Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ
69/2011/TT-BNNPTNT
Right document
Ban hành quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh
73/2010/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh
- Hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi tắt là Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg) bao gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt và thực hiện dự án đầu tư xây dựng công...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi tắ...
- Lập, thẩm định, phê duyệt và thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh được tạo thành từ việc thực hiện các hoạt động lâm sinh (sau đây gọi tắt là dự án lâm sinh).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư thôn liên quan đến phát triển lâm nghiệp có sử dụng nguồn vốn Nhà nước (bao gồm vốn ngân sách, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước và...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư thôn liên quan đến phát triển lâm nghiệp có sử dụng nguồn vốn Nhà nước (bao gồm vốn ngân sách, vốn t...
Left
Chương II
Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN LÂM SINH
Open sectionRight
Chương 2.
Chương 2. LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN LÂM SINH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện lập dự án lâm sinh Việc lập dự án lâm sinh phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện lập dự án lâm sinh 1. Dự án đầu tư lâm sinh được lập trên cơ sở: a) Có diện tích đất hoặc diện tích rừng rõ ràng, có ranh giới cụ thể; b) Diện tích đất của dự án đã có chủ cụ thể (hoặc có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, hoặc có xác nhận của cấp có thẩm quyền về quyền sử dụng đất trong trường hợp chưa có giấy chứng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dự án đầu tư lâm sinh được lập trên cơ sở:
- a) Có diện tích đất hoặc diện tích rừng rõ ràng, có ranh giới cụ thể;
- b) Diện tích đất của dự án đã có chủ cụ thể (hoặc có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, hoặc có xác nhận của cấp có thẩm quyền về quyền sử dụng đất trong trường hợp chưa có giấy chứng nhận quyền sử...
- Việc lập dự án lâm sinh phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 20...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung công việc chuẩn bị lập dự án 1. Công tác chuẩn bị a) Thu thập tài liệu, văn bản quy định liên quan, các loại bản đồ theo quy định; b) Chuẩn bị vật tư, kinh phí; c) Lập kế hoạch thực hiện. d) Thu thập các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật liên quan đến hoạt động lâm sinh. 2. Công tác ngoại nghiệp a) Khảo sát xác định r...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Nghiệm thu hàng năm 1. Nghiệm thu hàng năm các công trình lâm sinh để xác định khối lượng, chất lượng công trình lâm sinh thực hiện trong năm, làm cơ sở thanh toán khối lượng thực hiện giữa chủ đầu tư và nhà thầu, người nhận khoán theo hợp đồng. 2. Tùy theo tính chất của từng hạng mục công trình lâm sinh, việc nghiệm thu có th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Nghiệm thu hàng năm
- Nghiệm thu hàng năm các công trình lâm sinh để xác định khối lượng, chất lượng công trình lâm sinh thực hiện trong năm, làm cơ sở thanh toán khối lượng thực hiện giữa chủ đầu tư và nhà thầu, người...
- 2. Tùy theo tính chất của từng hạng mục công trình lâm sinh, việc nghiệm thu có thể tiến hành các bước theo công đoạn thi công
- Điều 4. Nội dung công việc chuẩn bị lập dự án
- 1. Công tác chuẩn bị
- a) Thu thập tài liệu, văn bản quy định liên quan, các loại bản đồ theo quy định;
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập dự án Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập dự án, bao gồm: 1. Bản thuyết minh dự án lâm sinh (theo mẫu tại phụ lục 1 ban hành kèm theo thông tư này) 2. Hệ thống biểu kèm theo Dự án lâm sinh (theo mẫu tại phụ lục 2 ban hành kèm theo thông tư này) 3. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất; 4. Bản đồ tác nghiệ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập Dự án lâm sinh 1. Lập Dự án lâm sinh phải căn cứ vào kết quả khảo sát mặt bằng, điều tra đo đếm hiện trạng thực bì ngoài hiện trường (ngoại nghiệp), xử lý và thiết kế kỹ thuật (nội nghiệp) nhằm hoàn chỉnh các hồ sơ tài liệu thiết kế kỹ thuật, các loại bản đồ, dự toán chi phí cho các hoạt động cụ thể trên cơ sở tiêu chuẩn, q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lập Dự án lâm sinh phải căn cứ vào kết quả khảo sát mặt bằng, điều tra đo đếm hiện trạng thực bì ngoài hiện trường (ngoại nghiệp), xử lý và thiết kế kỹ thuật (nội nghiệp) nhằm hoàn chỉnh các hồ...
- kỹ thuật, giá cả ở thời điểm lập dự án và các cơ chế chính sách hiện hành của Nhà nước.
- Khi lập Dự án lâm sinh, chủ đầu tư phải xem xét, phân tích, lựa chọn quy mô công trình lâm sinh phù hợp:
- Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập dự án, bao gồm:
- 1. Bản thuyết minh dự án lâm sinh (theo mẫu tại phụ lục 1 ban hành kèm theo thông tư này)
- 2. Hệ thống biểu kèm theo Dự án lâm sinh (theo mẫu tại phụ lục 2 ban hành kèm theo thông tư này)
- Left: Điều 5. Lập dự án Right: Điều 5. Lập Dự án lâm sinh
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung chủ yếu của thuyết minh dự án lâm sinh 1. Khái quát chung về dự án a) Chủ quản đầu tư b) Chủ đầu tư c) Chủ sử dụng đất d) Tên dự án: Xác định rõ loại dự án lâm sinh là trồng rừng, nuôi dưỡng rừng, làm giàu rừng, cải tạo rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, xây dựng nguồn giống cây rừng. đ) Xuất xứ hình thành D...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Các hình thức lựa chọn nhà thầu 1. Thực hiện các hình thức lựa chọn nhà thầu theo Luật đấu thầu trong việc thực hiện các dự án đầu tư. Đối với các công trình, hạng mục công trình lâm sinh sau, được áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu là chỉ định thầu hoặc tự thực hiện: a) Trồng rừng mới, trồng lại rừng sau khai thác, trồng băn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Các hình thức lựa chọn nhà thầu
- 1. Thực hiện các hình thức lựa chọn nhà thầu theo Luật đấu thầu trong việc thực hiện các dự án đầu tư.
- Đối với các công trình, hạng mục công trình lâm sinh sau, được áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu là chỉ định thầu hoặc tự thực hiện:
- Điều 6. Nội dung chủ yếu của thuyết minh dự án lâm sinh
- 1. Khái quát chung về dự án
- a) Chủ quản đầu tư
- Left: đ) Xuất xứ hình thành Dự án: Right: b) Xây dựng mô hình trình diễn;
Left
Điều 7.
Điều 7. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất và Bản đồ thiết kế kỹ thuật (bản đồ tác nghiệp) lâm sinh 1. Việc xây dựng bản đồ thực hiện theo phụ lục 3 của thông tư này. 2. Tổ chức, cá nhân lập dự án và chủ đầu tư đồng xác nhận trên bản đồ thành quả của dự án lâm sinh.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt Dự án lâm sinh Hồ sơ trình thẩm định Dự án lâm sinh lập đủ theo yêu cầu của cấp quyết định đầu tư trong đó có 1 bản chính, phục vụ cho việc thẩm định, phê duyệt và lưu trữ, gồm: 1. Tờ trình thẩm định dự án, trong đó thể hiện những nét tóm tắt của dự án; Tóm tắt dự án thể hiện được những nét ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt Dự án lâm sinh
- Hồ sơ trình thẩm định Dự án lâm sinh lập đủ theo yêu cầu của cấp quyết định đầu tư trong đó có 1 bản chính, phục vụ cho việc thẩm định, phê duyệt và lưu trữ, gồm:
- 1. Tờ trình thẩm định dự án, trong đó thể hiện những nét tóm tắt của dự án;
- Điều 7. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất và Bản đồ thiết kế kỹ thuật (bản đồ tác nghiệp) lâm sinh
- 1. Việc xây dựng bản đồ thực hiện theo phụ lục 3 của thông tư này.
- 2. Tổ chức, cá nhân lập dự án và chủ đầu tư đồng xác nhận trên bản đồ thành quả của dự án lâm sinh.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt dự án lâm sinh Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt dự án lâm sinh gồm: 1. Tờ trình thẩm định, phê duyệt dự án (theo mẫu tại phụ lục 4 ban hành kèm theo thông tư này; bản chính); 2. Dự án lâm sinh, có ký tên, đóng dấu của chủ đầu tư và tổ chức, cá nhân tư vấn lập dự án; bản chính); 3. Bản đồ hiện tr...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thẩm định Dự án lâm sinh 1. Tổng cục Lâm nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT tổ chức thẩm định hoặc phối hợp với các đơn vị liên quan chủ trì thẩm định các dự án do Bộ Nông nghiệp và PTNT quyết định đầu tư. Các Bộ ngành quyết định đầu tư các dự án lâm sinh tổ chức cụ thể việc thẩm định dự án lâm sinh. 2. Ủy ban nhân dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổng cục Lâm nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT tổ chức thẩm định hoặc phối hợp với các đơn vị liên quan chủ trì thẩm định các dự án do Bộ Nông nghiệp và PTNT quyết định đầu tư.
- Các Bộ ngành quyết định đầu tư các dự án lâm sinh tổ chức cụ thể việc thẩm định dự án lâm sinh.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định dự án do mình quyết định đầu tư. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (hoặc cơ quan được UBND tỉnh ủy quyền) là đầu mối tổ chức thẩm định.
- Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt dự án lâm sinh gồm:
- 1. Tờ trình thẩm định, phê duyệt dự án (theo mẫu tại phụ lục 4 ban hành kèm theo thông tư này; bản chính);
- 2. Dự án lâm sinh, có ký tên, đóng dấu của chủ đầu tư và tổ chức, cá nhân tư vấn lập dự án; bản chính);
- Left: Điều 8. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt dự án lâm sinh Right: Điều 8. Tổ chức thẩm định Dự án lâm sinh
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án lâm sinh 1. Chủ đầu tư là các vườn quốc gia, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gửi 0 5 bộ hồ sơ (01 bản chính, 04 bản sao chụp) về Tổng cục Lâm nghiệp thẩm định, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định; Chủ đầu tư thuộc các Bộ, ngành khác g...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nội dung thẩm định Dự án lâm sinh 1. Xem xét tính pháp lý, các yếu tố đảm bảo hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; các giải pháp kỹ thuật của các hoạt động lâm sinh; quy mô, thời gian, tiến độ thực hiện dự án; phân tích tài chính, hiệu quả kinh tế - xã hội, môi trường của dự án; 2. Xem...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Xem xét tính pháp lý, các yếu tố đảm bảo hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư
- các yếu tố đầu vào của dự án
- các giải pháp kỹ thuật của các hoạt động lâm sinh
- 1. Chủ đầu tư là các vườn quốc gia, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gửi 0 5 bộ hồ sơ (01 bản chính, 04 bản sao chụp) về Tổng cục Lâm nghiệp thẩm định, trình Bộ Nông ng...
- Chủ đầu tư thuộc các Bộ, ngành khác gửi 0 5 bộ hồ sơ (01 bản chính, 04 bản sao chụp) về Văn phòng Bộ, ngành đó để thẩm định và phê duyệt
- Đối với chủ đầu tư là các tổ chức khác gửi 0 5 bộ hồ sơ (01 bản chính, 04 bản sao chụp) về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, trình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
- Left: Điều 9. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án lâm sinh Right: Điều 9. Nội dung thẩm định Dự án lâm sinh
Left
Chương III
Chương III THỰC HIỆN, NGHIỆM THU DỰ ÁN LÂM SINH
Open sectionRight
Chương 3.
Chương 3. THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: THỰC HIỆN, NGHIỆM THU DỰ ÁN LÂM SINH Right: THỰC HIỆN DỰ ÁN
Left
Điều 10.
Điều 10. Thực hiện dự án lâm sinh 1. Sau khi dự án được phê duyêt, Chủ đầu tư chủ động xây dựng kế hoạch chi tiết, bố trí các nguồn lực để thực hiện dự án; 2. Việc thực hiện dự án tuân thủ theo kế hoạch và thiết kế dự án đã được phê duyệt. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn bộ về tiến độ, chất lượng, khối lượng thực hiện dự án. Nếu dự án...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền quyết định đầu tư Dự án lâm sinh 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan cấp Bộ quyết định đầu tư hoặc phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư cho cơ quan cấp dưới trực tiếp. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư hoặc phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư các dự án trong phạm vi và khả năng cân đối ngân sách c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan cấp Bộ quyết định đầu tư hoặc phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư cho cơ quan cấp dưới trực tiếp.
- 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư hoặc phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư các dự án trong phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương.
- 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định đầu tư đối với các dự án lâm sinh được phân cấp và các dự án lâm sinh của các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trên địa bàn (nếu có).
- 1. Sau khi dự án được phê duyêt, Chủ đầu tư chủ động xây dựng kế hoạch chi tiết, bố trí các nguồn lực để thực hiện dự án;
- Việc thực hiện dự án tuân thủ theo kế hoạch và thiết kế dự án đã được phê duyệt.
- Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn bộ về tiến độ, chất lượng, khối lượng thực hiện dự án.
- Left: Điều 10. Thực hiện dự án lâm sinh Right: Điều 10. Thẩm quyền quyết định đầu tư Dự án lâm sinh
Left
Điều 11.
Điều 11. Nghiệm thu hàng năm đối với từng hoạt động trong quá trình thực hiện dự án lâm sinh 1. Việc nghiệm thu hàng năm là kiểm tra việc thực hiện mục tiêu, kế hoạch đã được phê duyệt trong dự án lâm sinh nhằm xác định kết quả đã đạt được, làm cơ sở để thanh quyết toán khối lượng thực hiện giữa Chủ đầu tư và nhà thầu hoặc người nhận k...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều chỉnh Dự án lâm sinh Việc điều chỉnh Dự án lâm sinh được thực hiện theo quy định của pháp luật về Đầu tư và Xây dựng và phù hợp với phân cấp quyết định đầu tư của các Bộ, ngành ở trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Điều chỉnh Dự án lâm sinh
- Việc điều chỉnh Dự án lâm sinh được thực hiện theo quy định của pháp luật về Đầu tư và Xây dựng và phù hợp với phân cấp quyết định đầu tư của các Bộ, ngành ở trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh.
- Điều 11. Nghiệm thu hàng năm đối với từng hoạt động trong quá trình thực hiện dự án lâm sinh
- Việc nghiệm thu hàng năm là kiểm tra việc thực hiện mục tiêu, kế hoạch đã được phê duyệt trong dự án lâm sinh nhằm xác định kết quả đã đạt được, làm cơ sở để thanh quyết toán khối lượng thực hiện g...
- Nghiệm thu hàng năm chỉ áp dụng đối với dự án lâm sinh có thời gian thực hiện dự án trên 01 năm (dự án trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, làm giàu rừng, cải tạo rừng).
Left
Điều 12.
Điều 12. Trình tự nghiệm thu kết thúc dự án lâm sinh 1. Khi kết thúc dự án lâm sinh, Chủ đầu tư thành lập Hội đồng nghiệm thu gồm các thành phần như sau: a) Đại diện chủ đầu tư (lãnh đạo, cán bộ kỹ thuật, kế toán, cán bộ giám sát thực thi dự án); b) Các bên nhận khoán: người đại diện các bên nhận khoán qua các công đoạ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về: a) Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh, dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tổng hợp (sau đây gọi là dự án phát triển lâm nghiệp) có sử dụng trên 30% tổng mức vốn nhà nước (bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy chế này quy định về:
- a) Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh, dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tổng hợp (sau đây gọi là dự án phát triển lâm nghiệp) có sử dụng trên 30% tổng mức vốn...
- Điều 12. Trình tự nghiệm thu kết thúc dự án lâm sinh
- 1. Khi kết thúc dự án lâm sinh, Chủ đầu tư thành lập Hội đồng nghiệm thu gồm các thành phần như sau:
- a) Đại diện chủ đầu tư (lãnh đạo, cán bộ kỹ thuật, kế toán, cán bộ giám sát thực thi dự án);
- Left: b) Dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt; Right: b) Việc thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh; điều kiện về năng lực của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng công trình lâm sinh.
Left
Điều 13.
Điều 13. Yêu cầu đối với nghiệm thu kết thúc dự án 1. Xác định khối lượng, chất lượng các hạng mục công việc được thực hiện trên cơ sở kiểm tra báo cáo kết quả và hồ sơ nghiệm thu hàng năm (đối với dự án thực hiện trên 01 năm); 2. Xác định giá trị tài sản của công trình đầu tư lâm sinh: Diện tích rừng được hình thành qua đầu tư công tr...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Các hình thức quản lý dự án Các hình thức quản lý dự án, nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án, tư vấn quản lý dự án được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư và xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các hình thức quản lý dự án, nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án, tư vấn quản lý dự án được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư và xây dựng.
- 1. Xác định khối lượng, chất lượng các hạng mục công việc được thực hiện trên cơ sở kiểm tra báo cáo kết quả và hồ sơ nghiệm thu hàng năm (đối với dự án thực hiện trên 01 năm);
- 2. Xác định giá trị tài sản của công trình đầu tư lâm sinh: Diện tích rừng được hình thành qua đầu tư công trình lâm sinh tương đương giá trị Nhà nước đã đầu tư (không kể phần bị mất do thiên tai b...
- có văn bản xác nhận). Tài sản đó chủ đầu tư chịu trách nhiệm tiếp tục quản lý để phát huy hiệu quả của công trình đầu tư.
- Left: Điều 13. Yêu cầu đối với nghiệm thu kết thúc dự án Right: Điều 13. Các hình thức quản lý dự án
Left
Điều 14.
Điều 14. Nội dung, phương pháp nghiệm thu kết thúc dự án lâm sinh đối với dự án trồng rừng, dự án cải tạo rừng, làm giầu rừng, xây dựng nguồn giống cây rừng 1. Nghiệm thu về khối lượng a) Xem xét kết quả thực hiện khối lượng công việc thông qua các Biên bản nghiệm thu hàng năm của Chủ đầu tư. b) Kiểm tra 100% các lô đã thực hiện tại hi...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nghiệm thu kết thúc dự án 1. Nghiệm thu khi kết thúc dự án nhằm xác định diện tích, đánh giá chất lượng lô rừng thành rừng, hoặc các hoạt động lâm sinh đã hoàn thành làm cơ sở chuyển lô rừng sang giai đoạn đầu tư khác, như: nuôi dưỡng, làm giàu rừng và các hoạt động lâm sinh khác, hoặc để quản lý, bảo vệ hay khai thác sử dụng…...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghiệm thu khi kết thúc dự án nhằm xác định diện tích, đánh giá chất lượng lô rừng thành rừng, hoặc các hoạt động lâm sinh đã hoàn thành làm cơ sở chuyển lô rừng sang giai đoạn đầu tư khác, như:
- nuôi dưỡng, làm giàu rừng và các hoạt động lâm sinh khác, hoặc để quản lý, bảo vệ hay khai thác sử dụng…
- 2. Đối với diện tích chưa thành rừng sau khi kết thúc dự án, chủ đầu tư đề xuất định hướng thiết kế giải pháp kỹ thuật, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt việc tiếp tục đầu tư để thành rừng.
- Điều 14. Nội dung, phương pháp nghiệm thu kết thúc dự án lâm sinh đối với dự án trồng rừng, dự án cải tạo rừng, làm giầu rừng, xây dựng nguồn giống cây rừng
- a) Xem xét kết quả thực hiện khối lượng công việc thông qua các Biên bản nghiệm thu hàng năm của Chủ đầu tư.
- b) Kiểm tra 100% các lô đã thực hiện tại hiện trường.
- Left: 1. Nghiệm thu về khối lượng Right: Điều 15. Nghiệm thu kết thúc dự án
Left
Điều 15.
Điều 15. Nghiệm thu kết thúc dự án khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng 1. Nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng kết hợp trồng cây lâm nghiệp thực hiện theo qui định tại Điều 14 Thông tư này. 2. Nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng có tác động biện pháp kỹ thuật lâm sinh a) Nghiệm thu về khối lượng Thực hiện theo qui địn...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Kinh phí thực hiện nghiệm thu công trình lâm sinh 1. Kinh phí nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành trong năm, hàng năm và nghiệm thu kết thúc dự án được xác định trong dự toán của dự án. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nội dung phương pháp lập định mức chi, mức chi cho dự án. 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Kinh phí thực hiện nghiệm thu công trình lâm sinh
- 1. Kinh phí nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành trong năm, hàng năm và nghiệm thu kết thúc dự án được xác định trong dự toán của dự án.
- 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nội dung phương pháp lập định mức chi, mức chi cho dự án.
- Điều 15. Nghiệm thu kết thúc dự án khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng
- 1. Nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng kết hợp trồng cây lâm nghiệp thực hiện theo qui định tại Điều 14 Thông tư này.
- 2. Nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng có tác động biện pháp kỹ thuật lâm sinh
Left
Điều 16.
Điều 16. Nghiệm thu kết thúc dự án nuôi dưỡng rừng Dự án nuôi dưỡng rừng được thực hiện trọn trong năm, kết quả nghiệm thu hàng năm cũng là kết quả nghiệm thu kết thúc dự án.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Bản đồ dự án lâm sinh 1. Sử dụng Bản đồ địa hình theo hệ quy chiếu VN 2000 do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành, có lưới tọa độ, số hiệu tiểu khu, khoảnh, lô thống nhất toàn quốc, có thể hiện đường đồng mức, hiện trạng, các vật chuẩn (sông suối, đường giao thông, băng cản lửa, trạm bảo vệ rừng, chốt kiểm lâm…) để xây dựng D...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Bản đồ dự án lâm sinh
- Sử dụng Bản đồ địa hình theo hệ quy chiếu VN 2000 do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành, có lưới tọa độ, số hiệu tiểu khu, khoảnh, lô thống nhất toàn quốc, có thể hiện đường đồng mức, hiện trạng...
- 2. Bản đồ hiện trạng và bản đồ thiết kế kỹ thuật: đối với trồng rừng tỷ lệ là 1/5.000 - 1/10.000; đối với khoanh nuôi tái sinh rừng, bảo vệ rừng, tỷ lệ là 1/10.000 - 1/25.000.
- Điều 16. Nghiệm thu kết thúc dự án nuôi dưỡng rừng
- Dự án nuôi dưỡng rừng được thực hiện trọn trong năm, kết quả nghiệm thu hàng năm cũng là kết quả nghiệm thu kết thúc dự án.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phúc tra nghiệm thu kết thúc dự án lâm sinh 1. Phúc tra nghiệm thu: Là kiểm tra lại kết quả nghiệm thu kết thúc dự án lâm sinh. Phúc tra nghiệm thu do Người quyết định đầu tư thực hiện đối với Chủ đầu tư; Thành phần phúc tra nghiệm thu do người quyết định đầu tư quyết định (bao gồm đại diện: Cấp quyết định đầu...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình lâm sinh Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình lâm sinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình lâm sinh.
- 1. Phúc tra nghiệm thu: Là kiểm tra lại kết quả nghiệm thu kết thúc dự án lâm sinh. Phúc tra nghiệm thu do Người quyết định đầu tư thực hiện đối với Chủ đầu tư
- Thành phần phúc tra nghiệm thu do người quyết định đầu tư quyết định (bao gồm đại diện: Cấp quyết định đầu tư, Chủ đầu tư, người thực hiện, đại diện chính quyền địa phương hoặc kiểm lâm địa bàn)
- Phúc tra nghiệm thu thực hiện sau khi hoàn thành nghiệm thu kết thúc dự án hoặc nghiệm thu hàng năm đối với dự án lâm sinh
- Left: Điều 17. Phúc tra nghiệm thu kết thúc dự án lâm sinh Right: Điều 17. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình lâm sinh
Left
Điều 18.
Điều 18. Đơn vị đào tạo cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn trong hoạt động xây dựng công trình lâm sinh: Cơ sở đào tạo là các Trường Đại học, Cao đẳng chuyên ngành lâm nghiệp và các trường dạy nghề có chuyên ngành lâm nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (hoặc các tổ chức được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao nhiệ...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Kết thúc dự án 1. Dự án lâm sinh được kết thúc trên cơ sở kết quả nghiệm thu kết thúc dự án theo đúng thiết kế dự án đã được phê duyệt và hợp đồng đã ký. Trước khi bàn giao công trình lâm sinh, nhà thầu xây dựng phải thanh lý, tháo dỡ các công trình không cần thiết (nếu có), thu dọn vệ sinh mặt bằng hoặc di chuyển hết tài sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Kết thúc dự án
- Dự án lâm sinh được kết thúc trên cơ sở kết quả nghiệm thu kết thúc dự án theo đúng thiết kế dự án đã được phê duyệt và hợp đồng đã ký.
- Trước khi bàn giao công trình lâm sinh, nhà thầu xây dựng phải thanh lý, tháo dỡ các công trình không cần thiết (nếu có), thu dọn vệ sinh mặt bằng hoặc di chuyển hết tài sản của mình ra khỏi khu vự...
- Điều 18. Đơn vị đào tạo cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn trong hoạt động xây dựng công trình lâm sinh:
- Cơ sở đào tạo là các Trường Đại học, Cao đẳng chuyên ngành lâm nghiệp và các trường dạy nghề có chuyên ngành lâm nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (hoặc các tổ chức được Bộ Nông n...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương 4.
Chương 4. ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH LÂM SINH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH LÂM SINH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 19.
Điều 19. Khen thưởng, kỷ luật 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh và các Chủ đầu tư dự án lâm sinh có tỷ lệ rừng trồng, rừng khoanh nuôi thành rừng cao ( 90% đối với rừng trồng trên cạn hoặc 60 % đối với rừng trồng trên đất ngập mặn) được khen thưởng theo quy định của pháp luật...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Kiểm kê công trình lâm sinh và lập bản đồ hiện trạng rừng 1. Về kiểm kê: công trình lâm sinh được sử dụng kết quả nghiệm thu bàn giao đã được phúc kiểm, nghiệm thu năm cuối cùng của dự án như kết quả kiểm kê kết thúc dự án. 2. Lập bản đồ hiện trạng rừng: trên cơ sở kết quả kiểm kê, chủ đầu tư lập bản đồ hiện trạng rừng. Tỷ lệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Kiểm kê công trình lâm sinh và lập bản đồ hiện trạng rừng
- 1. Về kiểm kê: công trình lâm sinh được sử dụng kết quả nghiệm thu bàn giao đã được phúc kiểm, nghiệm thu năm cuối cùng của dự án như kết quả kiểm kê kết thúc dự án.
- 2. Lập bản đồ hiện trạng rừng: trên cơ sở kết quả kiểm kê, chủ đầu tư lập bản đồ hiện trạng rừng. Tỷ lệ bản đồ hiện trạng rừng được lập đối với cấp xã từ 1/10.000
- Điều 19. Khen thưởng, kỷ luật
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh và các Chủ đầu tư dự án lâm sinh có tỷ lệ rừng trồng, rừng khoanh nuôi thành rừng cao ( 90% đối với rừng...
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh hoặc Chủ đầu tư dự án lâm sinh (đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước) có tỷ lệ rừng trồng, rừng khoanh nuôi...
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Lâm nghiệp chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra các cấp, các ngành thuộc địa phương thực hiện tốt Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg n...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Bàn giao công trình lâm sinh 1. Công trình lâm sinh hoàn thành được nghiệm thu, kiểm kê theo quy định và đạt yêu cầu theo thiết kế phê duyệt được coi là tài sản đặc biệt để tiến hành bàn giao đến chủ quản lý, duy trì và sử dụng theo mục đích của từng loại rừng. 2. Trong vòng 6 tháng trước khi kết thúc đầu tư công trình lâm sin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Bàn giao công trình lâm sinh
- Công trình lâm sinh hoàn thành được nghiệm thu, kiểm kê theo quy định và đạt yêu cầu theo thiết kế phê duyệt được coi là tài sản đặc biệt để tiến hành bàn giao đến chủ quản lý, duy trì và sử dụng t...
- 2. Trong vòng 6 tháng trước khi kết thúc đầu tư công trình lâm sinh, chủ đầu tư phải đề xuất phương án bàn giao tài sản cấp có thẩm quyền phê duyệt, nếu phương án bàn giao chưa có trong dự án.
- Điều 20. Tổ chức thực hiện
- 1. Tổng cục Lâm nghiệp chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Thông tư này.
- Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra các cấp, các ngành thuộc địa phương thực hiện tốt Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/20...
Left
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trái với Thông tư này đều bãi bỏ. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có những khó khăn, vướng mắc, đề nghị Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phản ánh kịp t...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Điều kiện năng lực của tổ chức trong hoạt động xây dựng công trình lâm sinh 1. Các tổ chức tham gia hoạt động tư vấn xây dựng công trình lâm sinh phải được thành lập theo quy định của Pháp luật và có giấy phép đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu của dự án, trừ các Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng có đủ điều kiện tự tổ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Điều kiện năng lực của tổ chức trong hoạt động xây dựng công trình lâm sinh
- Các tổ chức tham gia hoạt động tư vấn xây dựng công trình lâm sinh phải được thành lập theo quy định của Pháp luật và có giấy phép đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu của dự án, trừ các Ban quản...
- Mỗi tổ chức tư vấn nếu có đủ năng lực có thể đảm nhận tất cả các công việc tư vấn của dự án xây dựng công trình lâm sinh từ khi chuẩn bị đầu tư đến khi nghiệm thu đưa công trình lâm sinh vào khai t...
- Điều 21. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trái với Thông tư này đều bãi bỏ.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có những khó khăn, vướng mắc, đề nghị Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phản ánh kịp thời cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để ngh...
Unmatched right-side sections