Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa
22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL
Right document
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An
72/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch b ằ ng phư ơ ng tiện thủy nội địa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư nà y áp dụng đối với các t ổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải khách du lịch b ằ ng phương tiện thủy n ội địa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích t ừ ngữ Trong Thông tư này các từ ng ữ dưới đây đ ược hi ể u như sau: 1. Phư ơ ng tiện thủy nội địa v ậ n tải khách du lịch (sau đâ y gọi tắt l à phương tiện) là phương tiện thủy nội địa vận t ả i hành khách đường thủy theo tu y ến cố định hoặc theo h ợ p đồng , bảo đảm các qu y định tại Điều 5, Điều 6 và Điều 7 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định đối với cảng, bến thủy nội địa kinh doanh vận tải khách du lịch và khu vực phương tiện neo đậu 1. Thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa. 2. Có bảng thông tin hướng dẫn cho khách d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định đối với phương tiện Ngoài việc thực hiện quy định tại Điều 24 Luật Giao thông đường thủy nội địa và các quy định tại Thông tư số 20/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách đường thủy nội địa, phương tiện phải bảo đảm yêu cầu các quy định sau: 1. Đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định đối v ớ i thuyền viên, ngư ờ i lái phương tiện 1. Thực hiện theo các quy định tại Chương IV Luật Giao thông đường thủy nội địa về thuyền viên và ngư ờ i lái phương tiện, các văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Giao thông vận t ả i về đào tạo, cấp bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuy ề n viên, người lái phương tiện. 2. Có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy đ ịnh đối v ớ i nhân viên phục vụ trên phương tiện 1. Có bằng chứng c hỉ chuyên môn ph ù h ợ p với công việc và chức danh trên phươn g tiện. 2. Được bồi dưỡng tập huấn nghiệp vụ về an toàn giao thông đường thủy; huấn luvện về cứu sinh, c ứ u hỏa, cứu đắm và sơ cứu y tế. 3. Có Chứng ch ỉ bơi lội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của thuyền viên và ngư ờ i lái phư ơ ng tiện Ngoài việc thực hiện các quy định tại Chương II Quyết định số 28/2004/QĐ-BGTVT ng ày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải qu y định về phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện và định biên an toàn t ố i thi ể u trên phương tiện thủy n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của nhân viên phục vụ trên phương tiện 1. Nhân viên phục vụ trên phươn g tiện thực hiện đầy đủ phạm vi trách nhiệm theo công việc đ ược giao, chấp hành nghiêm mệnh lệnh của thuyền trưởng và người chỉ huy trực t iếp. 2. Tham g ia bảo đảm an ninh trật tự, an toàn cho nguời và tài sản của khách du lịch tron g suốt hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của khách du lịch 1. Thực hiện theo các quy định tại khoản 2 Điều 83 Luật Giao thông đường thủy nội địa, Đi ề u 36 Luật Du lịch và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Tuyệt đ ố i tuân thủ các hướn g dẫn về điền kiện bảo đảm an toàn giao thông đườn g th ủy nội địa c ủ a thu y ền trưởng , thuyền viên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm c ủ a Cảng vụ đường thủy nội địa Thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 34/2010/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải qu y định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủ y nội địa và Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Theo dõi quản lý hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy nội địa thuộc địa phương, hàng quý báo cáo Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (trước ngày 20 của tháng cuối quý). 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Th ể thao và Du lịch t ổ ch ứ c ki ể m tra, xử lý các vi phạm quy định về bảo đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trá c h nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lị c h 1. Chủ tr ì , phối h ợ p với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan có liên quan t ổ ch ứ c tập huấn nghiệp vụ du lịch cho các thuy ề n viên, người lái phương tiện. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan có liên quan ki ể m tra, xử lý vi phạm quy định về bảo đảm a...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm c ủa Cục Đường thủy nội địa Việt Nam 1. Chịu trách nhiệm quản l ý nhà nước chuyên ngành về hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy nội địa trên toàn quốc; hàng quý thống kê, t ổ ng hợp diễn bi ế n v ề công tác bảo đảm trật tự, an toàn trong hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy nội địa của các địa phương đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Trác h nhiệm của T ổ ng c ục Du lịch 1. Ph ố i h ợ p với Cục Đường thủy nội địa Việt Nam ch ỉ đ ạo, hướng dẫn công tác t ổ chức và ki ể m tra bảo đảm an toàn cho khách du lịch trên phương tiện thủy nội địa trong phạm vi cả nước. 2. Quy định khung chương trình t ập huấn nghiệp vụ du lịch cho thuyền viên, người lái phương tiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013. 2. Bộ Giao thông vận tải (Cục Đường thủy nội địa Việt Nam), Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Tổ ng cục Du lịch) trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm t ổ chức thực hiện Thông tư này. 3. Trong qu á trình tri ể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections