Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Trích yếu Ban hành quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng
42/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao
32/2011/TT-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Trích yếu Ban hành quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2007/QĐ-UB ngày 13 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chí xác định dự án ứng dụng công nghệ cao 1. Dự án được xác định là dự án ứng dụng công nghệ cao phải đáp ứng được các tiêu chí sau đây: a) Công nghệ được sử dụng trong dự án ứng dụng công nghệ cao phải là công nghệ thế hệ mới và thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển được ban hành kèm theo Quyết định...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2007/QĐ-UB ngày 13 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa h...
- Điều 2. Tiêu chí xác định dự án ứng dụng công nghệ cao
- 1. Dự án được xác định là dự án ứng dụng công nghệ cao phải đáp ứng được các tiêu chí sau đây:
- a) Công nghệ được sử dụng trong dự án ứng dụng công nghệ cao phải là công nghệ thế hệ mới và thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển được ban hành kèm theo Quyết định số 49/2010...
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2007/QĐ-UB ngày 13 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa h...
Điều 2. Tiêu chí xác định dự án ứng dụng công nghệ cao 1. Dự án được xác định là dự án ứng dụng công nghệ cao phải đáp ứng được các tiêu chí sau đây: a) Công nghệ được sử dụng trong dự án ứng dụng công nghệ cao phải l...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Lâm Đồng có sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm: nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở (sau đây gọi chung là nhiệm vụ). 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức và cá nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ, bao gồm: a) Chương trình khoa học và công nghệ; b) Đề án khoa học; c) Đề tài khoa học và công nghệ; d) Dự án sản xuất t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội trong phạm vi tỉnh; b) Giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ trong phạm vi tỉnh; c) Có sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh; d) Không trùng lặp với các chương trình, dự án của tỉnh và hợp tá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ cấp tỉnh bao gồm: a) Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ b) Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; c) Hội đồng tư vấn giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; d) Hội đồng tư vấn đánh g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Ứng dụng, triển khai kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ 1. Cơ quan đề xuất đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau khi được đánh giá, nghiệm thu và định kỳ hàng năm gửi báo cáo kết quả ứng dụng về Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Tổ chức, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy trình quản lý 1. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (quy định cụ thể tại Chương 3 Quy định này); 2. Tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ (quy định cụ thể tại Chương 4 Quy định này); 3. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ 4. Ký hợp đồng thực hiện; 5. Kiểm tra, gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Ký hợp đồng nghiên cứu khoa học 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ với tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ. 2. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tuân theo quy định nêu tại Điều 27 của Luật Khoa học và Công nghệ năm 2013 và t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, kiểm tra, giám sát việc thực hiện 1. Định kỳ 06 tháng một lần, hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ xây dựng báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo nội dung yêu cầu gửi Sở Khoa học và Công nghệ. Trường hợp tổ chức, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Việc quản lý kinh phí thực hiện theo hướng dẫn về quản lý tài chính các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh hợp đồng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh về tổ chức chủ trì, tên, mục tiêu, sản phẩm, tổng kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đã được phê duyệt trên cơ sở đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ và của tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ. 2. Sở Khoa học và Công nghệ điều chỉnh các nội dung khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đăng ký và Iưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ theo quy định tại Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ. Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Các chủ trương, định hướng của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan, tổ chức, cá nhân. 3. Chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, sở, ngành và địa phương. 4. Chiến lược phát triển khoa học và công nghệ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Có đủ căn cứ về tính cấp thiết và triển vọng đóng góp của các kết quả tạo ra vào việc thực hiện nhiệm vụ phát triển ngành, lĩnh vực hoặc địa phương. 2. Đáp ứng các tiêu chí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Điều 3 của quy định này. 3. Có địa chỉ ứng dụng cụ thể và được lãnh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí xác định dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao 1. Dự án được xác định là dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao phải đáp ứng được các tiêu chí sau đây: a) Sản xuất sản phẩm công nghệ cao, cung ứng dịch vụ công nghệ cao thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển được ban hành kèm the...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 13. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng
- 1. Có đủ căn cứ về tính cấp thiết và triển vọng đóng góp của các kết quả tạo ra vào việc thực hiện nhiệm vụ phát triển ngành, lĩnh vực hoặc địa phương.
- 2. Đáp ứng các tiêu chí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Điều 3 của quy định này.
- Điều 3. Tiêu chí xác định dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao
- 1. Dự án được xác định là dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao phải đáp ứng được các tiêu chí sau đây:
- a) Sản xuất sản phẩm công nghệ cao, cung ứng dịch vụ công nghệ cao thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển được ban hành kèm theo Quyết định số 49/2010/QĐ-TTg ngày 19 thá...
- Điều 13. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng
- 1. Có đủ căn cứ về tính cấp thiết và triển vọng đóng góp của các kết quả tạo ra vào việc thực hiện nhiệm vụ phát triển ngành, lĩnh vực hoặc địa phương.
- 2. Đáp ứng các tiêu chí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Điều 3 của quy định này.
Điều 3. Tiêu chí xác định dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao 1. Dự án được xác định là dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao phải đáp ứng được các tiêu chí sau đây: a) Sản xuất sản phẩm công nghệ cao,...
Left
Điều 14.
Điều 14. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ Nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại Phụ lục 1 Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nội dung nhiệm vụ đề xuất đặt hàng 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng được thể hiện qua tên gọi và 02 mục: Định hướng mục tiêu và Yêu cầu đối với kết quả , đảm bảo đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 14 Quy định này. 2. Mục Yêu cầu đối với kết quả cần bao gồm các thông số kỹ thuật, yêu cầu về số lượng, chất lượng hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Định kỳ hoặc theo tính cấp thiết, các sở, ngành và địa phương xem xét lựa chọn các vấn đề khoa học và công nghệ để xây dựng đ ề xuất đặt hàng đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 13 Quy định này. Sở, ngành và địa phương tự xây dựng đề xuất đặt hàng hoặc có thể mời chuyên gia, nhóm chuyên gia, tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hoàn thiện đề xuất đặt hàng 1. Các sở, ngành và địa phương tổ chức lấy ý kiến tư vấn thông qua hội đồng tư vấn hoặc chuyên gia độc lập đối với đề xuất đặt hàng trước khi gửi Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Trên cơ sở ý kiến tư vấn, sở, ngành và địa phương hoàn thiện đề xuất đặt hàng . Lãnh đạo sở, ngành và địa phương ký duyệt và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổng hợp đề xuất đặt hàng 1. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp đề xuất đặt hàng và xem xét, đánh giá sơ bộ về tính đầy đủ và cấp thiết của đề xuất đặt hàng. 2. Đề xuất đặt hàng được đánh giá “đạt yêu cầu” khi đáp ứng 02 yêu cầu sau: a) Đầy đủ thông tin trong Phiếu đề xuất đặt hàng và phụ lục kèm theo; b) Có đủ cơ sở về tính cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thành lập hội đồng Theo tiến độ đề xuất đặt hàng, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập hội đồng tư vấn để xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ phù hợp với lĩnh vực của đề xuất đặt hàng . Hội đồng có thể tư vấn cho một hoặc một số đề xuất đặt hàng trong cùng lĩn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của hội đồng, Sở Khoa học và Công nghệ rà soát trình tự, thủ tục làm việc của hội đồng, xem xét các ý kiến tư vấn của hội đồng đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng theo các yêu cầu nêu tại Điều 14 Quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Các tổ chức khoa học và công nghệ có đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì thực hiện, trừ một trong các trường hợp s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp (gọi tắt là hồ sơ) gồm những văn bản theo mẫu quy định sau đây: 1. Bản sao giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì; 2. Đơn đăng ký chủ trì thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ tuyển chọn 1. Thông báo tuyển chọn Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thông báo công khai danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ tuyển chọn trên phương tiện thông tin đại chúng bao gồm: tên, mục tiêu, yêu cầu sản phẩm phải đạt và thời gian thực hiện của nhiệm vụ khoa học và công nghệ; đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ giao trực tiếp 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ giao trực tiếp được thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 31 của Nghị định 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ và quy định của Bộ khoa học và công nghệ. 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thông báo cho tổ chức được chỉ định ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thẩm định nhiệm vụ khoa học và công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thẩm định về nội dung và kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Tổ thẩm định do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập. Thành phần tham gia tổ thẩm định là các nhà quản lý, các chuyên gia có chuyên môn liên quan. Kinh phí thẩm đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có 09 thành viên gồm chủ tịch, phó chủ tịch, hai (02) ủy viên phản biện, ủy viên thư ký khoa học và các ủy viên, trong đó: a) Sáu (06) thành viên là các chuyên gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thư ký hành chính đọc quyết định thành lập hội đồng, biên bản mở hồ sơ, giới thiệu thành phần hội đồng và các đại biểu tham dự. 2. Ủy viên thư ký nêu những yêu cầu và nội dung chủ yếu về việc tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Phê duyệt kết quả 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả tuyển chọn. Sau khi có quyết định công nhận kết quả tuyển chọn của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thông báo kết quả tuyển chọn trên các phương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tự đánh gíá kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điều 33 Quy định này trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cho Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Kết quả tự đánh giá được tổng hợp và báo cáo theo mẫu quy định của Bộ Khoa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Thời hạn nộp hồ sơ Việc nộp hồ sơ thực hiện trong thời hạn 30 ngày kể từ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn hợp đồng (nếu có). 2. Thành phần hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh a) Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh của tổ chức ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh có 09 thành viên bao gồm chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện, ủy viên thư ký khoa học và các ủy viên khác, trong đó: a) 06 thành viên là chuyên gia khoa học và công nghệ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Phiên họp của hội đồng đánh giá, nghiệm thu 1. Tài liệu đánh giá, nghiệm thu được gửi đến các thành viên hội đồng trước phiên họp ít nhất 07 ngày làm việc. Phiên họp hội đồng được tổ chức trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày có quyết định thành lập hội đồng. 2. Trình tự làm việc của hội đồng a) Thư ký hành chính công bố quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Nội dung, yêu cầu đối với sản phẩm và phương pháp đánh giá nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Nội dung đánh giá a) Về báo cáo tổng hợp: Đánh giá tính đầy đủ, rõ ràng, xác thực, hệ thống và khoa học của báo cáo tổng hợp (phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng) và tài liệu cần thiết kèm theo (các tài liệu thiết kế, tài liệu công nghệ, sản p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Công nhận và chuyển giao kết quả 1. Đối với nhiệm vụ được hội đồng nghiệm thu đánh giá ở mức “Đạt” trở lên, trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ khi có kết quả đánh giá, chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến kết luận của hội đồng. 2. Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra, giám sát việc hoàn thiện hồ sơ đá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Thanh lý hợp đồng Tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm thực hiện việc quyết toán kinh phí, giao nộp đầy đủ các sản phẩm theo hợp đồng ký kết, đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Đảm bảo các điều kiện trên, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm cùng tổ chức, cá nhân chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Xử lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không đạt yêu cầu 1. Trường hợp nhiệm vụ bị đình chỉ thực hiện khi kiểm tra định kỳ thì tổ chức chủ trì có trách nhiệm xác định những nội dung thực tế thực hiện và có văn bản đề nghị Sở Khoa học và Công nghệ xem xét quyết toán một phần kinh phí. 2. Trường hợp nhiệm vụ xếp loại ở mức “Kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm và quyền hạn của thủ trưởng đơn vị cấp cơ sở 1. Quyết định thành lập các hội đồng khoa học cấp cơ sở gồm: hội đồng xác định nhiệm vụ, hội đồng tuyển chọn tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hội đồng đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và các hội đồng khoa h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Hội đồng khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Hội đồng khoa học và công nghệ cấp cơ sở do thủ trưởng đơn vị ra quyết định thành lập. Hội đồng gồm có Chủ tịch và các thành viên. 2. Thành viên hội đồng khoa học và công nghệ cấp cơ sở là các cán bộ khoa học, cán bộ quản lý có trình độ đại học trở lên hoặc các chuyên gia có am hiểu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp cơ sở phải là cơ quan có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoặc tổ chức, đơn vị có đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ; có đủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Định kỳ hoặc theo tính cấp thiết của ngành, địa phương, đơn vị; bộ phận quản lý khoa học cấp cơ sở có trách nhiệm tham mưu thủ trưởng đơn vị thông báo đến các tổ chức, cá nhân có liên quan để đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng; theo mẫu Phiếu đề xuất nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Xét duyệt đề cương nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở tương tự như nhiệm vụ cấp tỉnh. 2. Việc xét duyệt đề cương nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện cho các nhiệm vụ chỉ định hoặc nhiệm vụ đã tuyển chọn được đơn vị, cá nhân chủ trì trước khi thủ trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Quy trình quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Ký kết hợp đồng a) Thủ trưởng đơn vị cấp cơ sở ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ với tổ chức hoặc cá nhân chủ trì đề tài, dự án khoa học và công nghệ theo mẫu hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ. b) Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Các mẫu của hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận 1. Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao dành cho tổ chức, cá nhân (Biểu B1-TCHĐUD, CNHĐUD); đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao (Biểu B1-DNTLM), đơn đề nghị công nhận doanh nghiệp...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 42. Quy trình quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
- 1. Ký kết hợp đồng
- a) Thủ trưởng đơn vị cấp cơ sở ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ với tổ chức hoặc cá nhân chủ trì đề tài, dự án khoa học và công nghệ theo mẫu hướng dẫn của Sở Khoa học và...
- Điều 8. Các mẫu của hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận
- 1. Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao dành cho tổ chức, cá nhân (Biểu B1-TCHĐUD, CNHĐUD)
- đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao (Biểu B1-DNTLM), đơn đề nghị công nhận doanh nghiệp công nghệ cao (Biểu B1-DNCNC).
- Điều 42. Quy trình quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
- 1. Ký kết hợp đồng
- a) Thủ trưởng đơn vị cấp cơ sở ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ với tổ chức hoặc cá nhân chủ trì đề tài, dự án khoa học và công nghệ theo mẫu hướng dẫn của Sở Khoa học và...
Điều 8. Các mẫu của hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận 1. Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao dành cho tổ chức, cá nhân (Biểu B1-TCHĐUD, CNHĐUD); đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận doanh n...
Left
Điều 43.
Điều 43. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở. 1. Kinh phí thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp cơ sở bao gồm các nguồn sau: a) Nguồn ngân sách nhà nước cấp (hoặc hỗ trợ); b) Nguồn của các đơn vị cấp cơ sở; c) Nguồn tham gia đóng góp của các doanh nghiệp hoặc các tổ chức có nhu cầu sử dụng kết qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. 2. Chủ trì thẩm định kinh phí, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kinh phí của nhiệm vụ; ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và gửi về Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét giao trực tiếp, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 3. Cử đại diện tham gia...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng 1. Hội đồng làm việc trên cơ sở các tài liệu do Văn phòng Chứng nhận cung cấp, được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất 05 ngày trước phiên họp Hội đồng. 2. Phiên họp của Hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch chủ trì phiên họ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 45. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng
- 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và gửi về Sở Khoa học và Công nghệ.
- 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét giao trực tiếp, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Điều 5. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng
- 1. Hội đồng làm việc trên cơ sở các tài liệu do Văn phòng Chứng nhận cung cấp, được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất 05 ngày trước phiên họp Hội đồng.
- Phiên họp của Hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch chủ trì phiên họp và có đủ 02 ủy viên phản biện.
- Điều 45. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng
- 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và gửi về Sở Khoa học và Công nghệ.
- 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét giao trực tiếp, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Điều 5. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng 1. Hội đồng làm việc trên cơ sở các tài liệu do Văn phòng Chứng nhận cung cấp, được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất 05 ngày trước phiên họp Hội đồng. 2. Phiên họp của H...
Left
Điều 46.
Điều 46. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí của nhiệm vụ nhằm đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Lựa chọn cá nhân thuộc tổ chức chủ trì có đủ trình độ chuyên môn và năng lực tổ chức thực hiện để làm ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ 1. Xây dựng và hoàn thiện thuyết minh của nhiệm vụ đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Ký hợp đồng với các tổ chức, cá nhân tham gia phối hợp trong việc thực hiện nhiệm vụ. 3. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ và chịu trách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Hướng dẫn thi hành 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm cụ thể hóa các biểu mẫu và hướng dẫn nghiệp vụ của Bộ Khoa học và Công nghệ để tổ chức thực hiện và hướng dẫn cho các tổ chức, đơn vị áp dụng; phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư dự kiến phân bổ ngân sách khoa học công nghệ hàng năm. Định kỳ hàng năm bá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân không thực hiện đúng nội dung tại Quy định này tùy theo mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Điều chỉnh và bổ sung Trong quá trình tổ chức thực hiện có những vướng mắc, các sở, ngành, địa phương và các đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét thay đổi, bổ sung cho phù hợp./. PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2015 của Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình khoa học và công nghệ phải đáp ứng các yêu cầu sau:
Chương trình khoa học và công nghệ phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Có mục tiêu tạo ra kết quả khoa học và công nghệ phục vụ một trong định hướng lớn sau: phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ trong một hoặc một số lĩnh vực trong giai đoạn 5 năm hoặc 10 năm; phát triển hướng công nghệ ưu tiên; phát triển các sản phẩm trọng điểm, ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections