Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 12
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 05/2009/QĐ-TTG ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY Đ ỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi đi ề u ch ỉ nh Thông tư này hướng dẫn xử lý cụm côn g n g hi ệ p hình thành trước khi Quy chế quản lý cụm công nghiệp (sau đây gọi l à Quy chế) ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2009 c ủ a Thủ tướng Chính ph ủ có hiệu lực. Trường hợp cụm công nghiệp đã được Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đ ối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, kinh doanh k ết cấu hạ tầng cụm công nghiệp và s ả n xuất kinh doanh, dịch vụ trong cụm c ô ng nghiệp. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước, các t ổ chức khác liên quan đ ế n q uản lý và hoạt động của cụm công nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Xác đ ịnh cụm công nghiệp hình t h ành trước khi Quy ch ế có hi ệu l ực Cụm công nghiệp h ì nh thành trước khi Qu y chế có hiệu lực gồm: 1. Cụm công nghiệp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, dự án đầu tư xây dựng, kết cấu hạ tầng, trước ngày 05 tháng 10 năm 2009; 2. Cụm công nghiệp được ph ê duyệt quy hoạch chi ti ế t xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Lập danh mục cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế c ó hiệu l ự c Căn cứ qu y định tại Điều 3 Thông tư này, Sở Công Thương chủ trì, phối h ợ p với các sở, ngành, Ủ y ban nhân dân cấp huyện có liên quan rà soát, lập Danh mục các cụm công nghiệp hình thành trước khi Q uy ch ế có hiệu lực, trình Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh p...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 31/2004/QĐ-CT ngày 28 tháng 10 năm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Lập danh mục cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế c ó hiệu l ự c
  • Căn cứ qu y định tại Điều 3 Thông tư này, Sở Công Thương chủ trì, phối h ợ p với các sở, ngành, Ủ y ban nhân dân cấp huyện có liên quan rà soát, lập Danh mục các cụm công nghiệp hình thành trước kh...
  • Danh mục các cụm côn g nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực được lập theo mẫu tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 ban hành k è m theo Thông tư này v à được gửi Bộ Công Thương và Bộ Kế hoạch và Đ...
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hàn...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 31/2004/QĐ-CT ngày 28 tháng 10 năm 2004 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền...
  • TM.UBND TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập danh mục cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế c ó hiệu l ự c
  • Căn cứ qu y định tại Điều 3 Thông tư này, Sở Công Thương chủ trì, phối h ợ p với các sở, ngành, Ủ y ban nhân dân cấp huyện có liên quan rà soát, lập Danh mục các cụm công nghiệp hình thành trước kh...
  • Danh mục các cụm côn g nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực được lập theo mẫu tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 ban hành k è m theo Thông tư này v à được gửi Bộ Công Thương và Bộ Kế hoạch và Đ...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Phương án xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế c ó hiệu lực 1. Đối với cụm công nghiệp có diện tích lớn hơn 75 ( bả y mươi lăm) ha: a) Cụm công nghiệp nếu đáp ứng các điều kiện tại Khoản 1 Đ iều 6 Thông tư này thì thực hiện chuyển đ ổ i thành khu công nghiệp theo quy định tại các Điều 6 và 7 Thông tư này để thống...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối với các cơ quan, đơn vị thuộc ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn công tác quản lý nhà nước về lĩnh vực kế hoạch và đầu tư theo chức năng, nhiệm vụ được giao. Phối hợp thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo quy định.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Phương án xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế c ó hiệu lực
  • 1. Đối với cụm công nghiệp có diện tích lớn hơn 75 ( bả y mươi lăm) ha:
  • a) Cụm công nghiệp nếu đáp ứng các điều kiện tại Khoản 1 Đ iều 6 Thông tư này thì thực hiện chuyển đ ổ i thành khu công nghiệp theo quy định tại các Điều 6 và 7 Thông tư này để thống nhất quản lý t...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối với các cơ quan, đơn vị thuộc ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn công tác quản lý nhà nước về lĩnh vực kế hoạch và đầu tư theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
  • Phối hợp thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phương án xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế c ó hiệu lực
  • 1. Đối với cụm công nghiệp có diện tích lớn hơn 75 ( bả y mươi lăm) ha:
  • a) Cụm công nghiệp nếu đáp ứng các điều kiện tại Khoản 1 Đ iều 6 Thông tư này thì thực hiện chuyển đ ổ i thành khu công nghiệp theo quy định tại các Điều 6 và 7 Thông tư này để thống nhất quản lý t...
Target excerpt

Điều 6. Đối với các cơ quan, đơn vị thuộc ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn công tác quản lý nhà nước về lĩnh vực kế hoạch và đầu tư theo chức năng, nhiệm vụ đư...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chuyển đ ổ i cụm c ô ng nghiệp hình thành tr ư ớc kh i Quy chế có hiệu lực thành khu công nghiệp 1. Điều kiện chuyển đ ổi: a) Có chủ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng là doanh nghiệp hoạt động theo pháp luật về doanh nghiệp; b) T ổ ng diện tích đất đ ã cho các dự án đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đ ầu tư thuê đ ất , thu ê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Th ẩ m định hồ sơ chuyển đổi cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế có hiệu lực thành khu công nghiệp 1. Nội dung th ẩ m định: a) Cơ s ở pháp l ý v à sự cần thiết của việc chu yể n đổi ; b) Sự phù hợp c ủ a việc chuy ể n đ ổ i cụm công nghiệp thành khu công nghiệp với quy hoạch phát tri ể n kinh tế - xã hội; quy hoạch, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Thành lập cụm công nghiệp từ cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực 1 . Trình tự, thủ tục thành lập: a) Ủ y ban nhân dân cấp huyện lập hồ sơ thành lập cụm công nghiệp quy định tại các Khoản 2 và 3 Điều này, nộp Sở Công Thương để tổ chức th ẩ m định; b) Sở Công Thương chủ tr ì , phối hợp với các S ở , ngành liê...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Lãnh đạo Sở: Gồm Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc. a) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở trong thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao; chịu trách nhiệm báo cáo công...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thành lập cụm công nghiệp từ cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực
  • 1 . Trình tự, thủ tục thành lập:
  • a) Ủ y ban nhân dân cấp huyện lập hồ sơ thành lập cụm công nghiệp quy định tại các Khoản 2 và 3 Điều này, nộp Sở Công Thương để tổ chức th ẩ m định;
Added / right-side focus
  • Điều 3 . Cơ cấu tổ chức và biên chế
  • 1. Lãnh đạo Sở: Gồm Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc.
  • a) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở trong thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thành lập cụm công nghiệp từ cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực
  • 1 . Trình tự, thủ tục thành lập:
  • a) Ủ y ban nhân dân cấp huyện lập hồ sơ thành lập cụm công nghiệp quy định tại các Khoản 2 và 3 Điều này, nộp Sở Công Thương để tổ chức th ẩ m định;
Target excerpt

Điều 3 . Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Lãnh đạo Sở: Gồm Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc. a) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp l...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nội dung th ẩ m định hồ sơ thành lập cụm công nghiệp từ cụm công nghiệp hìn h thành t rước khi Quy c hế có hiệu l ực 1. Căn cứ pháp lý và sự c ầ n thiết thành lập cụm công nghiệp. 2. Tên gọi, d iện tích, mục tiêu, chức năng của cụm c ô ng nghiệp. 3. Sự phù hợp với quy hoạch phá t tri ể n công nghiệp, tiểu th ủ công nghiệp, quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10

Điều 10 . Th ờ i hạn x ử lý cụm công nghiệp hình t h àn h trước khi Q u y ch ế có hiệu l ự c 1. T hờ i hạn hoàn thành rà soát, lập Danh mục các cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực quy định tại Điều 4 Thông tư nà y xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2012. 2. Thời hạn hoàn thành xử lý các cụm công nghiệp hình thành trướ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối với các sở, ban, ngành cấp tỉnh Là đầu mối quan hệ giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ thuộc lĩnh vực quản lý về chuyên môn trên tinh thần hợp tác nhằm phục vụ cho sự phát triển chung của tỉnh và thực hiện tốt các nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh giao; kịp thời báo cáo những vướng mắc và đề xuất những biện pháp giả...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10 . Th ờ i hạn x ử lý cụm công nghiệp hình t h àn h trước khi Q u y ch ế có hiệu l ự c
  • 1. T hờ i hạn hoàn thành rà soát, lập Danh mục các cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực quy định tại Điều 4 Thông tư nà y xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2012.
  • 2. Thời hạn hoàn thành xử lý các cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế có hiệu lực xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2015.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối với các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Là đầu mối quan hệ giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ thuộc lĩnh vực quản lý về chuyên môn trên tinh thần hợp tác nhằm phục vụ cho sự phát triển chung của tỉnh và thực hiện tốt các nhiệm...
  • kịp thời báo cáo những vướng mắc và đề xuất những biện pháp giải quyết trong quá trình xử lý công việc, đồng thời thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Th ờ i hạn x ử lý cụm công nghiệp hình t h àn h trước khi Q u y ch ế có hiệu l ự c
  • 1. T hờ i hạn hoàn thành rà soát, lập Danh mục các cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế có hiệu lực quy định tại Điều 4 Thông tư nà y xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2012.
  • 2. Thời hạn hoàn thành xử lý các cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy ch ế có hiệu lực xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2015.
Target excerpt

Điều 4. Đối với các sở, ban, ngành cấp tỉnh Là đầu mối quan hệ giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ thuộc lĩnh vực quản lý về chuyên môn trên tinh thần hợp tác nhằm phục vụ cho sự phát triển chung của tỉnh và...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2012. B ã i bỏ quy định tại các Khoản 2 và 3 Đ iều 13 và Điều 14 Thông tư s ố 39/2009/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2009 c ủ a Bộ Công Thương qu y định thực hiện một số nội dung của Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 105/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm thi hành 1. Ủy ban nhân dân cấp t ỉ nh ch ỉ đạo các Sở, ngành, Ủ y ban nhân dân cấp huyện, chủ đầu tư phát tri ể n kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp và các đơn vị, tổ chức có liên quan thực hiện xử lý các cụm công nghiệp hình thành trước khi Qu y chế có hiệu lực theo quy định tại Thông tư này. 2. Sở Công Thương chủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu.
Điều 2. Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quyết định này.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Vị trí và chức năng 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch và đầu tư, gồm: Tổng hợp về quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; tổ chức thực hiện và đề xuất về cơ chế, chính sách quản lý...
Chương II Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật về lĩnh vực kế hoạch và đầu tư và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau: 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quy hoạch tổng thể, chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hàng năm của tỉnh Bạc Liêu, b...
Điều 5. Điều 5. Đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng quy hoạch, kế hoạch định hướng phát triển về lĩnh vực kế hoạch và đầu tư trên địa bàn và triển khai hướng dẫn tổ chức thực hiện. 2. Kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ và có kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, côn...