Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 28
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về luân chuyển hồ sơ, xác định, thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất và quy trình về ghi nợ, thanh toán nợ tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về luân chuyển hồ sơ, xác định, thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất và Quy trình về ghi nợ, thanh toán nợ tiền sử dụng đất” trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ văn bản số 630/LN/TC-TNMT-KBNN-CT ngày 08/2/2010 của Liên ngành Sở Tài chính-Sở Tài nguyên và Môi trường-Kho bạc Nhà nước tỉnh-Cục thuế tỉnh về việc luân chuyển hồ sơ xác định đơn giá đất và luân chuyển hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với tiền sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc: Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thành QUY ĐỊNH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Luân chuyển hồ sơ xác định, thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất của tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là người sử dụng đất) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. 2. Ghi nợ và thanh toán nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất, thuê mặt nước chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 2. Các cơ quan nhà nước liên quan đến việc luân chuyển hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về nơi tiếp nhận hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính. 1. Quy định về nơi tiếp nhận hồ sơ để thực hiện xác định giá đất, giá thuê đất, thuê mặt nước. 1.1. Đối với thuê đất, thuê mặt nước, giao đất của các tổ chức; Giao đất ở mới hoặc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, chuyển mục đíc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỦ TỤC VÀ VIỆC LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ, XÁC ĐỊNH THU NỘP NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ và trình tự xác định giá đất đối với trường hợp được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất có thu tiền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Hồ sơ và trình tự thủ tục Chủ đầu tư có trách nhiệm nộp cho Sở Tài chính 02 bộ hồ sơ gồm: + Văn bản đề nghị của đơn vị thực hiện dự án (bản chính) + Quyết định phê duyệt dự án đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Luân chuyển hồ sơ để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đối với trường hợp sau khi đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt giá thu tiền sử dụng đất thực hiện dự án đầu tư. 1. Thủ tục hồ sơ Người sử dụng đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSDĐ cấp tỉnh gồm: a) Tờ khai các khoản thu liên quan đến nhà, đất (theo mẫ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ và trình tự xác định đơn giá thuê đối với trường hợp được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất, thuê mặt nước. 1. Hồ sơ và trình tự thủ tục: a) Đối với thuê đất: a.1. Trường hợp thuê lần đầu: Nơi tiếp nhận hồ sơ Tổ chức được thuê đất có trách nhiệm nộp cho Sở Tài nguyên và Môi trường 02 bộ hồ sơ để Sở Tài nguyên và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Luân chuyển thông tin để xác định thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất đối với trường hợp được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước để thực hiện dự án đầu tư 1. Thủ tục hồ sơ Người sử dụng đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSDĐ cấp tỉnh gồm: a) Tờ khai tiền thuê đất (bản chính); Tờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chuyển thông tin để xác định thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất đối với trường hợp khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và các tài sản khác gắn với đất 1. Thủ tục hồ sơ Bên chuyển nhượng (tổ chức) thực hiện khai và nộp hai (02) bộ hồ sơ khai Thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ hoạt động chuyển quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỦ TỤC VÀ VIỆC LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ, XÁC ĐỊNH THU NỘP NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chuyển thông tin để xác định giá đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất ở mới hoặc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, xin chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 1. Hồ sơ luân chuyển - UB...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Luân chuyển thông tin để xác định thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất đối với trường hợp được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất có thu tiền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Thủ tục hồ sơ Người sử dụng đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSDĐ cấp huyện gồm: a) Tờ khai các khoản thu liên quan đến nhà, đất (theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chuyển thông tin để xác định thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất đối với trường hợp được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất có thu tiền sử dụng đất để sử dụng vào mục đích đất ở hoặc bán nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở; Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận quyền sử dụng đất đối với đất đang sử dụng, cho phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chuyển thông tin để xác định đơn giá thuê đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất. 1. Hồ sơ và trình tự thủ tục: a) Trường hợp thuê lần đầu: Nơi nhận hồ sơ Người sử dụng đất nộp ba (03) bộ hồ sơ về Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện. Thành phần Hồ sơ gồm: - Đơn xi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chuyển thông tin để xác định thu nộp nghĩa v ụ tài chính về đất đối với trường hợp được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất, thuê mặt nước thu tiền thuê đất, thuê mặt nước để thực hiện dự án đầu tư 1. Thủ tục hồ sơ Người sử dụng đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Văn phòng ĐKQSDĐ cấp huyện gồm: a) Tờ khai tiền thuê đất (bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chuyển thông tin để xác định thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất đối với trường hợp khi chuyể n nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và các tài sản gắn với đất Trường hợp hộ gia đình, cá nhân chuyển nhượng cho tổ chức hoặc hộ gia đình, cá nhân chuyển nhượng cho nhau thì hộ gia đình, cá nhân hoặc tổ chức nhận chuyển nhượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY TRÌNH GHI NỢ VÀ THANH TOÁN NỢ TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Đối tượng được ghi nợ tiền sử dụng đất: (theo quy định tại khoản 8 Điều 2 Nghị định 120/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất): Hộ gia đình, cá nhân được chuyển mục đích sử dụng đất, được cấp giấy chứng nhận qu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 20/2011/NĐ-CP, cụ thể: 1. Giảm 50% số thuế sử dụng đất nông nghiệp ghi thu hàng năm đối với diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất nông nghiệp nhưng không quá hạn mức nhận ch...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đối tượng được ghi nợ tiền sử dụng đất:
  • (theo quy định tại khoản 8 Điều 2 Nghị định 120/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụ...
  • Hộ gia đình, cá nhân được chuyển mục đích sử dụng đất, được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 6, Điều 8 Nghị định 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004...
Added / right-side focus
  • Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 20/2011/NĐ-CP, cụ thể:
  • Giảm 50% số thuế sử dụng đất nông nghiệp ghi thu hàng năm đối với diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất nông nghiệp nhưng không quá hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp đối v...
  • Đối với diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp thì phải nộp 100% thuế sử dụng đất nông nghiệp.
Removed / left-side focus
  • (theo quy định tại khoản 8 Điều 2 Nghị định 120/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụ...
  • Hộ gia đình, cá nhân được chuyển mục đích sử dụng đất, được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 6, Điều 8 Nghị định 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004...
Rewritten clauses
  • Left: Đối tượng được ghi nợ tiền sử dụng đất: Right: Điều 2. Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 20/2011/NĐ-CP, cụ thể: 1. Giảm 50% số thuế sử dụng đất nông ngh...

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục ghi nợ và thanh toán nợ: Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu được ghi nợ tiền sử dụng đất trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nộp đơn đề nghị được ghi nợ tiền sử dụng đất kèm theo hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại UBND xã, thị trấn (đối với trường hợp người sử dụng đất tại xã, thị trấn), nộp tại Văn ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 20/2011/NĐ-CP, cụ thể: 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm; diện tích đất trồng cây hàng năm có ít n...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Thủ tục ghi nợ và thanh toán nợ:
  • Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu được ghi nợ tiền sử dụng đất trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nộp đơn đề nghị được ghi nợ tiền sử dụng đất kèm theo hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng...
  • Trình tự, thời gian thực hiện đồng thời với thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong đó Văn phòng ĐKQSDĐ cấp huyện ghi nội dung “nợ tiền sử dụng đất” tại mục “IV. Những thay đổi sau khi...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp
  • Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 20/2011/NĐ-CP, cụ thể:
  • 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm; diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm; diện tích đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thủ tục ghi nợ và thanh toán nợ:
  • Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu được ghi nợ tiền sử dụng đất trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nộp đơn đề nghị được ghi nợ tiền sử dụng đất kèm theo hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng...
  • Trình tự, thời gian thực hiện đồng thời với thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong đó Văn phòng ĐKQSDĐ cấp huyện ghi nội dung “nợ tiền sử dụng đất” tại mục “IV. Những thay đổi sau khi...
Target excerpt

Điều 1. Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 20/2011/NĐ-CP, cụ thể: 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đối...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các Sở, Ngành và Ủ y ban nhân dân các cấp 1. Sở Tài chính: Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan xác định hoặc thẩm định giá đất do Tổ chức thẩm định giá xác định trình UBND tỉnh quyết định để tính thu tiền sử dụng đất, thuê đất, thuê mặt nước đối với tổ chức được giao đất, thuê đất, thuê mặt nước chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất - Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày bàn giao đất thực tế, quyết định cho chuyển mục đích sử dụng đất; người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất phải đến Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất để kê khai nghĩa vụ về tiền sử dụng đất, tiề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Công chức, viên chức thừa hành nhiệm vụ luân chuyển hồ sơ, xác định thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất, quy trình về ghi nợ và thanh toán nợ. Nếu vì động cơ cá nhân, tư lợi, thiếu tinh thần trách nhiệm mà làm sai lệch hồ sơ, thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chế độ thông tin, báo cáo Định kỳ mỗi tháng 01 lần vào trước ngày 10 hàng tháng cơ quan Thuế, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh và cấp huyện phải thực hiện kiểm tra, đối chiếu kết quả thực hiện nghĩa vụ tài chính của từng hồ sơ và xác định số hồ sơ còn tồn đọng chưa giải quyết và nguyên nhân tồn đọng để báo cáo Lãnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trong quá trình thực hiện bản Quy định này nếu phát sinh vướng mắc, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các Sở, Ban, Ngành; các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Cục Thuế tỉnh, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn Nghị định số 20/2011/NĐ-CP ngày 23/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 55/2010/QH12 ngày 24/11/2010 của Quốc hội về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
Chương I Chương I NỘI DUNG MIỄN, GIẢM THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Chương II Chương II HẠN MỨC ĐẤT VÀ HẠNG ĐẤT
Điều 3. Điều 3. Hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp 1. Hạn mức giao đất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 70 Luật đất đai, Điều 69 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai và các mức cụ thể do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
Điều 4. Điều 4. Hạng đất tính thuế Hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp được tính ổn định 10 năm, bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020, trên cơ sở hạng đất đã được quy định và thực hiện trong giai đoạn từ năm 2003 đến hết năm 2010. Trường hợp địa phương đã được Thủ tướng Chính Phủ phê duyệt điều chỉnh hạ...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền và trình tự miễn, giảm thuế Thẩm quyền xác định và trình tự ban hành quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý thuế, cụ thể là: 1. Cơ quan thuế xác định và ra quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp: Cục trưởng Cục thuế quyết định miễn, giảm đố...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Lập sổ thuế hàng năm: Căn cứ sổ thuế Sử dụng đất nông nghiệp năm 2010 và tình tình thực tế tại địa phương, Chi cục thuế phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp xã xác định đối tượng được miễn thuế, đối tượng được giảm thuế, đối tượng phải nộp 100% thuế sử dụng đất nông nghiệp từ năm 2011 trở đi để lập sổ thuế như...