Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm
91/2012/NĐ-CP
Right document
Về việc Sửa đổi Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14/01/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng
19/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm, hình thức và mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm. 2. Hành vi vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm là những hành vi của tổ chức, cá nhân vi phạm một cách c ố ý hoặc vô ý các quy định của pháp luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính về an to à n thực phẩm, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác thì thực hiện theo đi ề u ước qu ố c t ế đó. 2. Cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức thực hiện hành vi quy định tại Nghị định này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm, tổ chức, cá nhân vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Cảnh cáo; b) Phạt tiền. Mức tiền phạt tối đa đối với một hành vi vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Áp dụng quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính 1. Nguyên tắc x ử phạt; x ử lý người chưa thành niên vi phạm hành chính; tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng; thời hiệu và thời hạn xử phạt; thời hạn được coi là chưa bị xử phạt; cách tính thời hạn, thời hiệu; áp dụng các hình thức xử phạt vi phạm hành ch í nh và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC VÀ MỨC PHẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM THỰC PHẨM
MỤC 1. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Vi phạm quy định về sử dụng nguyên liệu thực phẩm 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng thịt hoặc sả n phẩm được chế biến từ thịt chưa qua kiểm tra vệ sinh thú y hoặc đã qua kiểm tra nhưng không đạt yêu cầu để chế biến thực ph ẩ m. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đ ế n 10.000.000 đồng đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Vi phạm quy định về sử dụng phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm trong sản xuất, chế biến thực phẩm 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm thuộc danh mục được ph é p sử dụng tr ong sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhưng vượt quá giới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Vi phạm quy định về sử dụng hóa chất trong sản xuất, chế biến thực phẩm 1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng hóa chất không rõ nguồn gốc, quá thời hạn sử dụng hoặc không có thời hạn sử dụng trong hoạt động sản xuất, ch ế biến thực phẩm. 2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Vi phạm quy định về sử dụng vi chất dinh dưỡng trong sản xuất, chế biến th ự c phẩm 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một tr ong các hành vi sau: a) Tăng cường vi chất dinh dưỡng là vitamin, khoáng ch ấ t, ch ấ t vi lượng vào thực ph ẩ m kh ô ng thuộc danh mục theo quy định của Bộ Y tế; b) Tăng cường vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2. VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM
MỤC 2. VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Vi phạm quy định về tiêu chuẩn s ứ c khoẻ của chủ cơ sở và người trưc tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm , phụ gia thực ph ẩ m, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm 1. Xử phạt đối với chủ cơ sở có thực hiện khám sức khỏe định kỳ cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Vi phạm quy định về kiến thức an toàn thực phẩm của người tr ự c tiếp s ả n xuất, kinh doanh th ự c phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm; cán bộ kỹ thuật hoặc nhân viên kỹ thuật 1. Xử phạt đối với chủ cơ s ở có hành vi vi phạm không thực hiện cập nhật kiến th ứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Vi phạm quy định về thực hành an toàn thực phẩm của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực ph ẩ m, phụ gia thực ph ẩ m, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm 1. Xử phạt đối với chủ cơ sở khi cơ sở c ó người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm vi phạm có sử dụng bảo hộ lao động c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Vi phạm quy định về điều kiện chung bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, k i nh doanh thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế bi ế n thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng th ự c phẩm 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm, phụ gia thực phẩm, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong bảo quản thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một tr ong các hành vi sau: a) Không bảo quản riêng biệt từng loại thực phẩm, phụ gia thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Vi ph ạ m quy đ ị nh về điều ki ệ n bảo đảm an toàn thực phẩm trong vận chuyển thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng th ự c ph ẩ m 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000 . 000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Sử dụng phương tiện vận chuyển thực phẩm, phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Vi phạm quy đị n h về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm tươi sống có nguồn gốc thủy sản 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi bảo quản, vận chuyển các loài thủy sản có xuất xứ từ cơ sở nuôi cấm thu hoạch, vùng cấm thu hoạch. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật sử dụng làm thực phẩm 1. Phạt tiền từ 1.500.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Kinh doanh thực phẩm tươi sống có nguồn gốc động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch theo quy định mà kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Vi ph ạ m quy đ ị nh về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm tươi sống có nguồn gốc thực vật 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối với cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến sản phẩm thực phẩm tươi sống có nguồn gốc thực vật vi phạm một trong các điều kiện về bảo đảm an toàn thực phẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối v ớ i cơ sở kinh doanh thực phẩm đã qua chế biến 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm đã qua chế biến không bao gói sẵn vi phạm một trong các hành vi sau: a) Không có biện pháp bảo đảm cho thực phẩm không bị hỏng, mốc, tiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc cấp xã quản lý 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Bày bán thực phẩm không có tủ kính hoặc thiết bị bảo quản không hợp vệ sinh; b) Bày bán thực phẩm không có bàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc cấp huyện trở lên quản lý 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đ ế n 3.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau: a) Bếp ăn không được, thiết kế và tổ chức theo nguyên tắc một chiều; b) Thực phẩm không được bày trên thiết bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong kinh doanh thức ăn đường phố 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với cơ sở kinh doanh thức ăn đường phố vi phạm một trong những hành vi sau: a) Bày bán thực phẩm không có bàn, giá, kệ, phương tiện bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm; b) K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm chức năng, thực phẩm biến đổi gen, thực phẩm chiếu xạ 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng lần đầu tiên đưa ra lưu thông trên thị trường không có báo cáo thử nghiệm hiệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Vi phạm quy định về giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Xử phạt đối với hành vi s ử dụng giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã hết thời hạn với các mức sau: a) Phạt cảnh cáo đối với hành vi sử dụng giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã h ế t thời hạn dưới 30 ngày; b) Phạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3. VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH KHÁC VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH, NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU THỰC PHẨM
MỤC 3. VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH KHÁC VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH, NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đ ố i v ớ i thực phẩm nhập khẩu, thực phẩm xuất khẩu 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đ ế n 15.000.000 đồng đối với hành vi lưu thông thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế bi ế n thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm nhập kh ẩ u thuộc diện phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Vi phạm các quy định khác về bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, nhập kh ẩ u, xu ấ t kh ẩ u thực phẩm 1. Phạt tiền đối với hành vi vi phạm quy định về đăng ký bản công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực p hẩm đối với thực ph ẩ m phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 4. VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢNG CÁO; THÔNG TIN, GIÁO DỤC TRUYỀN THÔNG VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM; GHI NHÃN THỰC PHẨM
MỤC 4. VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢNG CÁO; THÔNG TIN, GIÁO DỤC TRUYỀN THÔNG VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM; GHI NHÃN THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Vi phạm quy định về quảng cáo thực phẩm 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Sử dụng danh nghĩa các cơ quan nhà nước, cơ sở y tế, thầy thuốc, nhân viên y tế trong quảng cáo thực phẩm; b) Sử d ụng tài liệu dành cho cán bộ cơ quan nhà nước, cán bộ y tế để quảng cáo cho cộng đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Vi phạm quy định về thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Không cung cấp thông tin về an toàn thực phẩm theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Cung cấp thông tin về an toàn thực phẩm không chính xác, không đúng s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Vi phạm quy định về ghi nhãn thực phẩm 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối thương nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa thực phẩm vi phạm một trong các hành vi sau: a) Lưu thông thực phẩm chức năng; phụ gia thực phẩm; thực phẩm đã qua chiếu xạ; một số thực phẩm biến đổi gen (thuộc đối tượng phải ghi nhãn theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 5. VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ KIỂM NGHIỆM THỰC PHẨM; PHÂN TÍCH NGUY CƠ; PHÒNG NGỪA, NGĂN CHẶN VÀ KHẮC PHỤC SỰ CỐ VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM; TRUY XUẤT NGUỒN GỐC ĐỐI VỚI THỰC PHẨM KHÔNG BẢO ĐẢM AN TOÀN; HÀNH VI CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM
MỤC 5. VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ KIỂM NGHIỆM THỰC PHẨM; PHÂN TÍCH NGUY CƠ; PHÒNG NGỪA, NGĂN CHẶN VÀ KHẮC PHỤC SỰ CỐ VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM; TRUY XUẤT NGUỒN GỐC ĐỐI VỚI THỰC PHẨM KHÔNG BẢO ĐẢM AN TOÀN; HÀNH VI CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Vi phạm quy định về kiểm nghiệm thực phẩm 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với cơ sở kiểm nghiệm vi phạm một trong các hành vi sau: a) Đưa thông tin sai về năng lực kiểm nghiệm hoặc phạm vi được thừa nhận, chỉ định kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm; b) Không thực hiện việc kiểm nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Vi phạm quy định về phòng ngừa, ngăn chặn, khắc phục sự cố về an toàn thực phẩm và thực hiện các giải pháp hạn chế nguy cơ mất an toàn thực phẩm 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi không thông báo với cơ quan có thẩm quyền khi phát hiện sự cố an toàn thực phẩm. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Vi phạm quy định về truy xuất nguồn gốc đối với thực phẩm không đảm bảo an toàn 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không lưu giữ hoặc lưu giữ không đầy đủ hồ sơ về nguồn gốc, xu ấ t xứ nguyên liệu, phụ gia thực phẩm, chất h ỗ trợ chế bi ế n thực phẩm và các tài liệu khác v ề quá trình sản xuất, k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Xử phạt đối v ớ i hành vi cản trở hoạt động quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi không phối hợp hoặc cản tr ở công tác điều tra, thu thập số liệu phục vụ việc đánh giá hiện trạng b ả o đảm an toàn thực phẩm của cơ quan có thẩm quyền. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của C h ủ tịch Ủ y ban nhân dân các cấp 1. Chủ tịch Ủ y ban nhân dân c ấ p xã có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 2.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính có giá trị đến 2.000.000 đồng; d) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Lao động thương binh và Xã hội, Nội vụ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Cục trưởng Cục thuế thành phố Đà Nẵng; Viện trưởng Viện Quy hoạch xây dựng Đà Nẵng; Giám đốc Trung tâm điều hành đèn giao thông và Vận tải công...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 33. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của C h ủ tịch Ủ y ban nhân dân các cấp
- 1. Chủ tịch Ủ y ban nhân dân c ấ p xã có quyền:
- a) Phạt cảnh cáo;
- Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Lao động thương binh và Xã hội, Nội vụ
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng
- Cục trưởng Cục thuế thành phố Đà Nẵng
- Điều 33. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của C h ủ tịch Ủ y ban nhân dân các cấp
- 1. Chủ tịch Ủ y ban nhân dân c ấ p xã có quyền:
- a) Phạt cảnh cáo;
Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Lao động thương binh và Xã hội, Nội vụ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Cục trưởng Cục thuế thà...
Left
Điều 34.
Điều 34. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành 1. Thanh tra viên y tế, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công thương người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành v ề an toàn thực phẩm đang thi hành công vụ có quy ề n:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Th ẩ m quyền xử phạt v i phạm hành chính của Quản l ý thị trường 1. Kiểm soát viên thị trường đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 200 . 000 đồng. 2. Đội trưởng Đội Quản lý thị trường c ó quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của các cơ quan khác Các lực lượng: Công an nhân dân, Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát biển, Hải quan; cơ quan Thuế và những người có th ẩ m quy ề n xử phạt vi phạm hành chính thuộc các cơ qu a n khác theo quy định của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH . Bãi bỏ các điều 15, 17 và 18 tại Mục 2 Chương II Nghị định số 45/2005/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế và Khoản 6 Điều 1, Điều 21, Điều 22 tại Mục 4 Chương II Nghị định số 31/2010/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định xử...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Sửa đổi Khoản 3 Điều 17 và Khoản 6 Điều 28 của Quy định về đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14/01/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng như sau: 1. Sửa đổi Khoản 3 Điều 17 như sau: “3. Khi xây dựng tiêu chí chấm điểm chất lượng phư...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1` in the comparison document.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH .
- Bãi bỏ các điều 15, 17 và 18 tại Mục 2 Chương II Nghị định số 45/2005/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế và Khoản 6 Điều 1, Điều 21...
- Sửa đổi Khoản 3 Điều 17 và Khoản 6 Điều 28 của Quy định về đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14...
- 1. Sửa đổi Khoản 3 Điều 17 như sau:
- Khi xây dựng tiêu chí chấm điểm chất lượng phương tiện phải tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật của ô tô khách thành phố (theo tiêu chuẩn 22 TCN 302-06 ban hành kèm theo Quyết định số 14/2006/QĐ-BGTVT ng...
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH .
- Bãi bỏ các điều 15, 17 và 18 tại Mục 2 Chương II Nghị định số 45/2005/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế và Khoản 6 Điều 1, Điều 21...
Điều 1 : Sửa đổi Khoản 3 Điều 17 và Khoản 6 Điều 28 của Quy định về đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14/01/2014 củ...
Left
Điều 37.
Điều 37. H iệ u l ự c thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2012. Các chức danh theo quy định tại Luật xử lý vi phạm hành chính: Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành; Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thuộc Sở Y t ế , Sở Nông nghiệp và Phát tri ể n nông thôn, Sở Cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Y tế có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức và kiểm tra việc thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các c ấ p và các cơ quan, t ổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections