Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 43
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng d ẫ n về công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Kế hoạch và Đ ầ u tư bao gồm: Đối tượng, phạm v i , nguyên tắc, tiêu chu ẩ n khen thư ở ng; hình thức, nội dung t ổ chức phong trào thi đua; hì n h thức, th ẩ m quyền quy ế t đ ị nh trao tặng; th ủ tục đề nghị xét khen thư ở ng; thẩm quyền...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch, đầu tư phát triển và thống kê, bao gồm: tham mưu tổng hợp về chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của cả nước; quy hoạch phát triển, cơ chế, chính sách quản lý kinh tế chung và một số lĩnh vực cụ thể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch, đầu tư phát triển và thống kê, bao gồm: tham mưu tổng hợp về chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội của cả nước
  • quy hoạch phát triển, cơ chế, chính sách quản lý kinh tế chung và một số lĩnh vực cụ thể
Removed / left-side focus
  • Thông tư này hướng d ẫ n về công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Kế hoạch và Đ ầ u tư bao gồm: Đối tượng, phạm v i , nguyên tắc, tiêu chu ẩ n khen thư ở ng
  • hình thức, nội dung t ổ chức phong trào thi đua
  • hì n h thức, th ẩ m quyền quy ế t đ ị nh trao tặng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Vị trí và chức năng
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng Đối tượng thi đua: a) Tập thể, cá nhân đang công tác tại cơ quan Bộ K ế hoạch v à Đầu tư (k ể cả c á nhân các đ ơ n vị thuộc Bộ đang công tác tại V ă n phòng đ ại diện ở nước ngoài theo nhiệm kỳ); b) Tập th ể , cá nhân đang công tác tại Sở K ế hoạch và Đầu tư các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi t ắ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Tổng hợp kinh tế quốc dân 2. Vụ Kinh tế địa phương và lãnh thổ 3. Vụ Tài chính, tiền tệ 4. Vụ Kinh tế công nghiệp 5. Vụ Kinh tế nông nghiệp 6. Vụ Kinh tế dịch vụ 7. Vụ Kết cấu hạ tầng và đô thị 8. Vụ Quản lý các khu kinh tế 9. Vụ Giám sát và Thẩm định đầu tư 10. Vụ Kinh tế đối ngoại 11. Vụ Lao động, văn hóa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Vụ Tổng hợp kinh tế quốc dân
  • 2. Vụ Kinh tế địa phương và lãnh thổ
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng thi đua:
  • a) Tập thể, cá nhân đang công tác tại cơ quan Bộ K ế hoạch v à Đầu tư (k ể cả c á nhân các đ ơ n vị thuộc Bộ đang công tác tại V ă n phòng đ ại diện ở nước ngoài theo nhiệm kỳ);
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Mục tiêu thi đua, khen th ưở ng Công tác thi đua, khen thưởng nhằm tạo động l ự c, động viên, khuyến khích và tôn vinh các t ập th ể , cá nhân hăng hái thi đua lao động sáng tạo, vươn lên hoàn thành t ố t nhiệm vụ được giao, g óp ph ầ n vào sự nghiệp phát tri ể n c ủ a ngành K ế hoạch và Đầu t ư .

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ ch...
  • Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ theo chương trình, kế hoạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Mục tiêu thi đua, khen th ưở ng
  • Công tác thi đua, khen thưởng nhằm tạo động l ự c, động viên, khuyến khích và tôn vinh các t ập th ể , cá nhân hăng hái thi đua lao động sáng tạo, vươn lên hoàn thành t ố t nhiệm vụ được giao, g óp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Ngu y ên t ắc thi đua, khen thưởng 1. Nguyên tắc thi đua: a) Tự nguyện, tự giác, công khai; b) Đoàn kết, h ợ p t ác và cùng phát triển. 2. Nguyên t ắ c khen thư ở ng : a) Chính xác, công khai, dân ch ủ công bằng và kịp thời trên cơ sở đánh giá đúng hiệu quả công tác của các tập thể, cá nhân; coi trọng chất lượng đảm bảo đúng t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 61/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Nghị định này. 3. Nghị định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 61/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ...
  • 2. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Ngu y ên t ắc thi đua, khen thưởng
  • 1. Nguyên tắc thi đua:
  • a) Tự nguyện, tự giác, công khai;
left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM, QUYỀN LỢI CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG CÔNG TÁC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trong công tác thi đua, khen thư ở ng 1. Bộ trư ở ng Bộ Kế hoạch và Đ ầu tư chịu trách nhiệm về c ô ng tác thi đua, khen thư ở ng ngành K ế hoạch và Đầu tư; phát động và ch ỉ đạo phong tr à o thi đua trong phạm vi toàn Ngành. 2. Th ủ trưởng các đ ơn vị thuộc Bộ, Giám đốc các Sở, Trưởn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trong công tác thi đua, khen thư ở ng
  • 1. Bộ trư ở ng Bộ Kế hoạch và Đ ầu tư chịu trách nhiệm về c ô ng tác thi đua, khen thư ở ng ngành K ế hoạch và Đầu tư; phát động và ch ỉ đạo phong tr à o thi đua trong phạm vi toàn Ngành.
  • 2. Th ủ trưởng các đ ơn vị thuộc Bộ, Giám đốc các Sở, Trưởng ban các Ban Qu ả n lý chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Hội đồng Thi đua
left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Trách nhiệm của Vụ Thi đua - Khen thưởng 1. Chủ trì ph ố i hợp với các cơ quan, đơn vị, đoàn thể có liên quan tham mưu, đ ề xuất với Bộ trưởng và Hội đồ ng Thi đua-Khen thưởng Bộ trong việc phát động, chỉ đạo, duy trì, sơ kết , tổng k ế t các phong trào thi đua trong toàn Ngành. 2. Tham mưu, đề xuất với Hội đồng Thi đua-Khen t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Trách nhiệm của các Báo, Tạp chí trong ngành K ế hoạch và Đầu tư Các B á o, T ạp chí của ngành K ế hoạch và Đầ u tư có trách nhi ệ m tuy ê n truyền công tác thi đua, khen thưởng; phát hiện các gương người tốt, việc tốt, các cá nhân, tập thể có th à nh tích xuất sắc trong phong trào thi đua đ ể nêu gương, nhân rộng các điển hìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Quyền l ợ i và nghĩa vụ c ủ a cá nhân, tập thể được khen thưởng 1. Cá nhân được tặng các danh hiệu thi đ ua, các hình thức khen thưởng được nhận Quy ết định khen thưởng, ti ề n thưởng hoặc hiện vật (theo quy định tại Thông tư này) ; được xem xét nâng bậc lương trước thời hạn theo quy định; được ưu tiên c ử đi nghiên cứu học tậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HÌNH THỨC, NỘI DUNG TỔ CHỨC PHONG TRÀO THI ĐUA DANH HIỆU THI ĐUA VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Hình thức tổ chức thi đua 1. Thi đua thường xuyên: Là hình thức thi đ ua đ ược thực hiện hằng ngày, h ằ ng tu ầ n, h ằ ng tháng, hằng quý, hằng năm nhằm th ự c hiện mục tiêu và chương trình công tác đề ra. Ngành Kế hoạch và Đ ầu tư tổ chức thi đua thường xuyên và được chia theo Khối thi đua, Cụm thi đua, Vùng thi đua và Nh ó m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Nội dung tổ chức phong trào thi đua 1. Xác định r õ mục tiêu, phạm vi, đối tượng thi đua, đề ra các chỉ tiêu, kh ẩ u hiệu, nội dung thi đua và thời hạn thi đua. Việc xác định nội dung và tiêu chí thi đ ua phải khoa học, có tính kh ả thi và phù hợp với thực tiễn của t ừng cơ quan, đ ơn vị. 2. Xác đ ịnh biện pháp tổ chức phong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Đăng ký danh hiệu thi đua; ký giao ước thi đua 1. Đầu năm, các đ ơ n vị tổ chức cho cá nhân, tập th ể đăng ký th i đua v à g ửi bản đ ăng k ý thi đua của tập thể, cá nhân (theo mẫu s ố 6) về Vụ Thi đua-Khen thưởng trước ngày 31 th á ng 01 hàng năm. 2. Đối với chương trình, đề án lớn, các cuộc T ổ ng điều tra, các đơn vị chủ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Khối, Cụm, Vùng, Nhóm thi đua ngành K ế hoạch và Đầu tư 1. Các Khối, Cụm, Vùng, Nhóm thi đua trong ngành K ế hoạch và Đầu tư được tổ chức như sau: a) Khối thi đua các đ ơn vị thuộc Bộ: Gồm 04 khối. b) Cụm thi đua các S ở : Gồm 09 cụm. c) Cụm thi đua các Ban Quản lý: Gồm 09 cụm. d) Vùng thi đ ua các Cục Thống kê: Gồm 10 vùng....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Danh hiệu thi đua 1 . Danh hiệu thi đua đối với c á nhân bao gồm: “Lao động tiên tiến”; “Chiến sĩ thi đua cơ s ở ”; Chiến sĩ thi đua cấp Bộ”; “Chiến sĩ th i đua toàn quốc”; và được xét tặng mỗi năm một l ầ n vào dịp t ổ ng k ế t công tác của cơ quan, đơn vị. 2. Danh hiệu thi đua đối với tập th ể bao g ồ m: “ tậ p th ể lao độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Tiêu chuẩn các danh hiệu thi đua đối với cá nhân 1 . Danh hiệu “Lao động tiên tiến” Được xét tặng cho cá nhân đạt các ti ê u chu ẩ n sau: a) Tiêu chu ẩ n chung: - Hoàn t hành tốt nhiệm vụ được giao, đạt năng suất và chất lượng cao; - Chấp hành tốt chủ trương, chính sách của Đ ả ng, pháp luật của Nhà nước, chính sách, quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . T iêu chuẩn các danh hiệu thi đua đối với tập t hể 1. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” Được xét tặng cho tập thể đạt các tiêu chuẩn sau: a) Tiêu chuẩn chung: - Hoàn thành t ố t nhiệm vụ, kế hoạch được giao; thực hiện tốt các nghĩa vụ đ ố i với Nh à nước; - Nội bộ đoàn kết, ch ấ p hành t ố t chủ trương, chính sách của Đả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG, TIÊU CHUẨN CÁC HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG NGUYÊN TẮC VÀ PHƯƠNG PHÁP BÌNH BẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Các loại hình khen thưởng 1. Khen thưởng thường xuyên: Là hình thức khen thưởng cho t ập th ể , cá nhân đã đ ạt thành tích xuất sắc sau khi kết thúc thực hiện nhiệm vụ kế hoạch h ằ ng n ă m hoặc thực hiện kế hoạch nhiều năm. 2. Khen thưởng chuyên đ ề : Là hình thức khen thưởng cho t ập th ể , cá nhân đã đạt thành tích xuất sắ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Hình thức khen thưởng 1. Hình thức khen thưởng c ủ a Nhà nước: Huân chư ơn g Sao vàng, Huân chương H ồ Chí Minh, Huân chương Độc lập, Huân chương Lao động; Huy chương Hữu nghị, Danh hiệu vinh dự Nhà nước, Giải thư ở ng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước, Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ. 2. Hình thức khen thưởng của Bộ: a) Bằ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Tiêu chu ẩ n các hình thức khen thư ở ng cấp Nhà nước “Huân chương Sao vàng”, “Huân chương Hồ Chí Minh", “ H uy chương Hữ u nghị”, “Danh hiệu vinh dự Nhà nước”, “Giải thưởng Hồ Chí Minh”, “Giải thưởng Nhà nước”, H uân chương lao động”, “B ằ ng khen của Thủ tướng Chính phủ" thực hiện theo quy định tại Chương III Luật Thi đua,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tiêu chu ẩ n các hình thức khen thưởng cấp Bộ 1. " Bằng khen của Bộ trưởng " a) “Bằng khen của Bộ trư ở ng " được tặng cho cá nhân trong Ngành đạt một trong các tiêu chuẩn sau: - Hoàn th à nh xuất sắc nhiệm vụ; có phẩm chất đạo đức t ốt, gương mẫu chấp hành ch ủ trương chính sách của Đảng, pháp luật c ủ a nhà nước; tích cực họ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Nguyên tắc bình bầu 1. Việc xét khen thưởng được tiến hành khi kết thúc 01 năm công tác, một cuộc vận động, một đợt thi đua theo chuy ê n đề, một cuộc t ổ ng điều tra hoặc khi phá t hiện gươn g người tốt, việc tốt 2. C á nhân, tập thể được đề nghị khen thưởng phải đạt trên 70% số phiếu hoặc biểu quyết và s ố người tham gia họ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Phương pháp bình bầu, chấm điểm 1. Việc bình bầu tiến hành theo các bước sau: Bước 1 : C á nhân, tập thể tự đánh giá, ch ấ m điểm (biểu 3a & 3b) . Bước 2: Đơn vị họp đánh giá, chấm điểm cho từng cá nhân và tập thể cấp phòng, ban. Đối với tập thể và thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ: Do Hội đồng Thi đua-Khen thưởng Bộ xem xét, qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, TRAO TẶNG, THỦ TỤC HỒ SƠ VÀ QUY TRÌNH ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Thẩm quyền quyết định tặng danh h iệu t hi đua và hình thức khen th ư ởng 1. Chủ tịch nước và Th ủ tướng Chính phủ quyết định tặng: '‘Huân chương”, “Huy chương”, "Giải thưởng Hồ Chí Minh", "Giải thư ở ng Nhà nước", “Danh hiệu vinh dự Nhà nước”; danh hiệu "Cờ thi đua của Chính phủ", danh hiệu "Chiến sĩ thi đua toàn qu ố c", "B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Tổ c h ức trao tặng dan h hiệu thi đua và hình thức khen thưởng 1. Nghi thức trao tặng Huân chương, Huy chương, danh hiệu vinh dự Nhà nước, "Giải thư ở ng Hồ Ch í Minh", "Giải thư ở ng Nhà nước", "Cờ thi đua c ủ a Chính phủ " và Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ: Thực hiện theo quy định tại Nghị đị n h số 154/2004 /N Đ-CP ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Tuyến trình khen thưởng 1. Nguyên tắc trình khen: a) Cấp nào quản lý về tổ chức, cán bộ, công chức, viên c h ức, người lao động và q u ỹ lương th ì cấp đó có trách nhiệm khen thưởng hoặc tr ì nh cấp trên khen thưởng đối với các t ậ p th ể , cá nhân thuộc phạm vi quản lý. b) Cấp ch ủ trì phát đ ộng các đợt thi đua là cấp lựa c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 . Quy trình đề ng h ị khen thưởng 1. Đối với đơn vị trình khen: a) Các đơn vị thuộc Bộ (không phân cấp) : Lập hồ sơ đề nghị khen thưởng cho tập thể, cá nhân thuộc đ ơn vị gửi về Vụ Thi đua-Khen thư ở ng (theo đ ú ng mẫu và thời gian qu y định). b) Các đơn vị thuộc Bộ (đ ã phân c ấ p) : - Thủ trư ở ng đ ơ n vị quyết định khen th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 . Hồ sơ đề nghị khen thưởng 1 . Đối với các đơn vị thuộc Bộ: a) Tờ tr ì nh kèm danh sách đề nghị khen thưởng (01 bản: M ẫ u s ố 1 ); b) Trích Biên b ả n họp b ì nh xé t khen thưởng (01 bản: M ẫ u s ố 2); c) B á o c á o thành tích của t ập thể và cá nhân đề nghị khen thưởng . - Khen thưởng cấp Bộ: 01 b ả n báo cáo thành tích. Ri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 . Th ờ i gian gửi hồ sơ đề nghị khen th ưở ng 1. Khen thưởng thường xuyên: a) Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ: Ngày 15/1 hàng năm (gửi trực tiếp). Riêng T ổ ng cục Thống kê đ ợ t 1: Ngà y 31/12; đợi 2 ngày 15/1 h àng năm. - Các đơn vị thuộc Sở, Ban Quản lý: Ngày 31/1 hàng năm (tính theo d ấ u bưu điện); - Các đơn vị thuộc khối đào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 . Quản lý, lưu trữ hồ s ơ khen thưởng 1. Quản l ý hồ sơ tại Bộ K ế hoạch và Đ ầu tư; Vụ Thi đua - Khen thưởng có trách nhiệm quản lý hồ sơ đề nghị các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc th ẩ m quyền của Bộ trư ở ng, các danh hiệu t hi đua , hình thức khen thưởng cấp nhà nước; t ổ ng hợp nộp h ồ sơ lưu trữ theo quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI HỘI ĐỒNG THI ĐUA-KHEN THƯỞNG VÀ HỘI ĐỒNG KHOA HỌC, SÁNG KIẾN CÁC CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 . Th ẩ m quyền quyết định thành lập và thành phần Hội đ ồngThi đua-Khen thưởng, Hội đồng Khoa học, sáng ki ế n các cấp 1. Bộ trưởng quyết định thành lập và chỉ định thành phần của Hội đồng Thi đua-Khen thư ở ng, H ội đồng Khoa học, sáng kiến cấp Bộ: Đ ể ch ỉ đạo công tác thi đua, khen thưởng và xét duyệt, công nhận sáng kiến, g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 . Nguyên t ắ c làm việc, nhiệm v ụ , quyền hạn c ủ a Hộ i đồng Th i đua-Khen thưởng, Hội đồng Khoa học, sáng kiến các cấp 1. Hội đồng Thi đua-Khen thưởng, Hội đồng Khoa học, sáng kiến các cấp có chức năng tư vấn, đ ề xuất với Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cùng c ấ p v ề công tác thi đua, khen thưởng; làm việc theo nguyên tắc tập t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUỸ TH I ĐUA, KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 . Nguồn và mức t rích Quỹ thi đ ua, khen trưởng 1. Hằng năm, V ă n phòng Bộ K ế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm b ố trí kinh phí phục vụ cho công t ác thi đua, khen thưởng của Bộ theo q u y định tại khoản 1, Đi ề u 67, Nghị định s ố 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/20 10 của Chính phủ và Thông tư số 71/2011 /T T-BTC ngày 24/5/2011 c ủ a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 . Qu ả n lý và s ử dụng Qu ỹ thi đua, khen thưởng 1. Quỹ thi đua, khen thưởng của cơ quan Bộ K ế hoạch và Đầu tư a) Vụ Thi đ ua-Khen thưởng ch ủ trì, phối hợp với Văn phòng Bộ K ế hoạch và Đầ u t ư qu ả n lý và sử dụng t oàn bộ Quỹ thi đua, khen thưởng của Bộ. b) Quỹ thi đua, khen thưởng c ủ a Bộ K ế hoạch và Đ ầ u tư được sử d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 . Nguyên tắc chi thư ở ng 1. Trong cùng một thời đi ể m, cùng một thành tích một đối tượng nếu đạt nhi ề u danh hiệu thi đua kèm theo các mức tiền thư ở ng khác nhau th ì chỉ nhận mức tiền thưởng cao nhất. Ví dụ: N ă m 2009, ông Nguyễn V ă n A được công nhận l à “Lao động ti ê n ti ến ”, sau đó được công nhận danh hiệu “Chi ế n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 . K iể m tra c ô ng tác thi đua, khen thưởng 1. Vụ Thi đua-Khen thưởng Bộ có trách nhiệm ki ể m tra c ô ng tác thi đua, khen thưởng tại các đ ơn vị thuộc Bộ; các S ở ; Ban Q u ả n lý; Cục Thố ng k ê các tỉ nh, thành ph ố trực thuộc Trung ương. 2. Thủ trưởng đ ơn vị t rong Ngành có trách nhiệm kiểm tra công tác t hi đua, khen th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 . Trách nhiệm trong việc kê khai và xác nhận thàn h tích 1. Trách nhiệm c ủ a cá nhân: Cá nhân đ ược đề nghị khen thưởng chịu trách nhiệm về tính chính xác trong việc kê khai, báo cáo thành tích đ ề nghị các cấp xét khen thưởng. 2. Trách nhiệm c ủ a Thủ trưởng đơn vị: Chịu trách nhiệm về tính chính xác c ủ a các hồ sơ, báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 . Xử l ý vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Cá nhân, tập thể gian dối trong việc kê khai thành tích đ ể được khen thưởng thì bị huỷ b ỏ quyết định khen thưởng, bị thu hồi hiện vật và tiền thưởng đ ã nhận; tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, x ử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37 . B ã i bỏ các quy địn h hiện hành Các quy định tại Thông tư này thay thế các quy định của Thông tư số 08/2009/TT-BK H ngày 16 tháng 10 n ă m 2009 của Bộ K ế hoạch và Đ ầu tư Hướng dẫn công tác thi đua - khen thưởng ngành Kế hoạch và Đ ầ u tư Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực k ể từ ngày 05 tháng 12 năm 2012.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Tổ chức thực hiện 1. Định kỳ hàng năm các đơn vị thuộc Bộ, các Sở, Ban Quản l ý các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Khối, Cụm, Vùng, Nhóm thi đua ti ế n hành t ổ ng kết cu ố i năm, đánh giá công tác thi đua, khen thưởng, bình xét khen thưởng và gửi báo cáo v ề Thường trực Hội đ ồng Thi đua-Khen thưởng. 2. Khi phát đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.