Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Sắc lệnh số 104-SL ngày 1-1-1948 ấn định các nguyên tắc căn bản về tổ chức các doanh nghiệp quốc gia

Open section

Tiêu đề

hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp việt nam áp dụng cho doanh nghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài hoạt động tại việt nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp việt nam áp dụng cho doanh nghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài hoạt động tại việt nam
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi Sắc lệnh số 104-SL ngày 1-1-1948 ấn định các nguyên tắc căn bản về tổ chức các doanh nghiệp quốc gia
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 Nay bãi bỏ điều 9 sắc lệnh số 104-SL ngày 1 tháng 1 năm 1948 kể trên và thay bằng điều 9 mới như sau: "Điều 9: Doanh nghiệp Quốc gia có một số vốn trên năm triệu đồng (5.000.000) sẽ do một sắc lệnh thành lập. Các doanh nghiệp quốc gia mà số vốn từ năm triệu đồng (5.000.000) trở xuống sẽ do một nghị định của Bộ sở quản thành lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 Các ông Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ Kinh tế và Bộ Tư pháp chiểu sắc lệnh thi hành. Hồ Chí Minh (Đã ký)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM I . QUY ĐỊNH CHUNG VỀ VIỆC ÁP DỤNG CHẾ ĐỘ KẾ TOÁNDOANH NGHIỆP VIỆT NAM 1. Nguyên tắc áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam Doanhnghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài (gọi tắt là doanh nghiệp) áp dụng Chế độ kếtoán doanh nghiệp Việt Nam phải tuân thủ các nguyên tắc, nội...
PHẦN II PHẦN II QUY ĐỊNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN ĐỐI VỚI CƠ SỞ THƯỜNG TRÚ CỦA CÁC CÔNG TY NƯỚC NGOÀIĐẶT TẠI VIỆT NAM VÀ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI 1. Các nguyên tắc áp dụng chế độ kế toán Cơsở thường trú của các Công ty nước ngoài đặt tại Việt Nam, như chi nhánh thươngmại; Các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động kinh doanh tại Việt Na...
PHẦN III PHẦN III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thôngtư này có hiệu lực thi hành từ năm tài chính 2002. Trongquá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tàichính để giải quyết./. Phụ lục 01 DOANH NGHIỆP :............... Mẫu số B 01 - DOANH NGHIệP Ban hành theo Quyết định số 167/2000/QĐ-BTC.ngày 25/10/2000 và Thông tư số 55/2002/...
Phần mẫu biểu Phần mẫu biểu
Phần I - Lãi, lỗ của Báo cáo kết quả kinh doanh - B02 -DN theo mẫu sau đây: Phần I - Lãi, lỗ của Báo cáo kết quả kinh doanh - B02 -DN theo mẫu sau đây: DOANH NGHIỆP: ....................... Mẫu số B 02 - DOANH NGHIệP Ban hành theo Quyết định số 167/2000/QĐ-BTC.ngày 25/10/2000 và Thông tư số 55 /2002/TT-BTC ngày 26/06/2002 của Bộ Tài chính KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Quý ... Năm ...
Phần I - lãi, lỗ Phần I - lãi, lỗ Đơn vị tính:............ CHỈ TIÊU Mã số Kỳ này Kỳ trước Luỹ kế từ đầu năm 1 2 3 4 5 Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ 01 Các khoản giảm trừ (03 = 05 + 06 + 07 + 08) 03 - Chiết khấu thương mại 05 - Giảm giá hàng bán 06 - Hàng bán bị trả lại 07 - Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế GTGT theo phương pháp trực...
Phần giải thích mẫu biểu Phần giải thích mẫu biểu KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (Mẫu số B 02 - DN)
Phần I: Lãi, lỗ: Phần I: Lãi, lỗ: a) Nội dung báo cáo Phảnánh tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm kết quảkinh doanh và kết quả khác. Tấtcả các chỉ tiêu trong phần này đều trình bày: Tổng số phát sinh trong kỳ báocáo; Số liệu của kỳ trước (để so sánh); Số luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ báocáo. b) Nguồn gốc số liệu để lập b...