Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 26
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành tài nguyên và môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn chi tiết một số nội dung về đối tượng thi đua, khen thưởng; phát động phong trào thi đua, các danh hiệu và tiêu chuẩn thi đua, các hình thức, tiêu chuẩn khen thưởng; thẩm quyền quyết định, trao tặng, thủ tục, hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, khen thưởng; Hội đồng Thi đua - Khen...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tập thể, cá nhân công tác trong ngành tài nguyên và môi trường từ Trung ương đến địa phương có thành tích xuất sắc trong công tác. 2. Tập thể, cá nhân công tác ngoài ngành tài nguyên và môi trường có nhiều thành tích đóng góp xây dựng và phát triển ngành tài nguyên và môi trường. 3. Tập thể là cơ quan, tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng 1. Nguyên tắc thi đua và căn cứ xét tặng danh hiệu thi đua được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Luật Thi đua, khen thưởng và khoản 2 Điều 3 của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng và...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Mẫu Giấy chứng nhận quy định tại Mẫu số 1 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng
  • Nguyên tắc thi đua và căn cứ xét tặng danh hiệu thi đua được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Luật Thi đua, khen thưởng và khoản 2 Điều 3 của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng...
  • 2. Nguyên tắc khen thưởng và căn cứ xét khen thưởng thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 6 của Luật Thi đua, khen thưởng và khoản 2 Điều 4 của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
  • Mẫu Giấy chứng nhận quy định tại Mẫu số 1 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng
  • Nguyên tắc thi đua và căn cứ xét tặng danh hiệu thi đua được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Luật Thi đua, khen thưởng và khoản 2 Điều 3 của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng...
  • 2. Nguyên tắc khen thưởng và căn cứ xét khen thưởng thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 6 của Luật Thi đua, khen thưởng và khoản 2 Điều 4 của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 6. Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Mẫu Giấy chứng nhận quy định tại Mẫu số 1 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

explicit-citation Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Quyền hạn, trách nhiệm trong công tác thi đua, khen thưởng Thực hiện theo Điều 8, Điều 9 và Điều 10 của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP và các quy định sau: 1. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường phát động, chỉ đạo phong trào thi đua trong phạm vi toàn Ngành, quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng theo thẩm quyền...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đại biểu tham gia các cuộc họp phục vụ việc thẩm định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 1. Thành phần đại biểu tham gia các cuộc họp phục vụ việc thẩm định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Cơ quan thường trực thẩm định lựa chọn và mời tham dự. 2. Đại biểu tham dự được p...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quyền hạn, trách nhiệm trong công tác thi đua, khen thưởng
  • Thực hiện theo Điều 8, Điều 9 và Điều 10 của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP và các quy định sau:
  • Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường phát động, chỉ đạo phong trào thi đua trong phạm vi toàn Ngành, quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Đại biểu tham gia các cuộc họp phục vụ việc thẩm định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
  • 1. Thành phần đại biểu tham gia các cuộc họp phục vụ việc thẩm định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Cơ quan thường trực thẩm định lựa chọn và mời tham dự.
  • 2. Đại biểu tham dự được phát biểu ý kiến trong các cuộc họp, chịu sự điều hành của người chủ trì phiên họp, được hưởng thù lao theo quy định của pháp luật. Đại biểu tham dự không bỏ phiếu trong cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyền hạn, trách nhiệm trong công tác thi đua, khen thưởng
  • Thực hiện theo Điều 8, Điều 9 và Điều 10 của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP và các quy định sau:
  • Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường phát động, chỉ đạo phong trào thi đua trong phạm vi toàn Ngành, quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm...
Target excerpt

Điều 10. Đại biểu tham gia các cuộc họp phục vụ việc thẩm định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 1. Thành phần đại biểu tham gia các cuộc họp phục vụ việc thẩm định điều kiện của tổ chức hoạ...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyền lợi và nghĩa vụ của tập thể, cá nhân được khen thưởng 1. Tập thể, cá nhân được tặng các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng được nhận giấy chứng nhận, bằng, khung bằng và tiền thưởng hoặc tặng phẩm lưu niệm theo quy định; có quyền lưu giữ, trưng bày; tập thể được sử dụng biểu tượng của các hình thức khen thưởng trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC PHÁT ĐỘNG PHONG TRÀO THI ĐUA, DANH HIỆU THI ĐUA VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua 1. Hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua được thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP và điểm 1 Mục I Thông tư số 02/2011/TT-BNV. 2. Phát động, chỉ đạo và tổ chức phong trào thi đua a) Hằng năm, Bộ trưởng phát động và chỉ đạo phong trào thi đu...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy trình thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 1. Xem xét hồ sơ đề nghị chứng nhận của tổ chức: a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan thường trực thẩm định xem xét, đánh giá hồ sơ của tổ chức đề nghị chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua
  • 1. Hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua được thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP và điểm 1 Mục I Thông tư số 02/2011/TT-BNV.
  • 2. Phát động, chỉ đạo và tổ chức phong trào thi đua
Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy trình thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
  • 1. Xem xét hồ sơ đề nghị chứng nhận của tổ chức:
  • a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan thường trực thẩm định xem xét, đánh giá hồ sơ của tổ chức đề nghị chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan t...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua
  • 2. Phát động, chỉ đạo và tổ chức phong trào thi đua
  • a) Hằng năm, Bộ trưởng phát động và chỉ đạo phong trào thi đua thường xuyên, thi đua theo đợt hoặc theo chuyên đề trong phạm vi toàn Ngành.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua được thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP và điểm 1 Mục I Thông tư số 02/2011/TT-BNV. Right: Đoàn đánh giá có trách nhiệm đánh giá, kiểm tra thực tế tại tổ chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận về các điều kiện theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Nghị định số 27/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 201...
Target excerpt

Điều 7. Quy trình thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 1. Xem xét hồ sơ đề nghị chứng nhận của tổ chức: a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan thường t...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Đăng ký danh hiệu thi đua và ký giao ước thi đua 1. Hằng năm, sau khi Bộ trưởng phát động phong trào thi đua, các cơ quan, đơn vị trong toàn Ngành có trách nhiệm đăng ký bằng văn bản các danh hiệu thi đua quy định tại Điều 8 Thông tư này và gửi về Bộ (qua Vụ Thi đua - Khen thưởng) trước ngày 28 tháng 02 hằng năm. 2. Vụ Thi đua...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức, hoạt động và trách nhiệm, quyền hạn của Đoàn đánh giá 1. Đoàn đánh giá gồm tối đa là 05 thành viên, bao gồm: a) Trưởng đoàn là Lãnh đạo hoặc đại diện Tổng cục Môi trường; b) Các thành viên còn lại bao gồm đại diện Bộ, ngành hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường có liên quan, lãnh đạo hoặc đại diện Cơ quan thường trực thẩm đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Đăng ký danh hiệu thi đua và ký giao ước thi đua
  • 1. Hằng năm, sau khi Bộ trưởng phát động phong trào thi đua, các cơ quan, đơn vị trong toàn Ngành có trách nhiệm đăng ký bằng văn bản các danh hiệu thi đua quy định tại Điều 8 Thông tư này và gửi v...
  • Khen thưởng) trước ngày 28 tháng 02 hằng năm.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức, hoạt động và trách nhiệm, quyền hạn của Đoàn đánh giá
  • 1. Đoàn đánh giá gồm tối đa là 05 thành viên, bao gồm:
  • a) Trưởng đoàn là Lãnh đạo hoặc đại diện Tổng cục Môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đăng ký danh hiệu thi đua và ký giao ước thi đua
  • 1. Hằng năm, sau khi Bộ trưởng phát động phong trào thi đua, các cơ quan, đơn vị trong toàn Ngành có trách nhiệm đăng ký bằng văn bản các danh hiệu thi đua quy định tại Điều 8 Thông tư này và gửi v...
  • Khen thưởng) trước ngày 28 tháng 02 hằng năm.
Target excerpt

Điều 8. Tổ chức, hoạt động và trách nhiệm, quyền hạn của Đoàn đánh giá 1. Đoàn đánh giá gồm tối đa là 05 thành viên, bao gồm: a) Trưởng đoàn là Lãnh đạo hoặc đại diện Tổng cục Môi trường; b) Các thành viên còn lại bao...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Danh hiệu và tiêu chuẩn các danh hiệu thi đua 1. Danh hiệu và tiêu chuẩn thi đua đối với tập thể, gồm: a) “Tập thể lao động tiên tiến” được xét tặng hằng năm cho các tập thể đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 28 của Luật Thi đua, khen thưởng và có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên. b) “Tập thể lao động xuất sắc” được xét tặ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2014.

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Danh hiệu và tiêu chuẩn các danh hiệu thi đua
  • 1. Danh hiệu và tiêu chuẩn thi đua đối với tập thể, gồm:
  • a) “Tập thể lao động tiên tiến” được xét tặng hằng năm cho các tập thể đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 28 của Luật Thi đua, khen thưởng và có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2014.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Danh hiệu và tiêu chuẩn các danh hiệu thi đua
  • 1. Danh hiệu và tiêu chuẩn thi đua đối với tập thể, gồm:
  • a) “Tập thể lao động tiên tiến” được xét tặng hằng năm cho các tập thể đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 28 của Luật Thi đua, khen thưởng và có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên.
Target excerpt

Điều 13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2014.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HÌNH THỨC VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hình thức, tiêu chuẩn các hình thức khen thưởng cấp Nhà nước Hình thức khen thưởng cấp Nhà nước gồm: “Huân chương Sao vàng”; “Huân chương Hồ Chí Minh”; “Huân chương Độc lập hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba”; “Huân chương Lao động hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba”; “Huân, Huy chương kháng chiến”; “Huân chương và Huy chương Hữu nghị”; Da...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Hình thức và tiêu chuẩn các hình thức khen thưởng ngành tài nguyên và môi trường 1. “Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường” được xét tặng cho: a) Tập thể đạt thành tích xuất sắc nhiệm vụ thường xuyên hằng năm theo quy định tại khoản 3 Điều 49 của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP là những tập thể đạt 02 lần liên tục dan...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý về môi trường, tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (sau đây gọi chung là tổ chức) trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Hình thức và tiêu chuẩn các hình thức khen thưởng ngành tài nguyên và môi trường
  • 1. “Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường” được xét tặng cho:
  • a) Tập thể đạt thành tích xuất sắc nhiệm vụ thường xuyên hằng năm theo quy định tại khoản 3 Điều 49 của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP là những tập thể đạt 02 lần liên tục danh hiệu “Tập thể lao động x...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý về môi trường, tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (sau đây gọi chung là tổ chức) trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hình thức và tiêu chuẩn các hình thức khen thưởng ngành tài nguyên và môi trường
  • 1. “Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường” được xét tặng cho:
  • a) Tập thể đạt thành tích xuất sắc nhiệm vụ thường xuyên hằng năm theo quy định tại khoản 3 Điều 49 của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP là những tập thể đạt 02 lần liên tục danh hiệu “Tập thể lao động x...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý về môi trường, tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (sau đây gọi chung là tổ chức) trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, TRAO TẶNG, THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG DANH HIỆU THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền quyết định tặng danh hiệu thi đua và các hình thức khen thưởng 1. Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng cấp Nhà nước theo quy định tại Điều 77, Điều 78 của Luật Thi đua, khen thưởng. 2. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quyết định tặng: “Bằng khen của Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Quy trình đề nghị tặng danh hiệu thi đua, khen thưởng 1. Thủ trưởng đơn vị các cấp trong ngành tài nguyên và môi trường tặng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng theo thẩm quyền quy định tại Điều 11 của Thông tư này hoặc trình cấp có thẩm quyền xét tặng các danh hiệu thi đua và khen thưởng đối với tập thể, cá nhân thuộc...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quyết định chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 1. Căn cứ kết quả thẩm định, Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét, ban hành quyết định chứng nhận kèm theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường cho tổ chức đề nghị chứng nh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Quy trình đề nghị tặng danh hiệu thi đua, khen thưởng
  • Thủ trưởng đơn vị các cấp trong ngành tài nguyên và môi trường tặng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng theo thẩm quyền quy định tại Điều 11 của Thông tư này hoặc trình cấp có thẩm quyền xét...
  • 2. Cấp nào chủ trì phát động các phong trào thi đua thì cấp đó lựa chọn tập thể, cá nhân xuất sắc để tặng danh hiệu thi đua và khen thưởng hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền tặng danh hiệu thi đua và k...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Quyết định chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
  • Căn cứ kết quả thẩm định, Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét, ban hành quyết định chứng nhận kèm theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịc...
  • 2. Giấy chứng nhận phải ghi rõ lĩnh vực và phạm vi hoạt động được chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo quy định tại Mẫu số 1 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy trình đề nghị tặng danh hiệu thi đua, khen thưởng
  • Thủ trưởng đơn vị các cấp trong ngành tài nguyên và môi trường tặng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng theo thẩm quyền quy định tại Điều 11 của Thông tư này hoặc trình cấp có thẩm quyền xét...
  • 2. Cấp nào chủ trì phát động các phong trào thi đua thì cấp đó lựa chọn tập thể, cá nhân xuất sắc để tặng danh hiệu thi đua và khen thưởng hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền tặng danh hiệu thi đua và k...
Target excerpt

Điều 11. Quyết định chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 1. Căn cứ kết quả thẩm định, Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét, ban hành quyết đ...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy trình xét khen thưởng 1. Các đơn vị trình khen thưởng hoàn tất hồ sơ nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện về Vụ Thi đua - Khen thưởng thực hiện theo quy trình như sau: a) Chuyên viên phụ trách lĩnh vực, đơn vị có trách nhiệm kiểm tra, tiếp nhận những hồ sơ đủ điều kiện, tiêu chuẩn trong ngày làm việc; trả lại hồ sơ kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua và khen thưởng 1. Hồ sơ đề nghị tặng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng cấp Bộ: đơn vị đề nghị khen thưởng nộp 01 bộ hồ sơ gồm có: a) Tờ trình (mẫu số 2 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này); b) Danh sách đề nghị khen thưởng (mẫu số 3 hoặc 4 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Tổng cục Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Thông tư này; tổ chức việc đánh giá, kiểm tra định kỳ mỗi năm một l...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua và khen thưởng
  • 1. Hồ sơ đề nghị tặng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng cấp Bộ: đơn vị đề nghị khen thưởng nộp 01 bộ hồ sơ gồm có:
  • a) Tờ trình (mẫu số 2 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này);
Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  • 2. Tổng cục Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Thông tư này
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua và khen thưởng
  • 1. Hồ sơ đề nghị tặng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng cấp Bộ: đơn vị đề nghị khen thưởng nộp 01 bộ hồ sơ gồm có:
  • a) Tờ trình (mẫu số 2 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này);
Target excerpt

Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Tổng...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thời gian hộp hồ sơ đề nghị khen thưởng 1. Hồ sơ đề nghị xét tặng các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng thường xuyên năm trước gửi về Bộ trước ngày 31 tháng 01 năm sau. Các hình thức khen thưởng cấp Bộ sẽ trả kết quả sau không quá 60 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định. 2. Đối với các trường hợp đề ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quản lý hồ sơ thi đua, khen thưởng 1. Vụ Thi đua - Khen thưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm quản lý hồ sơ các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng và toàn bộ hồ sơ khác liên quan đến công tác thi đua, khen thưởng của ngành tài nguyên và môi trường theo quy định. Định kỳ hằng năm, tổng hợp hồ sơ chuyển lưu trữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xác nhận về thi đua, khen thưởng 1. Việc xác nhận các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng phải đảm bảo tính chính xác, kịp thời nhằm bảo đảm quyền lợi cho người được khen thưởng. 2. Khi mất giấy chứng nhận danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng thì tập thể, cá nhân được khen thưởng lập thủ tục đề nghị xác nhận. Hồ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Lễ trao tặng 1. Nguyên tắc tổ chức: a) Việc công bố, trao tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng là dịp để tôn vinh những gương người tốt, việc tốt và những tập thể, cá nhân điển hình tiên tiến, do đó phải tổ chức trang trọng, bảo đảm hiệu quả, thiết thực, tránh những biểu hiện phô trương hình thức, lãng phí. Khi tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V HỘI ĐỒNG THI ĐUA - KHEN THƯỞNG VÀ KHỐI, CỤM THI ĐUA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ 1. Bộ trưởng quyết định thành lập Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ. 2. Thành phần Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ không quá 13 thành viên, gồm: a) Bộ trưởng làm Chủ tịch Hội đồng; b) Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực thi đua, khen thưởng làm Phó Chủ tịch Hội đồng; c) Vụ trưởng Vụ Thi đua - Khen...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cơ sở 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc Bộ có tài khoản và con dấu riêng quyết định thành lập Hội đồng Thi đua - Khen thưởng của đơn vị. 2. Thành phần Hội đồng gồm: a) Chủ tịch Hội đồng: Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp. b) Phó Chủ tịch Hội đồng: Chủ tịch Công đoàn cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Khối, Cụm thi đua 1. Căn cứ đặc điểm về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, phạm vi hoạt động của đơn vị, Bộ trưởng quyết định thành lập các Khối thi đua trong các đơn vị trực thuộc Bộ và các Cụm thi đua trong các Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Khối, Cụm thi đua có chức năng tham mưu, tư vấn cho Hội đồng Thi đua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nhiệm vụ của Khối, Cụm thi đua 1. Tổ chức phát động, ký giao ước thi đua thể hiện quyết tâm hưởng ứng, thực hiện phong trào thi đua do Bộ phát động, đồng thời đề ra các chỉ tiêu, nội dung, biện pháp tổ chức thực hiện nhằm phát triển mạnh mẽ, rộng khắp, đúng hướng, có hiệu quả phong trào thi đua của Khối, Cụm thi đua. 2. Sơ kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm và nguyên tắc lập Quỹ Thi đua - Khen thưởng 1. Hằng năm, Vụ Thi đua - Khen thưởng căn cứ vào kết quả thực hiện Quỹ Thi đua - Khen thưởng năm trước; các chỉ tiêu đăng ký danh hiệu thi đua, các hình thức khen thưởng và dự kiến các khoản chi phục vụ cho công tác thi đua, khen thưởng năm kế hoạch để lập dự toán Quỹ Thi...

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết việc thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường và mẫu giấy chứng nhận

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Trách nhiệm và nguyên tắc lập Quỹ Thi đua - Khen thưởng
  • 1. Hằng năm, Vụ Thi đua
  • Khen thưởng căn cứ vào kết quả thực hiện Quỹ Thi đua
Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết việc thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường và mẫu giấy chứng nhận
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm và nguyên tắc lập Quỹ Thi đua - Khen thưởng
  • 1. Hằng năm, Vụ Thi đua
  • Khen thưởng căn cứ vào kết quả thực hiện Quỹ Thi đua
Target excerpt

Quy định chi tiết việc thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường và mẫu giấy chứng nhận

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quản lý và sử dụng Quỹ Thi đua - Khen thưởng 1. Quỹ Thi đua - Khen thưởng được sử dụng để: a) Chi in ấn giấy chứng nhận, giấy khen, bằng khen, làm kỷ niệm chương, huy hiệu, cờ thi đua, mua khung bằng khen và các hiện vật khen thưởng; b) Chi tiền thưởng hoặc tặng phẩm lưu niệm cho các cá nhân, tập thể; c) Chi cho công tác tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nguyên tắc chi thưởng 1. Các tập thể, cá nhân được tặng các danh hiệu thi đua và các hình thức khen thưởng của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc được Thủ tướng Chính phủ khen thưởng và các hình thức khen thưởng của Chủ tịch nước thì được nhận tiền thưởng từ Quỹ thi đua, khen thưởng của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thực hiện 1. Tổ chức làm công tác thi đua, khen thưởng: a) Vụ Thi đua - Khen thưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường có chức năng tham mưu giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác thi đua, khen thưởng; phối hợp với Vụ Tổ chức cán bộ tham mưu xây dựng bộ máy, tổ chức cán bộ làm công tác thi đua khen th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 12 năm 2011. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh những điểm chưa phù hợp, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết việc thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường và mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường.
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền và nguyên tắc thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 1. Thẩm quyền thẩm định: Tổng cục Môi trường thực hiện việc thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường, trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét, quyết định cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại, tạm thời đình chỉ...
Điều 4. Điều 4. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ 1. Tổ chức đề nghị chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường nộp hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 các Điều 12, 13, 14, 15 và phí thẩm định theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 27/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch...
Điều 5. Điều 5. Cơ quan thường trực thẩm định 1. Tổng cục Môi trường giao một đơn vị trực thuộc có chức năng, nhiệm vụ và chuyên môn phù hợp làm Cơ quan thường trực thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. 2. Nhiệm vụ và hoạt động của Cơ quan thường trực thẩm định: a) Giúp Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường xem xét, đánh gi...
Chương II Chương II THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Điều 9. Điều 9. Tổ chức, hoạt động và trách nhiệm, quyền hạn của Hội đồng thẩm định 1. Hội đồng thẩm định gồm 05 đến 09 thành viên, bao gồm: a) Chủ tịch Hội đồng là Lãnh đạo hoặc đại diện Tổng cục Môi trường; b) Phó Chủ tịch Hội đồng là một chuyên gia có chuyên môn và kinh nghiệm trong lĩnh vực quan trắc môi trường; c) 01 Ủy viên thư ký là đại...
Điều 12. Điều 12. Cách tính thời hạn hiệu lực chứng nhận 1. Trường hợp cấp giấy chứng nhận lần đầu và gia hạn giấy chứng nhận, thời hạn hiệu lực chứng nhận là 36 tháng tính từ ngày ký quyết định chứng nhận. 2. Trường hợp điều chỉnh nội dung và cấp lại giấy chứng nhận, thời hạn hiệu lực của quyết định chứng nhận điều chỉnh nội dung và cấp lại gi...