LUẬT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán C ăn c ứ H i ế n pháp nư ớ c C ộng h oà xã h ội c h ủ n g h ĩ a Việt Na m n ă m 1992 đã đ ược s ử a đổi, b ổ su n g m ột s ố điều theo N g hị quyết s ố 5 1/2001/ Q H 10 ; Qu ố c hội b an hà n h L u ật s ửa đổi, bổ s u ng m ột s ố điều c ủa Luật Chứng khoán s ố 70/20 0 6/QH 1 1.
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung một s ố đ i ều c ủ a Luật Chứng khoán.
1. Đ iều 1 đ ư ợ c s ửa đ ổi, bổ su n g n h ư sau:
“ Đ i ều 1. Ph ạ m v i đ i ều chỉnh
Luật này q uy định v ề h oạt động c h ào bá n c h ứng kh o án, niêm y ết, giao d ị ch, ki n h do a nh, đầu t ư c h ứ ng kh o án, d ịch v ụ v ề c h ứ ng kho á n và thị trư ờ n g c h ứ ng kho á n.”
2. Khoản 1 Đ i ều 3 đ ư ợ c s ử a đổi, bổ s un g như sau:
“1. H o ạt độ n g c h à o b á n ch ứng kh o án, n iêm yết, giao dịch, kinh d o anh, đ ầ u t ư c hứng k h oán, dịch v ụ v ề ch ứng kh o án v à t h ị tr ư ờ ng ch ứ ng kh o án áp d ụ ng t he o quy đị n h c ủ a Luật này và c á c quy định kh á c c ủ a pháp l u ật có liên qu a n.”
3. Sửa đổi, b ổ su n g c ác k hoản 1, 5, 1 3 , 20, 22, 23 và 26; bổ s u n g c á c k hoản 8a, 12a và 2 7a Đ iều 6 n hư sau:
“1. Ch ứ ng k h oán l à b ằng ch ứn g xá c n hận qu y ền v à l ợ i í c h h ợ p p háp c ủ a n g ư ờ i s ở h ữu đ ố i v ớ i tài s ản ho ặc p h ần v ốn c ủa t ổ c h ứ c p hát hành. C h ứng kh o án đ ược thể hi ệ n dư ớ i hình th ứ c c hứ ng c hỉ, bút toán ghi s ổ h o ặ c d ữ liệu điện tử , bao gồm c á c loại sau đâ y :
a) C ổ p hiếu, trái ph i ế u, c hứ ng chỉ q u ỹ ;
b) Q u y ền mu a c ổ p h ần, chứng quy ề n, qu y ền ch ọ n mua, qu yề n ch ọ n b á n, h ợp đ ồ ng t ư ơ ng lai, nhóm c hứ ng k h oán h o ặ c c hỉ s ố c hứ n g k h o án;
c ) Hợp đồng góp vốn đ ầ u t ư;
d) C á c l o ại c h ứng kho á n k h ác do Bộ Tài chính q uy đị n h .”
“5. Q u y ền m ua c ổ ph ầ n l à loại c hứ n g kh o án do c ô ng ty cổ ph ầ n p h át h à nh nhằm ma n g l ại cho c ổ đ ô ng hiện h ữ u qu y ền mua c ổ p h ần m ớ i theo điều k i ện đã được x ác đ ịn h .”
“8a. H ợp đ ồn g g ó p v ốn đ ầ u t ư l à h ợ p đ ồng góp vố n bằng tiền h o ặ c t ài s ả n g i ữa c á c nhà đầu t ư v ớ i t ổ c h ứ c phát h à nh h ợ p đ ồ ng n hằ m mục đ í c h l ợ i nh u ận và được p hép chu y ển đổi th à nh c h ứng kh o án kh á c .”
“12a. C h à o b án c h ứng k h oán r i êng lẻ l à v iệc t ổ c h ứ c chào b án chứng k h oán cho dư ớ i một trăm n h à đ ầu t ư, kh ô ng k ể nhà đầu t ư c h ứ ng kh o án chuy ê n n gh i ệp và kh ô ng s ử dụ n g p hư ơ ng tiện thông tin đại ch ú ng h o ặc I nternet.”
“13. Tổ c h ứ c phát hà n h là tổ c h ứ c th ự c hiện chào bá n ch ứ ng kho á n.”
“20. Môi giới chứng khoán là việc làm trung gian thực hiện mua, bán chứng khoán cho khách hàng.”
“22. Bảo lãnh phát hành chứng khoán là việc cam kết với tổ chức phát hành thực hiện các thủ tục trước khi chào bán chứng khoán, nhận mua một phần hay toàn bộ chứng khoán của tổ chức phát hành để bán lại hoặc mua số chứng khoán còn lại chưa được phân phối hết của tổ chức phát hành hoặc hỗ trợ tổ chức phát hành phân phối chứng khoán ra công chúng.”
“ 2 3 . T ư v ấ n đ ầ u t ư c h ứ n g k h oá n l à v iệ c c u n g c ấ p c h o n h à đầ u t ư kế t q u ả p h â n tí ch , c ô n g b ố b áo cá o phâ n t í c h v à k h u y ế n ng h ị l i ê n q u a n đ ế n c h ứ n g k h o án . ”
“ 2 6 . Q u ả n l ý d an h mụ c đầ u t ư c h ứ n g k h oá n l à việ c q uả n l ý t h e o ủ y thá c c ủ a t ừ n g n h à đ ầ u t ư tro n g v iệ c mu a , bá n , n ắ m g i ữ c h ứn g k h o á n v à c á c t à i s ả n k há c .”
“27a. Q u ỹ đ ầ u t ư bất động s ản là quỹ đầu t ư c h ứn g kho á n đ ư ợc đầu t ư c h ủ y ếu vào bất động s ản.”
4. Bổ sung k h o ản 5 Đ i ều 9 như sau:
“5. Th ự c hiện nghiệp v ụ k i nh doa n h c h ứng kho á n khi ch ư a đ ư ợ c Ủ y ban Ch ứ ng k h oán N h à nước c ấp p h ép ho ặ c c hấp t huận.”
5. Sửa đổi tên Ch ư ơ ng II như sau:
“ C hương II
C H ÀO B Á N C HỨ NG KHOÁN”
6. Bổ sung Đ i ều 10a vào sau Đ i ề u 10 n hư s a u:
“ Đ i ều 1 0a. Chào bán c hứ ng khoán ri ê ng l ẻ
1. Ch à o bán ch ứ ng kh o án riêng l ẻ c ủa t ổ c h ứ c p hát hành kh ô ng phải là công ty đại chú n g được t h ực h i ện theo q uy định c ủa Luật Doanh nghiệp v à c á c qu y định k h ác c ủa pháp l u ậ t c ó liên quan.
2 . Đ i ề u ki ệ n ch à o b á n c h ứ n g k ho á n r iê n g l ẻ c ủ a c ô n g t y đ ạ i c hún g ba o g ồ m:
a) Có quyết định c ủa Đ ại hội đồng c ổ đông h o ặc Hội đ ồ ng q u ản trị thông qua p h ương án ch à o bán và s ử d ụ ng s ố tiền thu đ ư ợ c t ừ đ ợ t chào b án; xác định rõ đối tư ợ n g, s ố l ư ợ ng n hà đầu t ư;
b) Vi ệ c chu yể n nh ư ợ n g c ổ phần, trái ph i ếu chu y ển đ ổ i ch à o b á n r iê ng lẻ bị hạn chế t ối thiểu một năm, k ể t ừ ngày ho à n thành đ ợ t c h ào b án, trừ t r ư ờ n g h ợ p c h ào b án riê n g l ẻ theo ch ư ơng trình lựa c h ọn cho ngư ờ i lao đ ộ ng trong cô n g ty, chuyển nh ư ợ ng ch ứ ng k h oán đã ch à o bán c ủa c á nh ân cho n hà đầu t ư c hứng k h oán chuyên nghi ệ p, chu y ển nh ư ợ n g c hứng kh o án giữa c ác n hà đầu t ư c h ứ ng kho á n chuy ê n nghi ệ p, theo quyết định c ủa Tòa án ho ặ c thừa k ế theo quy định c ủa p há p l u ật;
c) Các đợt chào bán cổ phần hoặc trái phiếu chuyển đổi riêng lẻ phải cách nhau ít nhất sáu tháng.
3 . Ch ín h p h ủ qu y đ ịn h c ụ th ể h ồ s ơ , t h ủ tụ c ch à o b á n c h ứ n g k h oá n r i ê n g lẻ .”
7. Bổ sung điểm d khoản 1
Điều 12 như sau:
“d) Công ty đại chúng đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng phải cam kết đưa chứng khoán vào giao dịch trên thị trường có tổ chức trong thời hạn một năm, kể từ ngày kết thúc đợt chào bán được Đại hội đồng cổ đông thông qua.”
8. Đ iểm d khoản 1 Đ i ều 1 4 được s ửa đ ổi, bổ s u n g n hư s a u:
“d) Q u y ết đị n h c ủa Đại h ộ i đồng c ổ đ ô ng thông q ua p h ư ơ ng á n phát hà n h, phương án s ử dụng v ốn t h u được v à cam kết đưa c h ứ ng kh o án v à o giao d ị c h trê n t hị t r ường g iao d ị c h c hứ n g kho á n có t ổ c h ứ c ; ”
9. Khoản 1 Đ i ều 24 đ ư ợc s ửa đổi, bổ s u ng n h ư sau:
“1. Tổ c h ứ c p hát hành đã hoàn thà n h việc c h ào b á n c ổ phi ế u ra công c h úng t r ở thành công t y đại c h úng và phải t h ực hiện c á c n g h ĩ a v ụ c ủa cô n g ty đại c h ún g quy đ ị nh tại k h oản 2 Đ i ề u 27 c ủ a Luật này. H ồ s ơ đ ăng ký chào bán ch ứ ng kh o án ra cô n g ch ú ng đ ược coi là hồ s ơ c ô ng ty đại c hú ng và tổ c h ức p h át hành k h ô n g phải nộp hồ s ơ công ty đ ại c h úng quy định tại kh oả n 1 Đ i ều 2 6 c ủa L u ật này cho Ủ y ban C h ứng k h oán Nhà n ư ớ c.
Tổ c hứ c p há t hành l à cô n g ty đại c h ún g p h ải th ự c h iện cam k ết đ ưa ch ứ ng k h oán c h ào b án vào giao d ị c h trên thị tr ư ờng giao dịch ch ứ ng kho á n có tổ c hứ c q uy định tại đ i ểm d khoản 1 Đ iều 12 c ủa L uật này.”
10. Đ iều 2 8 đ ược s ửa đổi, bổ s u ng n h ư sau:
“Đ iề u 28. Q u ản trị công ty đại chúng
1. Việc q u ản t rị công ty đại ch ú ng p h ải t h eo c á c q uy đ ị nh c ủa L u ật này, Luật Doanh nghiệp và c á c quy định kh á c của p há p l u ật có liên quan.
2. Nguyên t ắ c qu ả n trị c ô n g t y đại chú n g bao g ồm:
a) Bảo đảm c ơ c ấ u qu ả n t r ị h ợ p lý; b ả o đảm hiệu qu ả hoạt độ n g c ủa H ội đ ồ ng quản trị, Ban k iểm soát;
b ) B ả o đ ả m quy ề n l ợ i c ủ a c ổ đô ng , n h ữ n g ngư ờ i c ó l i ê n quan;
c ) B ả o đ ả m đ ố i x ử c ôn g bằ n g g i ữ a c á c c ổ đô ng;
d) C ô ng khai, minh bạch m ọi hoạt độ n g của c ông ty.
3. Bộ Tài chính quy định c ụ thể Đ iều này.”
11. Đ iều 3 2 đ ược s ửa đổi, bổ s u ng n h ư sau:
“Đ iề u 32. C h ào mua cô n g khai
1. Các trườ n g h ợ p sau đâ y phải ch à o mua c ô ng k h ai:
a) C h ào m ua c ổ p hiếu có qu y ền biểu q u y ết, c h ứng chỉ quỹ đó n g d ẫn đ ến vi ệ c s ở h ữu t ừ hai mư ơ i l ăm p h ần trăm t r ở l ên c ổ phi ế u, ch ứ ng chỉ qu ỹ đang l ư u h ành c ủa m ột c ô n g t y đại chúng, q uỹ đóng;
b) Tổ c h ứ c, cá n h ân và n gư ờ i có li ê n quan nắm g i ữ t ừ hai m ư ơ i lăm p h ần t răm t r ở lên c ổ phiếu có qu y ền b i ểu qu yế t, c hứ n g c hỉ quỹ c ủa m ột c ô n g t y đại chúng, quỹ đó ng m u a tiếp t ừ m ư ờ i phần t r ăm t r ở lên c ổ ph i ếu có q uyền b iể u qu y ết, c h ứ n g c hỉ quỹ đ an g lưu h ành của công ty đ ạ i ch ú ng, quỹ đóng;
c ) Tổ c hứ c, cá n h ân và n g ư ờ i có liên q uan nắm giữ t ừ h ai m ư ơ i lăm phần t r ă m trở lê n c ổ phiếu có qu y ền biểu q u y ết, c hứng chỉ q uỹ c ủa một công ty đại c h úng, quỹ đó n g mua tiếp t ừ năm đ ế n dư ớ i mư ờ i p hần trăm c ổ phiếu có q uyền biểu qu y ết c ủa cô n g ty đại c h úng, qu ỹ đóng tro n g th ờ i gian dư ớ i m ột n ă m, k ể t ừ ngày k ết thúc đ ợ t ch à o mua c ô ng k h ai t r ư ớ c đó.
2. Các trườ n g h ợ p sau đâ y không p h ải ch à o mua c ô ng k h ai:
a) M u a c ổ p h iếu, c h ứng chỉ quỹ m ớ i p hát hành dẫn đến việc s ở hữu t ừ h ai m ư ơ i lăm ph ầ n trăm t r ở l ên c ổ ph i ếu có q u yền bi ể u q u y ết, c h ứng chỉ quỹ c ủa một c ô ng ty đại chúng, quỹ đó ng t h eo ph ư ơ ng án p hát h à nh đã đ ược Đại hội đ ồng c ổ đ ô ng c ô n g t y đại chúng, B an đ ạ i diện quỹ đ ó ng th ô ng qua;
b) N h ận c h u y ển n h ư ợ ng c ổ ph i ếu có q u y ền b i ểu q uy ết, c h ứ ng chỉ quỹ dẫn đ ến vi ệ c s ở h ữu t ừ hai mư ơ i l ăm phần t ră m trở lên c ổ phiếu có qu y ền biểu q u y ết, c hứng chỉ q uỹ c ủa một công ty đại ch ú ng, q u ỹ đ óng đã đ ược Đại hội đ ồng c ổ đ ô ng công ty đại chúng, Ban đại diện quỹ đóng th ô ng qua;
c) C h uyển nh ư ợ n g cổ p hi ế u gi ữ a các c ô ng ty trong d o anh n gh iệ p đ ược t ổ c h ức t heo m ô hình c ô n g t y mẹ, công ty con;
d) Tặng, c ho, thừa k ế c ổ p hiếu;
đ) C h u y ển n h ư ợ n g v ốn th e o quyết định c ủa T ò a án;
e) Các t r ư ờ n g h ợ p k h á c d o B ộ Tài chí n h quyết định.
3. Chính phủ quy định c ụ thể v iệc ch à o mua c ô ng khai c ổ phi ế u c ủ a công t y đại c h ún g , c h ứ ng chỉ q u ỹ đóng.”
12. Sửa đổi, bổ s u ng kho ả n 1 và bổ su n g kh o ản 4 Đ i ều 33 n h ư s a u:
“ 1 . S ở gia o d ị c h ch ứ n g kho á n t ổ c h ứ c t h ị tr ư ờ n g g ia o d ị c h ch ứ n g kho á n c h o c á c c h ứ n g k h o á n đủ đ i ề u k iệ n n iê m y ế t t ạ i S ở gia o d ị c h c h ứ n g k h o á n ; vi ệ c t ổ c h ứ c t h ị tr ư ờ n g g i a o d ị c h c á c l o ạ i c h ứ n g k h o á n k h á c th e o q u y đ ị n h c ủ a Ch í n h p hủ .”
“4. Sở gi a o dịch ch ứ ng khoán đ ược t hực hiện liên k ết v ớ i Sở giao d ị ch ch ứng kho á n của qu ố c gia kh á c theo qu y ết định c ủa Thủ t ư ớ ng Chính phủ.”
13. Khoản 3 Đ iều 4 0 đ ư ợ c s ửa đổi, bổ sung n h ư s a u:
“3. Chính phủ quy đị n h đ i ều k i ện, hồ s ơ , thủ tụ c n i êm y ết c h ứ n g k h oán c ủ a t ổ c h ức phát hành Việt Nam , t ổ c h ứ c p hát h à nh n ư ớ c n g oài tại Sở g i ao dị c h c h ứng kho á n, Tr u ng t â m giao d ị ch c h ứ ng kho á n c ủa Việt N a m; quy định điều k i ện, hồ sơ , thủ tụ c niêm y ết c hứ ng k h oán c ủ a t ổ c h ứ c phát hà n h Việt Nam tại Sở giao d ị ch c hứng kh o án nước n g oài.”
14. Khoản 3 Đ iều 6 0 đ ư ợ c s ửa đổi, bổ sung n h ư s a u:
“ 3. N g oài n g h iệp v ụ k i nh d oanh c h ứng kh o án q uy đ ị nh tại kho ả n 1 Đ i ề u này, công ty c h ứng kh o án đ ược nhận ủy thác quản l ý tài khoản g i ao d ị ch c h ứng kh o án c ủ a n h à đ ầu t ư cá nh â n, cung c ấp d ị ch v ụ t ư v ấn t ài ch ín h v à các d ị ch v ụ tài chính khác th e o quy định c ủa Bộ Tài chính . ”
15. Khoản 1 Đ iều 6 1 đ ư ợ c s ửa đổi, bổ sung n h ư s a u:
“1. Công ty quản lý quỹ được thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh sau đây:
a) Q u ả n lý q u ỹ đầu t ư c h ứ ng k h oán;
b) Q u ả n lý d a nh mục đ ầu t ư c h ứng kh o án;
c ) Tư v ấn đầ u t ư c h ứ ng khoán.”
16. Đ iều 7 4 đ ược s ửa đổi, bổ s u ng n h ư sau:
“Đ iề u 74. Q u y định v ề an toàn tài chính v à c ảnh báo
Cô n g ty chứ n g k h o án, c ô n g t y q u ản lý quỹ phải bảo đảm c á c chỉ tiêu an toàn tài chính th e o quy định c ủ a Bộ Tài chính; t r ư ờ n g hợp kh ô ng bảo đ ảm c á c chỉ t i êu an toàn t à i chính thì b ị đưa vào diện c ảnh bá o h o ặ c áp d ụ ng c á c bi ệ n p háp b ả o đảm an toàn.”
17. Đ iểm d khoản 1 Đ iều 92 đ ư ợ c s ử a đổi, bổ s u ng n h ư sau:
“d) Đ ầu t ư q uá m ư ờ i p h ầ n trăm t ổ n g giá t r ị tài s ả n c ủa quỹ đ óng v à o bất động s ản, t r ừ trường h ợ p l à quỹ đầu t ư bất động s ản; đầu t ư v ốn c ủa quỹ mở vào bất động s ả n;”
18. Khoản 1 và kh o ả n 3 Đ i ều 100 đ ược s ửa đ ổi, bổ sung n h ư s a u:
“1. Tổ c h ứ c p hát hà n h, cô n g ty đại ch ún g, cô n g t y chứng kh o án, công ty quản l ý qu ỹ , công t y đầu t ư c h ứ ng kh o án, S ở g i ao d ị ch c hứ n g k h oán, Tr u ng tâm gi a o d ịch ch ứ ng k h oán, Trung t â m lưu ký c h ứ ng kho á n, ngư ờ i có liên quan có ng h ĩ a v ụ công bố thông tin đầy đủ, c hính xác, kịp th ờ i.”
“3. Vi ệ c cô n g bố t h ông tin phải do ng ư ời đại diện th e o p h áp l uật h oặc n g ư ờ i đư ợ c uỷ qu y ền và ngư ờ i có l i ên qu a n t h ực hiện.”
19. Đ iều 1 01 được s ửa đ ổ i , bổ sung n hư sau:
“Đ iề u 101. Công bố thô n g tin của c ô ng t y đại c h úng
1. Công ty đ ạ i chú n g p h ải công b ố thô n g tin định k ỳ v ề một hoặc m ột s ố nội d un g sau đ ây:
a) B á o cáo t à i chí n h năm đã đ ược k i ể m toán, báo cáo tài chính sáu thá n g đ ã đ ư ợc soát x ét b ở i công ty k i ểm toán đ ộ c lập ho ặ c t ổ c h ức k i ểm toán được c hấp t h uận, báo cáo tài chính q u ý;
b) N g h ị quyết Đại hội đ ồ ng c ổ đô n g th ư ờ ng n i ên.
2. Cô n g ty đ ạ i ch ú ng p h ải công bố thô n g tin bất t h ường khi xảy ra một trong các t r ư ờ ng h ợ p sau đ ây:
a) Tài kho ả n c ủa cô n g ty tại ngân h àng b ị pho n g toả ho ặ c t ài kh oả n được p h ép hoạt độ n g t rở lại sau khi b ị pho n g toả;
b) Tạm n g ừ n g ki n h d o anh; bị thu hồi G i ấy c h ứ ng nh ận đ ă ng ký k i nh d o anh h o ặc G i ấy phép thành lập và hoạt độ n g h o ặc Giấy p h ép h o ạt động;
c) T h ông q ua qu y ết định c ủa Đại h ội đ ồ ng c ổ đ ông t h eo quy định c ủa Luật Doanh nghiệp;
d) Qu y ết đị n h c ủ a H ội đồ n g q u ản trị v ề v iệc m u a lại, bán l ại c ổ ph i ếu c ủa công ty; ngày th ự c hiện qu y ền m ua c ổ p h ần c ủa n g ư ờ i s ở hữu trái phi ế u kèm t h eo q uyền m ua c ổ phần h o ặc n g ày th ự c hiện chuy ể n đổi trái phi ế u c h uyển đ ổi sang c ổ phi ế u v à c á c qu y ết định l i ên qu a n đến v iệc c h ào b á n theo q uy đị n h tại kh o ản 2 Đ iều 1 0 8 c ủa Luật Doanh nghiệp; chiến l ư ợc , kế h oạ ch phát triển t r ung h ạn và k ế ho ạ ch kinh d o anh h àng n ăm c ủa công ty; thành lập cô n g ty con, công ty liên kết; đóng, mở chi nhá n h, v ăn p hòng đ ại diệ n ; thay đổi tên, địa chỉ t r ụ s ở chính cô n g ty; góp v ốn có giá t r ị t ừ m ư ờ i ph ầ n trăm t r ở lên t ổng tài s ản c ủa công ty vào m ột t ổ c h ức kh á c ; góp v ố n có g i á trị t ừ năm m ư ơ i ph ần trăm trở lên tổ n g v ốn góp c ủa công ty nhận v ốn góp;
đ) Qu y ết đị n h t hay đổi ph ư ơ ng p háp k ế toán áp d ụ n g ; ý kiến n g oại t rừ ho ặ c t ừ c hối đưa ra ý k iến c ủa t ổ c hức k iểm toán đối v ớ i báo cáo tài chính, v i ệc thay đổi c ông ty k iểm toán;
e) Khi có s ự thay đổi thà n h viên Hội đồ n g q u ản t rị, Ban k i ểm s o át, Tổng Giám đ ốc, P h ó T ổ ng Giám đ ố c ho ặc Giám đ ố c, Phó Giám đ ố c , K ế toán t r ư ở ng; có quy ết định kh ở i tố đ ối v ớ i t h ành vi ê n H ội đ ồng q u ản trị, T ổ ng Giám đ ốc, P hó T ổ ng G iá m đ ố c h o ặc Giám đ ốc, P hó gi á m đ ố c , K ế toán trưởng c ủ a công ty; có bản án, qu y ết định c ủa T o à án liên quan đến hoạt đ ộn g c ủa công ty; có k ết luận c ủa c ơ q uan th u ế v ề v iệc công ty vi p h ạm p h áp l u ật v ề thuế;
g) Mua, bán tài sản có giá trị lớn hơn mười lăm phần trăm tổng tài sản của công ty tính theo bảng cân đối kế toán được kiểm toán gần nhất;
h) Quyết định vay hoặc phát hành trái phiếu có giá trị từ ba mươi phần trăm vốn chủ sở hữu tại thời điểm báo cáo gần nhất trở lên;
i) Công ty nhận được thông báo của Toà án thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản doanh nghiệp;
k) Bị tổn thất tài sản có giá trị từ mười phần trăm vốn chủ sở hữu trở lên;
l) Có sự kiện ảnh hưởng lớn đến hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc tình hình quản trị của tổ chức niêm yết;
m) Khi xảy ra một trong các sự kiện ảnh hưởng nghiêm trọng đến lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư, giá chứng khoán tăng hoặc giảm liên tục trong một thời gian nhất định và sự phát triển bền vững của thị trường chứng khoán theo yêu cầu của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
3. Bộ Tài chính quy định c ụ thể nội d u ng, th ờ i gian cô n g b ố thô n g tin đối v ớ i t ừng loại hì nh c ô n g t y đại chúng.”
20. Khoản 3 Đ iều 1 04 đ ư ợ c s ửa đ ổi, bổ su n g n h ư sau:
“3. Công ty ch ứng kh o án phải c ô ng bố thông tin t ại trụ s ở chính, chi nh á nh về thay đổi liên quan đ ế n địa c hỉ trụ s ở chính, chi nhánh; các nội d ung l i ên qu a n đ ế n p h ư ơ n g t h ứ c g i ao dịch, đặt lệnh, ký qu ỹ , th ờ i g i an t ha nh toán, phí giao d ị ch , c á c d ị ch v ụ cung c ấ p và da n h s á ch n h ữ n g n g ư ờ i hành n ghề c h ứng kho á n c ủ a c ông ty.”
21. Đ iều 1 36 được s ửa đ ổ i , bổ sung n hư sau:
“Đ iề u 136. Q u y định chi t i ết v à hư ớ ng dẫn thi hà n h
Chính phủ q uy định chi t i ết và h ư ớ ng dẫn thi h ành c á c đi ề u, k h o ản đ ư ợc g ia o tro n g L u ật; hướng d ẫ n n hững n ội du n g c ần thiết khác c ủa L u ật này để đáp ứ n g yêu c ầu qu ản lý n h à n ư ớc . ”
Điều 2
Bãi bỏ Đ iều 1 03 và kh o ản 2 Đ iều 1 06 c ủa Luật Chứng khoán s ố 7 0/2006/ Q H 11 .
Điều 3
Luật này c ó h i ệu lực thi h à nh t ừ ngày 0 1 tháng 7 n ă m 2011.
Luật này đã đ ược Qu ố c hội nước C ộ ng h òa xã h ội chủ ng h ĩ a Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 8 thông q u a n g ày 24 th á ng 1 1 n ăm 2010./.