Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 15
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết việc thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường và mẫu giấy chứng nhận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết việc thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường và mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý về môi trường, tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (sau đây gọi chung là tổ chức) trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền và nguyên tắc thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 1. Thẩm quyền thẩm định: Tổng cục Môi trường thực hiện việc thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường, trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét, quyết định cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại, tạm thời đình chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ 1. Tổ chức đề nghị chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường nộp hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 các Điều 12, 13, 14, 15 và phí thẩm định theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 27/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy trình đề nghị tặng danh hiệu thi đua, khen thưởng 1. Thủ trưởng đơn vị các cấp trong ngành tài nguyên và môi trường tặng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng theo thẩm quyền quy định tại Điều 11 của Thông tư này hoặc trình cấp có thẩm quyền xét tặng các danh hiệu thi đua và khen thưởng đối với tập thể, cá nhân thuộc...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ
  • Tổ chức đề nghị chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường nộp hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 các Điều 12, 13, 14, 15 và phí thẩm định theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 Nghị địn...
  • 2. Tổng cục Môi trường có trách nhiệm xem xét tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ
Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy trình đề nghị tặng danh hiệu thi đua, khen thưởng
  • Thủ trưởng đơn vị các cấp trong ngành tài nguyên và môi trường tặng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng theo thẩm quyền quy định tại Điều 11 của Thông tư này hoặc trình cấp có thẩm quyền xét...
  • 2. Cấp nào chủ trì phát động các phong trào thi đua thì cấp đó lựa chọn tập thể, cá nhân xuất sắc để tặng danh hiệu thi đua và khen thưởng hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền tặng danh hiệu thi đua và k...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ
  • Tổ chức đề nghị chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường nộp hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 các Điều 12, 13, 14, 15 và phí thẩm định theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 Nghị địn...
  • 2. Tổng cục Môi trường có trách nhiệm xem xét tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ
Target excerpt

Điều 12. Quy trình đề nghị tặng danh hiệu thi đua, khen thưởng 1. Thủ trưởng đơn vị các cấp trong ngành tài nguyên và môi trường tặng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng theo thẩm quyền quy định tại Điều 11 của...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan thường trực thẩm định 1. Tổng cục Môi trường giao một đơn vị trực thuộc có chức năng, nhiệm vụ và chuyên môn phù hợp làm Cơ quan thường trực thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. 2. Nhiệm vụ và hoạt động của Cơ quan thường trực thẩm định: a) Giúp Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường xem xét, đánh gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Mẫu Giấy chứng nhận quy định tại Mẫu số 1 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Quy trình thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 1. Xem xét hồ sơ đề nghị chứng nhận của tổ chức: a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan thường trực thẩm định xem xét, đánh giá hồ sơ của tổ chức đề nghị chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hình thức, tiêu chuẩn các hình thức khen thưởng cấp Nhà nước Hình thức khen thưởng cấp Nhà nước gồm: “Huân chương Sao vàng”; “Huân chương Hồ Chí Minh”; “Huân chương Độc lập hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba”; “Huân chương Lao động hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba”; “Huân, Huy chương kháng chiến”; “Huân chương và Huy chương Hữu nghị”; Da...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Quy trình thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
  • 1. Xem xét hồ sơ đề nghị chứng nhận của tổ chức:
  • a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan thường trực thẩm định xem xét, đánh giá hồ sơ của tổ chức đề nghị chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan t...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Hình thức, tiêu chuẩn các hình thức khen thưởng cấp Nhà nước
  • Hình thức khen thưởng cấp Nhà nước gồm: “Huân chương Sao vàng”
  • “Huân chương Hồ Chí Minh”
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy trình thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
  • 1. Xem xét hồ sơ đề nghị chứng nhận của tổ chức:
  • a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan thường trực thẩm định xem xét, đánh giá hồ sơ của tổ chức đề nghị chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan t...
Target excerpt

Điều 9. Hình thức, tiêu chuẩn các hình thức khen thưởng cấp Nhà nước Hình thức khen thưởng cấp Nhà nước gồm: “Huân chương Sao vàng”; “Huân chương Hồ Chí Minh”; “Huân chương Độc lập hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba”; “Huân...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức, hoạt động và trách nhiệm, quyền hạn của Đoàn đánh giá 1. Đoàn đánh giá gồm tối đa là 05 thành viên, bao gồm: a) Trưởng đoàn là Lãnh đạo hoặc đại diện Tổng cục Môi trường; b) Các thành viên còn lại bao gồm đại diện Bộ, ngành hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường có liên quan, lãnh đạo hoặc đại diện Cơ quan thường trực thẩm đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hình thức và tiêu chuẩn các hình thức khen thưởng ngành tài nguyên và môi trường 1. “Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường” được xét tặng cho: a) Tập thể đạt thành tích xuất sắc nhiệm vụ thường xuyên hằng năm theo quy định tại khoản 3 Điều 49 của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP là những tập thể đạt 02 lần liên tục dan...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Tổ chức, hoạt động và trách nhiệm, quyền hạn của Đoàn đánh giá
  • 1. Đoàn đánh giá gồm tối đa là 05 thành viên, bao gồm:
  • a) Trưởng đoàn là Lãnh đạo hoặc đại diện Tổng cục Môi trường;
Added / right-side focus
  • Điều 10. Hình thức và tiêu chuẩn các hình thức khen thưởng ngành tài nguyên và môi trường
  • 1. “Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường” được xét tặng cho:
  • a) Tập thể đạt thành tích xuất sắc nhiệm vụ thường xuyên hằng năm theo quy định tại khoản 3 Điều 49 của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP là những tập thể đạt 02 lần liên tục danh hiệu “Tập thể lao động x...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức, hoạt động và trách nhiệm, quyền hạn của Đoàn đánh giá
  • 1. Đoàn đánh giá gồm tối đa là 05 thành viên, bao gồm:
  • a) Trưởng đoàn là Lãnh đạo hoặc đại diện Tổng cục Môi trường;
Target excerpt

Điều 10. Hình thức và tiêu chuẩn các hình thức khen thưởng ngành tài nguyên và môi trường 1. “Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường” được xét tặng cho: a) Tập thể đạt thành tích xuất sắc nhiệm vụ thường...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức, hoạt động và trách nhiệm, quyền hạn của Hội đồng thẩm định 1. Hội đồng thẩm định gồm 05 đến 09 thành viên, bao gồm: a) Chủ tịch Hội đồng là Lãnh đạo hoặc đại diện Tổng cục Môi trường; b) Phó Chủ tịch Hội đồng là một chuyên gia có chuyên môn và kinh nghiệm trong lĩnh vực quan trắc môi trường; c) 01 Ủy viên thư ký là đại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đại biểu tham gia các cuộc họp phục vụ việc thẩm định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 1. Thành phần đại biểu tham gia các cuộc họp phục vụ việc thẩm định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Cơ quan thường trực thẩm định lựa chọn và mời tham dự. 2. Đại biểu tham dự được p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quyết định chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 1. Căn cứ kết quả thẩm định, Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét, ban hành quyết định chứng nhận kèm theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường cho tổ chức đề nghị chứng nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cách tính thời hạn hiệu lực chứng nhận 1. Trường hợp cấp giấy chứng nhận lần đầu và gia hạn giấy chứng nhận, thời hạn hiệu lực chứng nhận là 36 tháng tính từ ngày ký quyết định chứng nhận. 2. Trường hợp điều chỉnh nội dung và cấp lại giấy chứng nhận, thời hạn hiệu lực của quyết định chứng nhận điều chỉnh nội dung và cấp lại gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2014.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Tổng cục Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Thông tư này; tổ chức việc đánh giá, kiểm tra định kỳ mỗi năm một l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành tài nguyên và môi trường
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn chi tiết một số nội dung về đối tượng thi đua, khen thưởng; phát động phong trào thi đua, các danh hiệu và tiêu chuẩn thi đua, các hình thức, tiêu chuẩn khen thưởng; thẩm quyền quyết định, trao tặng, thủ tục, hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, khen thưởng; Hội đồng Thi đua - Khen...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tập thể, cá nhân công tác trong ngành tài nguyên và môi trường từ Trung ương đến địa phương có thành tích xuất sắc trong công tác. 2. Tập thể, cá nhân công tác ngoài ngành tài nguyên và môi trường có nhiều thành tích đóng góp xây dựng và phát triển ngành tài nguyên và môi trường. 3. Tập thể là cơ quan, tổ c...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng 1. Nguyên tắc thi đua và căn cứ xét tặng danh hiệu thi đua được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Luật Thi đua, khen thưởng và khoản 2 Điều 3 của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng và...
Điều 4. Điều 4. Quyền hạn, trách nhiệm trong công tác thi đua, khen thưởng Thực hiện theo Điều 8, Điều 9 và Điều 10 của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP và các quy định sau: 1. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường phát động, chỉ đạo phong trào thi đua trong phạm vi toàn Ngành, quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng theo thẩm quyền...
Điều 5. Điều 5. Quyền lợi và nghĩa vụ của tập thể, cá nhân được khen thưởng 1. Tập thể, cá nhân được tặng các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng được nhận giấy chứng nhận, bằng, khung bằng và tiền thưởng hoặc tặng phẩm lưu niệm theo quy định; có quyền lưu giữ, trưng bày; tập thể được sử dụng biểu tượng của các hình thức khen thưởng trê...
Chương II Chương II TỔ CHỨC PHÁT ĐỘNG PHONG TRÀO THI ĐUA, DANH HIỆU THI ĐUA VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA