Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước giai đoạn 2011 - 2015
1605/QĐ-TTg
Right document
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
61/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước giai đoạn 2011 - 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Phê duyệt Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước giai đoạn 2011 - 2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước giai đoạn 2011 - 2015 (gọi tắt là Chương trình) với những nội dung chủ yếu sau: A. MỤC TIÊU ĐẾN NĂM 2015 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020 I. Mục tiêu đến năm 2015 1. Mục tiêu tổng quát a) Xây dựng và hoàn thiện cơ sở hạ tầng thông tin...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Điều 1. Phê duyệt Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước giai đoạn 2011 - 2015 (gọi tắt là Chương trình) với những nội dung chủ yếu sau:
- A. MỤC TIÊU ĐẾN NĂM 2015 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020
- I. Mục tiêu đến năm 2015
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm: a) Căn cứ Chương trình này và Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin giai đoạn 2011-2015 của cơ quan mình, xây dựng Kế hoạch và dự toán ngân sách ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm gửi Bộ T...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Thuế tỉnh Quảng Ngãi và Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh Quảng Ngãi. 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Thuế tỉnh Quảng Ngãi và Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh Quảng Ngãi.
- 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
- a) Căn cứ Chương trình này và Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin giai đoạn 2011-2015 của cơ quan mình, xây dựng Kế hoạch và dự toán ngân sách ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm gửi Bộ Thông t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được quy định tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này, cụ thể như sau: 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này. 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại tại Phụ lục II kèm theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được quy định tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này, cụ thể như sau:
- 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
- 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngan...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng Bảng giá 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Phụ lục I, II, III, IV, V và VI của Điều 1 Quyết định này là giá để tính thu thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật hiện hành, không có giá trị thanh toán. 2. Trường hợp giá tài nguyên ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp cao hơn hoặc bằng giá tài nguyên quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc áp dụng Bảng giá
- 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Phụ lục I, II, III, IV, V và VI của Điều 1 Quyết định này là giá để tính thu thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật hiện hành, không có giá trị thanh toán.
- 2. Trường hợp giá tài nguyên ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp cao hơn hoặc bằng giá tài nguyên quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên thì giá tính thuế là giá ghi trên hóa đơn bán hàng
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm...
- - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
Unmatched right-side sections