Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn ngân sách nhà nước
86/2011/TT-BTC
Right document
Quy định quản lý tài chính thực hiện Chương trình quốc gia phát triến công nghệ cao đến năm 2020
219/2012/TTLT-BTC-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn ngân sách nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định quản lý tài chính thực hiện Chương trình quốc gia phát triến công nghệ cao đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định quản lý tài chính thực hiện Chương trình quốc gia phát triến công nghệ cao đến năm 2020
- Quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn ngân sách nhà nước
Left
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư áp dụng cho các dự án đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư phát triển và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn NSNN (sau đây gọi chung là dự án) do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Đối tượng và phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn quản lý tài ch í nh thực hiện Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2020 (sau đây viết tắt l à Chương t rình) theo các nội dung, nhiệm vụ quy định tại Quyết định số 2457/QĐ-TTg ngà y 31 thán g 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ; áp dụng đối với các t ổ chức,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn quản lý tài ch í nh thực hiện Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2020 (sau đây viết tắt l à Chương t rình) theo các nội dung, nhiệm vụ quy định tại Quyết...
- áp dụng đối với các t ổ chức, cá nhân, doanh nghiệp tham gia thực hiện và quản lý Chương trình.
- 1. Thông tư áp dụng cho các dự án đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư phát triển và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn vốn NSNN (sau đây gọi chung là dự án) do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan...
- nghề nghiệp, các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước (sau đây gọi chung là Bộ), các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là tỉnh) và các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc...
- bao gồm cả các dự án đầu tư có nhiều nguồn vốn khác nhau trong đó nếu nguồn vốn đầu tư từ NSNN có tỷ trọng lớn nhất trong tổng mức vốn đầu tư của dự án hoặc nguồn vốn đầu tư từ NSNN không chiếm tỷ...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1 . Đối tượng và phạm vi áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Vốn NSNN cho đầu tư phát triển và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư bao gồm - Vốn trong nước của các cấp NSNN; - Vốn vay nợ nước ngoài của Chính phủ và vốn viện trợ của nước ngoài cho Chính phủ, các cấp chính quyền và các cơ quan nhà nước (phần ngân sách nhà nước).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích thuật ngữ 1. Bộ chủ trì t ổ chức thực hiện chương trình thành phần (sau đây gọi chung là Bộ chủ trì) là Bộ Khoa học và Công ngh ệ , Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát tri ể n nông thôn chủ trì t ổ chức thực hiện Chương trình thành phần theo quy định tại Tiết d, Khoản 4, Phần IV, Điều 1 Quyết định số 2457/QĐ-TTg n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích thuật ngữ
- Bộ chủ trì t ổ chức thực hiện chương trình thành phần (sau đây gọi chung là Bộ chủ trì) là Bộ Khoa học và Công ngh ệ , Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát tri ể n nông thôn chủ trì t ổ chức thực...
- Tổ chức chủ trì dự án là tổ chức, doanh nghiệp được giao chủ trì thực hiện dự án phát triển công nghệ cao, dự án ứng dụng c ô ng nghệ cao, dự án sản xuất sản phẩm và cung ứng dịch vụ công nghệ cao,...
- Điều 2. Vốn NSNN cho đầu tư phát triển và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư bao gồm
- - Vốn trong nước của các cấp NSNN;
- - Vốn vay nợ nước ngoài của Chính phủ và vốn viện trợ của nước ngoài cho Chính phủ, các cấp chính quyền và các cơ quan nhà nước (phần ngân sách nhà nước).
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan thanh toán vốn đầu tư nguồn NSNN - Cơ quan Kho bạc nhà nước được giao nhiệm vụ kiểm soát thanh toán vốn đầu tư nguồn NSNN. - Một số cơ quan, đơn vị khác được giao nhiệm vụ kiểm soát thanh toán vốn đầu tư nguồn NSNN cho một số dự án đặc thù theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. - Các tổ chức ngân hàng thương mại là ng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các nguồn tài chính thực h iện Chương trình Các nguồn tài chính thực hiện Chương trình bao gồm: 1. Ngân sách nhà nước: a) Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ; b) Kinh phí đầu tư phát triển; c) Vốn ODA và các nguồn vốn hợp tác qu ố c tế, viện trợ của nước ngoài. 2. Vốn tín dụng từ Ngân hàng Phát triển Việt Nam, các ngân hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các nguồn tài chính thực h iện Chương trình
- Các nguồn tài chính thực hiện Chương trình bao gồm:
- 1. Ngân sách nhà nước:
- Điều 3. Cơ quan thanh toán vốn đầu tư nguồn NSNN
- - Cơ quan Kho bạc nhà nước được giao nhiệm vụ kiểm soát thanh toán vốn đầu tư nguồn NSNN.
- - Một số cơ quan, đơn vị khác được giao nhiệm vụ kiểm soát thanh toán vốn đầu tư nguồn NSNN cho một số dự án đặc thù theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
Left
Phần II
Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ A. PHÂN BỔ, THẨM TRA PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện và nguyên tắc phân bổ vốn 1. Các dự án đầu tư được phân bổ kế hoạch vốn đầu tư nguồn NSNN hàng năm khi có đủ các điều kiện sau: - Đối với các dự án chuẩn bị đầu tư: phải phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và lãnh thổ được duyệt theo thẩm quyền. - Đối với các dự án thực hiện đầu tư: phải có quyết định đầu tư từ thờ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên t ắ c huy động các nguồn tài chính 1 . Dự án cần có phương án huy độn g các nguồn tài chính, trong đó nêu đầy đủ nhu cầu về kinh phí, chi tiết theo từng nguồn nêu tại Điều 3 của Thông tư này và thuyết minh rõ kh ả năng huy động c á c nguồn tài chính để thực hiện. 2. Phương án huy động các nguồn tài chính phải đảm bảo tín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên t ắ c huy động các nguồn tài chính
- Dự án cần có phương án huy độn g các nguồn tài chính, trong đó nêu đầy đủ nhu cầu về kinh phí, chi tiết theo từng nguồn nêu tại Điều 3 của Thông tư này và thuyết minh rõ kh ả năng huy động c á c ng...
- 2. Phương án huy động các nguồn tài chính phải đảm bảo tính khả thi:
- Điều 4. Điều kiện và nguyên tắc phân bổ vốn
- 1. Các dự án đầu tư được phân bổ kế hoạch vốn đầu tư nguồn NSNN hàng năm khi có đủ các điều kiện sau:
- - Đối với các dự án chuẩn bị đầu tư: phải phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và lãnh thổ được duyệt theo thẩm quyền.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm tra phân bổ vốn đầu tư 1. Đối với dự án do các Bộ quản lý: 1.1. Sau khi nhận được kế hoạch phân bổ vốn đầu tư của các Bộ, Kho bạc nhà nước triển khai công tác kiểm soát thanh toán theo quy định. Trường hợp dự án không đủ thủ tục đầu tư, Kho bạc nhà nước không thanh toán. 1.2. Bộ Tài chính sẽ có ý kiến thẩm tra phân bổ gửi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên t ắ c hỗ tr ợ và sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước 1. Dự toán kinh phí h ỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước l à bộ phận thuộc các nguồn dự toán kinh phí t rong Dự á n đã được c ấ p c ó th ẩ m quyền phê duyệt; việc cân đ ố i ngu ồ n ngân sách nhà nước đ ả m bảo cơ cấu theo tỷ lệ với các nguồn kinh phí huy động k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên t ắ c hỗ tr ợ và sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước
- 1. Dự toán kinh phí h ỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước l à bộ phận thuộc các nguồn dự toán kinh phí t rong Dự á n đã được c ấ p c ó th ẩ m quyền phê duyệt
- việc cân đ ố i ngu ồ n ngân sách nhà nước đ ả m bảo cơ cấu theo tỷ lệ với các nguồn kinh phí huy động khác ngoài ngân sách theo Dự án được duyệt. Nhà nước đảm b ả o bố trí đủ kinh phí hỗ trợ từ ngu...
- Điều 5. Thẩm tra phân bổ vốn đầu tư
- 1. Đối với dự án do các Bộ quản lý:
- 1.1. Sau khi nhận được kế hoạch phân bổ vốn đầu tư của các Bộ, Kho bạc nhà nước triển khai công tác kiểm soát thanh toán theo quy định. Trường hợp dự án không đủ thủ tục đầu tư, Kho bạc nhà nước kh...
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư 1. Nguyên tắc: - Định kỳ, các Bộ, địa phương rà soát tiến độ thực hiện và mục tiêu đầu tư của các dự án trong năm để điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư, chuyển vốn từ các dự án không có khả năng thực hiện sang các dự án thực...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước 1. T ổ chức ch ủ trì dự án c ó trách nhiệm sử dụng và giải ngân kinh phí ngoài ngân sách nhà nước theo đúng phương án huy động các nguồn tài chính, đ ả m bảo về cơ cấu theo tỷ lệ với nguồn ngân sách nh à nước theo Dự án đ ã được phê duyệt. 2. Đơn vị quản lý kinh phí c ó trách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguyên tắc sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước
- T ổ chức ch ủ trì dự án c ó trách nhiệm sử dụng và giải ngân kinh phí ngoài ngân sách nhà nước theo đúng phương án huy động các nguồn tài chính, đ ả m bảo về cơ cấu theo tỷ lệ với nguồn ngân sách n...
- 2. Đơn vị quản lý kinh phí c ó trách nhiệm giám sát việc huy động, giải ngân nguồn kinh phí ngoài ngân sách nhà nước theo đúng ti ế n độ, cơ cấu, t ổ ng mức theo Hợp đồng đã ký.
- Điều 6. Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư
- 1. Nguyên tắc:
- - Định kỳ, các Bộ, địa phương rà soát tiến độ thực hiện và mục tiêu đầu tư của các dự án trong năm để điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh kế hoạ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Mở tài khoản 1. Đối với vốn trong nước: Chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) được mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước nơi thuận tiện cho giao dịch của chủ đầu tư và thuận tiện cho việc kiểm soát thanh toán của Kho bạc nhà nước và thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về chế độ mở và sử dụng tài k...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung và m ứ c hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với Dự án 1. Đ ố i với hoạt động nghiên cứu, làm chủ, phát triển và tạo ra công nghệ cao: a) H ỗ trợ tối đa đến 100% kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho các hoạt động nghi ê n cứu, làm chủ, phát triển và tạo ra công nghệ cao bao gồm: nghiên cứu thích nghi, làm ch ủ công ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nội dung và m ứ c hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với Dự án
- 1. Đ ố i với hoạt động nghiên cứu, làm chủ, phát triển và tạo ra công nghệ cao:
- a) H ỗ trợ tối đa đến 100% kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho các hoạt động nghi ê n cứu, làm chủ, phát triển và tạo ra công nghệ cao bao gồm:
- Điều 7. Mở tài khoản
- 1. Đối với vốn trong nước:
- Chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) được mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước nơi thuận tiện cho giao dịch của chủ đầu tư và thuận tiện cho việc kiểm soát thanh toán củ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Tài liệu cơ sở của dự án Để phục vụ cho công tác quản lý, kiểm soát thanh toán vốn đầu tư, chủ đầu tư phải gửi đến Kho bạc nhà nước nơi mở tài khoản thanh toán các tài liệu cơ sở của dự án (các tài liệu này đều là bản chính hoặc bản sao có đóng dấu sao y bản chính của chủ đầu tư, chỉ gửi một lần cho đến khi dự án kết thúc đầu t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho hoạt động chung của Chương trình 1. Chi cho hoạt động của Ban ch ỉ đạo: a) Chi tổ chức các cuộc họp định kỳ, đột xuất của Ban ch ỉ đạo; b) Chi tổ chức các đoàn công tác ki ể m tra, giám sát, tổ chức sơ kết, t ổ ng kết đ á nh giá kết quả thực hiện Chương trình; c) Chi thù lao trách nhiệm của B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho hoạt động chung của Chương trình
- 1. Chi cho hoạt động của Ban ch ỉ đạo:
- a) Chi tổ chức các cuộc họp định kỳ, đột xuất của Ban ch ỉ đạo;
- Điều 8. Tài liệu cơ sở của dự án
- Để phục vụ cho công tác quản lý, kiểm soát thanh toán vốn đầu tư, chủ đầu tư phải gửi đến Kho bạc nhà nước nơi mở tài khoản thanh toán các tài liệu cơ sở của dự án (các tài liệu này đều là bản chín...
- 1. Đối với dự án chuẩn bị đầu tư:
Left
Điều 9.
Điều 9. Thanh toán vốn đầu tư Nhà nước cấp vốn cho chủ đầu tư để chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu theo hợp đồng hoặc thanh toán cho các công việc của dự án thực hiện không thông qua hợp đồng, bao gồm: - Thanh toán tạm ứng; - Thanh toán khối lượng hoàn thành.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Mức chi 1. Mức chi thù lao trách nhiệm của thành viên Ban ch ỉ đạo: a) Trưởng Ban ch ỉ đạo: 500.000 đồng/người/tháng; b) Thành viên Ban ch ỉ đạo: 400.000 đồng/ngư ờ i/tháng. 2. Mức chi tiền công theo tháng của thành viên Ban chủ nhiệm: a) Chủ nhiệm: 5.000.000 đồng/tháng; b) Phó chủ nhiệm, ủ y viên thư ký: 4.500.000 đồng/tháng;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Mức chi
- 1. Mức chi thù lao trách nhiệm của thành viên Ban ch ỉ đạo:
- a) Trưởng Ban ch ỉ đạo: 500.000 đồng/người/tháng;
- Điều 9. Thanh toán vốn đầu tư
- Nhà nước cấp vốn cho chủ đầu tư để chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu theo hợp đồng hoặc thanh toán cho các công việc của dự án thực hiện không thông qua hợp đồng, bao gồm:
- - Thanh toán tạm ứng;
Left
Điều 10.
Điều 10. Thanh toán tạm ứng Việc tạm ứng vốn của chủ đầu tư cho nhà thầu chỉ cho các công việc cần thiết phải tạm ứng trước và phải được quy định rõ đối tượng, nội dung và công việc cụ thể trong hợp đồng. Mức vốn tạm ứng, thời điểm tạm ứng và việc thu hồi tạm ứng phải theo quy định của Nhà nước đối với từng loại hợp đồng cụ thể như sau...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Q uy định chung về quản lý ngân sách nhà nước của Chương trình Hàng năm, nhà nước bố trí kinh phí dành cho Chương trình từ nguồn chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ theo quy định của Luật Ngân sách nh à nước và các văn bản hướng dẫn có liên quan. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với Bộ K ế hoạch và Đ ầu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Q uy định chung về quản lý ngân sách nhà nước của Chương trình
- Hàng năm, nhà nước bố trí kinh phí dành cho Chương trình từ nguồn chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ theo quy định của Luật Ngân sách nh à nước và các văn bản hướng dẫn có liên quan.
- Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với Bộ K ế hoạch và Đ ầu tư, Bộ Tài chính lập dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm cho Chương trình.
- Điều 10. Thanh toán tạm ứng
- Việc tạm ứng vốn của chủ đầu tư cho nhà thầu chỉ cho các công việc cần thiết phải tạm ứng trước và phải được quy định rõ đối tượng, nội dung và công việc cụ thể trong hợp đồng.
- Mức vốn tạm ứng, thời điểm tạm ứng và việc thu hồi tạm ứng phải theo quy định của Nhà nước đối với từng loại hợp đồng cụ thể như sau:
Left
Điều 11.
Điều 11. Thanh toán khối lượng hoàn thành 1. Đối với các công việc được thực hiện thông qua hợp đồng xây dựng: Việc thanh toán hợp đồng phải phù hợp với loại hợp đồng, giá hợp đồng và các điều kiện trong hợp đồng. Số lần thanh toán, giai đoạn thanh toán, thời điểm thanh toán, thời hạn thanh toán, hồ sơ thanh toán và điều kiện thanh toá...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Lập d ự toán, phân b ổ và giao dự toán ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình Việc lập dự toán, phân b ổ và giao dự toán ngân sách nhà nước từ các nguồn kinh phí đầu tư phát triển, kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ và các nguồn vốn khác có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước đối với Chương trình thực hiện theo quy định c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Lập d ự toán, phân b ổ và giao dự toán ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình
- Việc lập dự toán, phân b ổ và giao dự toán ngân sách nhà nước từ các nguồn kinh phí đầu tư phát triển, kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ và các nguồn vốn khác có nguồn gốc từ ngân sách nhà n...
- Thông tư này hướng dẫn cụ th ể một số điểm như sau:
- Điều 11. Thanh toán khối lượng hoàn thành
- 1. Đối với các công việc được thực hiện thông qua hợp đồng xây dựng:
- Việc thanh toán hợp đồng phải phù hợp với loại hợp đồng, giá hợp đồng và các điều kiện trong hợp đồng.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nguyên tắc kiểm soát thanh toán của Kho bạc nhà nước 1. Trên cơ sở hồ sơ đề nghị thanh toán của chủ đầu tư, Kho bạc nhà nước căn cứ vào các điều khoản thanh toán được quy định trong hợp đồng (số lần thanh toán, giai đoạn thanh toán, thời điểm thanh toán và các điều kiện thanh toán) và giá trị từng lần thanh toán để thanh toán...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Giải ngân kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà n ước từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ đối v ớ i các Dự á n 1. Đối với kinh phí của các Dự án do Bộ Khoa học và Công nghệ quản lý a) Mở tài khoản, nhận kinh phí và ki ể m soát chi - Bộ Khoa học và Công nghệ giao dự toán hàng năm theo tiến độ và khối lượng công việc th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Giải ngân kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà n ước từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ đối v ớ i các Dự á n
- 1. Đối với kinh phí của các Dự án do Bộ Khoa học và Công nghệ quản lý
- a) Mở tài khoản, nhận kinh phí và ki ể m soát chi
- Điều 12. Nguyên tắc kiểm soát thanh toán của Kho bạc nhà nước
- 1. Trên cơ sở hồ sơ đề nghị thanh toán của chủ đầu tư, Kho bạc nhà nước căn cứ vào các điều khoản thanh toán được quy định trong hợp đồng (số lần thanh toán, giai đoạn thanh toán, thời điểm thanh t...
- Kho bạc nhà nước không chịu trách nhiệm về các vấn đề này. Kho bạc nhà nước căn cứ vào hồ sơ thanh toán và thực hiện thanh toán theo hợp đồng.
Left
Điều 13.
Điều 13. Việc quản lý, thanh toán, thu hồi và quyết toán nguồn vốn ứng trước dự toán ngân sách năm sau cho các dự án được thực hiện như sau 1. Việc ứng trước dự toán ngân sách năm sau được thực hiện theo quy định của khoản 3, điều 57 Luật NSNN số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002 và điều 61 Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chín...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đối v ớ i kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà n ư ớc chi đầu tư phát triển và các nguồn vốn khác 1. Việc quản lý thanh toán kinh phí đầu tư dự án xây dựng và phát triển hạ t ầ ng kỹ thuật công nghệ cao được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính quy định về quản lý,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Đối v ớ i kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà n ư ớc chi đầu tư phát triển và các nguồn vốn khác
- Việc quản lý thanh toán kinh phí đầu tư dự án xây dựng và phát triển hạ t ầ ng kỹ thuật công nghệ cao được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài...
- 2. Việc giải ngân, tạm ứng và thanh toán tạm ứng các nguồn kinh phí khác thực hiện theo quy định hiện hành về qu ả n lý nguồn kinh phí đó.
- Điều 13. Việc quản lý, thanh toán, thu hồi và quyết toán nguồn vốn ứng trước dự toán ngân sách năm sau cho các dự án được thực hiện như sau
- Việc ứng trước dự toán ngân sách năm sau được thực hiện theo quy định của khoản 3, điều 57 Luật NSNN số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002 và điều 61 Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính p...
- Sau khi dự án được cấp có thẩm quyền cho phép ứng trước, các Bộ, ngành và địa phương phân bổ đúng danh mục đã được giao.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định kéo dài thời gian thực hiện và thanh toán vốn đầu tư XDCB (gồm cả vốn đầu tư xây dựng cơ bản theo kế hoạch hàng năm và vốn ứng trước dự toán ngân sách năm sau) 1. Hết ngày 31 tháng 01 năm sau, kế hoạch vốn đã giao cho các dự án chưa sử dụng hoặc sử dụng chưa hết không được chi tiếp và bị huỷ bỏ; trừ các trường hợp đượ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Đối với việc mua sắm, quản lý và xử lý tài sản, vật tư, nguyên vật liệu bằng nguồn ngân sách nhà nước 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ, T ổ chức ch ủ trì dự án thực hiện mua sắm, quản lý tài s ả n, trang thiết bị, vật tư, nguyên vật liệu từ nguồn kinh phí h ỗ trợ ngân sách nhà nước theo các quy định hiện hành và chịu sự ki ể m tra,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Đối với việc mua sắm, quản lý và xử lý tài sản, vật tư, nguyên vật liệu bằng nguồn ngân sách nhà nước
- Tổ chức chủ trì nhiệm vụ, T ổ chức ch ủ trì dự án thực hiện mua sắm, quản lý tài s ả n, trang thiết bị, vật tư, nguyên vật liệu từ nguồn kinh phí h ỗ trợ ngân sách nhà nước theo các quy định hiện h...
- 2. Việc quản lý, s ử dụng và xử lý tài sản được đ ầ u tư mua sắm từ nguồn kinh phí hỗ trợ ngân sách nhà nước theo các quy định hiện hành.
- Điều 14. Quy định kéo dài thời gian thực hiện và thanh toán vốn đầu tư XDCB (gồm cả vốn đầu tư xây dựng cơ bản theo kế hoạch hàng năm và vốn ứng trước dự toán ngân sách năm sau)
- 1. Hết ngày 31 tháng 01 năm sau, kế hoạch vốn đã giao cho các dự án chưa sử dụng hoặc sử dụng chưa hết không được chi tiếp và bị huỷ bỏ
- trừ các trường hợp được Bộ trưởng Bộ Tài chính (đối với ngân sách trung ương), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân (đối với ngân sách địa phương) quyết định cho kéo dài. Các trường hợp thuộc diện được xem xét...
Left
Điều 15.
Điều 15. Công trình bí mật nhà nước 1. Loại công trình bí mật nhà nước theo quy định tại điều 2 Nghị định số 71/2005/NĐ-CP ngày 06/6/2005 của Chính phủ về Quản lý đầu tư xây dựng công trình đặc thù. Việc quản lý đầu tư xây dựng các công trình bí mật nhà nước thực hiện theo Nghị định số 71/2005/NĐ-CP ngày 06/6/2005 của Chính phủ về Quản...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Công tác kiểm tra và xử lý vi phạm 1. T ổ chức chủ trì dự án chịu sự ki ể m tra, ki ể m soát của Đ ơn vị quản lý kinh phí, Ban chủ nhiệm, Bộ ch ủ trì, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư v à cơ quan khác có liên quan. 2. Hàng năm, Đ ơn vị qu ả n lý kinh phí phối hợp với Ban chủ nhiệm, Bộ chủ trì, các cơ quan đ ơn vị có liên qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Công tác kiểm tra và xử lý vi phạm
- 1. T ổ chức chủ trì dự án chịu sự ki ể m tra, ki ể m soát của Đ ơn vị quản lý kinh phí, Ban chủ nhiệm, Bộ ch ủ trì, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư v à cơ quan khác có liên quan.
- Hàng năm, Đ ơn vị qu ả n lý kinh phí phối hợp với Ban chủ nhiệm, Bộ chủ trì, các cơ quan đ ơn vị có liên quan và Cơ quan tài chính cùng cấp kiểm tra thường xuyên hoặc đột xuất tình hình thực hiện n...
- Điều 15. Công trình bí mật nhà nước
- 1. Loại công trình bí mật nhà nước theo quy định tại điều 2 Nghị định số 71/2005/NĐ-CP ngày 06/6/2005 của Chính phủ về Quản lý đầu tư xây dựng công trình đặc thù.
- Việc quản lý đầu tư xây dựng các công trình bí mật nhà nước thực hiện theo Nghị định số 71/2005/NĐ-CP ngày 06/6/2005 của Chính phủ về Quản lý đầu tư xây dựng công trình đặc thù.
Left
Điều 16.
Điều 16. Công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp 1. Loại công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp theo quy định tại điều 2 Nghị định số 71/2005/NĐ-CP ngày 06/6/2005 của Chính phủ về Quản lý đầu tư xây dựng công trình đặc thù. Việc quản lý đầu tư xây dựng các công trình theo lệnh khẩn cấp thực hiện theo Nghị định số 71/2005/NĐ-CP ngày 06/6...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Công tác báo cáo, quyết toán kinh phí sự nghiệp Công tác báo cáo quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện theo quy định hiện hành. Thông tư này hướng dẫn cụ th ể một số điểm như sau: 1. Định kỳ 6 tháng hoặc đột xuất theo yêu cầu, T ổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm báo cáo T ổ chức chủ trì dự án về về k ế t quả, khối l ượn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Công tác báo cáo, quyết toán kinh phí sự nghiệp
- Công tác báo cáo quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện theo quy định hiện hành. Thông tư này hướng dẫn cụ th ể một số điểm như sau:
- Định kỳ 6 tháng hoặc đột xuất theo yêu cầu, T ổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm báo cáo T ổ chức chủ trì dự án về về k ế t quả, khối l ượng công việc và s ố kinh phí đ ã thực hiện theo hợp đồn...
- Điều 16. Công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp
- 1. Loại công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp theo quy định tại điều 2 Nghị định số 71/2005/NĐ-CP ngày 06/6/2005 của Chính phủ về Quản lý đầu tư xây dựng công trình đặc thù.
- Việc quản lý đầu tư xây dựng các công trình theo lệnh khẩn cấp thực hiện theo Nghị định số 71/2005/NĐ-CP ngày 06/6/2005 của Chính phủ về Quản lý đầu tư xây dựng công trình đặc thù.
Left
Điều 17.
Điều 17. Công trình tạm 1. Loại công trình tạm theo quy định tại điều 2 Nghị định số 71/2005/NĐ-CP ngày 06/6/2005 của Chính phủ về Quản lý đầu tư xây dựng công trình đặc thù. 2. Thanh toán vốn: Việc quản lý tạm ứng, thanh toán vốn cho các công trình tạm được thực hiện theo quy định như đối với vốn đầu tư nguồn NSNN và bổ sung như sau:...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Công tác báo cáo quyết toán kinh phí đầu tư phát triển và các nguồn kinh phí khác 1. Đ ối với kinh phí đầu tư phát triển, việc quyết toán kinh phí được thực hiện theo quy định tại Th ô ng tư số 2 10 /20 1 0/TT-BTC ngày 20/12/20 10 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quyết toán niên độ ngân sách đối với dự án có nguồn vốn ngân sách n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Công tác báo cáo quyết toán kinh phí đầu tư phát triển và các nguồn kinh phí khác
- Đ ối với kinh phí đầu tư phát triển, việc quyết toán kinh phí được thực hiện theo quy định tại Th ô ng tư số 2 10 /20 1 0/TT-BTC ngày 20/12/20 10 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quyết toán niên độ ng...
- Điều 17. Công trình tạm
- 1. Loại công trình tạm theo quy định tại điều 2 Nghị định số 71/2005/NĐ-CP ngày 06/6/2005 của Chính phủ về Quản lý đầu tư xây dựng công trình đặc thù.
- 2. Thanh toán vốn:
- Left: Việc quản lý tạm ứng, thanh toán vốn cho các công trình tạm được thực hiện theo quy định như đối với vốn đầu tư nguồn NSNN và bổ sung như sau: Right: 2. Việc hạch toán và quyết toán các ngu ồ n kinh phí khác thực hiện theo quy định hiện hành về quản lý nguồn kinh phí đ ó .
Left
Điều 18.
Điều 18. Sử dụng vốn Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư trong dự toán NSNN của các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp chỉ được sử dụng cho các trường hợp đầu tư cải tạo mở rộng, nâng cấp các cơ sở vật chất hiện có (bao gồm cả việc xây dựng mới các hạng mục công trình trong các cơ sở đã có của các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp)....
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hiệu lực thi hành Thông tư liên tịch này có hiệu lực t hi hành kể từ ngày 15 tháng 2 năm 2013.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Hiệu lực thi hành
- Thông tư liên tịch này có hiệu lực t hi hành kể từ ngày 15 tháng 2 năm 2013.
- Điều 18. Sử dụng vốn
- Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư trong dự toán NSNN của các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp chỉ được sử dụng cho các trường hợp đầu tư cải tạo mở rộng, nâng cấp các cơ sở vật chất hiện có (ba...
- Không bố trí vốn sự nghiệp cho các dự án đầu tư mới.
Left
Điều 19.
Điều 19. Lập kế hoạch, phân bổ và thẩm tra phân bổ vốn Việc lập kế hoạch, phân bổ, thẩm tra phân bổ vốn thực hiện theo quy định của Luật NSNN và hướng dẫn của Bộ Tài chính đối với vốn sự nghiệp.
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện Bộ Tài chính ch ủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ hướng d ẫ n và tổ chức thực hiện T hông tư này. Đối với Dự án c ó hiệu quả cao, tác độn g lớn đ ế n kinh tế -xã hội, quốc phòng, an ninh, mức h ỗ trợ từ n g ân sách nhà nước cao hơn so với qu y đ ịnh tại Thông tư này do Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Tổ chức thực hiện
- Bộ Tài chính ch ủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ hướng d ẫ n và tổ chức thực hiện T hông tư này.
- Đối với Dự án c ó hiệu quả cao, tác độn g lớn đ ế n kinh tế -xã hội, quốc phòng, an ninh, mức h ỗ trợ từ n g ân sách nhà nước cao hơn so với qu y đ ịnh tại Thông tư này do Bộ Khoa học và Công nghệ,...
- Điều 19. Lập kế hoạch, phân bổ và thẩm tra phân bổ vốn
- Việc lập kế hoạch, phân bổ, thẩm tra phân bổ vốn thực hiện theo quy định của Luật NSNN và hướng dẫn của Bộ Tài chính đối với vốn sự nghiệp.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tạm ứng, thanh toán vốn 1. Tài liệu cơ sở: - Các dự án có mức vốn từ 1 tỷ đồng trở lên, tài liệu cơ sở như đối với các dự án đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư phát triển. - Các dự án có mức vốn dưới 01 tỷ đồng, tài liệu cơ sở bao gồm: + Báo cáo kinh tế-kỹ thuật và quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế-kỹ thuật hoặc dự toán và quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Báo cáo 1. Đối với các chủ đầu tư, các Bộ và các tỉnh: thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại Quyết định số 52/2007/QĐ-TTg ngày 16/4/2007 của Thủ tướng Chính phủ về Chế độ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư nhà nước, Thông tư số 05/2007/TT-BKH ngày 9/8/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành các biểu m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quyết toán vốn đầu tư Việc quyết toán vốn đầu tư hàng năm và quyết toán vốn đầu tư khi dự án hoàn thành thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính về chế độ quyết toán vốn đầu tư. Trường hợp quyết toán đã được duyệt, nếu số vốn được quyết toán thấp hơn số vốn đã thanh toán cho dự án, chủ đầu tư có trách nhiệm thu hồi lại của nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Kiểm tra Các Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, cơ quan Tài chính, Kho bạc nhà nước định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra các chủ đầu tư, nhà thầu tham gia dự án về tình hình sử dụng vốn tạm ứng, vốn thanh toán khối lượng hoàn thành và việc chấp hành chính sách, chế độ tài chính đầu tư phát triển của Nhà nước. Cơ quan Tài chính các cấp đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Đối với chủ đầu tư 1. Thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định. Tiếp nhận và sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng, tiết kiệm và có hiệu quả. Chấp hành đúng quy định của pháp luật về chế độ quản lý tài chính đầu tư phát triển. 2. Thực hiện việc nghiệm thu khối lượng, lập hồ sơ thanh toán và đề nghị thanh toán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Đối với các Bộ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, huyện 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các chủ đầu tư thuộc phạm vi quản lý thực hiện kế hoạch đầu tư, tiếp nhận và sử dụng vốn đầu tư đúng mục đích, đúng chế độ Nhà nước. 2. Trong phạm vi thẩm quyền được giao, chịu trách nhiệm trước Chính phủ và pháp luật nhà nước về những quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Đối với cơ quan Tài chính các cấp 1. Đảm bảo đủ nguồn vốn theo quy định của Bộ Tài chính để Kho bạc nhà nước thanh toán cho các dự án. 2. Thực hiện quy định về báo cáo, quyết toán vốn đầu tư. 3. Phối hợp với các cơ quan chức năng hướng dẫn và kiểm tra các chủ đầu tư, Kho bạc nhà nước, các nhà thầu thực hiện dự án về việc chấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Đối với Kho bạc nhà nước 1. Hướng dẫn chủ đầu tư mở tài khoản để được thanh toán vốn đầu tư. 2. Kiểm soát, thanh toán vốn kịp thời, đầy đủ cho dự án khi đã có đủ điều kiện và đúng thời gian quy định. 3. Ban hành quy trình thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư để thực hiện thống nhất trong hệ thống Kho bạc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Xử lý chuyển tiếp 1. Các vấn đề liên quan đến mức tạm ứng vốn, thu hồi vốn ứng thực hiện theo đúng xử lý chuyển tiếp quy định tại khoản 1, điều 52 của Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 7/5/2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng. Những vấn đề về tạm ứng sẽ được quy định cụ thể trong hợp đồng, Kho bạc nhà nước thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 8 năm 2011, thay thế các Thông tư của Bộ Tài chính: số 27/2007/TT-BTC ngày 03/4/2007; số 130/2007/TT-BTC ngày 02/11/2007; số 88/2009/TT-BTC ngày 29/4/2009; số 209/2009/TT-BTC ngày 5/11/2009 hướng dẫn về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections