Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành ‘Quy chế về nhân viên xác nhận hoàn thành bảo dưỡng’ (QCHK-66)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành ‘Quy chế về nhân viên xác nhận hoàn thành bảo dưỡng’ (QCHK-66)
Removed / left-side focus
  • Ban hành Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay được ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là ‘Quy chế về nhân viên xác nhận hoàn thành bảo dưỡng’.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là ‘Quy chế về nhân viên xác nhận hoàn thành bảo dưỡng’.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay được ban hành kèm theo Thông tư này.
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau 12 tháng kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ: 1. Quyết định số 10/2008/QĐ-BGTVT ngày 13 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế an toàn hàng không dân dụng; 2. Quyết định số 2727/1998/QĐ-CHK ngày 10 tháng 10 năm 1998 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam ban hành...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2000. Bãi bỏ các văn bản trước đây trái với Quy chế này.

Open section

The right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định số 10/2008/QĐ-BGTVT ngày 13 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế an toàn hàng không dân dụng;
  • 2. Quyết định số 2727/1998/QĐ-CHK ngày 10 tháng 10 năm 1998 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam ban hành Quy chế khai thác tàu bay thương mại – QCHK-KT1;
  • 3. Quyết định số 20/2000/QĐ-CHK ngày 01 tháng 8 năm 2000 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam về Quy chế hàng không - Cấp bằng 1 – QCHK-CB1;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau 12 tháng kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ: Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2000. Bãi bỏ các văn bản trước đây trái với Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, thủ trưởng các doanh nghiệp, các tổ chức bảo dưỡng tàu bay và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. CỤC TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Tiến Sâm QUY CHẾ VỀ NHÂN VIÊN XÁC NHẬN HOÀN THÀNH BẢO DƯỠNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 06/2000/...

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Tiến Sâm
  • VỀ NHÂN VIÊN XÁC NHẬN HOÀN THÀNH BẢO DƯỠNG
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số: 06/2000/QĐ-CHK ngày 03 tháng 02 năm 2000
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Right: Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, thủ trưởng các doanh nghiệp, các tổ chức bảo dưỡng tàu bay và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết...

Only in the right document

Phần 1 - Các yêu cầu Phần 1 - Các yêu cầu
Phần 2 - Cách thực hiện và tài liệu giải thích (CTH và GT) Phần 2 - Cách thực hiện và tài liệu giải thích (CTH và GT) Phụ lục 1,2. Ghi chú: QCHK-66 được soạn thảo trên cơ sở Quy chế về nhân viên xác nhận hoàn thành bảo dưỡng của các nhà Chức trách Hàng không Châu Âu (JAR-66)
Phần 1. Phần 1. CÁC YÊU CẦU 1. Khái quát
Phần này nêu các quy định đối với nhân viên ký xác nhận hoàn thành công việc bảo dưỡng tầu bay. Phần này nêu các quy định đối với nhân viên ký xác nhận hoàn thành công việc bảo dưỡng tầu bay. 2. Cách trình bày 2.1. Cuối mỗi trang có ghi ngày ban hành hoặc số thứ tự của mỗi lần thay đổi một nội dung nào đó. 2.2. Lời giải thích được thể hiện bằng khuôn chữ nhỏ hơn.
Phần 2. Phần 2. CÁCH THỨC THỰC HIỆN VÀ TÀI LIỆU GIẢI THÍCH 1. Khái quát 1.1. Phần này gồm các Cách thức thực hiện (CTH) và Tài liệu giải thích (GT) đã được thống nhất đưa vào QCHK 66. 1.2. Nếu một điều khoản của QCHK không có Cách thức thực hiện hoặc Tài liệu giải thích, có nghĩa là không cần tài liệu bổ sung. 2. Cách trình bày 2.1. Mỗi trang...