Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 18
Right-only sections 51

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch b ằ ng phư ơ ng tiện thủy nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư nà y áp dụng đối với các t ổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải khách du lịch b ằ ng phương tiện thủy n ội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giải thích t ừ ngữ Trong Thông tư này các từ ng ữ dưới đây đ ược hi ể u như sau: 1. Phư ơ ng tiện thủy nội địa v ậ n tải khách du lịch (sau đâ y gọi tắt l à phương tiện) là phương tiện thủy nội địa vận t ả i hành khách đường thủy theo tu y ến cố định hoặc theo h ợ p đồng , bảo đảm các qu y định tại Điều 5, Điều 6 và Điều 7 của...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định đối với tàu, thuyền du lịch 1. Thực hiện theo quy định tại: a) Điều 4 của Quy định này. b) Khoản 2 Điều 5 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 26 tháng 06 năm 2012 của liên Bộ Giao thông vận tải - Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích t ừ ngữ
  • Trong Thông tư này các từ ng ữ dưới đây đ ược hi ể u như sau:
  • Phư ơ ng tiện thủy nội địa v ậ n tải khách du lịch (sau đâ y gọi tắt l à phương tiện) là phương tiện thủy nội địa vận t ả i hành khách đường thủy theo tu y ến cố định hoặc theo h ợ p đồng , bảo đảm...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định đối với tàu, thuyền du lịch
  • 1. Thực hiện theo quy định tại:
  • a) Điều 4 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích t ừ ngữ
  • Trong Thông tư này các từ ng ữ dưới đây đ ược hi ể u như sau:
  • Phư ơ ng tiện thủy nội địa v ậ n tải khách du lịch (sau đâ y gọi tắt l à phương tiện) là phương tiện thủy nội địa vận t ả i hành khách đường thủy theo tu y ến cố định hoặc theo h ợ p đồng , bảo đảm...
Target excerpt

Điều 5. Quy định đối với tàu, thuyền du lịch 1. Thực hiện theo quy định tại: a) Điều 4 của Quy định này. b) Khoản 2 Điều 5 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 26 tháng 06 năm 2012 của liên Bộ Giao th...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định đối với cảng, bến thủy nội địa kinh doanh vận tải khách du lịch và khu vực phương tiện neo đậu 1. Thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa. 2. Có bảng thông tin hướng dẫn cho khách d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Quy định đối với phương tiện Ngoài việc thực hiện quy định tại Điều 24 Luật Giao thông đường thủy nội địa và các quy định tại Thông tư số 20/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách đường thủy nội địa, phương tiện phải bảo đảm yêu cầu các quy định sau: 1. Đối với...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quy định đối với phương tiện không đăng ký, đăng kiểm 1. Đảm bảo điều kiện về an toàn theo quy định tại điểm a mục 3 khoản 7 Điều 1 Luật Bổ sung, sửa đổi một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa. 2. Có bản kê khai điều kiện an toàn đối với phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước không đăng ký, đăng kiểm theo...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quy định đối với phương tiện
  • Ngoài việc thực hiện quy định tại Điều 24 Luật Giao thông đường thủy nội địa và các quy định tại Thông tư số 20/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định v...
  • 1. Đối với phương tiện lưu trú du lịch
Added / right-side focus
  • 1. Đảm bảo điều kiện về an toàn theo quy định tại điểm a mục 3 khoản 7 Điều 1 Luật Bổ sung, sửa đổi một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa.
  • 2. Có bản kê khai điều kiện an toàn đối với phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước không đăng ký, đăng kiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục (kèm theo).
  • Chủ phương tiện có trách nhiệm lập bản kê khai điều kiện an toàn đối với phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước không đăng ký, đăng kiểm, có trách nhiệm duy trì và chịu trách nhiệm đảm bả...
Removed / left-side focus
  • Ngoài việc thực hiện quy định tại Điều 24 Luật Giao thông đường thủy nội địa và các quy định tại Thông tư số 20/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định v...
  • 1. Đối với phương tiện lưu trú du lịch
  • a) Có buồng ngủ hoặc phòng ngủ bảo đảm chất lượng về cơ sở vật chất, trang thiết bị và dịch vụ theo quy định hiện hành;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quy định đối với phương tiện Right: Điều 24. Quy định đối với phương tiện không đăng ký, đăng kiểm
Target excerpt

Điều 24. Quy định đối với phương tiện không đăng ký, đăng kiểm 1. Đảm bảo điều kiện về an toàn theo quy định tại điểm a mục 3 khoản 7 Điều 1 Luật Bổ sung, sửa đổi một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa. 2....

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định đối v ớ i thuyền viên, ngư ờ i lái phương tiện 1. Thực hiện theo các quy định tại Chương IV Luật Giao thông đường thủy nội địa về thuyền viên và ngư ờ i lái phương tiện, các văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Giao thông vận t ả i về đào tạo, cấp bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuy ề n viên, người lái phương tiện. 2. Có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy đ ịnh đối v ớ i nhân viên phục vụ trên phương tiện 1. Có bằng chứng c hỉ chuyên môn ph ù h ợ p với công việc và chức danh trên phươn g tiện. 2. Được bồi dưỡng tập huấn nghiệp vụ về an toàn giao thông đường thủy; huấn luvện về cứu sinh, c ứ u hỏa, cứu đắm và sơ cứu y tế. 3. Có Chứng ch ỉ bơi lội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của thuyền viên và ngư ờ i lái phư ơ ng tiện Ngoài việc thực hiện các quy định tại Chương II Quyết định số 28/2004/QĐ-BGTVT ng ày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải qu y định về phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện và định biên an toàn t ố i thi ể u trên phương tiện thủy n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của nhân viên phục vụ trên phương tiện 1. Nhân viên phục vụ trên phươn g tiện thực hiện đầy đủ phạm vi trách nhiệm theo công việc đ ược giao, chấp hành nghiêm mệnh lệnh của thuyền trưởng và người chỉ huy trực t iếp. 2. Tham g ia bảo đảm an ninh trật tự, an toàn cho nguời và tài sản của khách du lịch tron g suốt hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của khách du lịch 1. Thực hiện theo các quy định tại khoản 2 Điều 83 Luật Giao thông đường thủy nội địa, Đi ề u 36 Luật Du lịch và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Tuyệt đ ố i tuân thủ các hướn g dẫn về điền kiện bảo đảm an toàn giao thông đườn g th ủy nội địa c ủ a thu y ền trưởng , thuyền viên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm c ủ a Cảng vụ đường thủy nội địa Thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 34/2010/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải qu y định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủ y nội địa và Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Theo dõi quản lý hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy nội địa thuộc địa phương, hàng quý báo cáo Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (trước ngày 20 của tháng cuối quý). 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Th ể thao và Du lịch t ổ ch ứ c ki ể m tra, xử lý các vi phạm quy định về bảo đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trá c h nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lị c h 1. Chủ tr ì , phối h ợ p với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan có liên quan t ổ ch ứ c tập huấn nghiệp vụ du lịch cho các thuy ề n viên, người lái phương tiện. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan có liên quan ki ể m tra, xử lý vi phạm quy định về bảo đảm a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm c ủa Cục Đường thủy nội địa Việt Nam 1. Chịu trách nhiệm quản l ý nhà nước chuyên ngành về hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy nội địa trên toàn quốc; hàng quý thống kê, t ổ ng hợp diễn bi ế n v ề công tác bảo đảm trật tự, an toàn trong hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy nội địa của các địa phương đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Trác h nhiệm của T ổ ng c ục Du lịch 1. Ph ố i h ợ p với Cục Đường thủy nội địa Việt Nam ch ỉ đ ạo, hướng dẫn công tác t ổ chức và ki ể m tra bảo đảm an toàn cho khách du lịch trên phương tiện thủy nội địa trong phạm vi cả nước. 2. Quy định khung chương trình t ập huấn nghiệp vụ du lịch cho thuyền viên, người lái phương tiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013. 2. Bộ Giao thông vận tải (Cục Đường thủy nội địa Việt Nam), Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Tổ ng cục Du lịch) trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm t ổ chức thực hiện Thông tư này. 3. Trong qu á trình tri ể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 2. Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2021 và thay thế Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải khách du lịch bằng đườn...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải khách du lịch bằng...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện vận tải khách du lịch là phương tiện thủy nội địa chuyên hoạt động vận tải khách du lịch trên đường thủy nội địa, bao gồm: a) Tàu, thuyền du lịch là phương tiện vận tải khách du lịch tham quan, dạo chơi hoặc nghe ca Huế trên đường thủy n...
Điều 3. Điều 3. Những hành vi bị cấm Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Luật Giao thông đường thủy nội địa; khoản 3 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014; Điều 9 Luật Du lịch và các hành vi khác trái với các quy định của pháp luật, trái với quy định này.
Chương II Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH BẰNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA