Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Quỹ bảo vệ môi trường Thanh Hóa
1642/2013/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn quản lý và sử dụng nguồn tiền thu từ khoản viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Nhật Bản cho dự án đảm bảo an ninh lương thực cho các nông dân bị thiệt thòi (Dự án 2KR)
69/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Quỹ bảo vệ môi trường Thanh Hóa
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn quản lý và sử dụng nguồn tiền thu từ khoản viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Nhật Bản cho dự án đảm bảo an ninh lương thực cho các nông dân bị thiệt thòi (Dự án 2KR)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn quản lý và sử dụng nguồn tiền thu từ khoản viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Nhật Bản cho dự án đảm bảo an ninh lương thực cho các nông dân bị thiệt thòi (Dự án 2KR)
- Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Quỹ bảo vệ môi trường Thanh Hóa
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường Thanh Hóa”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý và sử dụng nguồn tiền bán hàng viện trợ thuộc khoản viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Nhật Bản cho dự án 2KR.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về quản lý và sử dụng nguồn tiền bán hàng viện trợ thuộc khoản viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Nhật Bản cho dự án 2KR.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường Thanh Hóa”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ môi trường Thanh Hóa, chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này và định kỳ tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tài khoản quỹ viện trợ và Ngân hàng phục vụ Tiền thu được do bán hàng viện trợ từ khoản viện trợ được chuyển vào một tài khoản riêng (Tài khoản quỹ viện trợ) tại một Ngân hàng (Ngân hàng phục vụ) và được sử dụng theo Thoả thuận giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ Nhật Bản cho các Dự án đầu tư phát triển.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tài khoản quỹ viện trợ và Ngân hàng phục vụ
- Tiền thu được do bán hàng viện trợ từ khoản viện trợ được chuyển vào một tài khoản riêng (Tài khoản quỹ viện trợ) tại một Ngân hàng (Ngân hàng phục vụ) và được sử dụng theo Thoả thuận giữa Chính ph...
- Điều 2. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ môi trường Thanh Hóa, chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này và định kỳ tổng hợp kết quả báo c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Thanh Hóa; Thủ trưởng các ngành, các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NH...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lựa chọn công trình, dự án Trên cơ sở đăng ký dự án của các địa phương (Chủ Dự án) và mục đích sử dụng khoản viện trợ được thống nhất giữa hai Chính phủ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan thống nhất với đại diện Chính phủ Nhật Bản lựa chọn một số côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lựa chọn công trình, dự án
- Trên cơ sở đăng ký dự án của các địa phương (Chủ Dự án) và mục đích sử dụng khoản viện trợ được thống nhất giữa hai Chính phủ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phá...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Thanh Hóa
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng. Quy chế này áp dụng cho Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Thanh Hóa (Sau đây viết tắt là Quỹ BVMT).
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Ghi thu ghi chi vốn viện trợ Khi sử dụng hết vốn chuyển chuyển lần 2, Kho bạc Nhà nước các tỉnh có dự án thực hiện đóng tài khoản tiếp nhận nguồn vốn viện trợ và có văn bản gửi Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại). Căn cứ thông báo của Kho bạc Nhà nước các tỉnh về việc thanh toán hết vốn của tài khoản tiếp nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Ghi thu ghi chi vốn viện trợ
- Khi sử dụng hết vốn chuyển chuyển lần 2, Kho bạc Nhà nước các tỉnh có dự án thực hiện đóng tài khoản tiếp nhận nguồn vốn viện trợ và có văn bản gửi Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngo...
- Căn cứ thông báo của Kho bạc Nhà nước các tỉnh về việc thanh toán hết vốn của tài khoản tiếp nhận nguồn vốn viện trợ, căn cứ Giấy chuyển tiền của ngân hàng phục vụ từ Tài khoản quỹ viện trợ sang Tà...
- Điều 1. Phạm vi áp dụng.
- Quy chế này áp dụng cho Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Thanh Hóa (Sau đây viết tắt là Quỹ BVMT).
Left
Điều 2.
Điều 2. Hình thức và nguyên tắc hoạt động. 1. Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa được ngân sách Nhà nước cấp vốn điều lệ, tiếp nhận và quản lý các nguồn vốn khác. Quỹ hoạt động theo nguyên tắc không vì mục đích lợi nhuận, bảo đảm an toàn vốn và tự bù đắp một phần chi phí quản lý, được miễn nộp thuế và các khoản nộp ngân sách Nhà nước đối với các...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chế độ báo cáo và kiểm tra Sau khi dự án hoàn thành, Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi báo cáo hoàn thành dự án cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để tổng hợp báo cáo cho Chính phủ Việt Nam và Chính phủ Nhật Bản. Trong trường hợp cần thiết, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có thể phối hợp với Bộ Tài chính kiểm tra tình hình thực hiện, h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chế độ báo cáo và kiểm tra
- Sau khi dự án hoàn thành, Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi báo cáo hoàn thành dự án cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để tổng hợp báo cáo cho Chính phủ Việt Nam và Chính phủ Nhật Bản.
- Trong trường hợp cần thiết, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có thể phối hợp với Bộ Tài chính kiểm tra tình hình thực hiện, hiệu quả các dự án sử dụng vốn viện trợ của Chính phủ Nhật Bản.
- Điều 2. Hình thức và nguyên tắc hoạt động.
- Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa được ngân sách Nhà nước cấp vốn điều lệ, tiếp nhận và quản lý các nguồn vốn khác.
- Quỹ hoạt động theo nguyên tắc không vì mục đích lợi nhuận, bảo đảm an toàn vốn và tự bù đắp một phần chi phí quản lý, được miễn nộp thuế và các khoản nộp ngân sách Nhà nước đối với các hoạt động tr...
Left
Chương 2.
Chương 2. NGUỒN VỐN HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Vốn hoạt động. Vốn hoạt động của Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa gồm: 1. Vốn điều lệ. - 20,0 tỷ đồng (Hai mươi tỷ đồng) do ngân sách tỉnh cấp ngay sau khi thành lập. - Hàng năm, ngân sách nhà nước cấp bổ sung từ nguồn kinh phí chi sự nghiệp môi trường để bù đắp kinh phí tài trợ cho các dự án, nhiệm vụ bảo vệ môi trường nhằm bảo đảm vốn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thanh toán Bộ Tài chính thực hiện việc chuyển tiền cho Dự án sử dụng vốn viện trợ thông qua hệ thống Kho bạc Nhà nước. Kho bạc Nhà nước các địa phương có dự án sử dụng nguồn vốn viện trợ thuộc dự án 2KR thực hiện thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản cho các dự án sử dụng nguồn vốn viện trợ theo quy định hiện hành về thanh toán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Tài chính thực hiện việc chuyển tiền cho Dự án sử dụng vốn viện trợ thông qua hệ thống Kho bạc Nhà nước.
- Kho bạc Nhà nước các địa phương có dự án sử dụng nguồn vốn viện trợ thuộc dự án 2KR thực hiện thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản cho các dự án sử dụng nguồn vốn viện trợ theo quy định hiện hành...
- Vốn hoạt động của Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa gồm:
- 1. Vốn điều lệ.
- - 20,0 tỷ đồng (Hai mươi tỷ đồng) do ngân sách tỉnh cấp ngay sau khi thành lập.
- Left: Điều 3. Vốn hoạt động. Right: Điều 4. Thanh toán
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng vốn. Việc sử dụng các nguồn vốn của Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Bảo toàn vốn Điều lệ, không vì mục đích lợi nhuận. 2. Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính và phát triển vốn. 3. Sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả kinh tế, môi trường. 4. Thu hồi kịp thời vốn gốc và lãi để đảm...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Chủ dự án Các Chủ Dự án có trách nhiệm lập, trình duyệt, quản lý, sử dụng, báo cáo, quyết toán vốn đầu tư dự án theo đúng các quy định hiện hành về đầu tư xây dựng cơ bản; sử dụng vốn đúng mục đích theo đúng nội dung Dự án đã được phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của Chủ dự án
- Các Chủ Dự án có trách nhiệm lập, trình duyệt, quản lý, sử dụng, báo cáo, quyết toán vốn đầu tư dự án theo đúng các quy định hiện hành về đầu tư xây dựng cơ bản
- Điều 4. Nguyên tắc sử dụng vốn.
- Việc sử dụng các nguồn vốn của Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
- 1. Bảo toàn vốn Điều lệ, không vì mục đích lợi nhuận.
- Left: 3. Sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả kinh tế, môi trường. Right: sử dụng vốn đúng mục đích theo đúng nội dung Dự án đã được phê duyệt.
Left
Chương 3.
Chương 3. NỘI DUNG SỬ DỤNG VỐN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cho vay với lãi suất ưu đãi. 1. Đối tượng được hỗ trợ tài chính từ Quỹ BVMT được quy định tại khoản 1, Điều 8 của Điều lệ Tổ chức và hoạt động Quỹ và đáp ứng được nội dung của Quy định ban hành theo Quyết định số 771/QĐ-UBND ngày 08/3/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc quy định lĩnh vực ưu tiên, tiêu chí lựa chọn các chương tr...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Lập danh mục dự án Căn cứ thoả thuận ghi trong Công hàm trao đổi giữa hai Chính phủ và các Thỏa thuận liên quan, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính và đại diện Chính phủ Nhật Bản lựa chọn các dự án được sử dụng tiền bán hàng viện trợ (dưới đây gọi tắt là Danh mục Dự án sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Lập danh mục dự án
- Căn cứ thoả thuận ghi trong Công hàm trao đổi giữa hai Chính phủ và các Thỏa thuận liên quan, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính và đại diện Chí...
- Tổng số tiền phân bổ cho các dự án không được vượt quá tổng số tiền của khoản viện trợ.
- Điều 5. Cho vay với lãi suất ưu đãi.
- Đối tượng được hỗ trợ tài chính từ Quỹ BVMT được quy định tại khoản 1, Điều 8 của Điều lệ Tổ chức và hoạt động Quỹ và đáp ứng được nội dung của Quy định ban hành theo Quyết định số 771/QĐ-UBND ngày...
- 2. Quỹ BVMT cho vay theo nguyên tắc có hoàn trả. Các đối tượng vay vốn phải có khả năng tài chính để hoàn trả đầy đủ và đúng hạn vốn vay.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ lãi suất vay vốn. 1. Đối tượng được hỗ trợ lãi suất vay vốn là các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư về lĩnh vực bảo vệ môi trường hoạt động trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đã vay vốn từ các tổ chức tín dụng khác. 2. Nguyên tắc xác định và cấp hỗ trợ lãi suất: - Chủ đầu tư các dự án bảo vệ môi trường chỉ được nhận hỗ trợ lãi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phê duyệt Dự án 1. Các Dự án thuộc Danh mục Dự án sử dụng vốn viện trợ được phê duyệt theo các qui định hiện hành về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản của Chính phủ. Trường hợp tổng mức đầu tư cần thiết của Dự án lớn hơn số vốn viện trợ được phân bổ, phần vốn còn thiếu được dùng từ ngân sách địa phương hoặc từ các nguồn khác do đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phê duyệt Dự án
- Các Dự án thuộc Danh mục Dự án sử dụng vốn viện trợ được phê duyệt theo các qui định hiện hành về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản của Chính phủ.
- Trường hợp tổng mức đầu tư cần thiết của Dự án lớn hơn số vốn viện trợ được phân bổ, phần vốn còn thiếu được dùng từ ngân sách địa phương hoặc từ các nguồn khác do địa phương huy động và được Ủy ba...
- Điều 6. Hỗ trợ lãi suất vay vốn.
- 1. Đối tượng được hỗ trợ lãi suất vay vốn là các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư về lĩnh vực bảo vệ môi trường hoạt động trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đã vay vốn từ các tổ chức tín dụng khác.
- 2. Nguyên tắc xác định và cấp hỗ trợ lãi suất:
Left
Điều 7.
Điều 7. Tài trợ và đồng tài trợ. 1. Nguyên tắc tài trợ. - Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa thực hiện việc tài trợ và đồng tài trợ cho các đối tượng theo quy định tại Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa. - Mức tài trợ của Quỹ. + Đối với các chương trình, dự án trong lĩnh vực bảo vệ môi trường có tổng mức đầu tư được cấp có t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Lựa chọn nhà thầu, nhà cung cấp và ký kết Hợp đồng Việc lựa chọn nhà thầu, nhà cung cấp và ký kết Hợp đồng thực hiện dự án được thực hiện theo các quy định hiện hành của Chính phủ Việt Nam về đầu tư xây dựng cơ bản và đấu thầu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Lựa chọn nhà thầu, nhà cung cấp và ký kết Hợp đồng
- Việc lựa chọn nhà thầu, nhà cung cấp và ký kết Hợp đồng thực hiện dự án được thực hiện theo các quy định hiện hành của Chính phủ Việt Nam về đầu tư xây dựng cơ bản và đấu thầu.
- Điều 7. Tài trợ và đồng tài trợ.
- 1. Nguyên tắc tài trợ.
- - Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa thực hiện việc tài trợ và đồng tài trợ cho các đối tượng theo quy định tại Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trích lập Quỹ dự phòng rủi ro. 1. Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa được trích lập Quỹ dự phòng rủi ro để bù đắp tổn thất do nguyên nhân khách quan phát sinh trong quá trình cho vay và bảo lãnh các dự án bảo vệ môi trường. 2. Mức trích lập quỹ dự phòng rủi ro do Hội đồng quản lý Quỹ quyết định hàng năm nhưng tối thiểu bằng 0,2% (Không ph...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Kiểm soát thanh toán vốn 1. Mở tài khoản tiếp nhận nguồn vốn viện trợ và chuyển tiền bán hàng viện trợ vào Tài khoản tiếp nhận nguồn vốn viện trợ. a. Trên cơ sở Danh mục Dự án sử dụng vốn viện trợ do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo, Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại) thông báo Danh mục này cho Kho bạc Nhà nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Kiểm soát thanh toán vốn
- 1. Mở tài khoản tiếp nhận nguồn vốn viện trợ và chuyển tiền bán hàng viện trợ vào Tài khoản tiếp nhận nguồn vốn viện trợ.
- Trên cơ sở Danh mục Dự án sử dụng vốn viện trợ do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo, Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại) thông báo Danh mục này cho Kho bạc Nhà nước và Sở Tài chính c...
- Điều 8. Trích lập Quỹ dự phòng rủi ro.
- 1. Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa được trích lập Quỹ dự phòng rủi ro để bù đắp tổn thất do nguyên nhân khách quan phát sinh trong quá trình cho vay và bảo lãnh các dự án bảo vệ môi trường.
- Mức trích lập quỹ dự phòng rủi ro do Hội đồng quản lý Quỹ quyết định hàng năm nhưng tối thiểu bằng 0,2% (Không phẩy hai phần trăm) hoặc tính trên dư nợ cho vay hàng năm của Quỹ.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp phát, quản lý vốn. 1. Sở Tài chính trình UBND tỉnh quyết định cấp vốn điều lệ cho Quỹ BVMT vào tài khoản của Quỹ mở tại Ngân hàng thương mại. 2. Hàng quý, Sở Tài chính cấp kinh phí bổ sung theo quy định từ ngân sách tỉnh, chuyển vào tài khoản của Quỹ mở tại Ngân hàng thương mại các khoản tiền bồi thường thiệt hại về môi trư...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quyết toán Hàng năm Chủ dự án, cơ quan cấp trên của Chủ dự án thực hiện báo cáo quyết toán theo niên độ theo quy định tại Thông tư 210/2010/TT-BTC ngày 20/10/2010 của Bộ Tài chính quy định việc quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm. Khi dự án hoàn thành, thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quyết toán
- Hàng năm Chủ dự án, cơ quan cấp trên của Chủ dự án thực hiện báo cáo quyết toán theo niên độ theo quy định tại Thông tư 210/2010/TT-BTC ngày 20/10/2010 của Bộ Tài chính quy định việc quyết toán vốn...
- Khi dự án hoàn thành, thực hiện quyết toán vốn đầu tư theo quy định tại thông tư số 19/2011/TT-BTC ngày 14/02/2011 của Bộ Tài chính Quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước.
- Điều 9. Cấp phát, quản lý vốn.
- 1. Sở Tài chính trình UBND tỉnh quyết định cấp vốn điều lệ cho Quỹ BVMT vào tài khoản của Quỹ mở tại Ngân hàng thương mại.
- Hàng quý, Sở Tài chính cấp kinh phí bổ sung theo quy định từ ngân sách tỉnh, chuyển vào tài khoản của Quỹ mở tại Ngân hàng thương mại các khoản tiền bồi thường thiệt hại về môi trường, tiền phí bảo...
Left
Chương 4.
Chương 4. CÁC KHOẢN THU NHẬP VÀ CHI CHO BỘ MÁY QUẢN LÝ QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguồn thu của Quỹ. Nguồn thu từ hoạt động nghiệp vụ, dịch vụ khác của Quỹ, gồm: 1. Thu lãi cho vay của các dự án vay vốn đầu tư của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Thanh Hóa. 2. Thu lãi tiền gửi của Quỹ gửi tại Kho bạc Nhà nước và các Ngân hàng thương mại. 3. Thu lãi từ hoạt động mua, bán Trái phiếu. 4. Các khoản thu phạt do các đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chi hoạt động của Quỹ. Chi phí của Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa là các khoản thực chi cần thiết cho hoạt động của Quỹ, có hóa đơn, chứng từ hợp lệ. Mức chi, đối tượng chi được thực hiện theo quy định của pháp luật. Các khoản chi phí phải nằm trong kế hoạch tài chính năm đã được Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt, bao gồm: 1. Chi cho bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phân phối thu nhập và sử dụng các quỹ. 1. Phân phối thu nhập. Hàng năm, sau khi trang trải các khoản chi phí và các khoản nộp khác theo quy định, phần chênh lệch thu lớn hơn chi, được phân phối như sau: - Trích 10,0% (Mười phần trăm) vào Quỹ bổ sung vốn điều lệ. - Trích 25,0% (Hai mươi lăm phần trăm) cho Quỹ đầu tư phát triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý thu, chi tài chính của Quỹ. 1. Quỹ có các quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động thường xuyên theo quy định của Chính phủ và của Bộ Tài chính. 2. Giám đốc Quỹ có trách nhiệm xây dựng Quy chế chi tiêu nội bộ Quỹ, báo cáo Hội đồng q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5.
Chương 5. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chế độ kế toán. Bộ phận kế toán Quỹ phải mở sổ kế toán ghi chép, theo dõi, hạch toán kế toán các khoản thu, chi của Quỹ; bảo đảm mọi khoản thu, chi theo dự toán được duyệt, có chứng từ hợp pháp, hợp lệ; cuối năm tổ chức lập báo cáo quyết toán tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chế độ báo cáo. 1. Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách của Quỹ được lập theo quy định của pháp luật, Giám đốc Quỹ chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của số liệu báo cáo. 2. Quỹ thực hiện công bố, công khai kết quả hoạt động, tài sản, vốn, công nợ của Quỹ hàng năm theo quy định của nhà nước. 3. Định kỳ (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Lập kế hoạch tài chính. Hàng năm, Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa có trách nhiệm lập và báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính các kế hoạch sau: 1. Kế hoạch vốn hàng năm bao gồm: Vốn điều lệ ngân sách nhà nước cấp bổ sung; vốn ngân sách nhà nước cấp cho các mục tiêu theo quy định; vốn thu hồi nợ; vốn huy động khác. 2. Kế ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6.
Chương 6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Quỹ. Quỹ chịu trách nhiệm trước pháp luật về sử dụng có hiệu quả, bảo đảm an toàn và phát triển vốn của nhà nước, vốn huy động của các tổ chức, cá nhân khác trong quá trình hoạt động theo mục tiêu hoạt động của Quỹ./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections