Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 21
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định sản xuất, kinh doanh và sử dụng một số giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sản xuất, kinh doanh và sử dụng một số giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Chỉ thị số 37/1998/CT-UB ngày 22/12/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc tăng cường quản lý giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Hùng QUY ĐỊNH Sản xuất, kinh doanh và sử dụng một số giống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 NH Ữ NG QUY Đ Ị NH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về việc quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh và sử dụng giống cây trồng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm; nguồn giống là cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng đối với cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm; hạt giống siêu nguyên chủng, nguyên chủng, xác nhận 1, xác nhận 2, hạt giống bố mẹ, hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tất cả các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân người nước ngoài tại Việt Nam có liên quan đến các hoạt động sản xuất, kinh doanh giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum phải thực hiện quy định này và các quy định khác về quản lý giống cây trồng của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2

Chương 2 ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG CÂY TRỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện bảo đảm chất lượng giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm trong quá trình sản xuất, kinh doanh 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm với mục đích thương mại phải đảm bảo điều kiện sản xuất, kinh doanh theo quy định tại khoản 1, Điều 7, Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kiểm định ruộng giống 1. Kiểm định ruộng giống do người kiểm định được chỉ định hoặc có chứng chỉ đào tạo của tổ chức chứng nhận hoặc được tổ chức này hợp đồng thực hiện. 2. Phương pháp kiểm định ruộng giống theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. 3. Chỉ những ruộng giống đã được kiểm định phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều kiện bảo đảm chất lượng giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm trong quá trình sản xuất, kinh doanh
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm với mục đích thương mại phải đảm bảo điều kiện sản xuất, kinh doanh theo quy định tại khoản 1, Điều 7, Thông tư số 18/2012/TT-BNN...
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm phải đảm bảo điều kiện sản xuất, kinh doanh theo quy định tại khoản 2, Điều 7, Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 củ...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Kiểm định ruộng giống
  • 1. Kiểm định ruộng giống do người kiểm định được chỉ định hoặc có chứng chỉ đào tạo của tổ chức chứng nhận hoặc được tổ chức này hợp đồng thực hiện.
  • 2. Phương pháp kiểm định ruộng giống theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện bảo đảm chất lượng giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm trong quá trình sản xuất, kinh doanh
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm với mục đích thương mại phải đảm bảo điều kiện sản xuất, kinh doanh theo quy định tại khoản 1, Điều 7, Thông tư số 18/2012/TT-BNN...
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm phải đảm bảo điều kiện sản xuất, kinh doanh theo quy định tại khoản 2, Điều 7, Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 củ...
Target excerpt

Điều 7. Kiểm định ruộng giống 1. Kiểm định ruộng giống do người kiểm định được chỉ định hoặc có chứng chỉ đào tạo của tổ chức chứng nhận hoặc được tổ chức này hợp đồng thực hiện. 2. Phương pháp kiểm định ruộng giống t...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện sản xuất và kinh doanh hạt giống siêu nguyên chủng, giống xác nhận, giống bố mẹ và hạt lai F1 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất nhằm mục đích thương mại và kinh doanh hạt giống xác nhận 1 (XN1), xác nhận 2 (XN2) phải có đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 1, Điều 4, Thông tư số 42/2009/TT-BNNPTNT ngày 10/7/2009 của Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3

Chương 3 QUẢN LÝ SẢN XUẤT GIỐNG CÂY TRỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sản xuất giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm 1. Sản xuất giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm bằng phương pháp gieo hạt. a) Phải sử dụng hạt giống từ cây mẹ, vườn giống sạch sâu bệnh để sản xuất giống đã được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi có cây mẹ, vườn giống bình tuyển và công nhận. b) Thực hiện sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Sản xuất hạt giống thuần 1. Hạt giống thuần được sản xuất theo hệ thống giống 4 cấp (SNC, NC, XN1, XN2) theo quy định. Hạt giống cấp dưới được sản xuất trực tiếp từ hạt giống cấp trên theo quy trình sản xuất giống từng cấp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. Tiêu chuẩn cấp hạt giống áp dụng theo quy định của Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sản xuất hạt giống lai 1. Sử dụng dòng bố, mẹ: Tổ chức, cá nhân sản xuất hạt giống lai phải ký hợp đồng mua dòng bố mẹ có bảo hành về chất lượng và phải được Trung tâm khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng và phân bón quốc gia kiểm tra, cấp Chứng chỉ chứng nhận chất lượng. 2. Sản xuất hạt giống lai do Trung tâm Khảo kiểm n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sản xuất, trao đổi và lưu thông giống cây trồng nông hộ 1. Nông hộ sản xuất giống cây trồng để tự sử dụng hoặc trao đổi trong nội bộ đơn vị hành chính cấp huyện thì không bắt buộc phải đảm bảo đủ các điều kiện về sản xuất theo quy định. Nếu sản xuất giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm bằng phương pháp vô tính, khuyến kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4

Chương 4 CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG, CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG VÀ CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG GIỐNG CÂY TRỒNG PHÙ HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Công bố tiêu chuẩn chất lượng giống cây trồng 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây trồng tự xây dựng và công bố tiêu chuẩn cơ sở đối giống cây trồng. Nội dung tiêu chuẩn cơ sở gồm số hiệu tiêu chuẩn hoặc các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu của cây giống. 2. Tiêu chuẩn cơ sở được xây dựng dựa trên tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Chứng nhận chất lượng và công bố chất lượng giống cây trồng 1. Chứng nhận chất lượng giống cây trồng phù hợp tiêu chuẩn công bố áp dụng (chứng nhận hợp chuẩn giống cây trồng) Tổ chức, cá nhân trước khi sản xuất giống cây phải thuê người kiểm định (đã được chỉ định) đối với chất lượng lô giống phù hợp tiêu chuẩn công bố áp dụng...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tiền kiểm 1. Lô giống dòng mẹ lúa lai 2 dòng của các tổ hợp sản xuất trong nước có kết quả kiểm định đồng ruộng đạt yêu cầu hoặc các lô giống lúa lai F1 có nghi ngờ trong quá trình kiểm định được tiến hành tiền kiểm để đánh giá chính xác tính đúng giống và độ thuần. 2. Phương pháp tiền kiểm theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Chứng nhận chất lượng và công bố chất lượng giống cây trồng
  • 1. Chứng nhận chất lượng giống cây trồng phù hợp tiêu chuẩn công bố áp dụng (chứng nhận hợp chuẩn giống cây trồng)
  • Tổ chức, cá nhân trước khi sản xuất giống cây phải thuê người kiểm định (đã được chỉ định) đối với chất lượng lô giống phù hợp tiêu chuẩn công bố áp dụng và thuê kiểm nghiệm sạch bệnh (đối với cây...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Tiền kiểm
  • Lô giống dòng mẹ lúa lai 2 dòng của các tổ hợp sản xuất trong nước có kết quả kiểm định đồng ruộng đạt yêu cầu hoặc các lô giống lúa lai F1 có nghi ngờ trong quá trình kiểm định được tiến hành tiền...
  • 2. Phương pháp tiền kiểm theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chứng nhận chất lượng và công bố chất lượng giống cây trồng
  • 1. Chứng nhận chất lượng giống cây trồng phù hợp tiêu chuẩn công bố áp dụng (chứng nhận hợp chuẩn giống cây trồng)
  • Tổ chức, cá nhân trước khi sản xuất giống cây phải thuê người kiểm định (đã được chỉ định) đối với chất lượng lô giống phù hợp tiêu chuẩn công bố áp dụng và thuê kiểm nghiệm sạch bệnh (đối với cây...
Target excerpt

Điều 10. Tiền kiểm 1. Lô giống dòng mẹ lúa lai 2 dòng của các tổ hợp sản xuất trong nước có kết quả kiểm định đồng ruộng đạt yêu cầu hoặc các lô giống lúa lai F1 có nghi ngờ trong quá trình kiểm định được tiến hành ti...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kiểm định, kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng hạt giống 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất nhằm mục đích thương mại hạt giống SNC, NC, XN1, XN2, giống bố mẹ hạt lai và hạt lai F1: a) Đăng ký kiểm định, kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng phù hợp tiêu chuẩn tại Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng và Phân bó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Ghi nhãn giống cây trồng 1. Đối với giống cây trồng có bao bì chứa đựng khi kinh doanh phải được ghi nhãn với các nội dung sau đây: Tên giống cây trồng; tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh doanh; định lượng giống cây trồng; chỉ tiêu chất lượng chủ yếu; ngày xuất vườn và thời hạn sử dụng; tên nước sản xuất đối với giống cây...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hậu kiểm 1. Bắt buộc hậu kiểm đối với mẫu giống có nghi ngờ trong quá trình kiểm nghiệm, mẫu giống do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền yêu cầu. Khuyến khích hậu kiểm đối với các mẫu giống khác. 2. Phương pháp hậu kiểm theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. 3. Trường hợp mẫu giống hậu kiểm không đạt yêu cầu chất...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Ghi nhãn giống cây trồng
  • 1. Đối với giống cây trồng có bao bì chứa đựng khi kinh doanh phải được ghi nhãn với các nội dung sau đây: Tên giống cây trồng
  • tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh doanh
Added / right-side focus
  • Điều 13. Hậu kiểm
  • 1. Bắt buộc hậu kiểm đối với mẫu giống có nghi ngờ trong quá trình kiểm nghiệm, mẫu giống do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền yêu cầu. Khuyến khích hậu kiểm đối với các mẫu giống khác.
  • 2. Phương pháp hậu kiểm theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Ghi nhãn giống cây trồng
  • 1. Đối với giống cây trồng có bao bì chứa đựng khi kinh doanh phải được ghi nhãn với các nội dung sau đây: Tên giống cây trồng
  • tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh doanh
Target excerpt

Điều 13. Hậu kiểm 1. Bắt buộc hậu kiểm đối với mẫu giống có nghi ngờ trong quá trình kiểm nghiệm, mẫu giống do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền yêu cầu. Khuyến khích hậu kiểm đối với các mẫu giống khác. 2. Phươn...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm dịch giống cây trồng 1. Cây và các bộ phận của cây còn sống được sử dụng làm giống hoặc sử dụng cho các mục đích khác thuộc diện kiểm dịch thực vật, từ vùng dịch nhập tỉnh phải đăng ký kiểm tra, kiểm dịch với cơ quan kiểm dịch địa phương và khi lưu thông phải có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan kiểm dịch địa phương n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5

Chương 5 T Ổ CH Ứ C TH Ự C HI Ệ N

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân là chủ nguồn giống; sản xuất, kinh doanh giống cây trồng; tổ chức chứng nhận chịu sự kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất của Cục Trồng trọt, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ở địa phương. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định quản lý về sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan trực tiếp giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về sản xuất, kinh doanh giống cây trồng trên phạm vi tỉnh Kon Tum, có trách nhiệm: a) Hướng dẫn và kiểm tra thực hiện các quy định quản lý nhà nước về giống cây trồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về chứng nhận và công bố chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định trình tự, thủ tục chứng nhận, công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật đối với giống cây trồng thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành; 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giống cây trồng thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hoá nhóm 2 gồm giống lúa, ngô, lạc, đậu tương và khoai tây được ban hành tại Thông tư số 50/2010/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 8 năm 2010 sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 ban hành kèm theo T...
Điều 3. Điều 3. Căn cứ công bố hợp quy và dấu hợp quy 1. Đối với cấp giống siêu nguyên chủng, bố mẹ giống lai, hạt lai F1: Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. 2. Đối với cấp giống nguyên chủng, xác nhận: Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ địn...
Điều 4. Điều 4. Chỉ định và quản lý hoạt động của tổ chức chứng nhận chất lượng giống cây trồng 1. Điều kiện, hồ sơ, trình tự chỉ định và quản lý hoạt động tổ chức chứng nhận thực hiện theo quy định tại Thông tư 32/2010/TT-BNNPTNT ngày 17/6/2010 quy định về người lấy mẫu, người kiểm định, tổ chức chứng nhận chất lượng giống, sản phẩm cây trồng...
Chương II Chương II CHỨNG NHẬN HỢP QUY VÀ TỰ ĐÁNH GIÁ HỢP QUY
Điều 5. Điều 5. Đăng ký và hợp đồng chứng nhận hợp quy 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh cấp giống siêu nguyên chủng, bố mẹ giống lai, hạt lai F1: trước khi tiến hành sản xuất hoặc nhập khẩu phải đăng ký chứng nhận hợp quy với một tổ chức chứng nhận được chỉ định; với các cấp giống khác: đăng ký chứng nhận hợp quy hoặc tự đánh giá hợp q...