Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 47

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Sửa đổi Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14/01/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1

Điều 1 : Sửa đổi Khoản 3 Điều 17 và Khoản 6 Điều 28 của Quy định về đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14/01/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng như sau: 1. Sửa đổi Khoản 3 Điều 17 như sau: “3. Khi xây dựng tiêu chí chấm điểm chất lượng phư...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Vi ph ạ m quy đ ị nh về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm tươi sống có nguồn gốc thực vật 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối với cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến sản phẩm thực phẩm tươi sống có nguồn gốc thực vật vi phạm một trong các điều kiện về bảo đảm an toàn thực phẩ...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi Khoản 3 Điều 17 và Khoản 6 Điều 28 của Quy định về đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14...
  • 1. Sửa đổi Khoản 3 Điều 17 như sau:
  • Khi xây dựng tiêu chí chấm điểm chất lượng phương tiện phải tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật của ô tô khách thành phố (theo tiêu chuẩn 22 TCN 302-06 ban hành kèm theo Quyết định số 14/2006/QĐ-BGTVT ng...
Added / right-side focus
  • Điều 17. Vi ph ạ m quy đ ị nh về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm tươi sống có nguồn gốc thực vật
  • 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối với cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến sản phẩm thực phẩm tươi sống có nguồn gốc thực vật vi phạm một trong các điều kiện về bảo đảm an toàn thực p...
  • 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi sản xuất, kinh doanh thực phẩm tươi sống có nguồn gốc thực vật vi phạm chỉ tiêu an toàn thực phẩm theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi Khoản 3 Điều 17 và Khoản 6 Điều 28 của Quy định về đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14...
  • 1. Sửa đổi Khoản 3 Điều 17 như sau:
  • Khi xây dựng tiêu chí chấm điểm chất lượng phương tiện phải tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật của ô tô khách thành phố (theo tiêu chuẩn 22 TCN 302-06 ban hành kèm theo Quyết định số 14/2006/QĐ-BGTVT ng...
Target excerpt

Điều 17. Vi ph ạ m quy đ ị nh về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm tươi sống có nguồn gốc thực vật 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối với cơ sở sản xuất, sơ chế,...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Lao động thương binh và Xã hội, Nội vụ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Cục trưởng Cục thuế thành phố Đà Nẵng; Viện trưởng Viện Quy hoạch xây dựng Đà Nẵng; Giám đốc Trung tâm điều hành đèn giao thông và Vận tải công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm, hình thức và mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm. 2. Hành vi vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm là những hành vi của tổ chức, cá nhân vi phạm một cách c ố ý hoặc vô ý các quy định của pháp luậ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính về an to à n thực phẩm, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác thì thực hiện theo đi ề u ước qu ố c t ế đó. 2. Cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức thực hiện hành vi quy định tại Nghị định này...
Điều 3. Điều 3. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm, tổ chức, cá nhân vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Cảnh cáo; b) Phạt tiền. Mức tiền phạt tối đa đối với một hành vi vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm là...
Điều 4. Điều 4. Áp dụng quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính 1. Nguyên tắc x ử phạt; x ử lý người chưa thành niên vi phạm hành chính; tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng; thời hiệu và thời hạn xử phạt; thời hạn được coi là chưa bị xử phạt; cách tính thời hạn, thời hiệu; áp dụng các hình thức xử phạt vi phạm hành ch í nh và...
Chương II Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC VÀ MỨC PHẠT
MỤC 1. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM THỰC PHẨM MỤC 1. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM THỰC PHẨM