Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chế độ quản lý tài chính đối với các nhiệm vụ thuộc Chương trình quốc gia "Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020"

Open section

Tiêu đề

Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
Removed / left-side focus
  • Quy định chế độ quản lý tài chính đối với các nhiệm vụ thuộc Chương trình quốc gia "Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020"
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ quản lý tài chính đối với các nhiệm vụ quy định tại Mục III Điều 1 Quyết định số 712/QĐ-TTg ngày 21/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí: Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị; sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn, công nhân, viên chức, lao động hợp đồng trong các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí
  • 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí:
  • Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chế độ quản lý tài chính đối với các nhiệm vụ quy định tại Mục III Điều 1 Quyết định số 712/QĐ-TTg ngày 21/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình quốc g...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện các nhiệm vụ thuộc Chương trình NCNSCL 1. Ngân sách Trung ương cân đối kinh phí cho các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL do Bộ, cơ quan Trung ương thực hiện; ngân sách địa phương cân đối kinh phí cho các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL do địa phương thực hiện. Kinh phí do ngân sách nhà nước cân đối thự...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác: a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyển đến nơi công tác và theo chiều ngược lại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí
  • 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác:
  • a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện các nhiệm vụ thuộc Chương trình NCNSCL
  • 1. Ngân sách Trung ương cân đối kinh phí cho các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL do Bộ, cơ quan Trung ương thực hiện
  • ngân sách địa phương cân đối kinh phí cho các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL do địa phương thực hiện.
left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi hỗ trợ từ ngân sách nhà nước 1. Chi cho hoạt động xây dựng, phổ biến áp dụng tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và quy chuẩn kỹ thuật (QCKT), chi phổ biến áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế phục vụ xuất, nhập khẩu; 2. Chi thông tin, tuyên truyền trên các phương tiện thông tin truyền thông, trang thông tin điện tử (website), ch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung về chế độ chi tiêu hội nghị 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Thông tư này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các cơ quan hành chính nhà nước tổ chức được quy định tại Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định chung về chế độ chi tiêu hội nghị
  • 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
  • Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Thông tư này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung chi hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
  • 1. Chi cho hoạt động xây dựng, phổ biến áp dụng tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và quy chuẩn kỹ thuật (QCKT), chi phổ biến áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế phục vụ xuất, nhập khẩu;
  • 2. Chi thông tin, tuyên truyền trên các phương tiện thông tin truyền thông, trang thông tin điện tử (website), chi xây dựng cơ sở dữ liệu về hoạt động của Chương trình NCNSCL
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức chi từ nguồn ngân sách nhà nước 1. Chi hoạt động nghiệp vụ Mức chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc Chương trình NCNSCL được thực hiện theo các quy định tài chính hiện hành. Để thuận lợi cho việc triển khai áp dụng các mức chi, liên Bộ thống kê một số văn bản để áp dụng như sau: a) Chi xây dựng thuyết minh, thẩm định, kiểm tra...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau: a) Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuê máy chiếu, trang thiết bị trực tiếp phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau:
  • a) Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự)
  • thuê máy chiếu, trang thiết bị trực tiếp phục vụ hội nghị.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức chi từ nguồn ngân sách nhà nước
  • 1. Chi hoạt động nghiệp vụ
  • Mức chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc Chương trình NCNSCL được thực hiện theo các quy định tài chính hiện hành. Để thuận lợi cho việc triển khai áp dụng các mức chi, liên Bộ thống kê một số văn bản...
Rewritten clauses
  • Left: d) Chi công tác phí, tổ chức các hội nghị trong nước: Right: Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung chi, mức chi từ nguồn của doanh nghiệp 1. Nội dung chi a) Chi ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật và công nghệ; b) Chi đầu tư, tăng cường năng lực đo lường, thử nghiệm phục vụ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp; c) Chi đào tạo đội ngũ cán bộ, nâng cao trình độ quản lý trong doanh nghiệp; d) Chi áp dụng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao. 2. Căn cứ khả năng ngân sách và giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toá...
  • 2. Căn cứ khả năng ngân sách và giá cả thực tế: Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quy định các mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung chi, mức chi từ nguồn của doanh nghiệp
  • 1. Nội dung chi
  • a) Chi ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật và công nghệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các nội dung doanh nghiệp được ưu đãi, hỗ trợ Doanh nghiệp thực hiện các dự án thuộc Chương trình NCNSCL khi đáp ứng đủ điều kiện của các văn bản hướng dẫn liên quan thì được hưởng các chính sách khuyến khích như doanh nghiệp đầu tư cho hoạt động khoa học và công nghệ, cụ thể: 1. Doanh nghiệp được đề nghị hỗ trợ thực hiện dự án...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; thay thế mục I Thông tư số 127/2007/TT-BTC ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cu...
  • thay thế mục I Thông tư số 127/2007/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2007 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 và Thông tư số 57/2007/TT-BTC ngày 11 thán...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các nội dung doanh nghiệp được ưu đãi, hỗ trợ
  • Doanh nghiệp thực hiện các dự án thuộc Chương trình NCNSCL khi đáp ứng đủ điều kiện của các văn bản hướng dẫn liên quan thì được hưởng các chính sách khuyến khích như doanh nghiệp đầu tư cho hoạt đ...
  • 1. Doanh nghiệp được đề nghị hỗ trợ thực hiện dự án thuộc Chương trình NCNSCL từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia
left-only unmatched

Chương III

Chương III LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lập dự toán, phân bổ và giao dự toán Việc lập dự toán, phân bổ và giao dự toán kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ thuộc Chương trình NCNSCL được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn, cụ thể như sau: 1. Hàng năm, vào thời điểm lập dự toán thu, chi ngân sách nhà nước, các đơn vị được giao t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý sử dụng kinh phí 1. Các tổ chức, cá nhân được giao thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL phải thực hiện đúng các quy định về quản lý và sử dụng kinh phí theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách Nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước và các quy định cụ thể tại Thông tư này. 2. Kho bạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyết toán kinh phí 1. Kinh phí chi cho việc thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL được sử dụng và quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành. 2. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL khi quyết toán phải bảo đảm đầy đủ chứng từ hợp pháp, hợp lệ theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CÔNG TÁC KIỂM TRA VÀ BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Công tác kiểm tra 1. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính tổ chức kiểm tra định kỳ, hoặc đột xuất về tình hình triển khai thực hiện các nhiệm vụ và việc sử dụng kinh phí của Chương trình NCNSCL tại các Bộ, ngành; bảo đảm các nhiệm vụ của Chương trình NCNSCL thực hiện đúng nội dung, thời gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chế độ báo cáo định kỳ Hàng năm khi kết thúc năm ngân sách 1. Các Bộ, ngành, địa phương có trách nhiệm báo cáo về tình hình triển khai thực hiện nhiệm vụ và việc sử dụng kinh phí của Chương trình NCNSCL về Bộ KH&CN để tổng hợp. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính tổng hợp báo cáo, đánh giá tình hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2011. 2. Đối với các dự án có sử dụng vốn viện trợ không hoàn lại, áp dụng theo quy định tại các thoả thuận tài trợ hoặc áp dụng theo quy định do đại diện nhà tài trợ, Bộ Tài chính và cơ quan chủ quản Chương trình NCNSCL thống nhất; trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Phần II Phần II CHẾ ĐỘ CHI TIÊU HỘI NGHỊ
Phần III Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN