Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 31
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn về thuế đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí của Liên doanh Việt-Nga "Vietsovpetro" từ lô 09-1 theo Hỉệp định 2010 và Nghị định thư 2013

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn các loại thuế áp dụng đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí của Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro” từ lô 09-1 theo quy định tại Hiệp định 2010 và Nghị định thư 2013 gồm: - Thuế tài nguyên; - Thuế xuất khẩu; - Thuế đặc biệt; - Phụ thu khi giá dầu thô biến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với sản phẩm hàng hoá là dầu thô, condensate và khí thiên nhiên do Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro” khai thác và giữ được từ lô 09-1 đã xuất bán (kể cả trao đổi), không bao gồm sản phẩm phi hàng hóa và hao phí công nghệ sản phẩm. “Sản phẩm phi hàng hóa” theo quy định tại Hiệp định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Người nộp thuế 1. Người nộp thuế là Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro” (sau đây gọi chung là VIETSOVPETRO). 2. Trường hợp VIETSOVPETRO uỷ quyền theo quy định của pháp luật cho tổ chức Việt Nam thực hiện khai, nộp thuế thay thì tổ chức được uỷ quyền đó là người nộp thuế thay.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đồng tiền nộp thuế 1. VIETSOVPETRO thực hiện xác định số thuế phải nộp và quyết toán thuế bằng đô la Mỹ. 2. Đồng tiền nộp các loại thuế hướng dẫn tại Thông tư này là đô la Mỹ. Trường hợp dầu thô, condensate, khí thiên nhiên được bán tại thị trường Việt Nam, giá bán được xác định trên cơ sở đô la Mỹ thì đồng tiền nộp thuế là đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc xác định giá tính thuế 1. Giá tính thuế theo quy định tại Thông tư này là giá bán dầu thô, condensate được xác định theo hợp đồng giao dịch sòng phẳng. “Hợp đồng giao dịch sòng phẳng” là hợp đồng giao dịch giữa người mua và người bán trong quan hệ thị trường, không bao gồm các hợp đồng mua bán giữa nội bộ của một côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH VỀ THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THUẾ TÀI NGUYÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng chịu thuế tài nguyên 1. Toàn bộ sản lượng dầu thô, condensate và khí thiên nhiên khai thác và giữ được từ lô 09-1, được đo tại điểm thu gom, kiểm kê, phân phối và giao sản phẩm hàng hóa, đã xuất bán là đối tượng chịu thuế tài nguyên. “Điểm thu gom, kiểm kê, phân phối và giao sản phẩm hàng hóa” theo quy định tại Hiệp đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kỳ tính thuế tài nguyên Kỳ tính thuế tài nguyên là năm dương lịch. Kỳ tính thuế tài nguyên đầu tiên bắt đầu từ ngày khai thác dầu thô, condensate và khí thiên nhiên đầu tiên cho đến ngày kết thúc năm dương lịch đầu tiên. Kỳ tính thuế tài nguyên cuối cùng bắt đầu từ ngày đầu tiên của năm dương lịch cuối cùng đến ngày kết thúc kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Xác định thuế tài nguyên tạm tính phải nộp 1. Thuế tài nguyên được nộp bằng dầu thô, condensate và khí thiên nhiên; bằng tiền; hoặc một phần bằng tiền và một phần bằng dầu thô, condensate và khí thiên nhiên. Trường hợp thuế tài nguyên được nộp bằng dầu thô, condensate và khí thiên nhiên, cơ quan thuế sẽ thông báo cho người nộp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc xác định giá tính thuế 1. Giá tính thuế theo quy định tại Thông tư này là giá bán dầu thô được xác định theo hợp đồng giao dịch sòng phẳng. “Hợp đồng giao dịch sòng phẳng" là hợp đồng giao dịch giữa người mua và người bán trong quan hệ thị trường, không bao gồm các hợp đồng mua bán giữa nội bộ của một công ty, giữa c...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Xác định thuế tài nguyên tạm tính phải nộp
  • 1. Thuế tài nguyên được nộp bằng dầu thô, condensate và khí thiên nhiên; bằng tiền; hoặc một phần bằng tiền và một phần bằng dầu thô, condensate và khí thiên nhiên.
  • Trường hợp thuế tài nguyên được nộp bằng dầu thô, condensate và khí thiên nhiên, cơ quan thuế sẽ thông báo cho người nộp thuế bằng văn bản trước 6 tháng và hướng dẫn cụ thể về khai, nộp thuế tài ng...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc xác định giá tính thuế
  • “Hợp đồng giao dịch sòng phẳng" là hợp đồng giao dịch giữa người mua và người bán trong quan hệ thị trường, không bao gồm các hợp đồng mua bán giữa nội bộ của một công ty, giữa các công ty có quan...
  • Giá tính thuế là giá bán trung bình cộng của dầu thô cùng loại trên thị trường quốc tế của 3 tuần liên tục:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xác định thuế tài nguyên tạm tính phải nộp
  • 1. Thuế tài nguyên được nộp bằng dầu thô, condensate và khí thiên nhiên; bằng tiền; hoặc một phần bằng tiền và một phần bằng dầu thô, condensate và khí thiên nhiên.
  • Trường hợp thuế tài nguyên được nộp bằng dầu thô, condensate và khí thiên nhiên, cơ quan thuế sẽ thông báo cho người nộp thuế bằng văn bản trước 6 tháng và hướng dẫn cụ thể về khai, nộp thuế tài ng...
Rewritten clauses
  • Left: - Giá tính thuế tài nguyên tạm tính là giá bán dầu thô, condensate tại điểm giao nhận của từng lần xuất bán dầu thô, condensate theo hợp đồng giao dịch sòng phẳng, không bao gồm thuế giá trị gia tăng. Right: 1. Giá tính thuế theo quy định tại Thông tư này là giá bán dầu thô được xác định theo hợp đồng giao dịch sòng phẳng.
  • Left: Trường hợp dầu thô, condensate được bán không theo hợp đồng giao dịch sòng phẳng thì giá tính thuế tài nguyên được xác định như hướng dẫn tại Điều 5 Chương I Thông tư này. Right: 2. Trường hợp dầu thô được bán không theo hợp đồng giao dịch sòng phẳng, cơ quan quản lý thuế (cơ quan thuế và cơ quan hải quan) sẽ xác định giá tính thuế theo nguyên tắc sau:
Target excerpt

Điều 5. Nguyên tắc xác định giá tính thuế 1. Giá tính thuế theo quy định tại Thông tư này là giá bán dầu thô được xác định theo hợp đồng giao dịch sòng phẳng. “Hợp đồng giao dịch sòng phẳng" là hợp đồng giao dịch giữa...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Quyết toán thuế tài nguyên 1. Xác định thuế tài nguyên phải nộp đối với dầu thô, condensate: a) Xác định thuế tài nguyên bằng dầu thô, condensate phải nộp: Thuế tài nguyên bằng dầu thô, condensate phải nộp trong kỳ tính thuế = Sản lượng dầu thô, condensate chịu thuế tài nguyên trong kỳ tính thuế x Tỷ lệ thuế tài nguyên Trong đó...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Khai, nộp thuế tài nguyên 1 . Thuế tài nguyên được nộp bằng dầu thô; bằng tiền; hoặc một phần bằng tiền và một phần bằng dầu thô. Trường hợp thuế tài nguyên được nộp bằng dầu thô, cơ quan thuế sẽ thông báo cho người nộp thuế bằng văn bản trước 6 tháng và hướng dẫn cụ thể về khai, nộp thuế tài nguyên bằng dầu thô. 2 . Khai, nộp...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Quyết toán thuế tài nguyên
  • 1. Xác định thuế tài nguyên phải nộp đối với dầu thô, condensate:
  • a) Xác định thuế tài nguyên bằng dầu thô, condensate phải nộp:
Added / right-side focus
  • Trường hợp thuế tài nguyên được nộp bằng dầu thô, cơ quan thuế sẽ thông báo cho người nộp thuế bằng văn bản trước 6 tháng và hướng dẫn cụ thể về khai, nộp thuế tài nguyên bằng dầu thô.
  • Thuế tài nguyên tạm tính được khai, nộp theo từng lần xuất bán.
  • Sản lượng dầu thô xuất bán
Removed / left-side focus
  • + Sản lượng dầu thô, condensate chịu thuế tài nguyên trong kỳ tính thuế là toàn bộ sản lượng dầu thô, condensate chịu thuế tài nguyên khai thác và xuất bán trong kỳ tính thuế.
  • + Tỷ lệ thuế tài nguyên theo quy định tại Hiệp định 2010, Nghị định thư 2013 là 18%.
  • Giá tính thuế tài nguyên đối với dầu thô, condensate trong kỳ tính thuế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Quyết toán thuế tài nguyên Right: Điều 8. Khai, nộp thuế tài nguyên
  • Left: 1. Xác định thuế tài nguyên phải nộp đối với dầu thô, condensate: Right: 2.1. Xác định số tiền thuế tài nguyên tạm tính phải nộp :
  • Left: a) Xác định thuế tài nguyên bằng dầu thô, condensate phải nộp: Right: Số tiền thuế tài nguyên tạm tính phải nộp
Target excerpt

Điều 8. Khai, nộp thuế tài nguyên 1 . Thuế tài nguyên được nộp bằng dầu thô; bằng tiền; hoặc một phần bằng tiền và một phần bằng dầu thô. Trường hợp thuế tài nguyên được nộp bằng dầu thô, cơ quan thuế sẽ thông báo cho...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THUẾ XUẤT KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đối tượng chịu thuế xuất khẩu Toàn bộ sản lượng dầu thô, condensate và khí thiên nhiên của VIETSOVPETRO, kể cả phần dầu thô, condensate, khí lãi của các phía tham gia, sau khi trừ đi sản lượng dầu thô, condensate và khí thiên nhiên nộp thuế tài nguyên, khi xuất khẩu thuộc diện chịu thuế xuất khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xác định số thuế xuất khẩu phải nộp 1. Đối với dầu thô, condensate : Xác định số thuế xuất khẩu: Số thuế xuất khẩu phải nộp = Sản lượng dầu thô, condensate xuất khẩu x Giá tính thuế xuất khẩu x Tỷ lệ thuế xuất khẩu Trong đó: - Sản lượng dầu thô, condensate xuất khẩu là sản lượng dầu thô, condensate thực tế xuất khẩu theo từng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THUẾ ĐẶC BIỆT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 2 . Đối tượng chịu thuế đặc biệt Toàn bộ sản lượng dầu thô, condensate, khí thiên nhiên của VIETSOVPETRO, kể cả phần dầu thô, condensate, khí lãi của các phía tham gia, sau khi trừ đi sản lượng dầu thô, condensate, khí thiên nhiên nộp thuế tài nguyên, khi tiêu thụ tại thị trường Việt Nam thuộc diện chịu thuế đặc biệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 3 . Xác định số thuế đặc biệt phải nộp 1. Đối với dầu thô, condensate: Xác định số thuế đặc biệt phải nộp: Số thuế đặc biệt phải nộp = Sản lượng dầu thô, condensate tiêu thụ tại thị trường Việt Nam x Giá tính thuế đặc biệt x Tỷ lệ thuế đặc biệt Trong đó: - Sản lượng dầu thô, condensate tiêu thụ tại thị trường Việt Nam là sản lượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 4 . Thuế giá trị gia tăng đối với dầu thô, condensate, khí thiên nhiên tiêu thụ tại thị trường Việt Nam VIETSOVPETRO không phải khai, nộp thuế giá trị gia tăng đối với dầu thô, condensate, khí thiên nhiên tiêu thụ tại thị trường Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 PHỤ THU KHI GIÁ DẦU THÔ BIẾN ĐỘNG TĂNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 5 . Đối tượng chịu phụ thu Khi giá bán dầu thô tăng trên 20% so với giá dầu thô cơ sở là 75 USD/thùng thì toàn bộ phần dầu lãi, condensate lãi của VIETSOVPETRO thuộc diện chịu phụ thu theo hướng dẫn tại Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xác định số phụ thu tạm tính đối với dầu lãi, condensate lãi (sau đây gọi chung là dầu lãi) theo từng lần xuất bán Số phụ thu tạm tính đối với dầu lãi theo từng lần xuất bán được khai và nộp theo từng lần xuất bán nếu giá bán dầu thô tăng trên 20% so với giá dầu thô cơ sở là 75 USD/thùng. - Trường hợp giá bán dầu thô thực tế c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 17.

Điều 17. Xác định số tiền phụ thu đối với dầu lãi từ tiền kết dư của phần dầu để lại Tiền kết dư của phần dầu để lại là phần giá trị khối lượng sản phẩm hàng hoá (dầu thô, condensate, khí thiên nhiên) để lại hàng năm mà VIETSOVPETRO chưa sử dụng hết được Hội đồng liên doanh quyết định tại từng kỳ họp để nộp phụ thu, thuế thu nhập doanh...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Khai, nộp thuế đặc biệt Thuế đặc biệt được khai và nộp theo từng lần xuất bán. 1. Hồ sơ khai thuế đặc biệt là Tờ khai thuế đặc biệt theo mẫu số 01/ĐB-VSP ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đặc biệt: chậm nhất là ngày thứ 35 kể từ ngày hoàn thành việc xuất dầu thô tại điểm giao nhận. Trường hợp ngày...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Xác định số tiền phụ thu đối với dầu lãi từ tiền kết dư của phần dầu để lại
  • Tiền kết dư của phần dầu để lại là phần giá trị khối lượng sản phẩm hàng hoá (dầu thô, condensate, khí thiên nhiên) để lại hàng năm mà VIETSOVPETRO chưa sử dụng hết được Hội đồng liên doanh quyết đ...
  • VIETSOVPETRO tách riêng số tiền kết dư của phần khí thiên nhiên để lại cho Liên doanh khi xác định phụ thu đối với dầu lãi từ tiền kết dư của phần dầu để lại.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Khai, nộp thuế đặc biệt
  • Thuế đặc biệt được khai và nộp theo từng lần xuất bán.
  • 1. Hồ sơ khai thuế đặc biệt là Tờ khai thuế đặc biệt theo mẫu số 01/ĐB-VSP ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Xác định số tiền phụ thu đối với dầu lãi từ tiền kết dư của phần dầu để lại
  • Tiền kết dư của phần dầu để lại là phần giá trị khối lượng sản phẩm hàng hoá (dầu thô, condensate, khí thiên nhiên) để lại hàng năm mà VIETSOVPETRO chưa sử dụng hết được Hội đồng liên doanh quyết đ...
  • VIETSOVPETRO tách riêng số tiền kết dư của phần khí thiên nhiên để lại cho Liên doanh khi xác định phụ thu đối với dầu lãi từ tiền kết dư của phần dầu để lại.
Target excerpt

Điều 15. Khai, nộp thuế đặc biệt Thuế đặc biệt được khai và nộp theo từng lần xuất bán. 1. Hồ sơ khai thuế đặc biệt là Tờ khai thuế đặc biệt theo mẫu số 01/ĐB-VSP ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Thời hạn nộp hồ sơ...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 18.

Điều 18. Quyết toán phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng Số phụ thu phải nộp theo quyết toán bằng tổng số phụ thu phải nộp được xác định theo hướng dẫn tại Điều 16 và khoản 1, khoản 2, Điều 17 Thông tư này.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thuế giá trị gia tăng đối với dầu thô tiêu thụ tại thị trường Việt Nam VIETSOVPETRO không phải khai, nộp thuế giá trị gia tăng đối với dầu thô tiêu thụ tại thị trường Việt Nam.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Quyết toán phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng
  • Số phụ thu phải nộp theo quyết toán bằng tổng số phụ thu phải nộp được xác định theo hướng dẫn tại Điều 16 và khoản 1, khoản 2, Điều 17 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Thuế giá trị gia tăng đối với dầu thô tiêu thụ tại thị trường Việt Nam
  • VIETSOVPETRO không phải khai, nộp thuế giá trị gia tăng đối với dầu thô tiêu thụ tại thị trường Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Quyết toán phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng
  • Số phụ thu phải nộp theo quyết toán bằng tổng số phụ thu phải nộp được xác định theo hướng dẫn tại Điều 16 và khoản 1, khoản 2, Điều 17 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 16. Thuế giá trị gia tăng đối với dầu thô tiêu thụ tại thị trường Việt Nam VIETSOVPETRO không phải khai, nộp thuế giá trị gia tăng đối với dầu thô tiêu thụ tại thị trường Việt Nam.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Thu nhập từ hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí của VIETSOVPETRO từ lô 09-1 là đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp theo hướng dẫn tại Thông tư này. 2. Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh khác và thu nhập khác ngoài thu nhập từ hoạt động tìm kiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp là năm dương lịch. Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp đầu tiên được tính từ ngày tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí đầu tiên cho đến ngày kết thúc năm dương lịch đầu tiên. Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp cuối cùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 21.

Điều 21. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính phải nộp 1. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính phải nộp đối với dầu thô, condensate và khí thiên nhiên: Số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính = Thu nhập chịu thuế tạm tính (a) x Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp (b) Trong đó: (a) Thu nhập chịu thuế tạm tính được...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Đối tượng chịu phụ thu K hi giá bán dầu thô tăng trên 20% so với giá dầu thô cơ sở là 75 USD/thùng thì toàn bộ phần dầu lãi của VIETSOVPETRO thuộc diện chịu phụ thu theo hướng dẫn tại Thông tư này.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính phải nộp
  • 1. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính phải nộp đối với dầu thô, condensate và khí thiên nhiên:
  • Số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính
Added / right-side focus
  • Điều 17. Đối tượng chịu phụ thu
  • K hi giá bán dầu thô tăng trên 20% so với giá dầu thô cơ sở là 75 USD/thùng thì toàn bộ phần dầu lãi của VIETSOVPETRO thuộc diện chịu phụ thu theo hướng dẫn tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính phải nộp
  • 1. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính phải nộp đối với dầu thô, condensate và khí thiên nhiên:
  • Số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính
Target excerpt

Điều 17. Đối tượng chịu phụ thu K hi giá bán dầu thô tăng trên 20% so với giá dầu thô cơ sở là 75 USD/thùng thì toàn bộ phần dầu lãi của VIETSOVPETRO thuộc diện chịu phụ thu theo hướng dẫn tại Thông tư này.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 22.

Điều 22. Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ tính thuế: Thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế = Doanh thu bán dầu thô, condensate, khí thiên nhiên trong kỳ tính thuế - Chi phí được trừ trong kỳ tính thuế + Thu nhập từ tiền kết dư của phần dầu để lại - Doanh thu bán dầu thô...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Thu nhập từ hoạt động tìm kiếm thăm dò , phát triển mỏ và khai thác dầu khí của VIETSOVPETRO từ lô 09-1 là đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp theo hướng dẫn tại Thông tư này. 2. Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh khác và thu nhập khác ngoài thu nhập từ hoạt động tìm ki...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ tính thuế:
  • Thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế
Added / right-side focus
  • 1. Thu nhập từ hoạt động tìm kiếm thăm dò , phát triển mỏ và khai thác dầu khí của VIETSOVPETRO từ lô 09-1 là đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp theo hướng dẫn tại Thông tư này.
  • Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh khác và thu nhập khác ngoài thu nhập từ hoạt động tìm kiếm thăm dò , phát triển mỏ và khai thác dầu khí từ lô 09-1 của VIETSOVPETRO thuộc diện chịu thuế th...
Removed / left-side focus
  • 1. Xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ tính thuế:
  • Thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế
  • Doanh thu bán dầu thô, condensate, khí thiên nhiên trong kỳ tính thuế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp Right: Điều 21. Đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp
Target excerpt

Điều 21. Đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Thu nhập từ hoạt động tìm kiếm thăm dò , phát triển mỏ và khai thác dầu khí của VIETSOVPETRO từ lô 09-1 là đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp theo hướng dẫn...

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 CÁC LOẠI THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Các loại thuế, phí và lệ phí khác Trong quá trình tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí từ lô 09-1, VIETSOVPETRO thực hiện nộp các loại thuế, phí, lệ phí khác không hướng dẫn cụ thể tại Thông tư này theo các quy định tại các văn bản pháp luật về thuế, phí, lệ phí hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 8

Mục 8 KÊ KHAI, NỘP THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 24.

Điều 24. Nguyên tắc khai, nộp thuế 1. Các khoản thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp, phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng, VIETSOVPETRO khai, nộp thuế tạm tính theo từng lần xuất bán đối với dầu thô, condensate; theo từng tháng đối với khí thiên nhiên; khai quyết toán theo năm dương lịch hoặc khi kết thúc Hiệp định 2010 và Ng...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xác định số thuế xuất khẩu phải nộp Xác định số thuế xuất khẩu: Số thuế xuất khẩu phải nộp = Sản lượng dầu thô xuất khẩu x Giá tính thuế xuất khẩu x Tỷ lệ thuế xuất khẩu Trong đó: - Sản lượng dầu thô xuất khẩu là sản lượng dầu thô thực tế xuất khẩu theo từng lần xuất bán. - Giá tính thuế xuất khẩu là giá bán dầu thô tại điểm g...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Nguyên tắc khai, nộp thuế
  • 1. Các khoản thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp, phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng, VIETSOVPETRO khai, nộp thuế tạm tính theo từng lần xuất bán đối với dầu thô, condensate
  • theo từng tháng đối với khí thiên nhiên
Added / right-side focus
  • Điều 11. Xác định số thuế xuất khẩu phải nộp
  • Xác định số thuế xuất khẩu:
  • Số thuế xuất khẩu phải nộp
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Nguyên tắc khai, nộp thuế
  • 1. Các khoản thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp, phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng, VIETSOVPETRO khai, nộp thuế tạm tính theo từng lần xuất bán đối với dầu thô, condensate
  • theo từng tháng đối với khí thiên nhiên
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối với thuế đặc biệt, thuế xuất khẩu: Right: Giá tính thuế xuất khẩu
Target excerpt

Điều 11. Xác định số thuế xuất khẩu phải nộp Xác định số thuế xuất khẩu: Số thuế xuất khẩu phải nộp = Sản lượng dầu thô xuất khẩu x Giá tính thuế xuất khẩu x Tỷ lệ thuế xuất khẩu Trong đó: - Sản lượng dầu thô xuất khẩ...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Khai, nộp thuế 1. Hồ sơ khai thuế: a) Hồ sơ khai thuế tài nguyên tạm tính, thuế đặc biệt, thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính, phụ thu tạm tính là Tờ khai thuế tạm tính theo mẫu số 01/TK-VSP ban hành kèm theo Thông tư này. b) Hồ sơ khai phụ thu tạm tính đối với dầu lãi từ tiền kết dư của phần dầu để lại là Tờ khai phụ thu tạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Khai quyết toán, khai điều chỉnh thuế 1. Hồ sơ khai quyết toán thuế: a) Hồ sơ khai quyết toán thuế tài nguyên gồm: Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên đối với dầu khí theo mẫu số 02/TAIN-VSP ban hành kèm theo Thông tư này và Bảng kê sản lượng và doanh thu xuất bán dầu khí theo mẫu số 02-1/TAIN-VSP ban hành kèm theo Thông tư này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 27.

Điều 27. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 155/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011, Thông tư số 191/2012/TT-BTC ngày 12/11/2012 của Bộ Tài chính. Đối với dầu thô, condensate và khí thiên nhiên Lô 09-1 đã khai thác và xuất bán trong năm 2014, VIETSOVPETRO thực hiện khai quyết toán th...

Open section

Điều 27

Điều 27 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/01/2012. Riêng phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng đối với dầu lãi và thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động tìm kiếm thăm dò , phát triển mỏ và khai thác dầu khí từ lô 09-1 xuất bán trong năm 2011, VIETSOVPETRO đã khai, nộp thuế khác với hướng dẫn tại Thông tư này...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 27` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 155/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011, Thông tư số 191/2012/TT-BTC ngày 12/11/2012 của Bộ Tài chính.
  • Đối với dầu thô, condensate và khí thiên nhiên Lô 09-1 đã khai thác và xuất bán trong năm 2014, VIETSOVPETRO thực hiện khai quyết toán thuế năm 2014 theo hướng dẫn tại Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/01/2012.
  • Riêng phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng đối với dầu lãi và thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động tìm kiếm thăm dò , phát triển mỏ và khai thác dầu khí từ lô 09-1 xuất bán trong năm 2011, VIE...
  • 2. Các nội dung không hướng dẫn tại Thông tư này và các nội dung không trái với hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế và qu ản lý thuế hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế Thông tư số 155/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011, Thông tư số 191/2012/TT-BTC ngày 12/11/2012 của Bộ Tài chính.
  • Đối với dầu thô, condensate và khí thiên nhiên Lô 09-1 đã khai thác và xuất bán trong năm 2014, VIETSOVPETRO thực hiện khai quyết toán thuế năm 2014 theo hướng dẫn tại Thông tư này.
Target excerpt

Điều 27 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/01/2012. Riêng phụ thu khi giá dầu thô biến động tăng đối với dầu lãi và thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động tìm kiếm thăm dò , phát triển mỏ và k...

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn về thuế đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí của Liên doanh Việt - Nga “Vietsovpetro” từ lô 09-1 theo quy định tại Hiệp định 2010
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn các loại thuế áp dụng đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí của Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro” từ lô 09-1 theo quy định tại Hiệp định 2010 gồm: - Thuế tài nguyên; - Thuế xuất khẩu; - Thuế đặc biệt; - Thuế giá trị gia tăng; - Phụ thu khi giá dầu thô b...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với sản phẩm hàng hoá là dầu thô do Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro” khai thác và giữ được từ lô 09-1 đã xuất bán (kể cả trao đổi), không bao gồm sản phẩm phi hàng hóa và hao phí công nghệ sản phẩm. “Sản phẩm phi hàng hóa” theo quy định tại Hiệp định 2010 là dầu thô cần thiết để đ...
Điều 3 Điều 3 . Người nộp thuế 1. Người nộp thuế là Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro” (sau đây gọi chung là VIETSOVPETRO). 2. Trường hợp VIETSOVPETRO uỷ quyền theo quy định của pháp luật cho tổ chức Việt Nam thực hiện khai, nộp thuế thay thì tổ chức được uỷ quyền đó là người nộp thuế thay.
Điều 4. Điều 4. Đồng tiền nộp thuế 1. VIETSOVPETRO thực hiện xác định số thuế phải nộp và quyết toán thuế bằng đô la Mỹ. 2. Đồng tiền nộp các loại thuế hướng dẫn tại Thông tư này là đô la Mỹ. Trường hợp VIETSOVPETRO nộp thuế bằng đồng Việt Nam theo quy định của Chính phủ thì tỷ giá áp dụng khi quy đổi từ đô la Mỹ sang đồng Việt Nam để nộp thuế...
Chương II Chương II HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH VỀ THUẾ M ục 1 THUẾ TÀI NGUYÊN
Điều 6. Điều 6. Đối tượng chịu thuế tài nguyên 1. Toàn bộ sản lượng dầu thô khai thác và giữ được từ lô 09-1, được đo tại điểm thu gom, kiểm kê, phân phối và giao sản phẩm hàng hóa, đã xuất bán là đối tượng chịu thuế tài nguyên. “Điểm thu gom, kiểm kê, phân phối và giao sản phẩm hàng hóa” theo quy định tại Hiệp định 2010 là địa điểm được trang...