Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 05/2009/QĐ-TTG ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn về công tác giám sát, đánh giá đầu tư đối với hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn về công tác giám sát, đánh giá đầu tư đối với hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 05/2009/QĐ-TTG ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY Đ ỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi đi ề u ch ỉ nh Thông tư này hướng dẫn xử lý cụm côn g n g hi ệ p hình thành trước khi Quy chế quản lý cụm công nghiệp (sau đây gọi l à Quy chế) ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2009 c ủ a Thủ tướng Chính ph ủ có hiệu lực. Trường hợp cụm công nghiệp đã được Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh quy...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Thông tư này quy định về công tác giám sát, đánh giá đầu tư đối với hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. b) Việc giám sát, đánh giá hoạt động đầu tư chứng khoán thực hiện theo quy định của pháp luật về chứng khoán. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan quản lý nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • a) Thông tư này quy định về công tác giám sát, đánh giá đầu tư đối với hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
  • b) Việc giám sát, đánh giá hoạt động đầu tư chứng khoán thực hiện theo quy định của pháp luật về chứng khoán.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn xử lý cụm côn g n g hi ệ p hình thành trước khi Quy chế quản lý cụm công nghiệp (sau đây gọi l à Quy chế) ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm...
  • Trường hợp cụm công nghiệp đã được Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh quyết định xử lý chuyển đ ổi theo đ ú ng hướng dẫn tại các Khoản 1, 2 và 3 Đi ề u 13 Thông tư số 39/2009/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 200...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi đi ề u ch ỉ nh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đ ối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, kinh doanh k ết cấu hạ tầng cụm công nghiệp và s ả n xuất kinh doanh, dịch vụ trong cụm c ô ng nghiệp. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước, các t ổ chức khác liên quan đ ế n q uản lý và hoạt động của cụm công nghiệp.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Dự án có vốn đầu tư nước ngoài là dự án thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Dự án do tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Đầu tư thực hiện và được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật; b) Dự án được đầu tư theo hình thức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Dự án có vốn đầu tư nước ngoài là dự án thuộc một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Dự án do tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Đầu tư thực hiện và được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật;
  • b) Dự án được đầu tư theo hình thức Hợp đồng hợp tác kinh doanh có sự tham gia của nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • 1. Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, kinh doanh k ết cấu hạ tầng cụm công nghiệp và s ả n xuất kinh doanh, dịch vụ trong cụm c ô ng nghiệp.
  • 2. Các cơ quan quản lý nhà nước, các t ổ chức khác liên quan đ ế n q uản lý và hoạt động của cụm công nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đ ối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xác đ ịnh cụm công nghiệp hình t h ành trước khi Quy ch ế có hi ệu l ực Cụm công nghiệp h ì nh thành trước khi Qu y chế có hiệu lực gồm: 1. Cụm công nghiệp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, dự án đầu tư xây dựng, kết cấu hạ tầng, trước ngày 05 tháng 10 năm 2009; 2. Cụm công nghiệp được ph ê duyệt quy hoạch chi ti ế t xây dựn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc giám sát, đánh giá hoạt động đầu tư nước ngoài 1. Đúng thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ, trình tự, thủ tục và trên cơ sở quy định pháp luật. 2. Không chồng chéo, trùng lắp về phạm vi đối tượng, thời gian và nội dung kiểm tra; phối hợp trong theo dõi, kiểm tra, đánh giá. 3. Kịp thời, khách quan, chính xác và nghiêm min...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc giám sát, đánh giá hoạt động đầu tư nước ngoài
  • 1. Đúng thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ, trình tự, thủ tục và trên cơ sở quy định pháp luật.
  • 2. Không chồng chéo, trùng lắp về phạm vi đối tượng, thời gian và nội dung kiểm tra; phối hợp trong theo dõi, kiểm tra, đánh giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xác đ ịnh cụm công nghiệp hình t h ành trước khi Quy ch ế có hi ệu l ực
  • Cụm công nghiệp h ì nh thành trước khi Qu y chế có hiệu lực gồm:
  • 1. Cụm công nghiệp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, dự án đầu tư xây dựng, kết cấu hạ tầng, trước ngày 05 tháng 10 năm 2009;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lập danh mục cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế c ó hiệu l ự c Căn cứ qu y định tại Điều 3 Thông tư này, Sở Công Thương chủ trì, phối h ợ p với các sở, ngành, Ủ y ban nhân dân cấp huyện có liên quan rà soát, lập Danh mục các cụm công nghiệp hình thành trước khi Q uy ch ế có hiệu lực, trình Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh p...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền giám sát, đánh giá hoạt động đầu tư nước ngoài 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư a) Giám sát, đánh giá việc thực hiện công tác quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài; b) Giám sát và đánh giá tổng thể dự án có vốn đầu tư nước ngoài; c) Kiểm tra các dự án có vốn đầu tư nước ngoài thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền giám sát, đánh giá hoạt động đầu tư nước ngoài
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • a) Giám sát, đánh giá việc thực hiện công tác quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập danh mục cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế c ó hiệu l ự c
  • Căn cứ qu y định tại Điều 3 Thông tư này, Sở Công Thương chủ trì, phối h ợ p với các sở, ngành, Ủ y ban nhân dân cấp huyện có liên quan rà soát, lập Danh mục các cụm công nghiệp hình thành trước kh...
  • Danh mục các cụm côn g nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực được lập theo mẫu tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 ban hành k è m theo Thông tư này v à được gửi Bộ Công Thương và Bộ Kế hoạch và Đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phương án xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế c ó hiệu lực 1. Đối với cụm công nghiệp có diện tích lớn hơn 75 ( bả y mươi lăm) ha: a) Cụm công nghiệp nếu đáp ứng các điều kiện tại Khoản 1 Đ iều 6 Thông tư này thì thực hiện chuyển đ ổ i thành khu công nghiệp theo quy định tại các Điều 6 và 7 Thông tư này để thống...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung và cách thức theo dõi 1. Cơ quan đăng ký đầu tư theo dõi các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 71 Nghị định số 29/2021/NĐ-CP. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư theo dõi các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 72 Nghị định 29/2021/NĐ-CP. 3. Cách thức tiến hành theo dõi a) Theo dõi thường xuyên; b) Theo dõi chuyên đề.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung và cách thức theo dõi
  • 1. Cơ quan đăng ký đầu tư theo dõi các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 71 Nghị định số 29/2021/NĐ-CP.
  • 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư theo dõi các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 72 Nghị định 29/2021/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phương án xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế c ó hiệu lực
  • 1. Đối với cụm công nghiệp có diện tích lớn hơn 75 ( bả y mươi lăm) ha:
  • a) Cụm công nghiệp nếu đáp ứng các điều kiện tại Khoản 1 Đ iều 6 Thông tư này thì thực hiện chuyển đ ổ i thành khu công nghiệp theo quy định tại các Điều 6 và 7 Thông tư này để thống nhất quản lý t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chuyển đ ổ i cụm c ô ng nghiệp hình thành tr ư ớc kh i Quy chế có hiệu lực thành khu công nghiệp 1. Điều kiện chuyển đ ổi: a) Có chủ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng là doanh nghiệp hoạt động theo pháp luật về doanh nghiệp; b) T ổ ng diện tích đất đ ã cho các dự án đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đ ầu tư thuê đ ất , thu ê...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Theo dõi thường xuyên 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan đăng ký đầu tư phân công trách nhiệm cho các đơn vị, cá nhân trực thuộc có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, nắm tình hình về các tổ chức kinh tế, dự án có vốn đầu tư nước ngoài trong phạm vi được phân công (gọi chung là người theo dõi). 2. Người theo dõi thu thập các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Theo dõi thường xuyên
  • Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan đăng ký đầu tư phân công trách nhiệm cho các đơn vị, cá nhân trực thuộc có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, nắm tình hình về các tổ chức kinh tế, dự án có vốn đầ...
  • Người theo dõi thu thập các văn bản, tài liệu, thông tin, đồng thời phối hợp với các đơn vị có liên quan để xem xét, phát hiện vấn đề.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chuyển đ ổ i cụm c ô ng nghiệp hình thành tr ư ớc kh i Quy chế có hiệu lực thành khu công nghiệp
  • 1. Điều kiện chuyển đ ổi:
  • a) Có chủ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng là doanh nghiệp hoạt động theo pháp luật về doanh nghiệp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Th ẩ m định hồ sơ chuyển đổi cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế có hiệu lực thành khu công nghiệp 1. Nội dung th ẩ m định: a) Cơ s ở pháp l ý v à sự cần thiết của việc chu yể n đổi ; b) Sự phù hợp c ủ a việc chuy ể n đ ổ i cụm công nghiệp thành khu công nghiệp với quy hoạch phát tri ể n kinh tế - xã hội; quy hoạch, k...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Theo dõi chuyên đề 1. Căn cứ nhu cầu quản lý nhà nước và thông qua công tác nắm tình hình, nghiên cứu báo cáo, tài liệu có liên quan, cơ quan chịu trách nhiệm theo dõi xây dựng chương trình, kế hoạch theo dõi đối với một số tổ chức kinh tế, dự án có vốn đầu tư nước ngoài thuộc phạm vi trách nhiệm quản lý; thông báo cho tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Theo dõi chuyên đề
  • 1. Căn cứ nhu cầu quản lý nhà nước và thông qua công tác nắm tình hình, nghiên cứu báo cáo, tài liệu có liên quan, cơ quan chịu trách nhiệm theo dõi xây dựng chương trình, kế hoạch theo dõi đối với...
  • thông báo cho tổ chức kinh tế, dự án có vốn đầu tư nước ngoài biết về nội dung, mốc thời điểm theo dõi, thời gian theo dõi.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Th ẩ m định hồ sơ chuyển đổi cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế có hiệu lực thành khu công nghiệp
  • 1. Nội dung th ẩ m định:
  • a) Cơ s ở pháp l ý v à sự cần thiết của việc chu yể n đổi ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thành lập cụm công nghiệp từ cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực 1 . Trình tự, thủ tục thành lập: a) Ủ y ban nhân dân cấp huyện lập hồ sơ thành lập cụm công nghiệp quy định tại các Khoản 2 và 3 Điều này, nộp Sở Công Thương để tổ chức th ẩ m định; b) Sở Công Thương chủ tr ì , phối hợp với các S ở , ngành liê...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung kiểm tra tổ chức kinh tế, dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Tiến độ góp vốn điều lệ, tiến độ giải ngân vốn đầu tư đã đăng ký; tình hình góp vốn pháp định (đối với ngành, lĩnh vực có quy định vốn pháp định); tổng vốn đầu tư đã thực hiện và tỷ lệ so với tổng vốn đầu tư đăng ký. 2. Tiến độ triển khai dự án; việc thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung kiểm tra tổ chức kinh tế, dự án có vốn đầu tư nước ngoài
  • 1. Tiến độ góp vốn điều lệ, tiến độ giải ngân vốn đầu tư đã đăng ký; tình hình góp vốn pháp định (đối với ngành, lĩnh vực có quy định vốn pháp định); tổng vốn đầu tư đã thực hiện và tỷ lệ so với tổ...
  • 2. Tiến độ triển khai dự án
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thành lập cụm công nghiệp từ cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực
  • 1 . Trình tự, thủ tục thành lập:
  • a) Ủ y ban nhân dân cấp huyện lập hồ sơ thành lập cụm công nghiệp quy định tại các Khoản 2 và 3 Điều này, nộp Sở Công Thương để tổ chức th ẩ m định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung th ẩ m định hồ sơ thành lập cụm công nghiệp từ cụm công nghiệp hìn h thành t rước khi Quy c hế có hiệu l ực 1. Căn cứ pháp lý và sự c ầ n thiết thành lập cụm công nghiệp. 2. Tên gọi, d iện tích, mục tiêu, chức năng của cụm c ô ng nghiệp. 3. Sự phù hợp với quy hoạch phá t tri ể n công nghiệp, tiểu th ủ công nghiệp, quy...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung kiểm tra việc thực hiện công tác quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài 1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch có liên quan theo pháp luật về quy hoạch. 2. Việc thực hiện các quy định của pháp luật về cấp, điều chỉnh, ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư, thu hồi Quyết định chấp thuận chủ trương đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung kiểm tra việc thực hiện công tác quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài
  • Việc thực hiện các quy định của pháp luật về cấp, điều chỉnh, ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư, thu hồi Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư c...
  • 3. Quy định ưu đãi, hỗ trợ đối với các dự án đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung th ẩ m định hồ sơ thành lập cụm công nghiệp từ cụm công nghiệp hìn h thành t rước khi Quy c hế có hiệu l ực
  • 1. Căn cứ pháp lý và sự c ầ n thiết thành lập cụm công nghiệp.
  • 2. Tên gọi, d iện tích, mục tiêu, chức năng của cụm c ô ng nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: qu y hoạch xây dựng và các quy hoạch khác liên quan trên địa bàn. Right: 1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch có liên quan theo pháp luật về quy hoạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Th ờ i hạn x ử lý cụm công nghiệp hình t h àn h trước khi Q u y ch ế có hiệu l ự c 1. T hờ i hạn hoàn thành rà soát, lập Danh mục các cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực quy định tại Điều 4 Thông tư nà y xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2012. 2. Thời hạn hoàn thành xử lý các cụm công nghiệp hình thành trướ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hình thức kiểm tra 1. Kiểm tra định kỳ: được tiến hành trên cơ sở kế hoạch kiểm tra hằng năm được cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 4 Thông tư này phê duyệt. 2. Kiểm tra đột xuất: được thực hiện theo từng vụ việc, trên cơ sở yêu cầu quản lý và tình hình thực tế hoặc trên cơ sở đề nghị, phản ánh của cơ quan, tổ chức, cá n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hình thức kiểm tra
  • 1. Kiểm tra định kỳ: được tiến hành trên cơ sở kế hoạch kiểm tra hằng năm được cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 4 Thông tư này phê duyệt.
  • Kiểm tra đột xuất:
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Th ờ i hạn x ử lý cụm công nghiệp hình t h àn h trước khi Q u y ch ế có hiệu l ự c
  • 1. T hờ i hạn hoàn thành rà soát, lập Danh mục các cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực quy định tại Điều 4 Thông tư nà y xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2012.
  • 2. Thời hạn hoàn thành xử lý các cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế có hiệu lực xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2015.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2012. B ã i bỏ quy định tại các Khoản 2 và 3 Đ iều 13 và Điều 14 Thông tư s ố 39/2009/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2009 c ủ a Bộ Công Thương qu y định thực hiện một số nội dung của Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 105/2...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cách thức Kiểm tra 1. Tùy theo nội dung và tình hình thực tế, cơ quan có thẩm quyền thực hiện kiểm tra bằng các cách thức sau đây: a) Thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư; b) Thông qua báo cáo; c) Tổ chức đoàn kiểm tra, đoàn công tác. 2. Căn cứ nhiệm vụ cụ thể, một cuộc kiểm tra có thể được thực hiện theo một cách t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tùy theo nội dung và tình hình thực tế, cơ quan có thẩm quyền thực hiện kiểm tra bằng các cách thức sau đây:
  • a) Thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư;
  • b) Thông qua báo cáo;
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2012.
  • B ã i bỏ quy định tại các Khoản 2 và 3 Đ iều 13 và Điều 14 Thông tư s ố 39/2009/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2009 c ủ a Bộ Công Thương qu y định thực hiện một số nội dung của Quy chế quản lý cụm côn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Hiệu lực thi hành Right: Điều 11. Cách thức Kiểm tra
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm thi hành 1. Ủy ban nhân dân cấp t ỉ nh ch ỉ đạo các Sở, ngành, Ủ y ban nhân dân cấp huyện, chủ đầu tư phát tri ể n kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp và các đơn vị, tổ chức có liên quan thực hiện xử lý các cụm công nghiệp hình thành trước khi Qu y chế có hiệu lực theo quy định tại Thông tư này. 2. Sở Công Thương chủ t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lập, điều chỉnh và thông báo kế hoạch kiểm tra định kỳ 1. Kế hoạch kiểm tra được xây dựng thành văn bản riêng hoặc đưa vào nội dung của chương trình công tác của cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 4 Thông tư này. Trong trường hợp cần thiết, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì kiểm tra có thể trình người đứng đầu cơ quan có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lập, điều chỉnh và thông báo kế hoạch kiểm tra định kỳ
  • Kế hoạch kiểm tra được xây dựng thành văn bản riêng hoặc đưa vào nội dung của chương trình công tác của cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 4 Thông tư này.
  • Trong trường hợp cần thiết, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì kiểm tra có thể trình người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền để điều chỉnh kế hoạch kiểm tra.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm thi hành
  • Ủy ban nhân dân cấp t ỉ nh ch ỉ đạo các Sở, ngành, Ủ y ban nhân dân cấp huyện, chủ đầu tư phát tri ể n kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp và các đơn vị, tổ chức có liên quan thực hiện xử lý các cụm cô...
  • 2. Sở Công Thương chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉ nh triển khai thực hiện Thông tư này.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 THEO DÕI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Mục 2 Mục 2 KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Điều 13. Điều 13. Kiểm tra thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư 1. Kiểm tra thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư được tiến hành thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu. 2. Nội dung kiểm tra bao gồm: a) Nội dung quy định tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; b) Việc thực hiện...
Điều 14. Điều 14. Kiểm tra thông qua báo cáo 1. Kiểm tra thông qua báo cáo được tiến hành định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu của người có thẩm quyền kiểm tra hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ kiểm tra. 2. Nội dung báo cáo và thời hạn gửi báo cáo phải bảo đảm đúng yêu cầu của người có thẩm quyền kiểm tra hoặc cơ quan, đơn vị, cá nhân được giao nhi...
Điều 15. Điều 15. Tổ chức đoàn kiểm tra 1. Kiểm tra thông qua tổ chức đoàn kiểm tra được tiến hành định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền kiểm tra. Căn cứ tình hình thực tế, cơ quan có thẩm quyền phối hợp với các cơ quan liên quan để kiểm tra liên ngành hoặc kiểm tra theo chuyên ngành đối với hoạt động đầu tư. Trường hợp t...
Điều 16. Điều 16. Kinh phí Kinh phí cho công tác kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà nước được cân đối, bố trí trong Ngân sách nhà nước cấp hàng năm và được thực hiện theo quy định tại các Điều 88, Điều 89, Điều 90 Nghị định số 29/2021/NĐ-CP.
Điều 17. Điều 17. Báo cáo kết quả kiểm tra 1. Trong vòng 20 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, Trưởng đoàn kiểm tra hoặc đơn vị chủ trì kiểm tra có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo kết quả kiểm tra. 2. Dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra phải được gửi lấy ý kiến của các cơ quan tham gia kiểm tra (trong trường hợp kiểm tra liên ngành) hoặc của...
Điều 18. Điều 18. Quyền và nghĩa vụ, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong công tác kiểm tra 1. Quyền và nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, đơn vị kiểm tra a) Thông báo cho cơ quan, đơn vị được kiểm tra về thời gian, nội dung kiểm tra, gửi báo cáo kết quả kiểm tra cho cơ quan, đơn vị được kiểm tra; báo cáo cơ quan có thẩm quyền về kết quả k...