Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi tắt là Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg) bao gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt và thực hiện dự án đầu tư xây dựng công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi tắ...
  • Lập, thẩm định, phê duyệt và thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh được tạo thành từ việc thực hiện các hoạt động lâm sinh (sau đây gọi tắt là dự án lâm sinh).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư thôn liên quan đến phát triển lâm nghiệp có sử dụng nguồn vốn Nhà nước (bao gồm vốn ngân sách, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư thôn liên quan đến phát triển lâm nghiệp có sử dụng nguồn vốn Nhà nước (bao gồm vốn ngân sách, vốn t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì hướng dẫn, tổ chức, chỉ đạo và kiểm tra thực hiện Quyết định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện lập dự án lâm sinh Việc lập dự án lâm sinh phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện lập dự án lâm sinh
  • Việc lập dự án lâm sinh phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 20...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì hướng dẫn, tổ chức, chỉ đạo và kiểm tra thực hiện Quyết định này.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • KT. THỦ TƯỚNG
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về: a) Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh, dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tổng hợp (sau đây gọi là dự án phát triển lâm nghiệp) có sử dụng trên 30% tổng mức vốn nhà nước (bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thực hiện dự án lâm sinh 1. Sau khi dự án được phê duyêt, Chủ đầu tư chủ động xây dựng kế hoạch chi tiết, bố trí các nguồn lực để thực hiện dự án; 2. Việc thực hiện dự án tuân thủ theo kế hoạch và thiết kế dự án đã được phê duyệt. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn bộ về tiến độ, chất lượng, khối lượng thực hiện dự án. Nếu dự án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thực hiện dự án lâm sinh
  • 1. Sau khi dự án được phê duyêt, Chủ đầu tư chủ động xây dựng kế hoạch chi tiết, bố trí các nguồn lực để thực hiện dự án;
  • Việc thực hiện dự án tuân thủ theo kế hoạch và thiết kế dự án đã được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy chế này quy định về:
  • a) Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh, dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tổng hợp (sau đây gọi là dự án phát triển lâm nghiệp) có sử dụng trên 30% tổng mức vốn...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân liên quan đến đầu tư xây dựng công trình lâm sinh.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự nghiệm thu kết thúc dự án lâm sinh 1. Khi kết thúc dự án lâm sinh, Chủ đầu tư thành lập Hội đồng nghiệm thu gồm các thành phần như sau: a) Đại diện chủ đầu tư (lãnh đạo, cán bộ kỹ thuật, kế toán, cán bộ giám sát thực thi dự án); b) Các bên nhận khoán: người đại diện các bên nhận khoán qua các công đoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trình tự nghiệm thu kết thúc dự án lâm sinh
  • 1. Khi kết thúc dự án lâm sinh, Chủ đầu tư thành lập Hội đồng nghiệm thu gồm các thành phần như sau:
  • a) Đại diện chủ đầu tư (lãnh đạo, cán bộ kỹ thuật, kế toán, cán bộ giám sát thực thi dự án);
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân liên quan đến đầu tư xây dựng công trình lâm sinh.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình lâm sinh là diện tích rừng, vườn rừng giống, vườn cây rừng đầu dòng được tạo thành từ việc thực hiện các hoạt động lâm sinh và xây dựng các hạng mục công trình hạ tầng cơ sở kỹ thuật cần thiết phục vụ cho bảo vệ và phát triển rừng. 2. Hoạt...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Yêu cầu đối với nghiệm thu kết thúc dự án 1. Xác định khối lượng, chất lượng các hạng mục công việc được thực hiện trên cơ sở kiểm tra báo cáo kết quả và hồ sơ nghiệm thu hàng năm (đối với dự án thực hiện trên 01 năm); 2. Xác định giá trị tài sản của công trình đầu tư lâm sinh: Diện tích rừng được hình thành qua đầu tư công tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Yêu cầu đối với nghiệm thu kết thúc dự án
  • 1. Xác định khối lượng, chất lượng các hạng mục công việc được thực hiện trên cơ sở kiểm tra báo cáo kết quả và hồ sơ nghiệm thu hàng năm (đối với dự án thực hiện trên 01 năm);
  • 2. Xác định giá trị tài sản của công trình đầu tư lâm sinh: Diện tích rừng được hình thành qua đầu tư công trình lâm sinh tương đương giá trị Nhà nước đã đầu tư (không kể phần bị mất do thiên tai b...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Công trình lâm sinh là diện tích rừng, vườn rừng giống, vườn cây rừng đầu dòng được tạo thành từ việc thực hiện các hoạt động lâm sinh và xây dựng các hạng mục công trình hạ tầng cơ sở kỹ thuật cần...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Chương 2.

Chương 2. LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN LÂM SINH

Open section

Chương II

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN LÂM SINH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện lập dự án lâm sinh 1. Dự án đầu tư lâm sinh được lập trên cơ sở: a) Có diện tích đất hoặc diện tích rừng rõ ràng, có ranh giới cụ thể; b) Diện tích đất của dự án đã có chủ cụ thể (hoặc có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, hoặc có xác nhận của cấp có thẩm quyền về quyền sử dụng đất trong trường hợp chưa có giấy chứng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung công việc chuẩn bị lập dự án 1. Công tác chuẩn bị a) Thu thập tài liệu, văn bản quy định liên quan, các loại bản đồ theo quy định; b) Chuẩn bị vật tư, kinh phí; c) Lập kế hoạch thực hiện. d) Thu thập các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật liên quan đến hoạt động lâm sinh. 2. Công tác ngoại nghiệp a) Khảo sát xác định r...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công tác chuẩn bị
  • a) Thu thập tài liệu, văn bản quy định liên quan, các loại bản đồ theo quy định;
  • b) Chuẩn bị vật tư, kinh phí;
Removed / left-side focus
  • 1. Dự án đầu tư lâm sinh được lập trên cơ sở:
  • a) Có diện tích đất hoặc diện tích rừng rõ ràng, có ranh giới cụ thể;
  • b) Diện tích đất của dự án đã có chủ cụ thể (hoặc có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, hoặc có xác nhận của cấp có thẩm quyền về quyền sử dụng đất trong trường hợp chưa có giấy chứng nhận quyền sử...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều kiện lập dự án lâm sinh Right: Điều 4. Nội dung công việc chuẩn bị lập dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập Dự án lâm sinh 1. Lập Dự án lâm sinh phải căn cứ vào kết quả khảo sát mặt bằng, điều tra đo đếm hiện trạng thực bì ngoài hiện trường (ngoại nghiệp), xử lý và thiết kế kỹ thuật (nội nghiệp) nhằm hoàn chỉnh các hồ sơ tài liệu thiết kế kỹ thuật, các loại bản đồ, dự toán chi phí cho các hoạt động cụ thể trên cơ sở tiêu chuẩn, q...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập dự án Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập dự án, bao gồm: 1. Bản thuyết minh dự án lâm sinh (theo mẫu tại phụ lục 1 ban hành kèm theo thông tư này) 2. Hệ thống biểu kèm theo Dự án lâm sinh (theo mẫu tại phụ lục 2 ban hành kèm theo thông tư này) 3. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất; 4. Bản đồ tác nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập dự án, bao gồm:
  • 1. Bản thuyết minh dự án lâm sinh (theo mẫu tại phụ lục 1 ban hành kèm theo thông tư này)
  • 2. Hệ thống biểu kèm theo Dự án lâm sinh (theo mẫu tại phụ lục 2 ban hành kèm theo thông tư này)
Removed / left-side focus
  • 1. Lập Dự án lâm sinh phải căn cứ vào kết quả khảo sát mặt bằng, điều tra đo đếm hiện trạng thực bì ngoài hiện trường (ngoại nghiệp), xử lý và thiết kế kỹ thuật (nội nghiệp) nhằm hoàn chỉnh các hồ...
  • kỹ thuật, giá cả ở thời điểm lập dự án và các cơ chế chính sách hiện hành của Nhà nước.
  • Khi lập Dự án lâm sinh, chủ đầu tư phải xem xét, phân tích, lựa chọn quy mô công trình lâm sinh phù hợp:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Lập Dự án lâm sinh Right: Điều 5. Lập dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bản đồ dự án lâm sinh 1. Sử dụng Bản đồ địa hình theo hệ quy chiếu VN 2000 do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành, có lưới tọa độ, số hiệu tiểu khu, khoảnh, lô thống nhất toàn quốc, có thể hiện đường đồng mức, hiện trạng, các vật chuẩn (sông suối, đường giao thông, băng cản lửa, trạm bảo vệ rừng, chốt kiểm lâm…) để xây dựng D...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung chủ yếu của thuyết minh dự án lâm sinh 1. Khái quát chung về dự án a) Chủ quản đầu tư b) Chủ đầu tư c) Chủ sử dụng đất d) Tên dự án: Xác định rõ loại dự án lâm sinh là trồng rừng, nuôi dưỡng rừng, làm giàu rừng, cải tạo rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, xây dựng nguồn giống cây rừng. đ) Xuất xứ hình thành D...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khái quát chung về dự án
  • a) Chủ quản đầu tư
  • b) Chủ đầu tư
Removed / left-side focus
  • Sử dụng Bản đồ địa hình theo hệ quy chiếu VN 2000 do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành, có lưới tọa độ, số hiệu tiểu khu, khoảnh, lô thống nhất toàn quốc, có thể hiện đường đồng mức, hiện trạng...
  • 2. Bản đồ hiện trạng và bản đồ thiết kế kỹ thuật: đối với trồng rừng tỷ lệ là 1/5.000 - 1/10.000; đối với khoanh nuôi tái sinh rừng, bảo vệ rừng, tỷ lệ là 1/10.000 - 1/25.000.
  • 3. Các loại bản đồ được kèm theo hồ sơ dự án, có ký tên và đóng dấu của chủ đầu tư và được cấp có thẩm quyền xác nhận cho từng loại bản đồ theo quy định đối với dự án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Bản đồ dự án lâm sinh Right: Điều 6. Nội dung chủ yếu của thuyết minh dự án lâm sinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt Dự án lâm sinh Hồ sơ trình thẩm định Dự án lâm sinh lập đủ theo yêu cầu của cấp quyết định đầu tư trong đó có 1 bản chính, phục vụ cho việc thẩm định, phê duyệt và lưu trữ, gồm: 1. Tờ trình thẩm định dự án, trong đó thể hiện những nét tóm tắt của dự án; Tóm tắt dự án thể hiện được những nét ch...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất và Bản đồ thiết kế kỹ thuật (bản đồ tác nghiệp) lâm sinh 1. Việc xây dựng bản đồ thực hiện theo phụ lục 3 của thông tư này. 2. Tổ chức, cá nhân lập dự án và chủ đầu tư đồng xác nhận trên bản đồ thành quả của dự án lâm sinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất và Bản đồ thiết kế kỹ thuật (bản đồ tác nghiệp) lâm sinh
  • 1. Việc xây dựng bản đồ thực hiện theo phụ lục 3 của thông tư này.
  • 2. Tổ chức, cá nhân lập dự án và chủ đầu tư đồng xác nhận trên bản đồ thành quả của dự án lâm sinh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt Dự án lâm sinh
  • Hồ sơ trình thẩm định Dự án lâm sinh lập đủ theo yêu cầu của cấp quyết định đầu tư trong đó có 1 bản chính, phục vụ cho việc thẩm định, phê duyệt và lưu trữ, gồm:
  • 1. Tờ trình thẩm định dự án, trong đó thể hiện những nét tóm tắt của dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thẩm định Dự án lâm sinh 1. Tổng cục Lâm nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT tổ chức thẩm định hoặc phối hợp với các đơn vị liên quan chủ trì thẩm định các dự án do Bộ Nông nghiệp và PTNT quyết định đầu tư. Các Bộ ngành quyết định đầu tư các dự án lâm sinh tổ chức cụ thể việc thẩm định dự án lâm sinh. 2. Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt dự án lâm sinh Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt dự án lâm sinh gồm: 1. Tờ trình thẩm định, phê duyệt dự án (theo mẫu tại phụ lục 4 ban hành kèm theo thông tư này; bản chính); 2. Dự án lâm sinh, có ký tên, đóng dấu của chủ đầu tư và tổ chức, cá nhân tư vấn lập dự án; bản chính); 3. Bản đồ hiện tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt dự án lâm sinh gồm:
  • 1. Tờ trình thẩm định, phê duyệt dự án (theo mẫu tại phụ lục 4 ban hành kèm theo thông tư này; bản chính);
  • 2. Dự án lâm sinh, có ký tên, đóng dấu của chủ đầu tư và tổ chức, cá nhân tư vấn lập dự án; bản chính);
Removed / left-side focus
  • 1. Tổng cục Lâm nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT tổ chức thẩm định hoặc phối hợp với các đơn vị liên quan chủ trì thẩm định các dự án do Bộ Nông nghiệp và PTNT quyết định đầu tư.
  • Các Bộ ngành quyết định đầu tư các dự án lâm sinh tổ chức cụ thể việc thẩm định dự án lâm sinh.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định dự án do mình quyết định đầu tư. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (hoặc cơ quan được UBND tỉnh ủy quyền) là đầu mối tổ chức thẩm định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Tổ chức thẩm định Dự án lâm sinh Right: Điều 8. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt dự án lâm sinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung thẩm định Dự án lâm sinh 1. Xem xét tính pháp lý, các yếu tố đảm bảo hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; các giải pháp kỹ thuật của các hoạt động lâm sinh; quy mô, thời gian, tiến độ thực hiện dự án; phân tích tài chính, hiệu quả kinh tế - xã hội, môi trường của dự án; 2. Xem...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án lâm sinh 1. Chủ đầu tư là các vườn quốc gia, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gửi 0 5 bộ hồ sơ (01 bản chính, 04 bản sao chụp) về Tổng cục Lâm nghiệp thẩm định, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định; Chủ đầu tư thuộc các Bộ, ngành khác g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ đầu tư là các vườn quốc gia, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gửi 0 5 bộ hồ sơ (01 bản chính, 04 bản sao chụp) về Tổng cục Lâm nghiệp thẩm định, trình Bộ Nông ng...
  • Chủ đầu tư thuộc các Bộ, ngành khác gửi 0 5 bộ hồ sơ (01 bản chính, 04 bản sao chụp) về Văn phòng Bộ, ngành đó để thẩm định và phê duyệt
  • Đối với chủ đầu tư là các tổ chức khác gửi 0 5 bộ hồ sơ (01 bản chính, 04 bản sao chụp) về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, trình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
Removed / left-side focus
  • 1. Xem xét tính pháp lý, các yếu tố đảm bảo hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư
  • các yếu tố đầu vào của dự án
  • các giải pháp kỹ thuật của các hoạt động lâm sinh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Nội dung thẩm định Dự án lâm sinh Right: Điều 9. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án lâm sinh
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền quyết định đầu tư Dự án lâm sinh 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan cấp Bộ quyết định đầu tư hoặc phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư cho cơ quan cấp dưới trực tiếp. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư hoặc phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư các dự án trong phạm vi và khả năng cân đối ngân sách c...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nghiệm thu hàng năm đối với từng hoạt động trong quá trình thực hiện dự án lâm sinh 1. Việc nghiệm thu hàng năm là kiểm tra việc thực hiện mục tiêu, kế hoạch đã được phê duyệt trong dự án lâm sinh nhằm xác định kết quả đã đạt được, làm cơ sở để thanh quyết toán khối lượng thực hiện giữa Chủ đầu tư và nhà thầu hoặc người nhận k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nghiệm thu hàng năm đối với từng hoạt động trong quá trình thực hiện dự án lâm sinh
  • Việc nghiệm thu hàng năm là kiểm tra việc thực hiện mục tiêu, kế hoạch đã được phê duyệt trong dự án lâm sinh nhằm xác định kết quả đã đạt được, làm cơ sở để thanh quyết toán khối lượng thực hiện g...
  • Nghiệm thu hàng năm chỉ áp dụng đối với dự án lâm sinh có thời gian thực hiện dự án trên 01 năm (dự án trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, làm giàu rừng, cải tạo rừng).
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền quyết định đầu tư Dự án lâm sinh
  • 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan cấp Bộ quyết định đầu tư hoặc phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư cho cơ quan cấp dưới trực tiếp.
  • 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư hoặc phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư các dự án trong phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của địa phương.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh Dự án lâm sinh Việc điều chỉnh Dự án lâm sinh được thực hiện theo quy định của pháp luật về Đầu tư và Xây dựng và phù hợp với phân cấp quyết định đầu tư của các Bộ, ngành ở trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nội dung, phương pháp nghiệm thu kết thúc dự án lâm sinh đối với dự án trồng rừng, dự án cải tạo rừng, làm giầu rừng, xây dựng nguồn giống cây rừng 1. Nghiệm thu về khối lượng a) Xem xét kết quả thực hiện khối lượng công việc thông qua các Biên bản nghiệm thu hàng năm của Chủ đầu tư. b) Kiểm tra 100% các lô đã thực hiện tại hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nội dung, phương pháp nghiệm thu kết thúc dự án lâm sinh đối với dự án trồng rừng, dự án cải tạo rừng, làm giầu rừng, xây dựng nguồn giống cây rừng
  • 1. Nghiệm thu về khối lượng
  • a) Xem xét kết quả thực hiện khối lượng công việc thông qua các Biên bản nghiệm thu hàng năm của Chủ đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều chỉnh Dự án lâm sinh
  • Việc điều chỉnh Dự án lâm sinh được thực hiện theo quy định của pháp luật về Đầu tư và Xây dựng và phù hợp với phân cấp quyết định đầu tư của các Bộ, ngành ở trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3.

Chương 3. THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: THỰC HIỆN DỰ ÁN Right: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Các hình thức lựa chọn nhà thầu 1. Thực hiện các hình thức lựa chọn nhà thầu theo Luật đấu thầu trong việc thực hiện các dự án đầu tư. Đối với các công trình, hạng mục công trình lâm sinh sau, được áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu là chỉ định thầu hoặc tự thực hiện: a) Trồng rừng mới, trồng lại rừng sau khai thác, trồng băn...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nghiệm thu kết thúc dự án khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng 1. Nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng kết hợp trồng cây lâm nghiệp thực hiện theo qui định tại Điều 14 Thông tư này. 2. Nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng có tác động biện pháp kỹ thuật lâm sinh a) Nghiệm thu về khối lượng Thực hiện theo qui địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nghiệm thu kết thúc dự án khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng
  • 1. Nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng kết hợp trồng cây lâm nghiệp thực hiện theo qui định tại Điều 14 Thông tư này.
  • 2. Nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng có tác động biện pháp kỹ thuật lâm sinh
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Các hình thức lựa chọn nhà thầu
  • 1. Thực hiện các hình thức lựa chọn nhà thầu theo Luật đấu thầu trong việc thực hiện các dự án đầu tư.
  • Đối với các công trình, hạng mục công trình lâm sinh sau, được áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu là chỉ định thầu hoặc tự thực hiện:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Các hình thức quản lý dự án Các hình thức quản lý dự án, nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án, tư vấn quản lý dự án được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư và xây dựng.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu kết thúc dự án nuôi dưỡng rừng Dự án nuôi dưỡng rừng được thực hiện trọn trong năm, kết quả nghiệm thu hàng năm cũng là kết quả nghiệm thu kết thúc dự án.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nghiệm thu kết thúc dự án nuôi dưỡng rừng
  • Dự án nuôi dưỡng rừng được thực hiện trọn trong năm, kết quả nghiệm thu hàng năm cũng là kết quả nghiệm thu kết thúc dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Các hình thức quản lý dự án
  • Các hình thức quản lý dự án, nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án, tư vấn quản lý dự án được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư và xây dựng.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nghiệm thu hàng năm 1. Nghiệm thu hàng năm các công trình lâm sinh để xác định khối lượng, chất lượng công trình lâm sinh thực hiện trong năm, làm cơ sở thanh toán khối lượng thực hiện giữa chủ đầu tư và nhà thầu, người nhận khoán theo hợp đồng. 2. Tùy theo tính chất của từng hạng mục công trình lâm sinh, việc nghiệm thu có th...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Phúc tra nghiệm thu kết thúc dự án lâm sinh 1. Phúc tra nghiệm thu: Là kiểm tra lại kết quả nghiệm thu kết thúc dự án lâm sinh. Phúc tra nghiệm thu do Người quyết định đầu tư thực hiện đối với Chủ đầu tư; Thành phần phúc tra nghiệm thu do người quyết định đầu tư quyết định (bao gồm đại diện: Cấp quyết định đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phúc tra nghiệm thu: Là kiểm tra lại kết quả nghiệm thu kết thúc dự án lâm sinh. Phúc tra nghiệm thu do Người quyết định đầu tư thực hiện đối với Chủ đầu tư
  • Thành phần phúc tra nghiệm thu do người quyết định đầu tư quyết định (bao gồm đại diện: Cấp quyết định đầu tư, Chủ đầu tư, người thực hiện, đại diện chính quyền địa phương hoặc kiểm lâm địa bàn)
  • Phúc tra nghiệm thu thực hiện sau khi hoàn thành nghiệm thu kết thúc dự án hoặc nghiệm thu hàng năm đối với dự án lâm sinh
Removed / left-side focus
  • Nghiệm thu hàng năm các công trình lâm sinh để xác định khối lượng, chất lượng công trình lâm sinh thực hiện trong năm, làm cơ sở thanh toán khối lượng thực hiện giữa chủ đầu tư và nhà thầu, người...
  • 2. Tùy theo tính chất của từng hạng mục công trình lâm sinh, việc nghiệm thu có thể tiến hành các bước theo công đoạn thi công
  • kết quả nghiệm thu công đoạn là căn cứ ứng vốn cho nhà thầu, người nhận khoán và là cơ sở để tăng cường quản lý về chất lượng công trình lâm sinh trong từng công đoạn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Nghiệm thu hàng năm Right: Điều 17. Phúc tra nghiệm thu kết thúc dự án lâm sinh
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nghiệm thu kết thúc dự án 1. Nghiệm thu khi kết thúc dự án nhằm xác định diện tích, đánh giá chất lượng lô rừng thành rừng, hoặc các hoạt động lâm sinh đã hoàn thành làm cơ sở chuyển lô rừng sang giai đoạn đầu tư khác, như: nuôi dưỡng, làm giàu rừng và các hoạt động lâm sinh khác, hoặc để quản lý, bảo vệ hay khai thác sử dụng…...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Đơn vị đào tạo cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn trong hoạt động xây dựng công trình lâm sinh: Cơ sở đào tạo là các Trường Đại học, Cao đẳng chuyên ngành lâm nghiệp và các trường dạy nghề có chuyên ngành lâm nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (hoặc các tổ chức được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao nhiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Đơn vị đào tạo cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn trong hoạt động xây dựng công trình lâm sinh:
  • Cơ sở đào tạo là các Trường Đại học, Cao đẳng chuyên ngành lâm nghiệp và các trường dạy nghề có chuyên ngành lâm nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (hoặc các tổ chức được Bộ Nông n...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nghiệm thu kết thúc dự án
  • Nghiệm thu khi kết thúc dự án nhằm xác định diện tích, đánh giá chất lượng lô rừng thành rừng, hoặc các hoạt động lâm sinh đã hoàn thành làm cơ sở chuyển lô rừng sang giai đoạn đầu tư khác, như:
  • nuôi dưỡng, làm giàu rừng và các hoạt động lâm sinh khác, hoặc để quản lý, bảo vệ hay khai thác sử dụng…
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Kinh phí thực hiện nghiệm thu công trình lâm sinh 1. Kinh phí nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành trong năm, hàng năm và nghiệm thu kết thúc dự án được xác định trong dự toán của dự án. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nội dung phương pháp lập định mức chi, mức chi cho dự án. 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Khen thưởng, kỷ luật 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh và các Chủ đầu tư dự án lâm sinh có tỷ lệ rừng trồng, rừng khoanh nuôi thành rừng cao ( 90% đối với rừng trồng trên cạn hoặc 60 % đối với rừng trồng trên đất ngập mặn) được khen thưởng theo quy định của pháp luật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Khen thưởng, kỷ luật
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh và các Chủ đầu tư dự án lâm sinh có tỷ lệ rừng trồng, rừng khoanh nuôi thành rừng cao ( 90% đối với rừng...
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh hoặc Chủ đầu tư dự án lâm sinh (đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước) có tỷ lệ rừng trồng, rừng khoanh nuôi...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Kinh phí thực hiện nghiệm thu công trình lâm sinh
  • 1. Kinh phí nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành trong năm, hàng năm và nghiệm thu kết thúc dự án được xác định trong dự toán của dự án.
  • 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nội dung phương pháp lập định mức chi, mức chi cho dự án.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình lâm sinh Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình lâm sinh.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trái với Thông tư này đều bãi bỏ. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có những khó khăn, vướng mắc, đề nghị Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phản ánh kịp t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trái với Thông tư này đều bãi bỏ.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có những khó khăn, vướng mắc, đề nghị Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phản ánh kịp thời cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để ngh...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình lâm sinh
  • Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình lâm sinh.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Kết thúc dự án 1. Dự án lâm sinh được kết thúc trên cơ sở kết quả nghiệm thu kết thúc dự án theo đúng thiết kế dự án đã được phê duyệt và hợp đồng đã ký. Trước khi bàn giao công trình lâm sinh, nhà thầu xây dựng phải thanh lý, tháo dỡ các công trình không cần thiết (nếu có), thu dọn vệ sinh mặt bằng hoặc di chuyển hết tài sản...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Lâm nghiệp chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra các cấp, các ngành thuộc địa phương thực hiện tốt Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổng cục Lâm nghiệp chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Thông tư này.
  • Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra các cấp, các ngành thuộc địa phương thực hiện tốt Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/20...
  • 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này tại đơn vị.
Removed / left-side focus
  • Dự án lâm sinh được kết thúc trên cơ sở kết quả nghiệm thu kết thúc dự án theo đúng thiết kế dự án đã được phê duyệt và hợp đồng đã ký.
  • Trước khi bàn giao công trình lâm sinh, nhà thầu xây dựng phải thanh lý, tháo dỡ các công trình không cần thiết (nếu có), thu dọn vệ sinh mặt bằng hoặc di chuyển hết tài sản của mình ra khỏi khu vự...
  • 2. Sau khi bàn giao công trình lâm sinh, chủ đầu tư lập hồ sơ trình phê duyệt Quyết toán vốn đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Kết thúc dự án Right: Điều 20. Tổ chức thực hiện
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Kiểm kê công trình lâm sinh và lập bản đồ hiện trạng rừng 1. Về kiểm kê: công trình lâm sinh được sử dụng kết quả nghiệm thu bàn giao đã được phúc kiểm, nghiệm thu năm cuối cùng của dự án như kết quả kiểm kê kết thúc dự án. 2. Lập bản đồ hiện trạng rừng: trên cơ sở kết quả kiểm kê, chủ đầu tư lập bản đồ hiện trạng rừng. Tỷ lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bàn giao công trình lâm sinh 1. Công trình lâm sinh hoàn thành được nghiệm thu, kiểm kê theo quy định và đạt yêu cầu theo thiết kế phê duyệt được coi là tài sản đặc biệt để tiến hành bàn giao đến chủ quản lý, duy trì và sử dụng theo mục đích của từng loại rừng. 2. Trong vòng 6 tháng trước khi kết thúc đầu tư công trình lâm sin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 4.

Chương 4. ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH LÂM SINH

Open section

Chương III

Chương III THỰC HIỆN, NGHIỆM THU DỰ ÁN LÂM SINH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN, NGHIỆM THU DỰ ÁN LÂM SINH
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH LÂM SINH
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Điều kiện năng lực của tổ chức trong hoạt động xây dựng công trình lâm sinh 1. Các tổ chức tham gia hoạt động tư vấn xây dựng công trình lâm sinh phải được thành lập theo quy định của Pháp luật và có giấy phép đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu của dự án, trừ các Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng có đủ điều kiện tự tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều kiện năng lực của cá nhân trong hoạt động xây dựng công trình lâm sinh 1. Cá nhân tham gia hoạt động tư vấn công trình lâm sinh phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo về lâm nghiệp phù hợp với công việc đảm nhận. 2. Cá nhân đảm nhận chức danh giám đốc tư vấn quản lý dự án, chỉ huy trưởng công trường, giám sát thi công có thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. XỬ LÝ RỦI RO DO CÁC YẾU TỐ BẤT KHẢ KHÁNG ĐỐI VỚI DỰ ÁN LÂM SINH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Yếu tố bất khả kháng trong phạm vi dự án 1. Động đất, bão lụt, lũ quét, lốc, sóng thần, lở đất; 2. Chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh; 3. Nắng nóng bất thường, hạn hán, sương muối, gió hại; 4. Cháy rừng; 5. Động vật phá hoại; 6. Dịch sâu bệnh, côn trùng phá hại; 7. Các thiệt hại khách quan khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Xử lý thiên tai bất khả kháng 1. Trong trường hợp không mua được bảo hiểm rừng trồng hay các hạng mục công trình lâm sinh khác, đối với các hoạt động đầu tư từ ngân sách nhà nước, khi gặp thiên tai bất khả kháng chủ đầu tư lập hồ sơ gửi cơ quan quyết định đầu tư xin thanh lý thiệt hại. 2. Hồ sơ xử lý thiệt hại gồm: a) Tờ trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6.

Chương 6. DỰ ÁN PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Điều kiện lập dự án phát triển lâm nghiệp Dự án phát triển lâm nghiệp được lập theo yêu cầu hoặc chủ trương đầu tư phát triển lâm nghiệp của Nhà nước phù hợp với quy hoạch và kế hoạch bảo vệ phát triển rừng được duyệt cho một phạm vi một vùng, khu vực hoặc trên địa bàn một số tỉnh, huyện và xã. Dự án phát triển lâm nghiệp là l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Lập dự án phát triển lâm nghiệp và xin phép đầu tư Căn cứ vào quy mô, tính chất, yêu cầu quản lý, cơ quan chủ quản đầu tư sẽ quyết định việc lập hoặc không lập Dự án đầu tư phát triển lâm nghiệp theo 1 trong 2 hình thức sau: 1. Đối với các dự án có tầm quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập báo cáo dự án phát triển lâm nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thẩm định và phê duyệt dự án phát triển lâm nghiệp 1. Thẩm định: Cấp quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định Dự án trước khi phê duyệt. Cơ quan chuyên môn làm đầu mối thẩm định Dự án có trách nhiệm gửi hồ sơ Dự án đến các cơ quan liên quan lấy ý kiến thẩm định hoặc tổ chức cuộc họp thẩm định. a) Thủ tướng Chính phủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quản lý Dự án phát triển lâm nghiệp Việc quản lý các dự án phát triển lâm nghiệp nêu tại Chương VI được thực hiện theo các quy định hiện hành và tại Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7.

Chương 7. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Hướng dẫn việc lập dự án và quản lý chi phí đầu tư xây dựng bao gồm tổng mức đầu tư, thiết kế - dự toán xây dựng công trình lâm sinh, định mức và giá xây dựng công trình lâm sinh cùng các nội dung khác quy định tại Quy chế này. 2. Công bố định mức kinh tế kỹ thuật, quy trình, tiêu chuẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Bộ Tài chính 1. Hướng dẫn việc thanh toán, quyết toán vốn đầu tư Dự án lâm sinh. 2. Hướng dẫn và ban hành chi phí bảo hiểm tư vấn, bảo hiểm hoạt động lâm sinh. 3. Thanh tra, kiểm tra việc thanh toán, quyết toán các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ định mức kinh tế kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn, tổ chức xây dựng và công bố các định mức kinh tế kỹ thuật cho các hoạt động lâm sinh đặc thù của địa phương. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hướng dẫn việc lập và quản lý giá xây dựng hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Xử lý chuyển tiếp 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh được phê duyệt trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện thì thực hiện theo các quy định đã được hướng dẫn. 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh đã lập, thẩm định nhưng chưa được phê duyệt trước khi Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.