Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Danh mục các loại máy móc, thiết bị được hưởng chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục các loại máy móc, thiết bị được hưởng các chính sách qui định tại Điều 1 và Điều 2 của Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg và tại khoản 1, khoản 2 Điều 1 của Quyết định số 65/2011/QĐ-TTg về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 1297/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của UBND tỉnh; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan; Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịc...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục các loại máy móc, thiết bị được hưởng các chính sách qui định tại Điều 1 và Điều 2 của Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg và tại khoản 1, khoản 2 Điều 1 của Quyết...
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 1297/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của UBND tỉnh;
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan
  • Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục các loại máy móc, thiết bị được hưởng các chính sách qui định tại Điều 1 và Điều 2 của Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg và tại khoản 1, khoản 2 Điều 1 của Quyết...
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 1297/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của UBND tỉnh; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các tổ chức, cá nhân chế tạo máy móc, thiết bị theo danh mục được nêu tại Thông tư này tự xác định giá trị sản xuất trong nước đăng ký với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để thẩm định và công bố. C ác dự án đầu tư máy móc, nhà xưởng để chế tạo máy nông nghiệp theo quyết định 65/2011/QĐ-TTg phải được Bộ Nông nghiệp và Phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành triển khai thực hiện Thông tư này tại địa phương; Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thuỷ sản và nghề muối có trách nhiệm đôn đốc, tổng hợp tình hình thực hiện, định kỳ báo cáo Bộ trưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành: 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012 và thay thế Thông tư số 62/2010/TT-BNNPTNT ngày 28/10/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định danh mục các loại máy móc, thiết bị được hưởng chính sách theo Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2010 của Thủ tướng Chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định tạm thời về huy động vốn, cơ chế lồng ghép, quản lý các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về huy động vốn, cơ chế lồng ghép, quản lý các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu 1. Bố trí lồng ghép nguồn vốn hỗ trợ của Nhà nước theo các chương trình, dự án để huy động tối đa nguồn lực của người dân và cộng đồng thực hiện có hiệu quả để hoàn thành 19 tiêu chí nông thôn mới theo kế hoạch, lộ trình đã xây dựng; 2. Phân cấp, trao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm cho người dân, cộng đồng...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Các xã nông thôn trên địa bàn tỉnh và các loại nguồn vốn đầu tư xây dựng nông thôn mới trên đia bàn tỉnh; 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc huy động nguồn lực, thực hiện lồng ghép nguồn vốn và tổ chức quản lý, đầu tư xây dựng nông thôn mới.
Chương II Chương II HUY ĐỘNG, LỒNG GHÉP NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
Điều 3. Điều 3. Tỷ lệ huy động nguồn vốn. 1. Vốn và nguồn vốn thực hiện chương trình: Thực hiện theo Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020; 2. Huy động nguồn vốn - Huy động các nguồn vốn đầu tư từ ngân sách Trung ương, tỉnh, huyện, xã để tổ chức...
Điều 4 Điều 4 . Cơ chế lồng ghép 1. Nguyên tắc lồng ghép a. Lồng ghép các nguồn vốn trên địa bàn để thực hiện một hoặc nhiều chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi và phải đảm bảo tính đồng bộ, phát huy hỉệu quả các chương trình, dự án; b. Việc lồng ghép các nguồn vốn được thực hiện từ khâu lập, phân bổ, giao dự toán ngân sách...