Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một s ố đ i ều c ủ a Luật Chứng khoán. 1. Đ iều 1 đ ư ợ c s ửa đ ổi, bổ su n g n h ư sau: “ Đ i ều 1. Ph ạ m v i đ i ều chỉnh Luật này q uy định v ề h oạt động c h ào bá n c h ứng kh o án, niêm y ết, giao d ị ch, ki n h do a nh, đầu t ư c h ứ ng kh o án, d ịch v ụ v ề c h ứ ng kho á n và thị trư ờ n g c h ứ ng...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chế độ báo cáo đối với tổ chức tín dụng được phép Các tổ chức tín dụng được phép thực hiện báo cáo Ngân hàng Nhà nước theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước về chế độ báo cáo thống kê.

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một s ố đ i ều c ủ a Luật Chứng khoán.
  • 1. Đ iều 1 đ ư ợ c s ửa đ ổi, bổ su n g n h ư sau:
  • “ Đ i ều 1. Ph ạ m v i đ i ều chỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 12. Chế độ báo cáo đối với tổ chức tín dụng được phép
  • Các tổ chức tín dụng được phép thực hiện báo cáo Ngân hàng Nhà nước theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước về chế độ báo cáo thống kê.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một s ố đ i ều c ủ a Luật Chứng khoán.
  • 1. Đ iều 1 đ ư ợ c s ửa đ ổi, bổ su n g n h ư sau:
  • “ Đ i ều 1. Ph ạ m v i đ i ều chỉnh
Target excerpt

Điều 12. Chế độ báo cáo đối với tổ chức tín dụng được phép Các tổ chức tín dụng được phép thực hiện báo cáo Ngân hàng Nhà nước theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước về chế độ báo cáo thống kê.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ Đ iều 1 03 và kh o ản 2 Đ iều 1 06 c ủa Luật Chứng khoán s ố 7 0/2006/ Q H 11 .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Luật này c ó h i ệu lực thi h à nh t ừ ngày 0 1 tháng 7 n ă m 2011. Luật này đã đ ược Qu ố c hội nước C ộ ng h òa xã h ội chủ ng h ĩ a Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 8 thông q u a n g ày 24 th á ng 1 1 n ăm 2010./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư gián tiếp để thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư gián tiếp để thực hiện các giao dịch liên quan đến hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng với các đối tượng sau: a) Nhà đầu tư nước ngoài là người không cư trú thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp tại Việt Nam; b) Các tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam. 2. Thông tư này không điều chỉnh đối với đối tượng nhà đầu tư nước ngoài l...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Nhà đầu tư nước ngoài” bao gồm đối tượng người không cư trú là tổ chức và cá nhân nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp tại Việt Nam. 2. “Ngân hàng được phép” bao gồm ngân hàng thương mại và chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép kinh do...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Mọi hoạt động đầu tư gián tiếp của nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam phải được thực hiện bằng đồng Việt Nam. Các giao dịch liên quan đến hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài phải được thực hiện thông qua 01 (một) tài khoản vốn đầu tư gián tiếp mở tại 01 (một) ngân hàn...
Điều 5. Điều 5. Hình thức đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam Hoạt động đầu tư gián tiếp tại Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài bao gồm các hình thức sau đây: 1. Góp vốn, mua, bán cổ phần, phần vốn góp trong doanh nghiệp Việt Nam chưa niêm yết, chưa đăng ký giao dịch trên thị trường chứng khoán Việt Nam và không trực tiếp tham gia quản lý...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THẾ