Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 16
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, nhà ở của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Đối tượng áp dụng của Quyết định này, bao gồm: a) Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài theo quy định của Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài ngày 18 tháng 06 năm 2009; b) Cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Trong Quyết định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài” là các cơ quan quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết định này. 2. “Trụ sở làm việc của Cơ quan đại diện” là tòa nhà và đất khuôn viên (nếu có) hoặc một bộ phận diện tích tòa nhà, được sử dụng vào mục đích làm việc của Cơ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Trong Quyết định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài” là các cơ quan quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết định này.
  • 2. “Trụ sở làm việc của Cơ quan đại diện” là tòa nhà và đất khuôn viên (nếu có) hoặc một bộ phận diện tích tòa nhà, được sử dụng vào mục đích làm việc của Cơ quan đại diện.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trong Quyết định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài” là các cơ quan quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết định này.
  • 2. “Trụ sở làm việc của Cơ quan đại diện” là tòa nhà và đất khuôn viên (nếu có) hoặc một bộ phận diện tích tòa nhà, được sử dụng vào mục đích làm việc của Cơ quan đại diện.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng trụ sở làm việc, nhà ở của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài 1. Việc quản lý, sử dụng trụ sở làm việc, nhà ở của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài phải đúng mục đích được giao, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam, pháp luật của nước sở tại, quy định của các hiệp định hoặc hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc, nhà ở của cán bộ, công chức, nhân viên Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài quy định như sau: 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc, nhà ở đối với Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài mà nước sở tại là đối tác quan trọng. TT Chức danh Tiêu chuẩn diện tích tối đa cho 1 chỗ làm việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức về diện tích các bộ phận công cộng, kỹ thuật và phụ trợ, phục vụ quy định như sau: 1. Đối với Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài có số lượng cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên từ 30 người trở lên thì tổng diện tích các bộ phận phục vụ, phụ trợ, công cộng và kỹ thuật tối đa bằng 70% tổng diện tích làm việc c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về diện tích cầu thang, diện tích để xe và diện tích hội trường 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan chủ quản Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài quyết định cụ thể diện tích cầu thang, diện tích để xe phù hợp với điều kiện thực tế của từng trụ sở và pháp luật của nước sở tại. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan chủ quản Cơ quan Việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Nhà ở của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài 1. Việc bố trí nhà ở cho các chức danh của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài được thực hiện theo các phương thức sau: a) Sử dụng quỹ nhà ở hiện có thuộc sở hữu của Nhà nước Việt Nam tại nước sở tại; b) Thuê nhà ở theo tiêu chuẩn, định mức sử dụng nhà ở quy định tại Quyết định này và khả năng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với Chương trình 1. Nhằm mục tiêu mở rộng thị trường và phát triển xuất khẩu, phù hợp với định hướng phát triển xuất khẩu của các ngành hàng và chiến lược xuất khẩu thời kỳ 2006 - 2010. 2. Phù hợp với nội dung Chương trình được hỗ trợ theo quy định tại Điều 9 Chương II Quy chế này. 3. Khả thi và hợp lý trên các phươ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nhà ở của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài
  • 1. Việc bố trí nhà ở cho các chức danh của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài được thực hiện theo các phương thức sau:
  • a) Sử dụng quỹ nhà ở hiện có thuộc sở hữu của Nhà nước Việt Nam tại nước sở tại;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu đối với Chương trình
  • 1. Nhằm mục tiêu mở rộng thị trường và phát triển xuất khẩu, phù hợp với định hướng phát triển xuất khẩu của các ngành hàng và chiến lược xuất khẩu thời kỳ 2006 - 2010.
  • 2. Phù hợp với nội dung Chương trình được hỗ trợ theo quy định tại Điều 9 Chương II Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nhà ở của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài
  • 1. Việc bố trí nhà ở cho các chức danh của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài được thực hiện theo các phương thức sau:
  • a) Sử dụng quỹ nhà ở hiện có thuộc sở hữu của Nhà nước Việt Nam tại nước sở tại;
Target excerpt

Điều 4. Yêu cầu đối với Chương trình 1. Nhằm mục tiêu mở rộng thị trường và phát triển xuất khẩu, phù hợp với định hướng phát triển xuất khẩu của các ngành hàng và chiến lược xuất khẩu thời kỳ 2006 - 2010. 2. Phù hợp...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý, sử dụng trụ sở, nhà ở thuộc sở hữu của Nhà nước Việt Nam Việc quản lý, sử dụng trụ sở, nhà ở thuộc sở hữu của Nhà nước Việt Nam thực hiện theo quy định tại Nghị định số 23/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 03 năm 2010 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng tài sản nhà nước của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bảo dưỡng, sửa chữa trụ sở, nhà ở thuộc sở hữu của Nhà nước Việt Nam 1. Việc bảo dưỡng, sửa chữa trụ sở làm việc, nhà ở phải theo đúng chế độ và tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam, pháp luật của nước sở tại và theo dự toán ngân sách được giao; Khi trụ sở làm việc, nhà ở xuống cấp, Cơ quan Việt Nam ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Bán trụ sở, nhà ở thuộc sở hữu của Nhà nước Việt Nam 1. Trụ sở làm việc, nhà ở được bán trong các trường hợp sau: a) Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài không có nhu cầu sử dụng; b) Sử dụng không có hiệu quả. 2. Thẩm quyền quyết định bán trụ sở làm việc, nhà ở: a) Thủ tướng Chính phủ quyết định bán trụ sở làm việc, nhà ở có nguyên g...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đề xuất và tiếp nhận Chương trình 1. Đơn vị chủ trì Chương trình gửi đề xuất Chương trình theo mẫu do Bộ Thương mại quy định đến Bộ Thương mại, Bộ Tài chính. 2. Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề xuất Chương trình, Bộ Thương mại có trách nhiệm thông báo bằng văn bản về việc tiếp nhận đề xuất Chư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Bán trụ sở, nhà ở thuộc sở hữu của Nhà nước Việt Nam
  • 1. Trụ sở làm việc, nhà ở được bán trong các trường hợp sau:
  • a) Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài không có nhu cầu sử dụng;
Added / right-side focus
  • Điều 15. Đề xuất và tiếp nhận Chương trình
  • 1. Đơn vị chủ trì Chương trình gửi đề xuất Chương trình theo mẫu do Bộ Thương mại quy định đến Bộ Thương mại, Bộ Tài chính.
  • 2. Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề xuất Chương trình, Bộ Thương mại có trách nhiệm thông báo bằng văn bản về việc tiếp nhận đề xuất Chương trình đến các đơn vị ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Bán trụ sở, nhà ở thuộc sở hữu của Nhà nước Việt Nam
  • 1. Trụ sở làm việc, nhà ở được bán trong các trường hợp sau:
  • a) Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài không có nhu cầu sử dụng;
Target excerpt

Điều 15. Đề xuất và tiếp nhận Chương trình 1. Đơn vị chủ trì Chương trình gửi đề xuất Chương trình theo mẫu do Bộ Thương mại quy định đến Bộ Thương mại, Bộ Tài chính. 2. Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc, kể t...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Thanh lý trụ sở, nhà ở thuộc sở hữu của Nhà nước Việt Nam 1. Căn cứ nguyên tắc quy định tại khoản 6 Điều 3 Quyết định này, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan chủ quản quyết định hoặc phân cấp cho Thủ trưởng Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài quyết định thanh lý trụ sở làm việc, nhà ở thuộc quyền sở hữu của nhà nước Việt Nam thuộc phạm v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng các Bộ: Thương mại, Tài chính và Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 (Ban hành kèm theo Quyết định số 279/2005/QĐ-TTg ngày 03/11/2005 của Thủ tướ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thanh lý trụ sở, nhà ở thuộc sở hữu của Nhà nước Việt Nam
  • Căn cứ nguyên tắc quy định tại khoản 6 Điều 3 Quyết định này, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan chủ quản quyết định hoặc phân cấp cho Thủ trưởng Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài quyết định thanh lý trụ sở...
  • Việc thanh lý tài sản của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài được thực hiện thông qua Hội đồng thanh lý tài sản do Thủ trưởng Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài thành lập gồm Thủ trưởng Cơ quan Việt Nam ở nư...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Bộ trưởng các Bộ: Thương mại, Tài chính và Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
  • XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2006 - 2010
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thanh lý trụ sở, nhà ở thuộc sở hữu của Nhà nước Việt Nam
  • Căn cứ nguyên tắc quy định tại khoản 6 Điều 3 Quyết định này, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan chủ quản quyết định hoặc phân cấp cho Thủ trưởng Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài quyết định thanh lý trụ sở...
  • Việc thanh lý tài sản của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài được thực hiện thông qua Hội đồng thanh lý tài sản do Thủ trưởng Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài thành lập gồm Thủ trưởng Cơ quan Việt Nam ở nư...
Target excerpt

Điều 3. Bộ trưởng các Bộ: Thương mại, Tài chính và Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾ...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quản lý, sử dụng trụ sở, nhà ở theo Hiệp định 1. Trụ sở làm việc, nhà ở thực hiện trao đổi theo Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Chính phủ nước sở tại được quản lý, sử dụng tài sản theo quy định tại Hiệp định và pháp luật của nước sở tại. 2. Trường hợp trụ sở làm việc, nhà ở theo Hiệp định x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quản lý, sử dụng trụ sở, nhà ở đi thuê 1. Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài được thuê trụ sở làm việc, nhà ở trong các trường hợp sau đây: a) Chưa có trụ sở làm việc, nhà ở hoặc diện tích làm việc, nhà ở hiện có dưới 70% so với tiêu chuẩn, định mức sử dụng ảnh hưởng nghiêm trọng đến thực hiện nhiệm vụ được giao; b) Việc thuê trụ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ TRỤ SỞ LÀM VIỆC, NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, nhà ở 1. Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài phải thực hiện sắp xếp lại các trụ sở làm việc, nhà ở phù hợp với quy định về sáp nhập tổ chức, bộ máy, tài sản theo quy định của Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài theo đúng mục đích được giao và phù hợp với tiêu...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quyết toán tiền hỗ trợ Hàng năm đơn vị chủ trì Chương trình có trách nhiệm tổng hợp toàn bộ chứng từ các khoản thu, chi thực tế theo quy định tại Điều 10 Quy chế này và gửi báo cáo quyết toán đến Bộ Tài chính và các doanh nghiệp tham gia thực hiện Chương trình. Việc quyết toán được thực hiện theo các quy định về tài chính hiện...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, nhà ở
  • Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài phải thực hiện sắp xếp lại các trụ sở làm việc, nhà ở phù hợp với quy định về sáp nhập tổ chức, bộ máy, tài sản theo quy định của Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa x...
  • Phương án sắp xếp lại, xử lý được lập đối với tất cả các trụ sở làm việc, nhà ở theo từng loại hình:
Added / right-side focus
  • Điều 13. Quyết toán tiền hỗ trợ
  • Hàng năm đơn vị chủ trì Chương trình có trách nhiệm tổng hợp toàn bộ chứng từ các khoản thu, chi thực tế theo quy định tại Điều 10 Quy chế này và gửi báo cáo quyết toán đến Bộ Tài chính và các doan...
  • Việc quyết toán được thực hiện theo các quy định về tài chính hiện hành và hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, nhà ở
  • Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài phải thực hiện sắp xếp lại các trụ sở làm việc, nhà ở phù hợp với quy định về sáp nhập tổ chức, bộ máy, tài sản theo quy định của Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa x...
  • Phương án sắp xếp lại, xử lý được lập đối với tất cả các trụ sở làm việc, nhà ở theo từng loại hình:
Target excerpt

Điều 13. Quyết toán tiền hỗ trợ Hàng năm đơn vị chủ trì Chương trình có trách nhiệm tổng hợp toàn bộ chứng từ các khoản thu, chi thực tế theo quy định tại Điều 10 Quy chế này và gửi báo cáo quyết toán đến Bộ Tài chính...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, nhà ở 1. Số tiền thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, nhà ở sau khi trừ đi chi phí liên quan phải nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. 2. Trường hợp cơ quan Việt Nam ở nước ngoài có dự án đầu tư xây dựng, nâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 03 năm 2012. 2. Bãi bỏ Quyết định số 279/VP ngày 10 tháng 03 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng tài sản của cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài và các quy định trước đây...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định, phê duyệt Chương trình 1. Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan thành lập và ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng thẩm định Chương trình (dưới đây gọi tắt là Hội đồng thẩm định); xây dựng các tiêu chí để phê duyệt các đề án xúc tiến thương mại của Chương trình. Hội đồng thẩm...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 03 năm 2012.
  • Bãi bỏ Quyết định số 279/VP ngày 10 tháng 03 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng tài sản của cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở...
Added / right-side focus
  • 1. Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan thành lập và ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng thẩm định Chương trình (dưới đây gọi tắt là Hội đồng thẩm định)
  • xây dựng các tiêu chí để phê duyệt các đề án xúc tiến thương mại của Chương trình.
  • Hội đồng thẩm định có nhiệm vụ xem xét, đánh giá nội dung các Đề án xúc tiến thương mại của các đơn vị chủ trì Chương trình và điều chỉnh, tổng hợp thành Chương trình xúc tiến thương mại Quốc gia h...
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 03 năm 2012.
  • Bãi bỏ Quyết định số 279/VP ngày 10 tháng 03 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng tài sản của cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở...
  • Những nội dung quản lý, sử dụng trụ sở làm việc, nhà ở của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Điều khoản thi hành Right: Điều 16. Thẩm định, phê duyệt Chương trình
Target excerpt

Điều 16. Thẩm định, phê duyệt Chương trình 1. Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan thành lập và ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng thẩm định Chương trình (dưới đây gọi tắt l...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác của Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế xây dựng và thực hiệnChương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010
Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010 Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010 THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ các Nghị quyết Chính phủ số 05/2001/NQ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2001 và số 05/2002/NQ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2002; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thương mại, QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đã ban hành trước đây về Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia trái với các quy định tại Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia 1. Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia là Chương trình xúc tiến thương mại được xây dựng theo định hướng về thị trường, ngành hàng xuất khẩu của Chiến lược xuất khẩu thời kỳ 2006 - 2010 và được Nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện. 2. Mục tiêu của Chương trình xúc tiến thương mại qu...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc xây dựng và hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia giai đoạn 2006 - 2010 (dưới đây gọi tắt là Chương trình).
Điều 3. Điều 3. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với: 1. Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành, có đề án xúc tiến thương mại tham gia Chương trình được xây dựng, thẩm định và được hỗ trợ thực hiện theo các quy định tại Quy chế này. 2. Các đơn vị chủ trì Chương trình, bao gồm: cá...
Điều 5. Điều 5. Đơn vị chủ trì Chương trình 1. Đơn vị chủ trì Chương trình là các tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế này; là đầu mối xây dựng, chủ trì việc thực hiện Chương trình và tiếp nhận hỗ trợ kinh phí theo quy định tại Quy chế này. 2. Đơn vị chủ trì Chương trình phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Có tư cách pháp nhân; b) Có...