Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 9
Right-only sections 61

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao được đầu tư tại Việt Nam; thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chí xác định dự án ứng dụng công nghệ cao 1. Dự án được xác định là dự án ứng dụng công nghệ cao phải đáp ứng được các tiêu chí sau đây: a) Công nghệ được sử dụng trong dự án ứng dụng công nghệ cao phải là công nghệ thế hệ mới và thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển được ban hành kèm theo Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí xác định dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao 1. Dự án được xác định là dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao phải đáp ứng được các tiêu chí sau đây: a) Sản xuất sản phẩm công nghệ cao, cung ứng dịch vụ công nghệ cao thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển được ban hành kèm the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Giám đốc Văn phòng Chứng nhận hoạt động công nghệ cao và doanh nghiệp khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Văn phòng Chứng nhận) có quyết định thành lập Tổ chuyên gia thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ứng dụng, triển khai kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ 1. Cơ quan đề xuất đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau khi được đánh giá, nghiệm thu và định kỳ hàng năm gửi báo cáo kết quả ứng dụng về Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Tổ chức, c...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận
  • Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Giám đốc Văn phòng Chứng nhận hoạt động công nghệ cao và doanh nghiệp khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Văn phòng Chứ...
  • a) Thành phần Tổ chuyên gia thẩm định hồ sơ có từ 5 đến 7 thành viên, gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Ứng dụng, triển khai kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ
  • Cơ quan đề xuất đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau khi được đánh giá, nghiệm thu và định kỳ hàng năm gửi...
  • Tổ chức, cá nhân chủ trì có trách nhiệm trực tiếp hoặc tham gia triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ vào sản xuất, đời sống theo hợp đồng nghiên cứu khoa học và p...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận
  • Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Giám đốc Văn phòng Chứng nhận hoạt động công nghệ cao và doanh nghiệp khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Văn phòng Chứ...
  • a) Thành phần Tổ chuyên gia thẩm định hồ sơ có từ 5 đến 7 thành viên, gồm:
Target excerpt

Điều 5. Ứng dụng, triển khai kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ 1. Cơ quan đề xuất đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau k...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng 1. Hội đồng làm việc trên cơ sở các tài liệu do Văn phòng Chứng nhận cung cấp, được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất 05 ngày trước phiên họp Hội đồng. 2. Phiên họp của Hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch chủ trì phiên họ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trình tự làm việc của Hội đồng 1. Hội đồng phân công 01 ủy viên làm thư ký Hội đồng để ghi chép ý kiến của các thành viên, biên bản về kết quả làm việc của Hội đồng và các văn bản khác có liên quan. 2. Các ủy viên phản biện trình bày ý kiến, nhận xét về từng nội dung và thông tin đã kê khai trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí phục vụ công tác thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận 1. Nguồn kinh phí thẩm định hồ sơ được lấy từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ do Bộ Khoa học và Công nghệ cấp hàng năm cho Văn phòng Chứng nhận. 2. Nội dung chi, mức chi được áp dụng theo quy định tại Phần II Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Các mẫu của hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận 1. Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao dành cho tổ chức, cá nhân (Biểu B1-TCHĐUD, CNHĐUD); đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao (Biểu B1-DNTLM), đơn đề nghị công nhận doanh nghiệp...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tổng hợp đề xuất đặt hàng 1. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp đề xuất đặt hàng và xem xét, đánh giá sơ bộ về tính đầy đủ và cấp thiết của đề xuất đặt hàng. 2. Đề xuất đặt hàng được đánh giá “đạt yêu cầu” khi đáp ứng 02 yêu cầu sau: a) Đầy đủ thông tin trong Phiếu đề xuất đặt hàng và phụ lục kèm theo; b) Có đủ cơ sở về tính cấ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Các mẫu của hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao dành cho tổ chức, cá nhân (Biểu B1-TCHĐUD, CNHĐUD)
  • đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao (Biểu B1-DNTLM), đơn đề nghị công nhận doanh nghiệp công nghệ cao (Biểu B1-DNCNC).
Added / right-side focus
  • Điều 18. Tổng hợp đề xuất đặt hàng
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp đề xuất đặt hàng và xem xét, đánh giá sơ bộ về tính đầy đủ và cấp thiết của đề xuất đặt hàng.
  • 2. Đề xuất đặt hàng được đánh giá “đạt yêu cầu” khi đáp ứng 02 yêu cầu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Các mẫu của hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao dành cho tổ chức, cá nhân (Biểu B1-TCHĐUD, CNHĐUD)
  • đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao (Biểu B1-DNTLM), đơn đề nghị công nhận doanh nghiệp công nghệ cao (Biểu B1-DNCNC).
Target excerpt

Điều 18. Tổng hợp đề xuất đặt hàng 1. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp đề xuất đặt hàng và xem xét, đánh giá sơ bộ về tính đầy đủ và cấp thiết của đề xuất đặt hàng. 2. Đề xuất đặt hàng được đánh giá “đạt yêu cầu” khi...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thi hành 1. Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận theo định kỳ 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm gửi báo cáo kết quả hoạt động về Văn phòng Chứng nhận. 2. Văn phòng Chứng nhận là đầu mối tiếp nhận hồ sơ, tổ chức thẩm định; kiểm tra và giải quyết những vấn đề phát sinh trong quá trình th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét, giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Trích yếu Ban hành quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng”.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2007/QĐ-UB ngày 13 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ T...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Lâm Đồng có sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm: nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở (sau đây gọi chung là nhiệm vụ). 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức và cá nh...
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ, bao gồm: a) Chương trình khoa học và công nghệ; b) Đề án khoa học; c) Đề tài khoa học và công nghệ; d) Dự án sản xuất t...
Điều 3. Điều 3. Tiêu chí xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội trong phạm vi tỉnh; b) Giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ trong phạm vi tỉnh; c) Có sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh; d) Không trùng lặp với các chương trình, dự án của tỉnh và hợp tá...