 1. Tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông là tranh chấp giữa các doanh nghiệp viễn thông phát sinh trực tiếp trong quá trình thiết lập mạng viễn thông, cung cấp dịch vụ viễn thông, bao gồm:
  • a) Tranh chấp về kết nối viễn thông;
Rewritten clauses
  • Left: d) Các tranh chấp khác theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông. Right: 1. Chủ đầu tư lập dự án và trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THIẾT LẬP MẠNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

Open section

Chương III

Chương III KIỂM TRA, GIÁM SÁT, BÁO CÁO VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA, GIÁM SÁT, BÁO CÁO VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • THIẾT LẬP MẠNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phân loại mạng viễn thông Mạng viễn thông bao gồm: 1. Mạng viễn thông cố định mặt đất. 2. Mạng viễn thông cố định vệ tinh. 3. Mạng viễn thông di động mặt đất. 4. Mạng viễn thông di động vệ tinh. 5. Các mạng viễn thông khác do Bộ Thông tin và Truyền thông quy định.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Dịch vụ viễn thông công ích 1. Dịch vụ viễn thông công ích bắt buộc bao gồm: a) Dịch vụ viễn thông công ích khẩn cấp (dịch vụ gọi đến các số dịch vụ khẩn cấp, bao gồm số dịch vụ gọi Công an 113, số dịch vụ gọi Cứu hỏa 114, số dịch vụ gọi Cấp cứu y tế 115); b) Dịch vụ viễn thông công ích di động hàng hải phục vụ hoạt động tìm ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Dịch vụ viễn thông công ích khẩn cấp (dịch vụ gọi đến các số dịch vụ khẩn cấp, bao gồm số dịch vụ gọi Công an 113, số dịch vụ gọi Cứu hỏa 114, số dịch vụ gọi Cấp cứu y tế 115);
  • b) Dịch vụ viễn thông công ích di động hàng hải phục vụ hoạt động tìm kiếm, cứu nạn trên biển qua hệ thống đài thông tin duyên hải;
  • c) Dịch vụ viễn thông công ích vệ tinh phục vụ hoạt động chỉ đạo, Điều hành phòng, chống thiên tai.
Removed / left-side focus
  • 2. Mạng viễn thông cố định vệ tinh.
  • 4. Mạng viễn thông di động vệ tinh.
  • 5. Các mạng viễn thông khác do Bộ Thông tin và Truyền thông quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Phân loại mạng viễn thông Right: Điều 8. Dịch vụ viễn thông công ích
  • Left: Mạng viễn thông bao gồm: Right: 2. Dịch vụ viễn thông công ích phổ cập bao gồm:
  • Left: 1. Mạng viễn thông cố định mặt đất. Right: 1. Dịch vụ viễn thông công ích bắt buộc bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phân loại dịch vụ viễn thông 1. Dịch vụ viễn thông cơ bản bao gồm: a) Dịch vụ thoại; b) Dịch vụ fax; c) Dịch vụ truyền số liệu; d) Dịch vụ truyền hình ảnh; đ) Dịch vụ nhắn tin; e) Dịch vụ hội nghị truyền hình; g) Dịch vụ kênh thuê riêng; h) Dịch vụ kết nối Internet; i) Các dịch vụ viễn thông cơ bản khác theo quy định của Bộ Thô...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đối tượng thụ hưởng 1. Đối tượng được hưởng giá cước dịch vụ viễn thông công ích: a) Người sử dụng dịch vụ điện thoại cố định mặt đất nội hạt gọi đến các số dịch vụ khẩn cấp trong phạm vi nội hạt; b) Ngư dân Việt Nam trên tàu, thuyền đánh bắt hải sản trên biển sử dụng dịch vụ viễn thông công ích di động hàng hải qua hệ thống đà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đối tượng thụ hưởng
  • a) Người sử dụng dịch vụ điện thoại cố định mặt đất nội hạt gọi đến các số dịch vụ khẩn cấp trong phạm vi nội hạt;
  • b) Ngư dân Việt Nam trên tàu, thuyền đánh bắt hải sản trên biển sử dụng dịch vụ viễn thông công ích di động hàng hải qua hệ thống đài thông tin duyên hải phục vụ hoạt động trong các sự kiện tìm kiế...
Removed / left-side focus
  • 1. Dịch vụ viễn thông cơ bản bao gồm:
  • a) Dịch vụ thoại;
  • b) Dịch vụ fax;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Phân loại dịch vụ viễn thông Right: 1. Đối tượng được hưởng giá cước dịch vụ viễn thông công ích:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kinh doanh hàng hóa viễn thông chuyên dùng, thiết bị vô tuyến điện 1. Hàng hóa viễn thông chuyên dùng là hàng hóa gắn liền với việc cung cấp dịch vụ viễn thông do doanh nghiệp viễn thông phát hành, bao gồm: a) Thiết bị có gắn số thuê bao viễn thông; b) Thẻ thanh toán dịch vụ viễn thông; c) Hàng hóa viễn thông chuyên dùng khác...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Danh Mục, đối tượng thụ hưởng, phạm vi, giá cước sử dụng, mức và thời Điểm hỗ trợ thực hiện theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về danh Mục, đối tượng thụ hưởng, phạm vi, chất lượng, giá cước, khung giá cước sử dụng và mức hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020. 2. Đối tượng th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nguyên tắc hỗ trợ
  • Danh Mục, đối tượng thụ hưởng, phạm vi, giá cước sử dụng, mức và thời Điểm hỗ trợ thực hiện theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về danh Mục, đối tượng thụ hưởng, phạm vi, chất lượng, giá...
  • 2. Đối tượng thụ hưởng quy định tại các Điểm a, b, c, d Khoản 1 Điều 9 Thông tư này không phải lập danh sách đối tượng thụ hưởng.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kinh doanh hàng hóa viễn thông chuyên dùng, thiết bị vô tuyến điện
  • 1. Hàng hóa viễn thông chuyên dùng là hàng hóa gắn liền với việc cung cấp dịch vụ viễn thông do doanh nghiệp viễn thông phát hành, bao gồm:
  • a) Thiết bị có gắn số thuê bao viễn thông;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Cung cấp dịch vụ viễn thông 1. Cung cấp dịch vụ viễn thông là việc sử dụng thiết bị, thiết lập hệ thống thiết bị viễn thông tại Việt Nam để thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình khởi phát, xử lý, chuyển tiếp, định tuyến, kết cuối thông tin cho người sử dụng dịch vụ viễn thông thông qua việc giao kết hợp...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lập và xác nhận danh sách đối tượng thụ hưởng 1. Đăng ký hỗ trợ a) Đối tượng thụ hưởng quy định tại các Điểm đ, g, h, i Khoản 1 Điều 9 Thông tư này thực hiện đăng ký hỗ trợ với doanh nghiệp viễn thông hoặc đơn vị thành viên, đơn vị trực thuộc của doanh nghiệp viễn thông theo các Phụ biểu tại Mẫu 01/DV Phụ lục ban hành kèm theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Lập và xác nhận danh sách đối tượng thụ hưởng
  • 1. Đăng ký hỗ trợ
  • a) Đối tượng thụ hưởng quy định tại các Điểm đ, g, h, i Khoản 1 Điều 9 Thông tư này thực hiện đăng ký hỗ trợ với doanh nghiệp viễn thông hoặc đơn vị thành viên, đơn vị trực thuộc của doanh nghiệp v...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cung cấp dịch vụ viễn thông
  • Cung cấp dịch vụ viễn thông là việc sử dụng thiết bị, thiết lập hệ thống thiết bị viễn thông tại Việt Nam để thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình khởi phát, xử lý, chuyển t...
  • Việc cung cấp dịch vụ viễn thông qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ đất liền Việt Nam phải thông qua thỏa thuận thương mại với doanh nghiệp viễn thông Việt Nam đã được...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Bán lại dịch vụ viễn thông 1. Trước khi bán lại dịch vụ viễn thông cố định cho người sử dụng tại một địa điểm có địa chỉ và phạm vi xác định mà mình được quyền sử dụng hợp pháp, tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ đăng ký kinh doanh, ký hợp đồng đại lý dịch vụ viễn thông với doanh nghiệp viễn thông. 2. Trước khi bán lại dịch vụ viễn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lập Kế hoạch và Dự toán kinh phí hàng năm 1. Trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, căn cứ hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông, danh sách đối tượng thụ hưởng đã được xác nhận và tình hình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích năm thực hiện, doanh nghiệp lập Kế hoạch và Dự toán kinh phí gửi Ban Quản lý Chương trình theo các Phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lập Kế hoạch và Dự toán kinh phí hàng năm
  • Trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, căn cứ hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông, danh sách đối tượng thụ hưởng đã được xác nhận và tình hình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích năm thực hiện, do...
  • 2. Trước ngày 31 tháng 10 hàng năm, Ban Quản lý Chương trình trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt Kế hoạch và Dự toán kinh phí của các doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Bán lại dịch vụ viễn thông
  • Trước khi bán lại dịch vụ viễn thông cố định cho người sử dụng tại một địa điểm có địa chỉ và phạm vi xác định mà mình được quyền sử dụng hợp pháp, tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ đăng ký kinh doanh,...
  • Trước khi bán lại dịch vụ viễn thông cố định tại hai địa điểm trở lên có địa chỉ, phạm vi xác định mà mình được quyền sử dụng hợp pháp, trước khi bán lại dịch vụ viễn thông di động, doanh nghiệp ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông 1. Việc cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông được thực hiện trên cơ sở hợp đồng được giao kết giữa doanh nghiệp viễn thông với người sử dụng dịch vụ viễn thông. 2. Hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông được giao kết bằng lời nới, bằng văn bản hoặc bằng hành vi cụ thể. 3. Đối với một số dịch...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hợp đồng đặt hàng 1. Trước ngày 01 tháng 01 hàng năm, căn cứ Kế hoạch và Dự toán kinh phí được phê duyệt, Ban Quản lý Chương trình và doanh nghiệp thương thảo, ký kết hợp đồng đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) theo Mẫu 04/DV Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Doanh nghiệp thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trước ngày 01 tháng 01 hàng năm, căn cứ Kế hoạch và Dự toán kinh phí được phê duyệt, Ban Quản lý Chương trình và doanh nghiệp thương thảo, ký kết hợp đồng đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông công...
  • 2. Doanh nghiệp thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo nội dung Hợp đồng đã ký kết.
Removed / left-side focus
  • 1. Việc cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông được thực hiện trên cơ sở hợp đồng được giao kết giữa doanh nghiệp viễn thông với người sử dụng dịch vụ viễn thông.
  • 2. Hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông được giao kết bằng lời nới, bằng văn bản hoặc bằng hành vi cụ thể.
  • Đối với một số dịch vụ viễn thông trong Danh mục dịch vụ viễn thông phải có hợp đồng mẫu do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành, doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm xây dựng hợp đồng sử dụng d...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông Right: Điều 13. Hợp đồng đặt hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Cung cấp dịch vụ viễn thông công ích 1. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ viễn thông công ích a) Phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông, phổ cập dịch vụ viễn thông trên phạm vi cả nước, trong đó tập trung ưu tiên vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn và các khu vực mà doanh nghiệp viễn thông không có khả năng ki...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nghiệm thu, quyết toán và thanh lý hợp đồng đặt hàng 1. Trong thời gian 20 ngày đầu mỗi quý, doanh nghiệp lập Báo cáo thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích quý trước theo các Phụ biểu tại Mẫu 05/DV Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này và gửi Ban Quản lý Chương trình. 2. Trong thời gian 30 ngày kể từ khi nhận được Bá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nghiệm thu, quyết toán và thanh lý hợp đồng đặt hàng
  • Trong thời gian 20 ngày đầu mỗi quý, doanh nghiệp lập Báo cáo thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích quý trước theo các Phụ biểu tại Mẫu 05/DV Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này và gửi...
  • Trong thời gian 30 ngày kể từ khi nhận được Báo cáo thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích quý trước, Ban Quản lý Chương trình tổ chức lập biên bản xác định sản lượng và kinh phí hỗ trợ the...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
  • 1. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
  • a) Phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông, phổ cập dịch vụ viễn thông trên phạm vi cả nước, trong đó tập trung ưu tiên vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn và các khu vực mà d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao 1. Khi giao kết hợp đồng, thuê bao viễn thông có trách nhiệm cung cấp cho doanh nghiệp viễn thông các thông tin sau đây: a) Đối với thuê bao là cá nhân: Họ và tên, ngày, tháng, năm sinh; số, ngày cấp, nơi cấp chứng minh thư nhân dân đối với người có quốc tịch Việt Nam hoặc hộ chiế...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đối tượng, Điều kiện, phương thức, nội dung, vùng và thời gian thực hiện hỗ trợ 1. Đối tượng hỗ trợ: Các hộ nghèo và hộ cận nghèo theo tiêu chuẩn nghèo, cận nghèo quốc gia được cấp có thẩm quyền phê duyệt tại thời Điểm thực hiện hỗ trợ đầu thu truyền hình số và thuộc vùng hỗ trợ. 2. Điều kiện nhận hỗ trợ a) Hộ nghèo, hộ cận ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Đối tượng, Điều kiện, phương thức, nội dung, vùng và thời gian thực hiện hỗ trợ
  • 1. Đối tượng hỗ trợ: Các hộ nghèo và hộ cận nghèo theo tiêu chuẩn nghèo, cận nghèo quốc gia được cấp có thẩm quyền phê duyệt tại thời Điểm thực hiện hỗ trợ đầu thu truyền hình số và thuộc vùng hỗ trợ.
  • 2. Điều kiện nhận hỗ trợ
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao
  • 1. Khi giao kết hợp đồng, thuê bao viễn thông có trách nhiệm cung cấp cho doanh nghiệp viễn thông các thông tin sau đây:
  • a) Đối với thuê bao là cá nhân: Họ và tên, ngày, tháng, năm sinh; số, ngày cấp, nơi cấp chứng minh thư nhân dân đối với người có quốc tịch Việt Nam hoặc hộ chiếu đối với người có quốc tịch nước ngoài;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Doanh nghiệp viễn thông chỉ được ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ dịch vụ viễn thông nếu đáp ứng các điều kiện sau: a) Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ viễn thông theo hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông đã giao kết; b) Thông báo cho cơ quan quản l...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ 1. Trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, căn cứ Hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông Kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ đầu thu truyền hình số theo Mẫu 02/THS, 03/THS, 04/THS, 05/THS Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ
  • Trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, căn cứ Hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông Kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ đầu thu tr...
  • 2. Trước ngày 31 tháng 10 hàng năm, Ban Quản lý Chương trình tổng hợp, trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt Kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ đầu thu truyền hình số.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Điều kiện ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông
  • 1. Doanh nghiệp viễn thông chỉ được ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ dịch vụ viễn thông nếu đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ viễn thông theo hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông đã giao kết;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thủ tục ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông thống lĩnh thị trường, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông phải gửi hồ sơ thông báo...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện dự án mua sắm, lắp đặt đầu thu truyền hình số 1. Trên cơ sở Kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ đầu thu truyền hình số đã được phê duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông lựa chọn đơn vị trực thuộc Bộ làm chủ đầu tư để thực hiện và quản lý dự án mua sắm đầu thu truyền hình số. 2. Đơn vị được chọn làm chủ đầu tư x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Tổ chức thực hiện dự án mua sắm, lắp đặt đầu thu truyền hình số
  • Trên cơ sở Kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ đầu thu truyền hình số đã được phê duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông lựa chọn đơn vị trực thuộc Bộ làm chủ đầu tư để thực hiện và quản lý dự án mua...
  • Đơn vị được chọn làm chủ đầu tư xây dựng, trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt dự án, tổ chức đấu thầu mua sắm đầu thu truyền hình số theo quy định của pháp luật về đầu tư, đấu thầu sau khi...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thủ tục ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông
  • Doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông thống lĩnh thị trường, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừ...
  • Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông thống lĩnh thị trường, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ dị...
similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương IV

Chương IV CẤP PHÉP VIỄN THÔNG

Open section

Chương I

Chương I YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC MỜI ĐĂNG KÝ THAM GIA A. TỔNG QUÁT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC MỜI ĐĂNG KÝ THAM GIA
Removed / left-side focus
  • CẤP PHÉP VIỄN THÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Cấp giấy phép viễn thông 1. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông cấp: a) Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện; b) Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện; c) Giấy phép thử nghiệm mạng viễn thông có sử dụng băng tần...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Các nhiệm vụ khác 1. Hỗ trợ triển khai các giải pháp tăng cường bảo đảm liên lạc an toàn, tin cậy trong việc thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông cho cộng đồng và cho chỉ đạo Điều hành của chính quyền các cấp. 2. Hỗ trợ thiết lập cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân các cấp và dịch vụ công trực tuyến trên cổng p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hỗ trợ triển khai các giải pháp tăng cường bảo đảm liên lạc an toàn, tin cậy trong việc thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông cho cộng đồng và cho chỉ đạo Điều hành của chính quyền các cấp.
  • 2. Hỗ trợ thiết lập cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân các cấp và dịch vụ công trực tuyến trên cổng phục vụ người dân, tập trung cho vùng sâu, vùng xa, vùng khó khăn, vùng biên giới, hải đảo.
  • 3. Hỗ trợ đầu tư trang bị máy phát truyền hình số mặt đất để phát các kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu tại vùng sâu, vùng xa, vùng khó khăn, vùng biên...
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông cấp:
  • a) Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện;
  • b) Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Cấp giấy phép viễn thông Right: Điều 18. Các nhiệm vụ khác
same-article Similarity 0.82 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, số thuê bao viễn thông phải đáp ứng điều kiện về vốn pháp định và mức cam kết đầu tư như sau: a) Thiết lập mạng trong phạm vi một t...

Open section

Điều 19.Tr

Điều 19.Trình tự thực hiện 1. Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn lập, phê duyệt Kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ thực hiện các nhiệm vụ. 2. Đơn vị được lựa chọn, giao thực hiện nhiệm vụ thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19.Trình tự thực hiện
  • 1. Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn lập, phê duyệt Kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ thực hiện các nhiệm vụ.
  • 2. Đơn vị được lựa chọn, giao thực hiện nhiệm vụ thực hiện theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất
  • 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, số thuê bao viễn thông phải đáp ứng điều kiện về vốn pháp định và mức cam kết đầu...
  • a) Thiết lập mạng trong phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Vốn pháp định: 5 tỷ đồng Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất có sử dụng kênh tần số vô tuyến điện phải đáp ứng điều kiện về vốn pháp định và mức cam kết đầu tư như sau: a) Vốn pháp định: 20 tỷ đồng Việt Nam; b) Mức cam kết đầu tư: Ít...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Kiểm tra, giám sát và báo cáo 1. Kiểm tra, giám sát a) Hàng năm, Ban Quản lý Chương trình lập kế hoạch, nội dung kiểm tra định kỳ, đột xuất, trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt; phối hợp với các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, doanh nghiệp và các đơn vị liên quan của Bộ Thông tin và Truyền thông tổ chức việc kiểm tra th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Kiểm tra, giám sát và báo cáo
  • 1. Kiểm tra, giám sát
  • a) Hàng năm, Ban Quản lý Chương trình lập kế hoạch, nội dung kiểm tra định kỳ, đột xuất, trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất
  • 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất có sử dụng kênh tần số vô tuyến điện phải đáp ứng điều kiện về vốn pháp định và mức cam kết đầu tư như sau:
  • a) Vốn pháp định: 20 tỷ đồng Việt Nam;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh Doanh nghiệp đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh phải đáp ứng điều kiện về vốn pháp định và cam kết đầu tư như sau: 1. Vốn pháp định: 30 tỷ đồng Việt Nam; 2. Mức cam kết đầu tư: Ít nhất...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2016. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan thuộc Bộ, các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2016.
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan thuộc Bộ, các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh
  • Doanh nghiệp đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh phải đáp ứng điều kiện về vốn pháp định và cam kết đầu tư như sau:
  • 1. Vốn pháp định: 30 tỷ đồng Việt Nam;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Bảo đảm thực hiện giấy phép viễn thông 1. Doanh nghiệp viễn thông không thực hiện đúng các nội dung quy định tại giấy phép viễn thông hoặc cam kết của doanh nghiệp khi đề nghị cấp phép phải nộp tiền phạt vi phạm thực hiện giấy phép như sau: a) Đối với giấy phép thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất không sử dụng băng tần s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng hợp đồng Bên B nhận cung ứng các dịch vụ viễn thông công ích như các Phụ lục kèm theo hợp đồng theo đúng yêu cầu của Bên A.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng hợp đồng
  • Bên B nhận cung ứng các dịch vụ viễn thông công ích như các Phụ lục kèm theo hợp đồng theo đúng yêu cầu của Bên A.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Bảo đảm thực hiện giấy phép viễn thông
  • 1. Doanh nghiệp viễn thông không thực hiện đúng các nội dung quy định tại giấy phép viễn thông hoặc cam kết của doanh nghiệp khi đề nghị cấp phép phải nộp tiền phạt vi phạm thực hiện giấy phép như...
  • a) Đối với giấy phép thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, số thuê bao viễn thông
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Hồ sơ đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông Doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông phải gửi 5 bộ hồ sơ tới cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị cấp phép. Hồ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thành phần Hợp đồng Thành phần Hợp đồng gồm: 1. Văn bản Hợp đồng; 2. Các Phụ lục (số phụ lục) kèm theo Hợp đồng. Các phụ lục là bộ phận không tách rời Hợp đồng này. 3. Các thỏa thuận (nếu có) giữa hai bên tiến hành theo đúng các quy định của hợp đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thành phần Hợp đồng
  • Thành phần Hợp đồng gồm:
  • 1. Văn bản Hợp đồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông
  • Doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông phải gửi 5 bộ hồ sơ tới cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Trong thời hạn hiệu lực của giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, doanh nghiệp đã được cấp phép phải làm thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông khi có những thay đổi sau: a) Thay đổi tên doanh nghiệp được cấp phép...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng và giá cước Bên B đảm bảo thực hiện việc cung ứng các dịch vụ viễn thông công ích nêu tại Điều 2 của Hợp đồng đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và giá cước viễn thông công ích theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng và giá cước
  • Bên B đảm bảo thực hiện việc cung ứng các dịch vụ viễn thông công ích nêu tại Điều 2 của Hợp đồng đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và giá cước viễn thông công ích theo quy định hiện hành của Nhà n...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
  • 1. Trong thời hạn hiệu lực của giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, doanh nghiệp đã được cấp phép phải làm thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông khi...
  • a) Thay đổi tên doanh nghiệp được cấp phép;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển 1. Cấp phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển Tổ chức đề nghị cấp giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển phải gửi 5 bộ hồ sơ tới cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị cấp ph...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Khu vực, địa Điểm cung ứng dịch vụ viễn thông công ích

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Khu vực, địa Điểm cung ứng dịch vụ viễn thông công ích
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển
  • 1. Cấp phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển
  • Tổ chức đề nghị cấp giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển phải gửi 5 bộ hồ sơ tới cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng 1. Cấp phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng Tổ chức đề nghị cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng phải gửi 3 bộ hồ sơ tới cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời gian thực hiện hợp đồng: Trong năm 20…..

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời gian thực hiện hợp đồng: Trong năm 20…..
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
  • 1. Cấp phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
  • Tổ chức đề nghị cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng phải gửi 3 bộ hồ sơ tới cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ s...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Cấp, gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông 1. Cấp phép thử nghiệm Tổ chức muốn thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông phải gửi 3 bộ hồ sơ tới cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị cấp phép. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp phép thiết lậ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giá trị Hợp đồng 1. Tổng giá trị của Hợp đồng là (tạm tính):.......................... đồng. (Số tiền bằng chữ:......................... ) Hai bên thống nhất sẽ Điều chỉnh giá trị Hợp đồng sau khi có Quyết định phê duyệt kế hoạch kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích năm 20 . . . . của Bộ Thông tin và Truyền thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Giá trị Hợp đồng
  • 1. Tổng giá trị của Hợp đồng là (tạm tính):.......................... đồng.
  • (Số tiền bằng chữ:......................... )
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Cấp, gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
  • 1. Cấp phép thử nghiệm
  • Tổ chức muốn thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông phải gửi 3 bộ hồ sơ tới cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị cấp ph...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Cấp lại giấy phép viễn thông Trường hợp giấy phép viễn thông bị mất, bị rách, bị cháy hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác, tổ chức đã được cấp phép phải gửi đơn đề nghị cấp lại giấy phép viễn thông theo mẫu do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành tới cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông. Cơ quan quản lý chuyên ngành về...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tạm ứng, thanh toán kinh phí thực hiện Hợp đồng ……

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tạm ứng, thanh toán kinh phí thực hiện Hợp đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Cấp lại giấy phép viễn thông
  • Trường hợp giấy phép viễn thông bị mất, bị rách, bị cháy hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác, tổ chức đã được cấp phép phải gửi đơn đề nghị cấp lại giấy phép viễn thông theo mẫu do Bộ Thông tin và...
  • Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông xét cấp lại hoặc trình Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông xét cấp lại giấy phép trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị cấp lạ...
similar-content Similarity 0.92 reduced

Điều 29.

Điều 29. Doanh thu viễn thông 1. Doanh thu viễn thông bao gồm doanh thu hàng hóa viễn thông chuyên ngành và doanh thu dịch vụ viễn thông. 2. Doanh thu hàng hóa viễn thông chuyên dùng là doanh thu thu được từ việc kinh doanh hàng hóa viễn thông chuyên dùng quy định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị định này được phản ánh trong sổ sách kế toán củ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Bên B ……..

Open section

The right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Doanh thu viễn thông bao gồm doanh thu hàng hóa viễn thông chuyên ngành và doanh thu dịch vụ viễn thông.
  • Doanh thu hàng hóa viễn thông chuyên dùng là doanh thu thu được từ việc kinh doanh hàng hóa viễn thông chuyên dùng quy định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị định này được phản ánh trong sổ sách kế toán của...
  • 3. Doanh thu dịch vụ viễn thông là doanh thu thu được từ việc kinh doanh dịch vụ viễn thông quy định tại Điều 9 Nghị định này được phản ánh trong sổ sách kế toán của doanh nghiệp viễn thông, bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 29. Doanh thu viễn thông Right: Điều 9. Trách nhiệm của Bên B
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Phí quyền hoạt động viễn thông 1. Phí quyền hoạt động viễn thông được xác định theo quy định tại Khoản 1 Điều 41 Luật Viễn thông nhằm thi hành chính sách của Nhà nước về viễn thông trong từng thời kỳ và bảo đảm bù đắp chi phí cho công tác quản lý viễn thông. Khoản nộp phí quyền hoạt động viễn thông được hạch toán vào chi phí k...

Open section

Điều 3

Điều 3: Thanh toán kinh phí thực hiện Hợp đồng 3.1. Tổng giá trị Hợp đồng đặt hàng số /HĐ/VTCI ngày : 3.2. Kinh phí được Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt là: 3.3. Tổng kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp được thanh toán theo các biên bản nghiệm thu kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích trong là: 3.4. Tổng số kinh phí đã t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Thanh toán kinh phí thực hiện Hợp đồng
  • 3.1. Tổng giá trị Hợp đồng đặt hàng số /HĐ/VTCI ngày :
  • 3.2. Kinh phí được Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt là:
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Phí quyền hoạt động viễn thông
  • Phí quyền hoạt động viễn thông được xác định theo quy định tại Khoản 1 Điều 41 Luật Viễn thông nhằm thi hành chính sách của Nhà nước về viễn thông trong từng thời kỳ và bảo đảm bù đắp chi phí cho c...
  • Khoản nộp phí quyền hoạt động viễn thông được hạch toán vào chi phí kinh doanh của tổ chức, doanh nghiệp.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương V

Chương V TÀI NGUYÊN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, CHẤT LƯỢNG VÀ GIÁ CƯỚC VIỄN THÔNG

Open section

Chương II

Chương II CÁC THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • TÀI NGUYÊN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, CHẤT LƯỢNG
  • VÀ GIÁ CƯỚC VIỄN THÔNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Phân bổ băng tần số, số thuê bao viễn thông 1. Để bảo đảm tần số vô tuyến điện, kho số viễn thông được sử dụng một cách có hiệu quả, băng tần số, số thuê bao viễn thông chỉ được phân bổ cho các doanh nghiệp có giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng sau đây: a) Mạng viễn thông cố định mặt đất thiết lập trên phạm vi khu v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Giải thích từ ngữ: Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Giải thích từ ngữ:
  • Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Phân bổ băng tần số, số thuê bao viễn thông
  • 1. Để bảo đảm tần số vô tuyến điện, kho số viễn thông được sử dụng một cách có hiệu quả, băng tần số, số thuê bao viễn thông chỉ được phân bổ cho các doanh nghiệp có giấy phép thiết lập mạng viễn t...
  • a) Mạng viễn thông cố định mặt đất thiết lập trên phạm vi khu vực hoặc toàn quốc;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Đổi số thuê bao viễn thông 1. Số thuê bao viễn thông là một chuỗi các chữ số (hoặc các ký tự) chỉ thị điểm kết cuối duy nhất trong mạng viễn thông bao gồm các thông tin cần thiết để định tuyến cuộc gọi tới điểm kết cuối đó. 2. Đổi số thuê bao viễn thông là việc tổ chức thực hiện thay đổi độ dài, cấu trúc số thuê bao viễn thông...

Open section

Điều 2

Điều 2: Kết quả thực hiện Hợp đồng đặt hàng Tổng kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp được thanh toán trong năm là 2.2. Bên B đã cung ứng các dịch vụ viễn thông công ích cho các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổng kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp được thanh toán trong năm là
  • 2.2. Bên B đã cung ứng các dịch vụ viễn thông công ích cho các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • 1. Số thuê bao viễn thông là một chuỗi các chữ số (hoặc các ký tự) chỉ thị điểm kết cuối duy nhất trong mạng viễn thông bao gồm các thông tin cần thiết để định tuyến cuộc gọi tới điểm kết cuối đó.
  • 2. Đổi số thuê bao viễn thông là việc tổ chức thực hiện thay đổi độ dài, cấu trúc số thuê bao viễn thông đang được sử dụng trên mạng viễn thông.
  • 3. Việc đổi số thuê bao viễn thông được thực hiện trong các trường hợp sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 32. Đổi số thuê bao viễn thông Right: Điều 2: Kết quả thực hiện Hợp đồng đặt hàng
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Quy trình thực hiện đổi số thuê bao viễn thông 1. Đổi số thuê bao viễn thông nhưng không thay đổi độ dài, cấu trúc số thuê bao viễn thông: a) Trường hợp doanh nghiệp viễn thông đổi dưới 10.000 số thuê bao viễn thông đã cấp cho thuê bao viễn thông trong phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nhưng không thay đổi độ d...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục chấm dứt Hợp đồng do vi phạm 1. Nếu một trong hai bên có vi phạm nghiêm trọng những Điều Khoản đã ký kết trong Hợp đồng thì Bên kia có quyền đơn phương chấm dứt việc thực hiện một phần hay toàn bộ hợp đồng và trong vòng 07 ngày và phải có văn bản thông báo cho Bên kia biết. 2. Trong trường hợp hợp đồng bị chấm dứt thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thủ tục chấm dứt Hợp đồng do vi phạm
  • Nếu một trong hai bên có vi phạm nghiêm trọng những Điều Khoản đã ký kết trong Hợp đồng thì Bên kia có quyền đơn phương chấm dứt việc thực hiện một phần hay toàn bộ hợp đồng và trong vòng 07 ngày v...
  • Trong trường hợp hợp đồng bị chấm dứt thực hiện một phần thì Bên A có quyền ký hợp đồng với đơn vị cung ứng dịch vụ viễn thông công ích khác thực hiện phần hợp đồng bị chấm dứt.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Quy trình thực hiện đổi số thuê bao viễn thông
  • 1. Đổi số thuê bao viễn thông nhưng không thay đổi độ dài, cấu trúc số thuê bao viễn thông:
  • a) Trường hợp doanh nghiệp viễn thông đổi dưới 10.000 số thuê bao viễn thông đã cấp cho thuê bao viễn thông trong phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nhưng không thay đổi độ dài, cấu...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật viễn thông và tần số vô tuyến điện Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật viễn thông và tần số vô tuyến điện bao gồm các quy chuẩn kỹ thuật về: 1. Thiết bị đầu cuối. 2. Thiết bị mạng. 3. Thiết bị đo lường tính giá cước. 4. Kết nối mạng viễn thông. 5. Dịch vụ viễn thông. 6. Hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động....

Open section

Điều 4

Điều 4: Bên A có nghĩa vụ thanh toán cho bên B phần kinh phí như đã ghi tại Khoản 3.5 Điều 3 biên bản này trong phạm vi 01 tháng, kể từ ngày hai bên hoàn thành thủ tục thanh lý Hợp đồng đặt hàng số /HĐ/VTCI ngày (theo quy định tại Khoản 6 Điều 8 Hợp đồng đặt hàng số: /HĐ/VTCI ngày

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên A có nghĩa vụ thanh toán cho bên B phần kinh phí như đã ghi tại Khoản 3.5 Điều 3 biên bản này trong phạm vi 01 tháng, kể từ ngày hai bên hoàn thành thủ tục thanh lý Hợp đồng đặt hàng số /HĐ/VTC...
  • /HĐ/VTCI ngày
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật viễn thông và tần số vô tuyến điện
  • Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật viễn thông và tần số vô tuyến điện bao gồm các quy chuẩn kỹ thuật về:
  • 1. Thiết bị đầu cuối.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Quản lý chất lượng viễn thông 1. Việc đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật đối với thiết bị, mạng, dịch vụ và hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động được thực hiện như sau: a) Thiết bị đầu cuối, thiết bị vô tuyến điện, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện, thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị điện, điện tử thuộc danh mục thi...

Open section

Điều 5

Điều 5: Sau khi được Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt quyết toán năm , bên A sẽ thông báo kết quả phê duyệt quyết toán số kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích năm cho bên B.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Sau khi được Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt quyết toán năm , bên A sẽ thông báo kết quả phê duyệt quyết toán số kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích năm cho bên B.
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Quản lý chất lượng viễn thông
  • 1. Việc đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật đối với thiết bị, mạng, dịch vụ và hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động được thực hiện như sau:
  • a) Thiết bị đầu cuối, thiết bị vô tuyến điện, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện, thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị điện, điện tử thuộc danh mục thiết bị viễn thông, thiết bị vô tuyến điện,...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Nguyên tắc khuyến mại đối với dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùng 1. Doanh nghiệp viễn thông không được khuyến mại nhằm mục đích cạnh tranh không lành mạnh trên thị trường viễn thông, bán phá giá dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùng. 2. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm bảo đảm chất lượng dị...

Open section

Điều 6

Điều 6: Ban Quản lý chương trình viễn thông công ích và thống nhất được thanh lý và kết thúc Hợp đồng đặt hàng số /HĐ/VTCI ngày . Biên bản này gồm 06 Điều, trang được đánh số liên tục từ trang 01 đến trang và phụ lục đi kèm. Biên bản này được lập thành 06 bản, có giá trị pháp lý như nhau. Mỗi bên giữ 03 bản./. ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Ban Quản lý chương trình viễn thông công ích và thống nhất được thanh lý và kết thúc Hợp đồng đặt hàng số /HĐ/VTCI ngày .
  • Biên bản này gồm 06 Điều, trang được đánh số liên tục từ trang 01 đến trang và phụ lục đi kèm. Biên bản này được lập thành 06 bản, có giá trị pháp lý như nhau. Mỗi bên giữ 03 bản./.
  • ĐẠI DIỆN BÊN A
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Nguyên tắc khuyến mại đối với dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùng
  • 1. Doanh nghiệp viễn thông không được khuyến mại nhằm mục đích cạnh tranh không lành mạnh trên thị trường viễn thông, bán phá giá dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùng.
  • Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm bảo đảm chất lượng dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùng được khuyến mại theo đúng các quy định của pháp luật về quản lý tiêu chuẩn, quy chuẩn k...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Quản lý khuyến mại đối với dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùng 1. Chỉ doanh nghiệp viễn thông được phép khuyến mại đối với các dịch vụ viễn thông và hàng hóa viễn thông chuyên dùng. 2. Doanh nghiệp viễn thông có thể trực tiếp tổ chức thực hiện khuyến mại hoặc thuê thương nhân kinh doanh dịch vụ khuyến mại thực...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực hợp đồng 1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký kết giữa hai bên. 2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi: a) Hai bên hoàn thành thanh lý Hợp đồng; b) Hợp đồng bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền tuyên bố vô hiệu. Hợp đồng được lập thành 8 bộ, mỗi bộ có … trang, đánh số thứ tự từ trang 01 đến trang (bao gồm cả các Phụ lục Hợp đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Hiệu lực hợp đồng
  • 1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký kết giữa hai bên.
  • 2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi:
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Quản lý khuyến mại đối với dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùng
  • 1. Chỉ doanh nghiệp viễn thông được phép khuyến mại đối với các dịch vụ viễn thông và hàng hóa viễn thông chuyên dùng.
  • Doanh nghiệp viễn thông có thể trực tiếp tổ chức thực hiện khuyến mại hoặc thuê thương nhân kinh doanh dịch vụ khuyến mại thực hiện khuyến mại dịch vụ, hàng hóa viễn thông chuyên dùng của doanh ngh...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Quản lý giá cước dịch vụ viễn thông 1. Hình thức quản lý giá cước a) Quyết định giá cước: Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành giá cước, khung giá cước dịch vụ viễn thông công ích, giá cước kết nối; b) Đăng ký giá cước: Doanh nghiệp viễn thông thống lĩnh thị trường trước khi ban hành và áp dụng giá cước dịch vụ viễn thông thố...

Open section

Điều 1

Điều 1: Tình hình chung thực hiện Hợp đồng đặt hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Tình hình chung thực hiện Hợp đồng đặt hàng
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Quản lý giá cước dịch vụ viễn thông
  • 1. Hình thức quản lý giá cước
  • a) Quyết định giá cước: Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành giá cước, khung giá cước dịch vụ viễn thông công ích, giá cước kết nối;
similar-content Similarity 0.71 reduced

Điều 39.

Điều 39. Báo cáo nghiệp vụ viễn thông 1. Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chế độ và ban hành mẫu biểu báo cáo nghiệp vụ viễn thông. 2. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm: a) Báo cáo định kỳ, đột xuất theo yêu cầu về nghiệp vụ viễn thông cho cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông và chịu trách nhiệm về tính chính xác và kịp...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Bên A ……..

Open section

The right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chế độ và ban hành mẫu biểu báo cáo nghiệp vụ viễn thông.
  • 2. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm:
  • a) Báo cáo định kỳ, đột xuất theo yêu cầu về nghiệp vụ viễn thông cho cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông và chịu trách nhiệm về tính chính xác và kịp thời của nội dung và số liệu báo cáo;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 39. Báo cáo nghiệp vụ viễn thông Right: Điều 10. Trách nhiệm của Bên A
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 40.

Điều 40. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động 1. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động bao gồm: a) Quy hoạch xây dựng công trình viễn thông quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia, điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng của doanh nghiệp viễn thông, trong đó xác định cụ thể quy mô, phạm vi, vị trí đối với việc x...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trường hợp bất khả kháng 1. Hai bên thống nhất rằng, trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền thay đổi chính sách, chế độ, trường hợp có chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch, cấm vận là các trường hợp bất khả kháng cho tất cả các bên và không bên nào có quyền đòi hỏi việc b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trường hợp bất khả kháng
  • Hai bên thống nhất rằng, trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền thay đổi chính sách, chế độ, trường hợp có chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm dị...
  • 2. Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, các bên phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho nhau và cùng phối hợp giải quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
  • 1. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động bao gồm:
  • a) Quy hoạch xây dựng công trình viễn thông quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia, điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng của doanh nghiệp viễn thông, trong đó xác định cụ thể quy mô, phạm...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 41.

Điều 41. Cấp phép xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ các trường hợp sau: a) Tuyến cột treo cáp viễn thông, hệ thống cột ăng ten không nằm trong khu vực đô thị, phù hợp với quy hoạch hạ tầng k...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Hợp đồng 1. Hai bên không được tự ý sửa đổi, bổ sung các nội dung hợp đồng đã ký kết. 2. Khi một bên có nhu cầu sửa đổi, bổ sung nội dung Hợp đồng thì phải thông báo để bên kia tiến hành thương thảo thay đổi nội dung hợp đồng đã ký kết. Trong phạm vi 10 ngày làm việc, Bên nhận được đề nghị có trách nhiệm trả l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Hợp đồng
  • 1. Hai bên không được tự ý sửa đổi, bổ sung các nội dung hợp đồng đã ký kết.
  • Khi một bên có nhu cầu sửa đổi, bổ sung nội dung Hợp đồng thì phải thông báo để bên kia tiến hành thương thảo thay đổi nội dung hợp đồng đã ký kết.
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Cấp phép xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ các trường hợp sau:
  • a) Tuyến cột treo cáp viễn thông, hệ thống cột ăng ten không nằm trong khu vực đô thị, phù hợp với quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của doanh nghiệp đã được phê duyệt và dự án đầu tư...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 42.

Điều 42. Thiết kế, xây dựng, sử dụng công trình viễn thông 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng tòa nhà có nhiều chủ sử dụng (chung cư, tòa nhà văn phòng, khách sạn) có trách nhiệm thiết kế, lắp đặt hệ thống cáp viễn thông, điểm truy nhập trong tòa nhà. Giá thuê sử dụng mạng cáp trong tòa nhà được xác định trên cơ sở giá thành. 2. Tổ ch...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Vi phạm Hợp đồng 1. Vi phạm từ Bên B: a) Trường hợp Bên B vi phạm các nội dung về giá cước, chất lượng dịch vụ thì Bên B chịu hoàn toàn trách nhiệm theo quy định của pháp luật. Trong trường hợp vi phạm nghiêm trọng, Bên A có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng theo kết luận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. b) Trường hợp Bên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Vi phạm Hợp đồng
  • 1. Vi phạm từ Bên B:
  • a) Trường hợp Bên B vi phạm các nội dung về giá cước, chất lượng dịch vụ thì Bên B chịu hoàn toàn trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 42. Thiết kế, xây dựng, sử dụng công trình viễn thông
  • Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng tòa nhà có nhiều chủ sử dụng (chung cư, tòa nhà văn phòng, khách sạn) có trách nhiệm thiết kế, lắp đặt hệ thống cáp viễn thông, điểm truy nhập trong tòa nhà.
  • Giá thuê sử dụng mạng cáp trong tòa nhà được xác định trên cơ sở giá thành.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 43.

Điều 43. Sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật 1. Chủ đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật có trách nhiệm quy hoạch, thiết kế, đầu tư, xây dựng hạ tầng kỹ thuật bảo đảm việc sử dụng chung để lắp đặt cáp và thiết bị viễn thông phù hợp với quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động đã được phê duyệt. 2. Cáp viễn thông được phép đi dọc đường, phố...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Giải quyết tranh chấp 1. Khi phát sinh tranh chấp trước hết hai bên sẽ tiến hành thương lượng, hòa giải. 2. Trong trường hợp hai bên vẫn không thỏa thuận được với nhau thì có quyền gửi yêu cầu đến Tòa án Thành phố Hà Nội giải quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Giải quyết tranh chấp
  • 1. Khi phát sinh tranh chấp trước hết hai bên sẽ tiến hành thương lượng, hòa giải.
  • 2. Trong trường hợp hai bên vẫn không thỏa thuận được với nhau thì có quyền gửi yêu cầu đến Tòa án Thành phố Hà Nội giải quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 43. Sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật
  • Chủ đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật có trách nhiệm quy hoạch, thiết kế, đầu tư, xây dựng hạ tầng kỹ thuật bảo đảm việc sử dụng chung để lắp đặt cáp và thiết bị viễn thông phù hợp với quy hoạch h...
  • Cáp viễn thông được phép đi dọc đường, phố, hè phố, cầu, cống và các đường giao thông.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 44.

Điều 44. Hạ ngầm, chỉnh trang đường cáp viễn thông 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông xây dựng kế hoạch và tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch hạ ngầm và chỉnh trang đường cáp viễn thông tại địa phương. 2. Tổ chức, cá nhân tham gia hạ ngầm, chỉnh trang đường cáp viễn thông được hỗ trợ ưu đã...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Phối hợp làm việc và tổ chức thanh lý Hợp đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Phối hợp làm việc và tổ chức thanh lý Hợp đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 44. Hạ ngầm, chỉnh trang đường cáp viễn thông
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông xây dựng kế hoạch và tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch hạ ngầm và chỉnh trang đường cáp viễn thông tại địa phương.
  • 2. Tổ chức, cá nhân tham gia hạ ngầm, chỉnh trang đường cáp viễn thông được hỗ trợ ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.
left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 160/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông; các quy định về đầu tư trong viễn thông trong Nghị định 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Tổ chức thực hiện Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1. HỖ TRỢ THIẾT LẬP HẠ TẦNG VIỄN THÔNG Mục 1. HỖ TRỢ THIẾT LẬP HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Mục 2. HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH Mục 2. HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Mục 3. THỰC HIỆN HỖ TRỢ ĐẦU THU TRUYỀN HÌNH SỐ Mục 3. THỰC HIỆN HỖ TRỢ ĐẦU THU TRUYỀN HÌNH SỐ
Mục 4. THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KHÁC Mục 4. THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KHÁC
Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020 Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020 [Tên tỉnh/thành phố] 3) [Tên doanh nghiệp khai thác Điểm cung cấp dịch vụ truy nhập internet công cộng] 4) DANH MỤC DỰ ÁN VÀ SƠ BỘ TỔNG MỨC ĐẦU TƯ STT Tên dự án Dự kiến thời gian thực hiện dự án Sơ bộ tổng mứcđầu tư (VNĐ) 1 [Tên dự án 1] [từ tháng…/năm đến tháng …/năm] [sơ...
Phần mềm diệt Virut Phần mềm diệt Virut bộ … 2 ĐIỂM ICC TẠI XÃ [Mã tỉnh/tp, mã huyện, mã xã, tên xã] Máy tính bộ … … .. …. n ĐIỂM ICC TẠI XÃ [Mã tỉnh/tp, mã huyện, mã xã, tên xã] … … ... … … … Ghi chú: 1) Mỗi dự án này tương ứng với một dự án liệt kê tại Phụ biểu 01. Bảng này chỉ dùng cho các dự án thực hiện nhiệm vụ tại Khoản 4 Điều 3 Thông tư này. Mẫu 0...
MỤC LỤC MỤC LỤC
Chương I. Yêu cầu về thủ tục mời lựa chọn Chủ đầu tư Chương I. Yêu cầu về thủ tục mời lựa chọn Chủ đầu tư A. Tổng quát B. Chuẩn bị hồ sơ đăng ký tham gia C. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia D. Kết quả đăng ký tham gia