Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 32
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn về thuế đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí của Liên doanh Việt - Nga “Vietsovpetro” từ lô 09-1 theo quy định tại Hiệp định 2010

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn các loại thuế áp dụng đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí của Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro” từ lô 09-1 theo quy định tại Hiệp định 2010 gồm: - Thuế tài nguyên; - Thuế xuất khẩu; - Thuế đặc biệt; - Thuế giá trị gia tăng; - Phụ thu khi giá dầu thô b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với sản phẩm hàng hoá là dầu thô do Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro” khai thác và giữ được từ lô 09-1 đã xuất bán (kể cả trao đổi), không bao gồm sản phẩm phi hàng hóa và hao phí công nghệ sản phẩm. “Sản phẩm phi hàng hóa” theo quy định tại Hiệp định 2010 là dầu thô cần thiết để đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Người nộp thuế 1. Người nộp thuế là Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro” (sau đây gọi chung là VIETSOVPETRO). 2. Trường hợp VIETSOVPETRO uỷ quyền theo quy định của pháp luật cho tổ chức Việt Nam thực hiện khai, nộp thuế thay thì tổ chức được uỷ quyền đó là người nộp thuế thay.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đồng tiền nộp thuế 1. VIETSOVPETRO thực hiện xác định số thuế phải nộp và quyết toán thuế bằng đô la Mỹ. 2. Đồng tiền nộp các loại thuế hướng dẫn tại Thông tư này là đô la Mỹ. Trường hợp VIETSOVPETRO nộp thuế bằng đồng Việt Nam theo quy định của Chính phủ thì tỷ giá áp dụng khi quy đổi từ đô la Mỹ sang đồng Việt Nam để nộp thuế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc xác định giá tính thuế 1. Giá tính thuế theo quy định tại Thông tư này là giá bán dầu thô được xác định theo hợp đồng giao dịch sòng phẳng. “Hợp đồng giao dịch sòng phẳng" là hợp đồng giao dịch giữa người mua và người bán trong quan hệ thị trường, không bao gồm các hợp đồng mua bán giữa nội bộ của một công ty, giữa c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH VỀ THUẾ M ục 1 THUẾ TÀI NGUYÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng chịu thuế tài nguyên 1. Toàn bộ sản lượng dầu thô khai thác và giữ được từ lô 09-1, được đo tại điểm thu gom, kiểm kê, phân phối và giao sản phẩm hàng hóa, đã xuất bán là đối tượng chịu thuế tài nguyên. “Điểm thu gom, kiểm kê, phân phối và giao sản phẩm hàng hóa” theo quy định tại Hiệp định 2010 là địa điểm được trang...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kỳ tính thuế tài nguyên Kỳ tính thuế tài nguyên là năm dương lịch. Kỳ tính thuế tài nguyên đầu tiên bắt đầu từ ngày khai thác dầu thô đầu tiên cho đến ngày kết thúc năm dương lịch đầu tiên. Kỳ tính thuế tài nguyên cuối cùng bắt đầu từ ngày đầu tiên của năm dương lịch cuối cùng đến ngày kết thúc khai thác dầu thô.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Khai, nộp thuế tài nguyên 1 . Thuế tài nguyên được nộp bằng dầu thô; bằng tiền; hoặc một phần bằng tiền và một phần bằng dầu thô. Trường hợp thuế tài nguyên được nộp bằng dầu thô, cơ quan thuế sẽ thông báo cho người nộp thuế bằng văn bản trước 6 tháng và hướng dẫn cụ thể về khai, nộp thuế tài nguyên bằng dầu thô. 2 . Khai, nộp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc xác định giá tính thuế 1. Giá tính thuế theo quy định tại Thông tư này là giá bán dầu thô, condensate được xác định theo hợp đồng giao dịch sòng phẳng. “Hợp đồng giao dịch sòng phẳng” là hợp đồng giao dịch giữa người mua và người bán trong quan hệ thị trường, không bao gồm các hợp đồng mua bán giữa nội bộ của một côn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Khai, nộp thuế tài nguyên
  • 1 . Thuế tài nguyên được nộp bằng dầu thô; bằng tiền; hoặc một phần bằng tiền và một phần bằng dầu thô.
  • Trường hợp thuế tài nguyên được nộp bằng dầu thô, cơ quan thuế sẽ thông báo cho người nộp thuế bằng văn bản trước 6 tháng và hướng dẫn cụ thể về khai, nộp thuế tài nguyên bằng dầu thô.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc xác định giá tính thuế
  • “Hợp đồng giao dịch sòng phẳng” là hợp đồng giao dịch giữa người mua và người bán trong quan hệ thị trường, không bao gồm các hợp đồng mua bán giữa nội bộ của một công ty, giữa các công ty có quan...
  • 2. Trường hợp dầu thô, condensate được bán không theo hợp đồng giao dịch sòng phẳng, giá tính thuế được xác định phù hợp với thông lệ quốc tế về xuất bán dầu thô.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Khai, nộp thuế tài nguyên
  • 1 . Thuế tài nguyên được nộp bằng dầu thô; bằng tiền; hoặc một phần bằng tiền và một phần bằng dầu thô.
  • Trường hợp thuế tài nguyên được nộp bằng dầu thô, cơ quan thuế sẽ thông báo cho người nộp thuế bằng văn bản trước 6 tháng và hướng dẫn cụ thể về khai, nộp thuế tài nguyên bằng dầu thô.
Rewritten clauses
  • Left: - Giá tính thuế tài nguyên tạm tính là giá bán dầu thô tại điểm giao nhận của từng lần xuất bán dầu thô theo hợp đồng giao dịch sòng phẳng, không bao gồm thuế giá trị gia tăng. Right: 1. Giá tính thuế theo quy định tại Thông tư này là giá bán dầu thô, condensate được xác định theo hợp đồng giao dịch sòng phẳng.
Target excerpt

Điều 5. Nguyên tắc xác định giá tính thuế 1. Giá tính thuế theo quy định tại Thông tư này là giá bán dầu thô, condensate được xác định theo hợp đồng giao dịch sòng phẳng. “Hợp đồng giao dịch sòng phẳng” là hợp đồng gi...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyết toán thuế tài nguyên 1. Xác định thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ tính thuế : 1. 1. Xác định thuế tài nguyên bằng dầu thô phải nộp: Thuế tài nguyên bằng dầu thô phải nộp trong kỳ tính thuế = Sản lượng dầu thô chịu thuế tài nguyên trong kỳ tính thuế x Tỷ lệ thuế tài nguyên Trong đó: - Sản lượng dầu thô chịu thuế tài nguyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THUẾ XUẤT KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đối tượng chịu thuế xuất khẩu Toàn bộ sản lượng dầu thô của VIETSOVPETRO, kể cả phần dầu lãi của các phía tham gia, sau khi trừ đi sản lượng dầu thô nộp thuế tài nguyên, khi xuất khẩu thuộc diện chịu thuế xuất khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xác định số thuế xuất khẩu phải nộp Xác định số thuế xuất khẩu: Số thuế xuất khẩu phải nộp = Sản lượng dầu thô xuất khẩu x Giá tính thuế xuất khẩu x Tỷ lệ thuế xuất khẩu Trong đó: - Sản lượng dầu thô xuất khẩu là sản lượng dầu thô thực tế xuất khẩu theo từng lần xuất bán. - Giá tính thuế xuất khẩu là giá bán dầu thô tại điểm g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Khai, nộp thuế xuất khẩu Thủ tục khai, nộp thuế xuất khẩu đối với dầu thô xuất khẩu thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và pháp luật về quản lý thuế. Riêng thời hạn nộp thuế xuất khẩu đối với dầu thô: chậm nhất là ngày thứ 35 kể từ ngày làm xong thủ tục hải quan theo quy định của pháp luật v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THUẾ ĐẶC BIỆT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng chịu thuế đặc biệt Toàn bộ sản lượng dầu thô của VIETSOVPETRO, kể cả phần dầu lãi của các phía tham gia, sau khi trừ đi sản lượng dầu thô nộp thuế tài nguyên, khi tiêu thụ tại thị trường Việt Nam thuộc diện chịu thuế đặc biệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xác định số thuế đặc biệt phải nộp Xác định số thuế đặc biệt phải nộp: Số thuế đặc biệt phải nộp = Sản lượng dầu thô tiêu thụ tại thị trường Việt Nam x Giá tính thuế đặc biệt x Tỷ lệ thuế đặc biệt Trong đó: - Sản lượng dầu thô tiêu thụ tại thị trường Việt Nam là sản lượng dầu thô thực tế xuất bán tại thị trường Việt Nam theo t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Khai, nộp thuế đặc biệt Thuế đặc biệt được khai và nộp theo từng lần xuất bán. 1. Hồ sơ khai thuế đặc biệt là Tờ khai thuế đặc biệt theo mẫu số 01/ĐB-VSP ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đặc biệt: chậm nhất là ngày thứ 35 kể từ ngày hoàn thành việc xuất dầu thô tại điểm giao nhận. Trường hợp ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thuế giá trị gia tăng đối với dầu thô tiêu thụ tại thị trường Việt Nam VIETSOVPETRO không phải khai, nộp thuế giá trị gia tăng đối với dầu thô tiêu thụ tại thị trường Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 PHỤ THU KHI GIÁ DẦU THÔ BIẾN ĐỘNG TĂNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đối tượng chịu phụ thu K hi giá bán dầu thô tăng trên 20% so với giá dầu thô cơ sở là 75 USD/thùng thì toàn bộ phần dầu lãi của VIETSOVPETRO thuộc diện chịu phụ thu theo hướng dẫn tại Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Khai, nộp phụ thu tạm tính đối với dầu lãi theo từng lần xuất bán Số phụ thu tạm tính đối với dầu lãi theo từng lần xuất bán được khai và nộp theo từng lần xuất bán nếu giá bán dầu thô tăng trên 20% so với giá dầu thô cơ sở là 75 USD/thùng. 1. Xác định số phụ thu tạm tính phải nộp: - Trường hợp giá bán dầu thô thực tế của lần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 19.

Điều 19. Khai, nộp phụ thu tạm tính đối với dầu lãi từ chi phí kết dư của phần dầu để lại Dầu lãi từ chi phí kết dư của phần dầu để lại gồm dầu lãi từ chênh lệch giá bán dầu thô và dầu lãi từ chi phí sử dụng không hết. 1. Xác định phụ thu tạm tính đối với dầu lãi từ chênh lệch giá bán dầu thô: 1.1. Xác định sản lượng dầu lãi từ chênh l...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quyết toán thuế tài nguyên 1. Xác định thuế tài nguyên phải nộp đối với dầu thô, condensate: a) Xác định thuế tài nguyên bằng dầu thô, condensate phải nộp: Thuế tài nguyên bằng dầu thô, condensate phải nộp trong kỳ tính thuế = Sản lượng dầu thô, condensate chịu thuế tài nguyên trong kỳ tính thuế x Tỷ lệ thuế tài nguyên Trong đó...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Khai, nộp phụ thu tạm tính đối với dầu lãi từ chi phí kết dư của phần dầu để lại
  • Dầu lãi từ chi phí kết dư của phần dầu để lại gồm dầu lãi từ chênh lệch giá bán dầu thô và dầu lãi từ chi phí sử dụng không hết.
  • 1. Xác định phụ thu tạm tính đối với dầu lãi từ chênh lệch giá bán dầu thô:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Quyết toán thuế tài nguyên
  • a) Xác định thuế tài nguyên bằng dầu thô, condensate phải nộp:
  • Thuế tài nguyên bằng dầu thô, condensate phải nộp trong kỳ tính thuế
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Khai, nộp phụ thu tạm tính đối với dầu lãi từ chi phí kết dư của phần dầu để lại
  • Dầu lãi từ chi phí kết dư của phần dầu để lại gồm dầu lãi từ chênh lệch giá bán dầu thô và dầu lãi từ chi phí sử dụng không hết.
  • 1. Xác định phụ thu tạm tính đối với dầu lãi từ chênh lệch giá bán dầu thô:
Rewritten clauses
  • Left: Giá bình quân gia quyền của các lô dầu thô xuất bán trong quý tương ứng Right: Giá tính thuế tài nguyên đối với dầu thô, condensate trong kỳ tính thuế
  • Left: 1.2. Xác định phụ thu tạm tính phải nộp đối với dầu lãi từ chênh lệch giá bán dầu thô: Right: 1. Xác định thuế tài nguyên phải nộp đối với dầu thô, condensate:
Target excerpt

Điều 9. Quyết toán thuế tài nguyên 1. Xác định thuế tài nguyên phải nộp đối với dầu thô, condensate: a) Xác định thuế tài nguyên bằng dầu thô, condensate phải nộp: Thuế tài nguyên bằng dầu thô, condensate phải nộp tro...

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 20.

Điều 20. Quyết toán phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng. 1. Xác định số phụ thu theo quyết toán: Số phụ thu phải nộp theo quyết toán bằng tổng số phụ thu phải nộp được xác định theo hướng dẫn tại Khoản 1, Điều 18 và Khoản 1, Khoản 2, Điều 19 Thông tư này. Số phụ thu đối với chênh lệch giá bán dầu thô hàng quý hướng dẫn tại Khoản 1,...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quyết toán phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng Số phụ thu phải nộp theo quyết toán bằng tổng số phụ thu phải nộp được xác định theo hướng dẫn tại Điều 16 và khoản 1, khoản 2, Điều 17 Thông tư này.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Quyết toán phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng.
  • 1. Xác định số phụ thu theo quyết toán:
  • Số phụ thu phải nộp theo quyết toán bằng tổng số phụ thu phải nộp được xác định theo hướng dẫn tại Khoản 1, Điều 18 và Khoản 1, Khoản 2, Điều 19 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • 1. Xác định số phụ thu theo quyết toán:
  • Số phụ thu đối với chênh lệch giá bán dầu thô hàng quý hướng dẫn tại Khoản 1, Điều 19 được xác định trên cơ sở toàn bộ số phụ thu phải nộp của từng quý.
  • 2. Khai, nộp phụ thu theo hồ sơ khai quyết toán:
Target excerpt

Điều 18. Quyết toán phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng Số phụ thu phải nộp theo quyết toán bằng tổng số phụ thu phải nộp được xác định theo hướng dẫn tại Điều 16 và khoản 1, khoản 2, Điều 17 Thông tư này.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Thu nhập từ hoạt động tìm kiếm thăm dò , phát triển mỏ và khai thác dầu khí của VIETSOVPETRO từ lô 09-1 là đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp theo hướng dẫn tại Thông tư này. 2. Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh khác và thu nhập khác ngoài thu nhập từ hoạt động tìm ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp là năm dương lịch. Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp đầu tiên được tính từ ngày tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò , phát triển mỏ và khai thác dầu khí đầu tiên cho đến ngày kết thúc năm dương lịch đầu tiên. Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp cuối cùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Khai, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính theo từng lần xuất bán 1. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính phải nộp: Số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính phải nộp theo từng lần xuất bán = Thu nhập chịu thuế tạm tính theo từng lần xuất bán (a) x Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp (b) Trong đó: (a) Thu nhập chịu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 24.

Điều 24. Khai, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính đối với thu nhập từ chi phí kết dư của phần dầu để lại 1. Thu nhập từ chi phí kết dư của phần dầu để lại gồm: 1.1. Thu nhập từ chênh lệch giá bán dầu thô là tổng số chênh lệch giữa giá bán thực tế so với giá bán kế hoạch đối với sản lượng dầu để lại cho VIETSOVPETRO sử dụng theo qu...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Thu nhập từ hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí của VIETSOVPETRO từ lô 09-1 là đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp theo hướng dẫn tại Thông tư này. 2. Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh khác và thu nhập khác ngoài thu nhập từ hoạt động tìm kiế...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Khai, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính đối với thu nhập từ chi phí kết dư của phần dầu để lại
  • 1. Thu nhập từ chi phí kết dư của phần dầu để lại gồm:
  • 1.1. Thu nhập từ chênh lệch giá bán dầu thô là tổng số chênh lệch giữa giá bán thực tế so với giá bán kế hoạch đối với sản lượng dầu để lại cho VIETSOVPETRO sử dụng theo quy định tại Điều 9 của Hiệ...
Added / right-side focus
  • 1. Thu nhập từ hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí của VIETSOVPETRO từ lô 09-1 là đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp theo hướng dẫn tại Thông tư này.
  • Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh khác và thu nhập khác ngoài thu nhập từ hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí từ lô 09-1 của VIETSOVPETRO thuộc diện chịu thuế thu...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Khai, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính đối với thu nhập từ chi phí kết dư của phần dầu để lại
  • 1. Thu nhập từ chi phí kết dư của phần dầu để lại gồm:
  • 1.1. Thu nhập từ chênh lệch giá bán dầu thô là tổng số chênh lệch giữa giá bán thực tế so với giá bán kế hoạch đối với sản lượng dầu để lại cho VIETSOVPETRO sử dụng theo quy định tại Điều 9 của Hiệ...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính: Right: Điều 19. Đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp
Target excerpt

Điều 19. Đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Thu nhập từ hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí của VIETSOVPETRO từ lô 09-1 là đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp theo hướng dẫn...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 25.

Điều 25. Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp: Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp bằng tổng số thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định theo hướng dẫn tại Khoản 1, Điều 23 và Khoản 2, Điều 24 Thông tư này. Số thuế thu nhập doanh nghiệp đối với chênh lệch giá bán dầu thô hàng quý h...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Các loại thuế, phí và lệ phí khác Trong quá trình tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí từ lô 09-1, VIETSOVPETRO thực hiện nộp các loại thuế, phí, lệ phí khác không hướng dẫn cụ thể tại Thông tư này theo các quy định tại các văn bản pháp luật về thuế, phí, lệ phí hiện hành.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp:
  • Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp bằng tổng số thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định theo hướng dẫn tại Khoản 1, Điều 23 và Khoản 2, Điều 24 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 23. Các loại thuế, phí và lệ phí khác
  • Trong quá trình tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí từ lô 09-1, VIETSOVPETRO thực hiện nộp các loại thuế, phí, lệ phí khác không hướng dẫn cụ thể tại Thông tư n...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp:
  • Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp bằng tổng số thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định theo hướng dẫn tại Khoản 1, Điều 23 và Khoản 2, Điều 24 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 23. Các loại thuế, phí và lệ phí khác Trong quá trình tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí từ lô 09-1, VIETSOVPETRO thực hiện nộp các loại thuế, phí, lệ phí khác không hướng dẫ...

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 CÁC LOẠI THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Các loại thuế, phí và lệ phí khác Trong quá trình tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò , phát triển mỏ và khai thác dầu khí từ lô 09-1, VIETSOVPETRO thực hiện nộp các loại thuế, phí, lệ phí khác không hướng dẫn cụ thể tại Thông tư này theo các quy định tại các văn bản pháp luật về thuế, phí, lệ phí hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/01/2012. Riêng phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng đối với dầu lãi và thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động tìm kiếm thăm dò , phát triển mỏ và khai thác dầu khí từ lô 09-1 xuất bán trong năm 2011, VIETSOVPETRO đã khai, nộp thuế khác với hướng dẫn tại Thông tư này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn về thuế đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí của Liên doanh Việt-Nga "Vietsovpetro" từ lô 09-1 theo Hỉệp định 2010 và Nghị định thư 2013
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn các loại thuế áp dụng đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí của Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro” từ lô 09-1 theo quy định tại Hiệp định 2010 và Nghị định thư 2013 gồm: - Thuế tài nguyên; - Thuế xuất khẩu; - Thuế đặc biệt; - Phụ thu khi giá dầu thô biến...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với sản phẩm hàng hoá là dầu thô, condensate và khí thiên nhiên do Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro” khai thác và giữ được từ lô 09-1 đã xuất bán (kể cả trao đổi), không bao gồm sản phẩm phi hàng hóa và hao phí công nghệ sản phẩm. “Sản phẩm phi hàng hóa” theo quy định tại Hiệp định...
Điều 3 Điều 3 . Người nộp thuế 1. Người nộp thuế là Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro” (sau đây gọi chung là VIETSOVPETRO). 2. Trường hợp VIETSOVPETRO uỷ quyền theo quy định của pháp luật cho tổ chức Việt Nam thực hiện khai, nộp thuế thay thì tổ chức được uỷ quyền đó là người nộp thuế thay.
Điều 4. Điều 4. Đồng tiền nộp thuế 1. VIETSOVPETRO thực hiện xác định số thuế phải nộp và quyết toán thuế bằng đô la Mỹ. 2. Đồng tiền nộp các loại thuế hướng dẫn tại Thông tư này là đô la Mỹ. Trường hợp dầu thô, condensate, khí thiên nhiên được bán tại thị trường Việt Nam, giá bán được xác định trên cơ sở đô la Mỹ thì đồng tiền nộp thuế là đồn...
Chương II Chương II HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH VỀ THUẾ
Mục 1 Mục 1 THUẾ TÀI NGUYÊN