Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn quản lý và sử dụng nguồn tiền thu từ khoản viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Nhật Bản cho dự án đảm bảo an ninh lương thực cho các nông dân bị thiệt thòi (Dự án 2KR)
69/2012/TT-BTC
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Quỹ bảo vệ môi trường Thanh Hóa
1642/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn quản lý và sử dụng nguồn tiền thu từ khoản viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Nhật Bản cho dự án đảm bảo an ninh lương thực cho các nông dân bị thiệt thòi (Dự án 2KR)
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Quỹ bảo vệ môi trường Thanh Hóa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Quỹ bảo vệ môi trường Thanh Hóa
- Hướng dẫn quản lý và sử dụng nguồn tiền thu từ khoản viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Nhật Bản cho dự án đảm bảo an ninh lương thực cho các nông dân bị thiệt thòi (Dự án 2KR)
Left
Phần I
Phần I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý và sử dụng nguồn tiền bán hàng viện trợ thuộc khoản viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Nhật Bản cho dự án 2KR.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường Thanh Hóa”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường Thanh Hóa”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về quản lý và sử dụng nguồn tiền bán hàng viện trợ thuộc khoản viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Nhật Bản cho dự án 2KR.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tài khoản quỹ viện trợ và Ngân hàng phục vụ Tiền thu được do bán hàng viện trợ từ khoản viện trợ được chuyển vào một tài khoản riêng (Tài khoản quỹ viện trợ) tại một Ngân hàng (Ngân hàng phục vụ) và được sử dụng theo Thoả thuận giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ Nhật Bản cho các Dự án đầu tư phát triển.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ môi trường Thanh Hóa, chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này và định kỳ tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ môi trường Thanh Hóa, chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này và định kỳ tổng hợp kết quả báo c...
- Điều 2. Tài khoản quỹ viện trợ và Ngân hàng phục vụ
- Tiền thu được do bán hàng viện trợ từ khoản viện trợ được chuyển vào một tài khoản riêng (Tài khoản quỹ viện trợ) tại một Ngân hàng (Ngân hàng phục vụ) và được sử dụng theo Thoả thuận giữa Chính ph...
Left
Điều 3.
Điều 3. Lựa chọn công trình, dự án Trên cơ sở đăng ký dự án của các địa phương (Chủ Dự án) và mục đích sử dụng khoản viện trợ được thống nhất giữa hai Chính phủ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan thống nhất với đại diện Chính phủ Nhật Bản lựa chọn một số côn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Thanh Hóa; Thủ trưởng các ngành, các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Thanh Hóa
- Điều 3. Lựa chọn công trình, dự án
- Trên cơ sở đăng ký dự án của các địa phương (Chủ Dự án) và mục đích sử dụng khoản viện trợ được thống nhất giữa hai Chính phủ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phá...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thanh toán Bộ Tài chính thực hiện việc chuyển tiền cho Dự án sử dụng vốn viện trợ thông qua hệ thống Kho bạc Nhà nước. Kho bạc Nhà nước các địa phương có dự án sử dụng nguồn vốn viện trợ thuộc dự án 2KR thực hiện thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản cho các dự án sử dụng nguồn vốn viện trợ theo quy định hiện hành về thanh toán...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng vốn. Việc sử dụng các nguồn vốn của Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Bảo toàn vốn Điều lệ, không vì mục đích lợi nhuận. 2. Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính và phát triển vốn. 3. Sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả kinh tế, môi trường. 4. Thu hồi kịp thời vốn gốc và lãi để đảm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc sử dụng vốn.
- Việc sử dụng các nguồn vốn của Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
- 1. Bảo toàn vốn Điều lệ, không vì mục đích lợi nhuận.
- Điều 4. Thanh toán
- Bộ Tài chính thực hiện việc chuyển tiền cho Dự án sử dụng vốn viện trợ thông qua hệ thống Kho bạc Nhà nước.
- Kho bạc Nhà nước các địa phương có dự án sử dụng nguồn vốn viện trợ thuộc dự án 2KR thực hiện thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản cho các dự án sử dụng nguồn vốn viện trợ theo quy định hiện hành...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Chủ dự án Các Chủ Dự án có trách nhiệm lập, trình duyệt, quản lý, sử dụng, báo cáo, quyết toán vốn đầu tư dự án theo đúng các quy định hiện hành về đầu tư xây dựng cơ bản; sử dụng vốn đúng mục đích theo đúng nội dung Dự án đã được phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cho vay với lãi suất ưu đãi. 1. Đối tượng được hỗ trợ tài chính từ Quỹ BVMT được quy định tại khoản 1, Điều 8 của Điều lệ Tổ chức và hoạt động Quỹ và đáp ứng được nội dung của Quy định ban hành theo Quyết định số 771/QĐ-UBND ngày 08/3/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc quy định lĩnh vực ưu tiên, tiêu chí lựa chọn các chương tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng được hỗ trợ tài chính từ Quỹ BVMT được quy định tại khoản 1, Điều 8 của Điều lệ Tổ chức và hoạt động Quỹ và đáp ứng được nội dung của Quy định ban hành theo Quyết định số 771/QĐ-UBND ngày...
- 2. Quỹ BVMT cho vay theo nguyên tắc có hoàn trả. Các đối tượng vay vốn phải có khả năng tài chính để hoàn trả đầy đủ và đúng hạn vốn vay.
- 3. Điều kiện, thủ tục, hồ sơ vay vốn, việc giám sát quá trình vay vốn, trả nợ, gia hạn vay, chuyển nợ quá hạn thực hiện theo quy định.
- Các Chủ Dự án có trách nhiệm lập, trình duyệt, quản lý, sử dụng, báo cáo, quyết toán vốn đầu tư dự án theo đúng các quy định hiện hành về đầu tư xây dựng cơ bản
- sử dụng vốn đúng mục đích theo đúng nội dung Dự án đã được phê duyệt.
- Left: Điều 5. Trách nhiệm của Chủ dự án Right: Điều 5. Cho vay với lãi suất ưu đãi.
Left
Phần II
Phần II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập danh mục dự án Căn cứ thoả thuận ghi trong Công hàm trao đổi giữa hai Chính phủ và các Thỏa thuận liên quan, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính và đại diện Chính phủ Nhật Bản lựa chọn các dự án được sử dụng tiền bán hàng viện trợ (dưới đây gọi tắt là Danh mục Dự án sử dụn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ lãi suất vay vốn. 1. Đối tượng được hỗ trợ lãi suất vay vốn là các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư về lĩnh vực bảo vệ môi trường hoạt động trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đã vay vốn từ các tổ chức tín dụng khác. 2. Nguyên tắc xác định và cấp hỗ trợ lãi suất: - Chủ đầu tư các dự án bảo vệ môi trường chỉ được nhận hỗ trợ lãi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ lãi suất vay vốn.
- 1. Đối tượng được hỗ trợ lãi suất vay vốn là các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư về lĩnh vực bảo vệ môi trường hoạt động trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đã vay vốn từ các tổ chức tín dụng khác.
- 2. Nguyên tắc xác định và cấp hỗ trợ lãi suất:
- Điều 6. Lập danh mục dự án
- Căn cứ thoả thuận ghi trong Công hàm trao đổi giữa hai Chính phủ và các Thỏa thuận liên quan, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính và đại diện Chí...
- Tổng số tiền phân bổ cho các dự án không được vượt quá tổng số tiền của khoản viện trợ.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phê duyệt Dự án 1. Các Dự án thuộc Danh mục Dự án sử dụng vốn viện trợ được phê duyệt theo các qui định hiện hành về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản của Chính phủ. Trường hợp tổng mức đầu tư cần thiết của Dự án lớn hơn số vốn viện trợ được phân bổ, phần vốn còn thiếu được dùng từ ngân sách địa phương hoặc từ các nguồn khác do đị...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tài trợ và đồng tài trợ. 1. Nguyên tắc tài trợ. - Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa thực hiện việc tài trợ và đồng tài trợ cho các đối tượng theo quy định tại Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa. - Mức tài trợ của Quỹ. + Đối với các chương trình, dự án trong lĩnh vực bảo vệ môi trường có tổng mức đầu tư được cấp có t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tài trợ và đồng tài trợ.
- 1. Nguyên tắc tài trợ.
- - Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa thực hiện việc tài trợ và đồng tài trợ cho các đối tượng theo quy định tại Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa.
- Điều 7. Phê duyệt Dự án
- Các Dự án thuộc Danh mục Dự án sử dụng vốn viện trợ được phê duyệt theo các qui định hiện hành về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản của Chính phủ.
- Trường hợp tổng mức đầu tư cần thiết của Dự án lớn hơn số vốn viện trợ được phân bổ, phần vốn còn thiếu được dùng từ ngân sách địa phương hoặc từ các nguồn khác do địa phương huy động và được Ủy ba...
Left
Điều 8.
Điều 8. Lựa chọn nhà thầu, nhà cung cấp và ký kết Hợp đồng Việc lựa chọn nhà thầu, nhà cung cấp và ký kết Hợp đồng thực hiện dự án được thực hiện theo các quy định hiện hành của Chính phủ Việt Nam về đầu tư xây dựng cơ bản và đấu thầu.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trích lập Quỹ dự phòng rủi ro. 1. Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa được trích lập Quỹ dự phòng rủi ro để bù đắp tổn thất do nguyên nhân khách quan phát sinh trong quá trình cho vay và bảo lãnh các dự án bảo vệ môi trường. 2. Mức trích lập quỹ dự phòng rủi ro do Hội đồng quản lý Quỹ quyết định hàng năm nhưng tối thiểu bằng 0,2% (Không ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trích lập Quỹ dự phòng rủi ro.
- 1. Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa được trích lập Quỹ dự phòng rủi ro để bù đắp tổn thất do nguyên nhân khách quan phát sinh trong quá trình cho vay và bảo lãnh các dự án bảo vệ môi trường.
- Mức trích lập quỹ dự phòng rủi ro do Hội đồng quản lý Quỹ quyết định hàng năm nhưng tối thiểu bằng 0,2% (Không phẩy hai phần trăm) hoặc tính trên dư nợ cho vay hàng năm của Quỹ.
- Điều 8. Lựa chọn nhà thầu, nhà cung cấp và ký kết Hợp đồng
- Việc lựa chọn nhà thầu, nhà cung cấp và ký kết Hợp đồng thực hiện dự án được thực hiện theo các quy định hiện hành của Chính phủ Việt Nam về đầu tư xây dựng cơ bản và đấu thầu.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm soát thanh toán vốn 1. Mở tài khoản tiếp nhận nguồn vốn viện trợ và chuyển tiền bán hàng viện trợ vào Tài khoản tiếp nhận nguồn vốn viện trợ. a. Trên cơ sở Danh mục Dự án sử dụng vốn viện trợ do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo, Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại) thông báo Danh mục này cho Kho bạc Nhà nước...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cấp phát, quản lý vốn. 1. Sở Tài chính trình UBND tỉnh quyết định cấp vốn điều lệ cho Quỹ BVMT vào tài khoản của Quỹ mở tại Ngân hàng thương mại. 2. Hàng quý, Sở Tài chính cấp kinh phí bổ sung theo quy định từ ngân sách tỉnh, chuyển vào tài khoản của Quỹ mở tại Ngân hàng thương mại các khoản tiền bồi thường thiệt hại về môi trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Tài chính trình UBND tỉnh quyết định cấp vốn điều lệ cho Quỹ BVMT vào tài khoản của Quỹ mở tại Ngân hàng thương mại.
- Hàng quý, Sở Tài chính cấp kinh phí bổ sung theo quy định từ ngân sách tỉnh, chuyển vào tài khoản của Quỹ mở tại Ngân hàng thương mại các khoản tiền bồi thường thiệt hại về môi trường, tiền phí bảo...
- 1. Mở tài khoản tiếp nhận nguồn vốn viện trợ và chuyển tiền bán hàng viện trợ vào Tài khoản tiếp nhận nguồn vốn viện trợ.
- Trên cơ sở Danh mục Dự án sử dụng vốn viện trợ do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo, Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại) thông báo Danh mục này cho Kho bạc Nhà nước và Sở Tài chính c...
- Chủ dự án thực hiện mở một Tài khoản tiếp nhận nguồn vốn viện trợ tại Kho bạc Nhà nước địa phương nơi có dự án.
- Left: Điều 9. Kiểm soát thanh toán vốn Right: Điều 9. Cấp phát, quản lý vốn.
Left
Điều 10.
Điều 10. Ghi thu ghi chi vốn viện trợ Khi sử dụng hết vốn chuyển chuyển lần 2, Kho bạc Nhà nước các tỉnh có dự án thực hiện đóng tài khoản tiếp nhận nguồn vốn viện trợ và có văn bản gửi Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại). Căn cứ thông báo của Kho bạc Nhà nước các tỉnh về việc thanh toán hết vốn của tài khoản tiếp nhận...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nguồn thu của Quỹ. Nguồn thu từ hoạt động nghiệp vụ, dịch vụ khác của Quỹ, gồm: 1. Thu lãi cho vay của các dự án vay vốn đầu tư của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Thanh Hóa. 2. Thu lãi tiền gửi của Quỹ gửi tại Kho bạc Nhà nước và các Ngân hàng thương mại. 3. Thu lãi từ hoạt động mua, bán Trái phiếu. 4. Các khoản thu phạt do các đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nguồn thu của Quỹ.
- Nguồn thu từ hoạt động nghiệp vụ, dịch vụ khác của Quỹ, gồm:
- 1. Thu lãi cho vay của các dự án vay vốn đầu tư của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Thanh Hóa.
- Điều 10. Ghi thu ghi chi vốn viện trợ
- Khi sử dụng hết vốn chuyển chuyển lần 2, Kho bạc Nhà nước các tỉnh có dự án thực hiện đóng tài khoản tiếp nhận nguồn vốn viện trợ và có văn bản gửi Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngo...
- Căn cứ thông báo của Kho bạc Nhà nước các tỉnh về việc thanh toán hết vốn của tài khoản tiếp nhận nguồn vốn viện trợ, căn cứ Giấy chuyển tiền của ngân hàng phục vụ từ Tài khoản quỹ viện trợ sang Tà...
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyết toán Hàng năm Chủ dự án, cơ quan cấp trên của Chủ dự án thực hiện báo cáo quyết toán theo niên độ theo quy định tại Thông tư 210/2010/TT-BTC ngày 20/10/2010 của Bộ Tài chính quy định việc quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm. Khi dự án hoàn thành, thực h...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Chi hoạt động của Quỹ. Chi phí của Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa là các khoản thực chi cần thiết cho hoạt động của Quỹ, có hóa đơn, chứng từ hợp lệ. Mức chi, đối tượng chi được thực hiện theo quy định của pháp luật. Các khoản chi phí phải nằm trong kế hoạch tài chính năm đã được Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt, bao gồm: 1. Chi cho bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Chi hoạt động của Quỹ.
- Chi phí của Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa là các khoản thực chi cần thiết cho hoạt động của Quỹ, có hóa đơn, chứng từ hợp lệ.
- Mức chi, đối tượng chi được thực hiện theo quy định của pháp luật.
- Điều 11. Quyết toán
- Hàng năm Chủ dự án, cơ quan cấp trên của Chủ dự án thực hiện báo cáo quyết toán theo niên độ theo quy định tại Thông tư 210/2010/TT-BTC ngày 20/10/2010 của Bộ Tài chính quy định việc quyết toán vốn...
- Khi dự án hoàn thành, thực hiện quyết toán vốn đầu tư theo quy định tại thông tư số 19/2011/TT-BTC ngày 14/02/2011 của Bộ Tài chính Quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chế độ báo cáo và kiểm tra Sau khi dự án hoàn thành, Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi báo cáo hoàn thành dự án cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để tổng hợp báo cáo cho Chính phủ Việt Nam và Chính phủ Nhật Bản. Trong trường hợp cần thiết, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có thể phối hợp với Bộ Tài chính kiểm tra tình hình thực hiện, h...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Phân phối thu nhập và sử dụng các quỹ. 1. Phân phối thu nhập. Hàng năm, sau khi trang trải các khoản chi phí và các khoản nộp khác theo quy định, phần chênh lệch thu lớn hơn chi, được phân phối như sau: - Trích 10,0% (Mười phần trăm) vào Quỹ bổ sung vốn điều lệ. - Trích 25,0% (Hai mươi lăm phần trăm) cho Quỹ đầu tư phát triển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Phân phối thu nhập và sử dụng các quỹ.
- 1. Phân phối thu nhập.
- Hàng năm, sau khi trang trải các khoản chi phí và các khoản nộp khác theo quy định, phần chênh lệch thu lớn hơn chi, được phân phối như sau:
- Điều 12. Chế độ báo cáo và kiểm tra
- Sau khi dự án hoàn thành, Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi báo cáo hoàn thành dự án cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để tổng hợp báo cáo cho Chính phủ Việt Nam và Chính phủ Nhật Bản.
- Trong trường hợp cần thiết, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có thể phối hợp với Bộ Tài chính kiểm tra tình hình thực hiện, hiệu quả các dự án sử dụng vốn viện trợ của Chính phủ Nhật Bản.
Left
Phần III
Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 06 năm 2012. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời để Bộ Tài chính nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections