Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa
22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL
Right document
Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
37/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa Right: Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch b ằ ng phư ơ ng tiện thủy nội địa.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch b ằ ng phư ơ ng tiện thủy nội địa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư nà y áp dụng đối với các t ổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải khách du lịch b ằ ng phương tiện thủy n ội địa.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND thành phố và phối hợp với Sở Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND thành phố và phối hợp với Sở Giao thông vận tải hướng dẫn t...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư nà y áp dụng đối với các t ổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải khách du lịch b ằ ng phương tiện thủy n ội địa.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích t ừ ngữ Trong Thông tư này các từ ng ữ dưới đây đ ược hi ể u như sau: 1. Phư ơ ng tiện thủy nội địa v ậ n tải khách du lịch (sau đâ y gọi tắt l à phương tiện) là phương tiện thủy nội địa vận t ả i hành khách đường thủy theo tu y ến cố định hoặc theo h ợ p đồng , bảo đảm các qu y định tại Điều 5, Điều 6 và Điều 7 của...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Giải thích t ừ ngữ
- Trong Thông tư này các từ ng ữ dưới đây đ ược hi ể u như sau:
- Phư ơ ng tiện thủy nội địa v ậ n tải khách du lịch (sau đâ y gọi tắt l à phương tiện) là phương tiện thủy nội địa vận t ả i hành khách đường thủy theo tu y ến cố định hoặc theo h ợ p đồng , bảo đảm...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định đối với cảng, bến thủy nội địa kinh doanh vận tải khách du lịch và khu vực phương tiện neo đậu 1. Thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa. 2. Có bảng thông tin hướng dẫn cho khách d...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Công an thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Y tế; Giám đốc Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng thành phố; Giám đốc Cảng vụ hàng hải Đà Nẵ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố
- Giám đốc Công an thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Y tế
- Điều 4. Quy định đối với cảng, bến thủy nội địa kinh doanh vận tải khách du lịch và khu vực phương tiện neo đậu
- 1. Thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.
- 2. Có bảng thông tin hướng dẫn cho khách du lịch về tuyến, điểm du l ị ch; các công trình phụ trợ phục vụ khách du lịch bảo đảm mỹ quan, vệ sinh môi trường.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định đối với phương tiện Ngoài việc thực hiện quy định tại Điều 24 Luật Giao thông đường thủy nội địa và các quy định tại Thông tư số 20/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách đường thủy nội địa, phương tiện phải bảo đảm yêu cầu các quy định sau: 1. Đối với...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện an toàn tàu du lịch Ngoài việc thực hiện quy định tại Điều 5 của Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT/BVHTTDL-BGTVT ngày 26/6/2012 của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải bảo đảm yêu cầu các quy định sau: 1. Có thiết bị thông tin liên lạc bằng điện thoại và VHF (thiết bị VHF có bán kính hoạt độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện an toàn tàu du lịch
- 1. Có thiết bị thông tin liên lạc bằng điện thoại và VHF (thiết bị VHF có bán kính hoạt động tối thiểu đạt 30km và đảm bảo liên lạc 24/24 giờ với Cảng vụ hàng hải và Trung tâm cứu hộ, cứu nạn trên...
- lắp đặt thiết bị Radio để theo dõi thời tiết.
- Điều 5. Quy định đối với phương tiện
- 1. Đối với phương tiện lưu trú du lịch
- a) Có buồng ngủ hoặc phòng ngủ bảo đảm chất lượng về cơ sở vật chất, trang thiết bị và dịch vụ theo quy định hiện hành;
- Left: Ngoài việc thực hiện quy định tại Điều 24 Luật Giao thông đường thủy nội địa và các quy định tại Thông tư số 20/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định v... Right: Ngoài việc thực hiện quy định tại Điều 5 của Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT/BVHTTDL-BGTVT ngày 26/6/2012 của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải bảo đảm yêu cầu các qu...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định đối v ớ i thuyền viên, ngư ờ i lái phương tiện 1. Thực hiện theo các quy định tại Chương IV Luật Giao thông đường thủy nội địa về thuyền viên và ngư ờ i lái phương tiện, các văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Giao thông vận t ả i về đào tạo, cấp bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuy ề n viên, người lái phương tiện. 2. Có...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện an toàn cho tàu thuyền thể thao và thiết bị phục vụ hoạt động thể thao giải trí dưới nước 1. Các tàu thuyền thể thao phục vụ hoạt động thể thao giải trí dưới nước khi đưa vào hoạt động phải có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của cơ quan Đăng kiểm theo quy định. 2. Thiết bị phục vụ hoạt động thể t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều kiện an toàn cho tàu thuyền thể thao và thiết bị phục vụ hoạt động thể thao giải trí dưới nước
- 1. Các tàu thuyền thể thao phục vụ hoạt động thể thao giải trí dưới nước khi đưa vào hoạt động phải có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của cơ quan Đăng kiểm theo quy định.
- 2. Thiết bị phục vụ hoạt động thể thao giải trí dưới nước phải được cơ quan chức năng kiểm chuẩn và còn hiệu lực.
- Điều 6. Quy định đối v ớ i thuyền viên, ngư ờ i lái phương tiện
- Thực hiện theo các quy định tại Chương IV Luật Giao thông đường thủy nội địa về thuyền viên và ngư ờ i lái phương tiện, các văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Giao thông vận t ả i về đào tạo, cấp bằ...
- 2. Có Giấy chứng nhận bồi d ưỡ ng nghiệp vụ về du lịch do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy đ ịnh đối v ớ i nhân viên phục vụ trên phương tiện 1. Có bằng chứng c hỉ chuyên môn ph ù h ợ p với công việc và chức danh trên phươn g tiện. 2. Được bồi dưỡng tập huấn nghiệp vụ về an toàn giao thông đường thủy; huấn luvện về cứu sinh, c ứ u hỏa, cứu đắm và sơ cứu y tế. 3. Có Chứng ch ỉ bơi lội.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu thẩm mỹ, tiện nghi của tàu du lịch 1. Các hình thức quảng cáo trên tàu du lịch phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép. 2. Phải đáp ứng yêu cầu về thẩm mỹ, sơn màu trắng làm chủ đạo, có hình dáng đảm bảo hài hoà giữa các khối, tạo sự cân bằng về kiến trúc của tàu du lịch. Thường xuyên treo Quốc kỳ Việt Nam khi hoạt độn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Yêu cầu thẩm mỹ, tiện nghi của tàu du lịch
- 1. Các hình thức quảng cáo trên tàu du lịch phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép.
- 2. Phải đáp ứng yêu cầu về thẩm mỹ, sơn màu trắng làm chủ đạo, có hình dáng đảm bảo hài hoà giữa các khối, tạo sự cân bằng về kiến trúc của tàu du lịch. Thường xuyên treo Quốc kỳ Việt Nam khi hoạt...
- Điều 7. Quy đ ịnh đối v ớ i nhân viên phục vụ trên phương tiện
- 1. Có bằng chứng c hỉ chuyên môn ph ù h ợ p với công việc và chức danh trên phươn g tiện.
- 2. Được bồi dưỡng tập huấn nghiệp vụ về an toàn giao thông đường thủy; huấn luvện về cứu sinh, c ứ u hỏa, cứu đắm và sơ cứu y tế.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN PHƯƠNG TIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN PHƯƠNG TIỆN
- TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của thuyền viên và ngư ờ i lái phư ơ ng tiện Ngoài việc thực hiện các quy định tại Chương II Quyết định số 28/2004/QĐ-BGTVT ng ày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải qu y định về phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện và định biên an toàn t ố i thi ể u trên phương tiện thủy n...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy định đối với thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ trên phương tiện Ngoài các quy định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT/BVHTTDL-BVGTVT, ngày 26/6/2012 của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Thuyền viên và người lái phương tiện phải: 1. Trong độ tuổi làm việc theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trong độ tuổi làm việc theo quy định và không phải là người đang trong thời gian bị cấm hành nghề theo quy định pháp luật.
- 2. Mặc đồng phục có bảng tên theo quy định của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa.
- Ngoài việc thực hiện các quy định tại Chương II Quyết định số 28/2004/QĐ-BGTVT ng ày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải qu y định về phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người...
- 1. Trách nhiệm c ủ a thuyền trưởng
- a) Chịu trách nhiệm cao nh ấ t v ề an toàn, an ninh trật tự trong su ố t hành trình của phương tiện;
- Left: Điều 8. Trách nhiệm của thuyền viên và ngư ờ i lái phư ơ ng tiện Right: Điều 8. Quy định đối với thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ trên phương tiện
- Left: Thông tư số 09/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phạm v i trách nhiệm của thuy ề n viên, người lái phươ ng... Right: Ngoài các quy định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT/BVHTTDL-BVGTVT, ngày 26/6/2012 của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Thuyền viên và người lái phương...
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của nhân viên phục vụ trên phương tiện 1. Nhân viên phục vụ trên phươn g tiện thực hiện đầy đủ phạm vi trách nhiệm theo công việc đ ược giao, chấp hành nghiêm mệnh lệnh của thuyền trưởng và người chỉ huy trực t iếp. 2. Tham g ia bảo đảm an ninh trật tự, an toàn cho nguời và tài sản của khách du lịch tron g suốt hành...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện hoạt động của cảng, bến hành khách, khu vực neo đậu 1. Cảng, bến khách du lịch đường thủy ngoài việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến hành khách phải thực hiện các quy định sau: a) Phải có bảng thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều kiện hoạt động của cảng, bến hành khách, khu vực neo đậu
- Cảng, bến khách du lịch đường thủy ngoài việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến...
- a) Phải có bảng thông tin về chương trình sản phẩm du lịch đường thủy nội địa được bán và phục vụ tại cảng, bến hành khách
- Điều 9. Trách nhiệm của nhân viên phục vụ trên phương tiện
- 1. Nhân viên phục vụ trên phươn g tiện thực hiện đầy đủ phạm vi trách nhiệm theo công việc đ ược giao, chấp hành nghiêm mệnh lệnh của thuyền trưởng và người chỉ huy trực t iếp.
- 2. Tham g ia bảo đảm an ninh trật tự, an toàn cho nguời và tài sản của khách du lịch tron g suốt hành trình.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của khách du lịch 1. Thực hiện theo các quy định tại khoản 2 Điều 83 Luật Giao thông đường thủy nội địa, Đi ề u 36 Luật Du lịch và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Tuyệt đ ố i tuân thủ các hướn g dẫn về điền kiện bảo đảm an toàn giao thông đườn g th ủy nội địa c ủ a thu y ền trưởng , thuyền viên.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của chủ cảng, bến hành khách 1.Thực hiện theo các quy định tại Điều 21, Điều 22 Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa. 2. Ban hành nội quy, quy chế phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và các nội dung có liên qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Thực hiện theo các quy định tại Điều 21, Điều 22 Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.
- 2. Ban hành nội quy, quy chế phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và các nội dung có liên quan tại Quy định này.
- 3. Tổ chức thực hiện công tác đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường theo quy định của pháp luật trong phạm vi quản lý.
- 1. Thực hiện theo các quy định tại khoản 2 Điều 83 Luật Giao thông đường thủy nội địa, Đi ề u 36 Luật Du lịch và các quy định pháp luật khác có liên quan.
- 2. Tuyệt đ ố i tuân thủ các hướn g dẫn về điền kiện bảo đảm an toàn giao thông đườn g th ủy nội địa c ủ a thu y ền trưởng , thuyền viên.
- Left: Điều 10. Trách nhiệm của khách du lịch Right: Điều 10. Trách nhiệm của chủ cảng, bến hành khách
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm c ủ a Cảng vụ đường thủy nội địa Thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 34/2010/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải qu y định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủ y nội địa và Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải q...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Không làm thủ tục rời cảng, bến trong các trường hợp 1. Khi thời tiết không đảm bảo an toàn cho tàu du lịch do sương mù, cấp gió thực tế lớn hơn quy định cho phép hoạt động của phương tiện. 2. Trong trường hợp thời tiết có diễn biến đột xuất, Cảng vụ hoặc Ban Quản lý bến thủy nội địa trực tiếp xem xét giải quyết việc ngừ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Không làm thủ tục rời cảng, bến trong các trường hợp
- 1. Khi thời tiết không đảm bảo an toàn cho tàu du lịch do sương mù, cấp gió thực tế lớn hơn quy định cho phép hoạt động của phương tiện.
- Trong trường hợp thời tiết có diễn biến đột xuất, Cảng vụ hoặc Ban Quản lý bến thủy nội địa trực tiếp xem xét giải quyết việc ngừng hay tiếp tục cấp giấy phép rời cảng, bến cho tàu du lịch trên cơ...
- Điều 11. Trách nhiệm c ủ a Cảng vụ đường thủy nội địa
- Thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 34/2010/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải qu y định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủ y nội địa và Thông...
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Theo dõi quản lý hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy nội địa thuộc địa phương, hàng quý báo cáo Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (trước ngày 20 của tháng cuối quý). 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Th ể thao và Du lịch t ổ ch ứ c ki ể m tra, xử lý các vi phạm quy định về bảo đ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện kinh doanh vận tải khách du lịch Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách thủy nội địa theo tuyến cố định và hợp đồng chuyến phải thực hiện các điều kiện quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 của Quy định này và các điều kiện sau: 1. Đăng ký với Sở Giao thông vận tải về tuyến hoạt động và phương án kinh d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều kiện kinh doanh vận tải khách du lịch
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách thủy nội địa theo tuyến cố định và hợp đồng chuyến phải thực hiện các điều kiện quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 của Quy định này và các đi...
- 1. Đăng ký với Sở Giao thông vận tải về tuyến hoạt động và phương án kinh doanh đối với hình thức vận tải theo tuyến cố định hoặc về khu vực hoạt động đối với hình thức vận tải theo hợp đồng chuyến.
- Điều 12. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
- 1. Theo dõi quản lý hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy nội địa thuộc địa phương, hàng quý báo cáo Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (trước ngày 20 của tháng cuối quý).
- Chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Th ể thao và Du lịch t ổ ch ứ c ki ể m tra, xử lý các vi phạm quy định về bảo đảm an toàn giao thông đường thủy trong hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương t...
Left
Điều 13.
Điều 13. Trá c h nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lị c h 1. Chủ tr ì , phối h ợ p với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan có liên quan t ổ ch ứ c tập huấn nghiệp vụ du lịch cho các thuy ề n viên, người lái phương tiện. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan có liên quan ki ể m tra, xử lý vi phạm quy định về bảo đảm a...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Giá cước vận tải hành khách, hợp đồng vận tải khách du lịch và các dịch vụ khác 1. Kê khai, niêm yết giá: Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa thực hiện kê khai giá, niêm yết giá theo quy định hiện hành. Trình tự thực hiện: a) Lập hồ sơ kê khai giá gửi các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Giao thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Giá cước vận tải hành khách, hợp đồng vận tải khách du lịch và các dịch vụ khác
- 1. Kê khai, niêm yết giá:
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa thực hiện kê khai giá, niêm yết giá theo quy định hiện hành. Trình tự thực hiện:
- Điều 13. Trá c h nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lị c h
- 1. Chủ tr ì , phối h ợ p với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan có liên quan t ổ ch ứ c tập huấn nghiệp vụ du lịch cho các thuy ề n viên, người lái phương tiện.
- Phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan có liên quan ki ể m tra, xử lý vi phạm quy định về bảo đảm an toàn cho khách du lịch của các phương tiện và t ổ ch ứ c, cá nhân k i nh doanh vận tả...
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm c ủa Cục Đường thủy nội địa Việt Nam 1. Chịu trách nhiệm quản l ý nhà nước chuyên ngành về hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy nội địa trên toàn quốc; hàng quý thống kê, t ổ ng hợp diễn bi ế n v ề công tác bảo đảm trật tự, an toàn trong hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy nội địa của các địa phương đ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân 1. Phương tiện đưa vào hoạt động phải bảo đảm các điều kiện hoạt động theo Quy định này. 2. Kiểm tra, bảo dưỡng phương tiện thường xuyên để di trì trạng thái kỹ thuật sau kiểm định. Đưa phương tiện đi kiểm định đúng định kỳ. 3. Bố trí đầy đủ định biên và lập danh sách thuyền viên và nhân v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phương tiện đưa vào hoạt động phải bảo đảm các điều kiện hoạt động theo Quy định này.
- 2. Kiểm tra, bảo dưỡng phương tiện thường xuyên để di trì trạng thái kỹ thuật sau kiểm định. Đưa phương tiện đi kiểm định đúng định kỳ.
- 3. Bố trí đầy đủ định biên và lập danh sách thuyền viên và nhân viên phục vụ trên tàu du lịch theo quy định. Đối với tàu du lịch lưu trú qua đêm phải đảm bảo đủ định biên trực ca 24/ 24giờ theo quy...
- 1. Chịu trách nhiệm quản l ý nhà nước chuyên ngành về hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy nội địa trên toàn quốc
- hàng quý thống kê, t ổ ng hợp diễn bi ế n v ề công tác bảo đảm trật tự, an toàn trong hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy nội địa của các địa phương đ ể báo cáo Bộ Giao thông vận tải (trước...
- Chủ trì, phối h ợ p với Tổng cục D u lịch xây dựng chương trình, kế hoạch liên ng ành chỉ đạo ki ể m tra công ích bảo đảm trật tự, an toàn trong hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủ...
- Left: Điều 14. Trách nhiệm c ủa Cục Đường thủy nội địa Việt Nam Right: Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
Left
Điều 15
Điều 15 . Trác h nhiệm của T ổ ng c ục Du lịch 1. Ph ố i h ợ p với Cục Đường thủy nội địa Việt Nam ch ỉ đ ạo, hướng dẫn công tác t ổ chức và ki ể m tra bảo đảm an toàn cho khách du lịch trên phương tiện thủy nội địa trong phạm vi cả nước. 2. Quy định khung chương trình t ập huấn nghiệp vụ du lịch cho thuyền viên, người lái phương tiện...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm thuyền trưởng, thuyền viên và người lái phương tiện Ngoài việc thực hiện các quy định tại Chương II Quyết định số 28/2004/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện và định biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm thuyền trưởng, thuyền viên và người lái phương tiện
- Ngoài việc thực hiện các quy định tại Chương II Quyết định số 28/2004/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người l...
- Thông tư số 09/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiệ...
- 1. Ph ố i h ợ p với Cục Đường thủy nội địa Việt Nam ch ỉ đ ạo, hướng dẫn công tác t ổ chức và ki ể m tra bảo đảm an toàn cho khách du lịch trên phương tiện thủy nội địa trong phạm vi cả nước.
- 2. Quy định khung chương trình t ập huấn nghiệp vụ du lịch cho thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ khách du lịch trên phương tiện thủy nội địa.
- Left: Điều 15 . Trác h nhiệm của T ổ ng c ục Du lịch Right: 1. Trách nhiệm của thuyền trưởng
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CẢNG, BẾN HÀNH KHÁCH VÀ KHU VỰC TÀU DU LỊCH NEO ĐẬU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CẢNG, BẾN HÀNH KHÁCH VÀ KHU VỰC TÀU DU LỊCH NEO ĐẬU
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 16.
Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013. 2. Bộ Giao thông vận tải (Cục Đường thủy nội địa Việt Nam), Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Tổ ng cục Du lịch) trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm t ổ chức thực hiện Thông tư này. 3. Trong qu á trình tri ể...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm nhân viên phục vụ trên tàu du lịch 1. Nhân viên phục vụ trên tàu du lịch thực hiện đầy đủ phạm vi trách nhiệm theo công việc được giao, chấp hành nghiêm mệnh lệnh của thuyền trưởng và người chỉ huy trực tiếp. 2. Tham gia bảo đảm an ninh trật tự, an toàn cho người và tài sản của khách du lịch trong suốt hành trình....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm nhân viên phục vụ trên tàu du lịch
- 1. Nhân viên phục vụ trên tàu du lịch thực hiện đầy đủ phạm vi trách nhiệm theo công việc được giao, chấp hành nghiêm mệnh lệnh của thuyền trưởng và người chỉ huy trực tiếp.
- 2. Tham gia bảo đảm an ninh trật tự, an toàn cho người và tài sản của khách du lịch trong suốt hành trình.
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
- 2. Bộ Giao thông vận tải (Cục Đường thủy nội địa Việt Nam), Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Tổ ng cục Du lịch) trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm t ổ chức thực hi...
Unmatched right-side sections