Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 8
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn Nghị định số 20/2011/NĐ-CP ngày 23/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 55/2010/QH12 ngày 24/11/2010 của Quốc hội về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NỘI DUNG MIỄN, GIẢM THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 20/2011/NĐ-CP, cụ thể: 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm; diện tích đất trồng cây hàng năm có ít n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 20/2011/NĐ-CP, cụ thể: 1. Giảm 50% số thuế sử dụng đất nông nghiệp ghi thu hàng năm đối với diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất nông nghiệp nhưng không quá hạn mức nhận ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về luân chuyển hồ sơ, xác định, thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất và Quy trình về ghi nợ, thanh toán nợ tiền sử dụng đất” trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
  • Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 20/2011/NĐ-CP, cụ thể:
  • Giảm 50% số thuế sử dụng đất nông nghiệp ghi thu hàng năm đối với diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất nông nghiệp nhưng không quá hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp đối v...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về luân chuyển hồ sơ, xác định, thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất và Quy trình về ghi nợ, thanh toán nợ tiền sử dụng đất” trên địa bàn tỉnh Quảng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
  • Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 20/2011/NĐ-CP, cụ thể:
  • Giảm 50% số thuế sử dụng đất nông nghiệp ghi thu hàng năm đối với diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất nông nghiệp nhưng không quá hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp đối v...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về luân chuyển hồ sơ, xác định, thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất và Quy trình về ghi nợ, thanh toán nợ tiền sử dụng đất” trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HẠN MỨC ĐẤT VÀ HẠNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp 1. Hạn mức giao đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 70 Luật đất đai, Điều 69 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai và các mức cụ thể do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hạng đất tính thuế Hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp được tính ổn định 10 năm, bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020, trên cơ sở hạng đất đã được quy định và thực hiện trong giai đoạn từ năm 2003 đến hết năm 2010. Trường hợp địa phương đã được Thủ tướng Chính Phủ phê duyệt điều chỉnh hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền và trình tự miễn, giảm thuế Thẩm quyền xác định và trình tự ban hành quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý thuế, cụ thể là: 1. Cơ quan thuế xác định và ra quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp: Cục trưởng Cục thuế quyết định miễn, giảm đố...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Luân chuyển hồ sơ xác định, thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất của tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là người sử dụng đất) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. 2. Ghi nợ và thanh toán nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm quyền và trình tự miễn, giảm thuế
  • Thẩm quyền xác định và trình tự ban hành quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý thuế, cụ thể là:
  • 1. Cơ quan thuế xác định và ra quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Luân chuyển hồ sơ xác định, thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất của tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là người sử dụng đất) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
  • 2. Ghi nợ và thanh toán nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền và trình tự miễn, giảm thuế
  • Thẩm quyền xác định và trình tự ban hành quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý thuế, cụ thể là:
  • 1. Cơ quan thuế xác định và ra quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Luân chuyển hồ sơ xác định, thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất của tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là người sử dụng đất) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. 2. Ghi nợ và thanh...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Lập sổ thuế hàng năm: Căn cứ sổ thuế Sử dụng đất nông nghiệp năm 2010 và tình tình thực tế tại địa phương, Chi cục thuế phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp xã xác định đối tượng được miễn thuế, đối tượng được giảm thuế, đối tượng phải nộp 100% thuế sử dụng đất nông nghiệp từ năm 2011 trở đi để lập sổ thuế như...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ văn bản số 630/LN/TC-TNMT-KBNN-CT ngày 08/2/2010 của Liên ngành Sở Tài chính-Sở Tài nguyên và Môi trường-Kho bạc Nhà nước tỉnh-Cục thuế tỉnh về việc luân chuyển hồ sơ xác định đơn giá đất và luân chuyển hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với tiền sử dụng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Lập sổ thuế hàng năm:
  • Căn cứ sổ thuế Sử dụng đất nông nghiệp năm 2010 và tình tình thực tế tại địa phương, Chi cục thuế phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp xã xác định đối tượng được miễn thuế, đối tượng được giảm thuế, đố...
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ văn bản số 630/LN/TC-TNMT-KBNN-CT ngày 08/2/2010 của Liên ngành Sở Tài chính-Sở Tài nguyên và Môi trường-Kho bạc Nhà nước tỉnh-Cục thuế tỉnh về việc luân chuyển hồ sơ xác định đơn giá đất và...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Lập sổ thuế hàng năm:
  • Căn cứ sổ thuế Sử dụng đất nông nghiệp năm 2010 và tình tình thực tế tại địa phương, Chi cục thuế phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp xã xác định đối tượng được miễn thuế, đối tượng được giảm thuế, đố...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ văn bản số 630/LN/TC-TNMT-KBNN-CT ngày 08/2/2010 của Liên ngành Sở Tài chính-Sở Tài nguyên và Môi trường-Kho bạc Nhà nước tỉnh-Cục thuế tỉn...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2011. Việc xét, quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định tại Thông tư này được thực hiện từ năm thuế 2011 đến hết năm thuế 2020. Các mẫu tờ khai số 01/SDNN, mẫu 02/SDNN, mẫu 03/SDNN và thông báo nộp thuế mẫu 04/SDNN ban hành kèm theo Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về luân chuyển hồ sơ, xác định, thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất và quy trình về ghi nợ, thanh toán nợ tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Điều 3. Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc: Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thành QUY ĐỊNH...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất, thuê mặt nước chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 2. Các cơ quan nhà nước liên quan đến việc luân chuyển hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính...
Điều 3. Điều 3. Quy định về nơi tiếp nhận hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính. 1. Quy định về nơi tiếp nhận hồ sơ để thực hiện xác định giá đất, giá thuê đất, thuê mặt nước. 1.1. Đối với thuê đất, thuê mặt nước, giao đất của các tổ chức; Giao đất ở mới hoặc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, chuyển mục đíc...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỦ TỤC VÀ VIỆC LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ, XÁC ĐỊNH THU NỘP NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Điều 4. Điều 4. Hồ sơ và trình tự xác định giá đất đối với trường hợp được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất có thu tiền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Hồ sơ và trình tự thủ tục Chủ đầu tư có trách nhiệm nộp cho Sở Tài chính 02 bộ hồ sơ gồm: + Văn bản đề nghị của đơn vị thực hiện dự án (bản chính) + Quyết định phê duyệt dự án đ...
Điều 5. Điều 5. Luân chuyển hồ sơ để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đối với trường hợp sau khi đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt giá thu tiền sử dụng đất thực hiện dự án đầu tư. 1. Thủ tục hồ sơ Người sử dụng đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSDĐ cấp tỉnh gồm: a) Tờ khai các khoản thu liên quan đến nhà, đất (theo mẫ...