Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một s ố đ i ều c ủ a Luật Chứng khoán. 1. Đ iều 1 đ ư ợ c s ửa đ ổi, bổ su n g n h ư sau: “ Đ i ều 1. Ph ạ m v i đ i ều chỉnh Luật này q uy định v ề h oạt động c h ào bá n c h ứng kh o án, niêm y ết, giao d ị ch, ki n h do a nh, đầu t ư c h ứ ng kh o án, d ịch v ụ v ề c h ứ ng kho á n và thị trư ờ n g c h ứ ng...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các trường hợp không được xem xét, chấp thuận 1. Các trường hợp không được xem xét, chấp thuận bao gồm: a) Tổ chức kiểm toán đang bị đình chỉ hoạt động kinh doanh dịch vụ kiểm toán theo quy định của pháp luật về kiểm toán độc lập; b) Tổ chức kiểm toán không sửa chữa, khắc phục kịp thời các sai phạm theo kiến nghị của cơ quan N...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một s ố đ i ều c ủ a Luật Chứng khoán.
  • 1. Đ iều 1 đ ư ợ c s ửa đ ổi, bổ su n g n h ư sau:
  • “ Đ i ều 1. Ph ạ m v i đ i ều chỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 12. Các trường hợp không được xem xét, chấp thuận
  • 1. Các trường hợp không được xem xét, chấp thuận bao gồm:
  • a) Tổ chức kiểm toán đang bị đình chỉ hoạt động kinh doanh dịch vụ kiểm toán theo quy định của pháp luật về kiểm toán độc lập;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một s ố đ i ều c ủ a Luật Chứng khoán.
  • 1. Đ iều 1 đ ư ợ c s ửa đ ổi, bổ su n g n h ư sau:
  • “ Đ i ều 1. Ph ạ m v i đ i ều chỉnh
Target excerpt

Điều 12. Các trường hợp không được xem xét, chấp thuận 1. Các trường hợp không được xem xét, chấp thuận bao gồm: a) Tổ chức kiểm toán đang bị đình chỉ hoạt động kinh doanh dịch vụ kiểm toán theo quy định của pháp luật...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ Đ iều 1 03 và kh o ản 2 Đ iều 1 06 c ủa Luật Chứng khoán s ố 7 0/2006/ Q H 11 .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Luật này c ó h i ệu lực thi h à nh t ừ ngày 0 1 tháng 7 n ă m 2011. Luật này đã đ ược Qu ố c hội nước C ộ ng h òa xã h ội chủ ng h ĩ a Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 8 thông q u a n g ày 24 th á ng 1 1 n ăm 2010./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về kiểm toán độc lập đối với đơn vị có lợi ích công chúng
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về kiểm toán độc lập đối với đơn vị có lợi ích công chúng. Đơn vị có lợi ích công chúng là đơn vị được quy định tại Điều 4 của Thông tư này. 2. Kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng là công ty đại chúng và tổ chức tín dụng thực hiện niêm yết, chào bán chứng khoán ra công chúng ph...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức kiểm toán được chấp thuận, kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận. 2. Đơn vị có lợi ích công chúng. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc kiểm toán báo cáo tài chính, các thông tin tài chính và các báo cáo khác của các đơn vị có lợi ích công chúng.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. " Báo cáo tài chính năm của đơn vị có lợi ích công chúng " là báo cáo tài chính được lập theo quy định của pháp luật về kế toán, bao gồm báo cáo tài chính riêng, báo cáo tài chính tổng hợp và báo cáo tài chính hợp nhất của đơn vị có lợi ích công chú...
Điều 4. Điều 4. Đơn vị có lợi ích công chúng Trong phạm vi hướng dẫn của Thông tư này, đơn vị có lợi ích công chúng bao gồm: 1. Đơn vị có lợi ích công chúng thuộc lĩnh vực chứng khoán, gồm: công ty đại chúng quy mô lớn, tổ chức niêm yết, tổ chức phát hành chứng khoán ra công chúng, công ty chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, quỹ và các cô...
Điều 5. Điều 5. Kiểm toán và soát xét báo cáo tài chính của đơn vị có lợi ích công chúng 1. Báo cáo tài chính năm, các báo cáo khác của đơn vị có lợi ích công chúng theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải được kiểm toán. 2. Báo cáo tài chính quý, 06 tháng của đơn vị có lợi ích công chúng nếu quy định pháp luật yêu cầu phải được t...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ