Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 18
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về chứng nhận và công bố chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định trình tự, thủ tục chứng nhận, công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật đối với giống cây trồng thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành; 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giống cây trồng thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hoá nhóm 2 gồm giống lúa, ngô, lạc, đậu tương và khoai tây được ban hành tại Thông tư số 50/2010/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 8 năm 2010 sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 ban hành kèm theo T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ công bố hợp quy và dấu hợp quy 1. Đối với cấp giống siêu nguyên chủng, bố mẹ giống lai, hạt lai F1: Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. 2. Đối với cấp giống nguyên chủng, xác nhận: Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ địn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện sản xuất và kinh doanh hạt giống siêu nguyên chủng, giống xác nhận, giống bố mẹ và hạt lai F1 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất nhằm mục đích thương mại và kinh doanh hạt giống xác nhận 1 (XN1), xác nhận 2 (XN2) phải có đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 1, Điều 4, Thông tư số 42/2009/TT-BNNPTNT ngày 10/7/2009 của Bộ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Căn cứ công bố hợp quy và dấu hợp quy
  • 1. Đối với cấp giống siêu nguyên chủng, bố mẹ giống lai, hạt lai F1: Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
  • Đối với cấp giống nguyên chủng, xác nhận:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện sản xuất và kinh doanh hạt giống siêu nguyên chủng, giống xác nhận, giống bố mẹ và hạt lai F1
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất nhằm mục đích thương mại và kinh doanh hạt giống xác nhận 1 (XN1), xác nhận 2 (XN2) phải có đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 1, Điều 4, Thông tư số 42/2009/TT-BNNP...
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hạt giống siêu nguyên chủng (SNC), nguyên chủng (NC), giống bố mẹ và hạt lai F1 phải có đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều 4, Thông tư s...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Căn cứ công bố hợp quy và dấu hợp quy
  • 1. Đối với cấp giống siêu nguyên chủng, bố mẹ giống lai, hạt lai F1: Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
  • Đối với cấp giống nguyên chủng, xác nhận:
Target excerpt

Điều 4. Điều kiện sản xuất và kinh doanh hạt giống siêu nguyên chủng, giống xác nhận, giống bố mẹ và hạt lai F1 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất nhằm mục đích thương mại và kinh doanh hạt giống xác nhận 1 (XN1), xác nhận...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chỉ định và quản lý hoạt động của tổ chức chứng nhận chất lượng giống cây trồng 1. Điều kiện, hồ sơ, trình tự chỉ định và quản lý hoạt động tổ chức chứng nhận thực hiện theo quy định tại Thông tư 32/2010/TT-BNNPTNT ngày 17/6/2010 quy định về người lấy mẫu, người kiểm định, tổ chức chứng nhận chất lượng giống, sản phẩm cây trồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHỨNG NHẬN HỢP QUY VÀ TỰ ĐÁNH GIÁ HỢP QUY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Đăng ký và hợp đồng chứng nhận hợp quy 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh cấp giống siêu nguyên chủng, bố mẹ giống lai, hạt lai F1: trước khi tiến hành sản xuất hoặc nhập khẩu phải đăng ký chứng nhận hợp quy với một tổ chức chứng nhận được chỉ định; với các cấp giống khác: đăng ký chứng nhận hợp quy hoặc tự đánh giá hợp q...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Ghi nhãn giống cây trồng 1. Đối với giống cây trồng có bao bì chứa đựng khi kinh doanh phải được ghi nhãn với các nội dung sau đây: Tên giống cây trồng; tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh doanh; định lượng giống cây trồng; chỉ tiêu chất lượng chủ yếu; ngày xuất vườn và thời hạn sử dụng; tên nước sản xuất đối với giống cây...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đăng ký và hợp đồng chứng nhận hợp quy
  • 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh cấp giống siêu nguyên chủng, bố mẹ giống lai, hạt lai F1: trước khi tiến hành sản xuất hoặc nhập khẩu phải đăng ký chứng nhận hợp quy với một tổ chức chứng...
  • với các cấp giống khác: đăng ký chứng nhận hợp quy hoặc tự đánh giá hợp quy theo quy định tại Điều 12 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Ghi nhãn giống cây trồng
  • 1. Đối với giống cây trồng có bao bì chứa đựng khi kinh doanh phải được ghi nhãn với các nội dung sau đây: Tên giống cây trồng
  • tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đăng ký và hợp đồng chứng nhận hợp quy
  • 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh cấp giống siêu nguyên chủng, bố mẹ giống lai, hạt lai F1: trước khi tiến hành sản xuất hoặc nhập khẩu phải đăng ký chứng nhận hợp quy với một tổ chức chứng...
  • với các cấp giống khác: đăng ký chứng nhận hợp quy hoặc tự đánh giá hợp quy theo quy định tại Điều 12 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 12. Ghi nhãn giống cây trồng 1. Đối với giống cây trồng có bao bì chứa đựng khi kinh doanh phải được ghi nhãn với các nội dung sau đây: Tên giống cây trồng; tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh doanh; định lượ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phương thức, trình tự chứng nhận hợp quy 1. Chứng nhận hợp quy được áp dụng theo Phương thức 7: Thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hoá quy định tại Quyết định số 24/2007/QĐ-BKHCN ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp chuẩn, chứng nhận h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kiểm định ruộng giống 1. Kiểm định ruộng giống do người kiểm định được chỉ định hoặc có chứng chỉ đào tạo của tổ chức chứng nhận hoặc được tổ chức này hợp đồng thực hiện. 2. Phương pháp kiểm định ruộng giống theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. 3. Chỉ những ruộng giống đã được kiểm định phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lấy mẫu và lưu mẫu giống 1. Lấy mẫu a) Việc lấy mẫu do người lấy mẫu được chỉ định hoặc có chứng chỉ đào tạo của tổ chức chứng nhận hoặc được tổ chức này hợp đồng thực hiện. b) Phương pháp lấy mẫu theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. Mỗi lô giống lấy một mẫu đúp: một nửa gửi tổ chức chứng nhận, một nửa lưu tại cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm nghiệm mẫu giống 1. Mẫu của lô giống sản xuất trong nước có biên bản kiểm định đồng ruộng đạt yêu cầu hoặc lô giống nhập khẩu có tờ khai hải quan mới được tiến hành kiểm nghiệm. 2. Kiểm nghiệm mẫu giống do phòng kiểm nghiệm được chỉ định hoặc công nhận thực hiện. 3. Phương pháp kiểm nghiệm theo quy định tại Quy chuẩn kỹ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tiền kiểm 1. Lô giống dòng mẹ lúa lai 2 dòng của các tổ hợp sản xuất trong nước có kết quả kiểm định đồng ruộng đạt yêu cầu hoặc các lô giống lúa lai F1 có nghi ngờ trong quá trình kiểm định được tiến hành tiền kiểm để đánh giá chính xác tính đúng giống và độ thuần. 2. Phương pháp tiền kiểm theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Cấp giấy chứng nhận hợp quy 1. Lô giống cây trồng được cấp Giấy chứng nhận hợp quy theo mẫu tại Phụ lục 10, 11 của Thông tư này khi đáp ứng các yêu cầu sau: a) Lô giống sản xuất trong nước có kết quả kiểm định đồng ruộng, kiểm nghiệm mẫu giống, kết quả tiền kiểm (đối với dòng mẹ lúa lai 2 dòng và hạt lúa lai F1 có nghi ngờ khi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sản xuất giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm 1. Sản xuất giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm bằng phương pháp gieo hạt. a) Phải sử dụng hạt giống từ cây mẹ, vườn giống sạch sâu bệnh để sản xuất giống đã được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi có cây mẹ, vườn giống bình tuyển và công nhận. b) Thực hiện sả...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Cấp giấy chứng nhận hợp quy
  • 1. Lô giống cây trồng được cấp Giấy chứng nhận hợp quy theo mẫu tại Phụ lục 10, 11 của Thông tư này khi đáp ứng các yêu cầu sau:
  • a) Lô giống sản xuất trong nước có kết quả kiểm định đồng ruộng, kiểm nghiệm mẫu giống, kết quả tiền kiểm (đối với dòng mẹ lúa lai 2 dòng và hạt lúa lai F1 có nghi ngờ khi kiểm định).
Added / right-side focus
  • Điều 5. Sản xuất giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm
  • 1. Sản xuất giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm bằng phương pháp gieo hạt.
  • a) Phải sử dụng hạt giống từ cây mẹ, vườn giống sạch sâu bệnh để sản xuất giống đã được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi có cây mẹ, vườn giống bình tuyển và công nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cấp giấy chứng nhận hợp quy
  • 1. Lô giống cây trồng được cấp Giấy chứng nhận hợp quy theo mẫu tại Phụ lục 10, 11 của Thông tư này khi đáp ứng các yêu cầu sau:
  • a) Lô giống sản xuất trong nước có kết quả kiểm định đồng ruộng, kiểm nghiệm mẫu giống, kết quả tiền kiểm (đối với dòng mẹ lúa lai 2 dòng và hạt lúa lai F1 có nghi ngờ khi kiểm định).
Target excerpt

Điều 5. Sản xuất giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm 1. Sản xuất giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm bằng phương pháp gieo hạt. a) Phải sử dụng hạt giống từ cây mẹ, vườn giống sạch sâu bệnh để sản xuất...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Tự đánh giá hợp quy Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống tự đánh giá hợp quy đối với cấp giống nguyên chủng, xác nhận theo trình tự sau: 1. Kiểm định ruộng giống: do người kiểm định được chỉ định hoặc có chứng chỉ đào tạo của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống hoặc hợp đồng thuê thực hiện theo quy định tại khoả...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sản xuất hạt giống lai 1. Sử dụng dòng bố, mẹ: Tổ chức, cá nhân sản xuất hạt giống lai phải ký hợp đồng mua dòng bố mẹ có bảo hành về chất lượng và phải được Trung tâm khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng và phân bón quốc gia kiểm tra, cấp Chứng chỉ chứng nhận chất lượng. 2. Sản xuất hạt giống lai do Trung tâm Khảo kiểm n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Tự đánh giá hợp quy
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống tự đánh giá hợp quy đối với cấp giống nguyên chủng, xác nhận theo trình tự sau:
  • Kiểm định ruộng giống:
Added / right-side focus
  • Điều 7. Sản xuất hạt giống lai
  • Sử dụng dòng bố, mẹ:
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất hạt giống lai phải ký hợp đồng mua dòng bố mẹ có bảo hành về chất lượng và phải được Trung tâm khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng và phân bón quốc gia kiểm tra, cấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tự đánh giá hợp quy
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống tự đánh giá hợp quy đối với cấp giống nguyên chủng, xác nhận theo trình tự sau:
  • Kiểm định ruộng giống:
Target excerpt

Điều 7. Sản xuất hạt giống lai 1. Sử dụng dòng bố, mẹ: Tổ chức, cá nhân sản xuất hạt giống lai phải ký hợp đồng mua dòng bố mẹ có bảo hành về chất lượng và phải được Trung tâm khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồn...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hậu kiểm 1. Bắt buộc hậu kiểm đối với mẫu giống có nghi ngờ trong quá trình kiểm nghiệm, mẫu giống do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền yêu cầu. Khuyến khích hậu kiểm đối với các mẫu giống khác. 2. Phương pháp hậu kiểm theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. 3. Trường hợp mẫu giống hậu kiểm không đạt yêu cầu chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Mã hiệu lô giống 1. Mỗi lô giống phải có một mã hiệu riêng để theo dõi, thống nhất quản lý, được duy trì trong suốt quá trình từ sản xuất, bảo quản, kinh doanh và sử dụng lô giống đó. 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống đặt mã hiệu lô giống theo quy định tại khoản 3 Điều này; sử dụng mã hiệu lô giống để quản lý nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ lô giống 1. Đối với lô giống được tổ chức chứng nhận cấp giấy chứng nhận hợp quy bao gồm: tờ khai đăng ký, biên bản kiểm định, tờ khai hải quan, biên bản lấy mẫu, thẻ mẫu giống, phiếu nhận mẫu, phiếu kết quả kiểm nghiệm, kết quả tiền kiểm, bản sao giấy chứng nhận hợp quy theo mẫu Phụ lục 10, Phụ lục 11 của Thông tư này,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Phí chứng nhận hợp quy Phí chứng nhận hợp quy do tổ chức, cá nhân đăng ký chứng nhận chất lượng chi trả theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí; trường hợp chưa có quy định thì các bên thoả thuận theo hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TIẾP NHẬN BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY GIỐNG CÂY TRỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trình tự tiếp nhận bản công bố hợp quy 1. Tổ chức, cá nhân công bố hợp quy gửi 01 (một) bộ hồ sơ công bố hợp quy qua bưu điện hoặc gửi trực tiếp đến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh giống cây trồng. a) Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân công bố hợp quy Thực hiện theo quy định tại Điều 13 của Thông tư 83/2009/TT-BNNPTNT 25 tháng 12 năm 2009.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Kiểm dịch giống cây trồng 1. Cây và các bộ phận của cây còn sống được sử dụng làm giống hoặc sử dụng cho các mục đích khác thuộc diện kiểm dịch thực vật, từ vùng dịch nhập tỉnh phải đăng ký kiểm tra, kiểm dịch với cơ quan kiểm dịch địa phương và khi lưu thông phải có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan kiểm dịch địa phương n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân công bố hợp quy
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 13 của Thông tư 83/2009/TT-BNNPTNT 25 tháng 12 năm 2009.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Kiểm dịch giống cây trồng
  • Cây và các bộ phận của cây còn sống được sử dụng làm giống hoặc sử dụng cho các mục đích khác thuộc diện kiểm dịch thực vật, từ vùng dịch nhập tỉnh phải đăng ký kiểm tra, kiểm dịch với cơ quan kiểm...
  • Khi vận chuyển không có chủ lô cây giống, nếu không có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan chuyên môn thì chủ phương tiện vận chuyển phải chịu xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân công bố hợp quy
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 13 của Thông tư 83/2009/TT-BNNPTNT 25 tháng 12 năm 2009.
Target excerpt

Điều 13. Kiểm dịch giống cây trồng 1. Cây và các bộ phận của cây còn sống được sử dụng làm giống hoặc sử dụng cho các mục đích khác thuộc diện kiểm dịch thực vật, từ vùng dịch nhập tỉnh phải đăng ký kiểm tra, kiểm dịc...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân 1. Cục Trồng trọt có trách nhiệm: a) Trình Bộ ban hành và chỉ đạo thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các quy chuẩn kỹ thuật, quy trình sản xuất giống liên quan đến hoạt động chứng nhận hợp quy; b) Hướng dẫn các tổ chức chứng nhận đã được công nhận hoặc chỉ định bổ sung chức năng, nhiệm v...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân là chủ nguồn giống; sản xuất, kinh doanh giống cây trồng; tổ chức chứng nhận chịu sự kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất của Cục Trồng trọt, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ở địa phương. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định quản lý về sản...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
  • 1. Cục Trồng trọt có trách nhiệm:
  • a) Trình Bộ ban hành và chỉ đạo thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các quy chuẩn kỹ thuật, quy trình sản xuất giống liên quan đến hoạt động chứng nhận hợp quy;
Added / right-side focus
  • Điều 14. Kiểm tra và xử lý vi phạm
  • 1. Tổ chức, cá nhân là chủ nguồn giống
  • sản xuất, kinh doanh giống cây trồng
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
  • 1. Cục Trồng trọt có trách nhiệm:
  • a) Trình Bộ ban hành và chỉ đạo thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các quy chuẩn kỹ thuật, quy trình sản xuất giống liên quan đến hoạt động chứng nhận hợp quy;
Rewritten clauses
  • Left: đ) Chỉ đạo hoạt động chứng nhận hợp quy lĩnh vực giống cây trồng; hàng năm báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về kết quả hoạt động chứng nhận hợp quy. Right: tổ chức chứng nhận chịu sự kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất của Cục Trồng trọt, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ở địa phương.
Target excerpt

Điều 14. Kiểm tra và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân là chủ nguồn giống; sản xuất, kinh doanh giống cây trồng; tổ chức chứng nhận chịu sự kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất của Cục Trồng trọt, Sở Nông nghiệp và Phát tri...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 20.

Điều 20. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 41/2007/QĐ-BNN ngày 15/5/2007 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về chứng nhận chất lượng giống cây trồng phù hợp tiêu chuẩn; thay thế khoản 4 Điều 3, Điều 5 của Thông tư 42/2009/TT-BNNPTNT ngày 10/7/2009 của Bộ Nông nghi...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Hùng QUY ĐỊNH Sản xuất, kinh doanh và sử dụng một số giống...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 41/2007/QĐ-BNN ngày 15/5/2007 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về chứng nhận chất lượng giống cây trồng phù...
  • thay thế khoản 4 Điều 3, Điều 5 của Thông tư 42/2009/TT-BNNPTNT ngày 10/7/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh và sử dụng hạt giống lúa siêu nguyên chủng, nguyên...
Added / right-side focus
  • Điều 3: Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 41/2007/QĐ-BNN ngày 15/5/2007 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về chứng nhận chất lượng giống cây trồng phù...
  • thay thế khoản 4 Điều 3, Điều 5 của Thông tư 42/2009/TT-BNNPTNT ngày 10/7/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh và sử dụng hạt giống lúa siêu nguyên chủng, nguyên...
Target excerpt

Điều 3: Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định sản xuất, kinh doanh và sử dụng một số giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sản xuất, kinh doanh và sử dụng một số giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 2 Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Chỉ thị số 37/1998/CT-UB ngày 22/12/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc tăng cường quản lý giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Chương 1 Chương 1 NH Ữ NG QUY Đ Ị NH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về việc quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh và sử dụng giống cây trồng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm; nguồn giống là cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng đối với cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm; hạt giống siêu nguyên chủng, nguyên chủng, xác nhận 1, xác nhận 2, hạt giống bố mẹ, hạ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tất cả các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân người nước ngoài tại Việt Nam có liên quan đến các hoạt động sản xuất, kinh doanh giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum phải thực hiện quy định này và các quy định khác về quản lý giống cây trồng của Nhà nước.
Chương 2 Chương 2 ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG CÂY TRỒNG
Điều 3. Điều 3. Điều kiện bảo đảm chất lượng giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm trong quá trình sản xuất, kinh doanh 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm với mục đích thương mại phải đảm bảo điều kiện sản xuất, kinh doanh theo quy định tại khoản 1, Điều 7, Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 c...