Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
10/2013/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định về công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
03/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ nhằm quản lý chặt chẽ, khai thác có hiệu quả và tạo nguồn vốn phục vụ bảo trì và phát triển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Đối với những tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ mà việc...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ nhằm quản lý chặt chẽ, khai thác có hiệu quả và tạo nguồn vốn phục vụ bảo trì và phát triển tài...
- Đối với những tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ mà việc quản lý, sử dụng phải thực hiện theo điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định tại Nghị định...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 3. Tổ chức, cá nhân được giao bảo trì, khai thác và sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 4. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng
- Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh có liên quan
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 2. Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- 3. Tổ chức, cá nhân được giao bảo trì, khai thác và sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- Left: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Right: Về công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là tài sản hạ tầng đường bộ) gồm: Công trình đường bộ, bến xe, bãi đỗ xe, nhà hạt quản lý đường bộ, trạm dừng nghỉ và các công trình khác phục vụ giao thông và hành lang an toàn đường bộ....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường bộ gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ. 2. Công trình đường bộ gồm đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường bộ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cọc tiêu, rào chắn, đảo giao thông, dải phân cách, cột cây số, tường,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 3. Công trình đường bộ địa phương là công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 4. Đường giao thông nông thôn bao gồm: đường xã; đường ấp; đường dân sinh và đường nối với các khu vực sản xuất.
- Cơ quan quản lý đường bộ địa phương là Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi...
- Tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là tài sản hạ tầng đường bộ) gồm:
- Công trình đường bộ, bến xe, bãi đỗ xe, nhà hạt quản lý đường bộ, trạm dừng nghỉ và các công trình khác phục vụ giao thông và hành lang an toàn đường bộ.
- Công trình đường bộ gồm:
- Left: Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Left: Đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường bộ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cọc tiêu, rào chắn, đảo giao thông, dải phân cách, cột cây số, tường, kè, hệ thống thoát nước, trạm kiểm tra... Right: Công trình đường bộ gồm đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường bộ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cọc tiêu, rào chắn, đảo giao thông, dải phân cách, cột cây số, tường, kè, hệ thống th...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ 1. Mọi tài sản hạ tầng đường bộ được giao cho cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân quản lý, sử dụng và khai thác. 2. Quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện thống nhất, phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan, tổ chức, đơn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, Nghị đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy đ...
- 3. Quy trình khai thác, quy trình bảo trì công trình đường bộ được lập phù hợp với các bộ phận công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình, loại công trình, cấp công trình và mục đích sử dụng công...
- được thể hiện rõ ràng, công khai bằng tiếng Việt trên giấy hoặc các phương tiện khác. Trường hợp quy trình bảo trì của công trình đầu tư xây dựng bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) do tổ c...
- 1. Mọi tài sản hạ tầng đường bộ được giao cho cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân quản lý, sử dụng và khai thác.
- 3. Hiện đại hóa công tác quản lý tài sản hạ tầng đường bộ và nâng cao hiệu quả, hiệu lực quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ.
- 4. Khuyến khích, tạo điều kiện cho mọi tổ chức, đơn vị, cá nhân tham gia thực hiện quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ.
- Left: Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ Right: Điều 4. Yêu cầu về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
- Left: 2. Quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện thống nhất, phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân. Right: 2. Việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ phải thực hiện theo quy trình khai thác, quy trình bảo trì và đảm bảo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Lợi dụng, lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản hạ tầng đường bộ dưới mọi hình thức. 2. Cố ý làm trái các quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ. 3. Sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ để kinh doanh trái pháp luật. 4. Hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Các tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ, bao gồm: a) Các văn bản pháp lý, các biên bản nghiệm thu có liên quan đến dự án đầu tư xây dựng và hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng. b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (kể c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
- 1. Các tài liệu phục vụ quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ, bao gồm:
- a) Các văn bản pháp lý, các biên bản nghiệm thu có liên quan đến dự án đầu tư xây dựng và hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng.
- Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm
- 1. Lợi dụng, lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản hạ tầng đường bộ dưới mọi hình thức.
- 2. Cố ý làm trái các quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ Right: QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ 1. Ban hành các quy định về: a) Tiêu chuẩn kỹ thuật của tài sản hạ tầng đường bộ; b) Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ; c) Chế độ bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ; d) Chế độ quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ. 2. Chỉ đạo, hướ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ a) Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ địa phương: - Lưu giữ bản gốc bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì và hồ sơ tài liệu khác sau khi nhận của chủ đầu tư dự án xây dựng theo quy định tại Điều 5 của Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ
- a) Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ địa phương:
- - Lưu giữ bản gốc bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì và hồ sơ tài liệu khác sau khi nhận của chủ đầu tư dự án xây dựng theo quy định tại Điều 5 của Quy định này;
- 1. Ban hành các quy định về:
- a) Tiêu chuẩn kỹ thuật của tài sản hạ tầng đường bộ;
- c) Chế độ bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ;
- Left: Điều 6. Nội dung quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ Right: Điều 6. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ
- Left: b) Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ; Right: b) Trách nhiệm của đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ:
- Left: d) Chế độ quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ. Right: 2. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn khai thác, bảo trì công trình đường bộ:
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1. Chủ trì xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật về: a) Tiêu chuẩn kỹ thuật của tài sản hạ tầng đường bộ, trừ các công trình kiến trúc là nhà, trạm; b) Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ; c) Chế độ bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ; d) Khung giá bảo dưỡ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy trình khai thác công trình đường bộ 1. Các công trình bắt buộc phải có quy trình khai thác công trình đường bộ: a) Bến phà đường bộ. b) Thiết bị công nghệ lắp đặt tại trạm thu phí. c) Thiết bị công nghệ lắp đặt tại trạm kiểm tra tải trọng xe. d) Hệ thống giám sát giao thông, thiết bị công nghệ điều khiển giao thông. đ) Các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các công trình bắt buộc phải có quy trình khai thác công trình đường bộ:
- a) Bến phà đường bộ.
- b) Thiết bị công nghệ lắp đặt tại trạm thu phí.
- Điều 7. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
- 1. Chủ trì xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật về:
- a) Tiêu chuẩn kỹ thuật của tài sản hạ tầng đường bộ, trừ các công trình kiến trúc là nhà, trạm;
- Left: c) Chế độ bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ; Right: Điều 7. Quy trình khai thác công trình đường bộ
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Chủ trì xây dựng và ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về: a) Chế độ quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ; b) Phí sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ. 2. Quyết định xác lập sở hữu nhà nước, chủ trì phối hợp với Bộ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Sự cố công trình đường bộ 1. Phân cấp sự cố trong quá trình thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình: Cấp sự cố được chia thành ba cấp theo mức độ hư hại công trình và thiệt hại về người, bao gồm sự cố cấp I, cấp II và cấp III như sau: a) Sự cố cấp I bao gồm: - Sự cố công trình xây dựng làm chết từ 6 người trở lên. -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phân cấp sự cố trong quá trình thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình:
- Cấp sự cố được chia thành ba cấp theo mức độ hư hại công trình và thiệt hại về người, bao gồm sự cố cấp I, cấp II và cấp III như sau:
- a) Sự cố cấp I bao gồm:
- Điều 8. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
- 1. Chủ trì xây dựng và ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về:
- a) Chế độ quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ;
- Left: b) Phí sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ. Right: Điều 8. Sự cố công trình đường bộ
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Ban hành theo thẩm quyền văn bản quy phạm pháp luật về: a) Cụ thể hóa quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ thuộc địa phương quản lý; b) Khung giá bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ thuộc địa phương quản lý. 2. Xây dựng và tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ, bao gồm: a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình. b) Chỉ dẫn của nhà sản xuất, cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình. c) Điều kiện tự nhiên nơi xây dựng công trình. d) Hồ sơ hoàn thành công trình (nếu có). đ) Bản vẽ ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy trình bảo trì công trình đường bộ
- 1. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ, bao gồm:
- a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình.
- 1. Ban hành theo thẩm quyền văn bản quy phạm pháp luật về:
- a) Cụ thể hóa quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ thuộc địa phương quản lý;
- b) Khung giá bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ thuộc địa phương quản lý.
- Left: Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Right: c) Điều kiện tự nhiên nơi xây dựng công trình.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi huyện quản lý. 2. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi huyện quản lý. 3. Thống kê, lập danh mục, phân loại tài sản hạ tầng đường bộ th...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thực hiện bảo trì đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình đường bộ Đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình đường bộ, đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện các công việc sau: 1. Lập, trình cơ quan quản lý đường bộ địa p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thực hiện bảo trì đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình đường bộ
- Đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình đường bộ, đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện các công việc sau:
- 1. Lập, trình cơ quan quản lý đường bộ địa phương thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ.
- Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi huyện quản lý.
- 2. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi huyện quản lý.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi xã quản lý. 2. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi xã quản lý. 3. Thống kê, lập danh mục, phân loại tài sản hạ tầng đường bộ theo tiêu c...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Lập, phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình đường bộ: a) Sở Giao thông vận tải lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ đối với đường tỉnh và lấy ý kiến bằng văn bản với Sở Tài chính về dự toán kinh phí bảo trì, hoàn chỉnh trước ngày 15 tháng 6 hàng năm trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
- 1. Lập, phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình đường bộ:
- a) Sở Giao thông vận tải lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ đối với đường tỉnh và lấy ý kiến bằng văn bản với Sở Tài chính về dự toán kinh phí bảo trì, hoàn chỉnh trước ngày 15 tháng 6 hàng n...
- Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi xã quản lý.
- 2. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi xã quản lý.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ 1. Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thuộc Bộ Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm thực hiện các quy định sau: a) Tổ chức thực hiện quản lý, sử dụng và khai thác tài...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thực hiện bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với hệ thống đường tỉnh, việc thực hiện bảo trì công trình đường bộ như sau: a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Sở Giao thông vận tải tổ chức triển khai thực hiện theo quy định. b) Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan tổ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với hệ thống đường tỉnh, việc thực hiện bảo trì công trình đường bộ như sau:
- a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Sở Giao thông vận tải tổ chức triển khai thực hiện theo quy định.
- b) Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ.
- 1. Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thuộc Bộ Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm thực hiện các quy định sau:
- a) Tổ chức thực hiện quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý;
- b) Tổ chức ký Hợp đồng, nghiệm thu, thanh toán kinh phí cho tổ chức, cá nhân được giao bảo trì, khai thác và sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định;
- Left: Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ Right: Điều 12. Thực hiện bảo trì công trình đường bộ
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được giao bảo trì, khai thác và sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ 1. Bảo trì, khai thác và sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định của pháp luật, Hợp đồng đã ký kết với cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ. 2. Phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường bộ 1. Đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ theo Hợp đồng bảo trì công trình đường bộ và quy trình bảo trì công trình đường bộ được duyệt; tổ chức đánh giá sự an toàn công trình khi cần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường bộ
- 1. Đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường bộ theo Hợp đồng bảo trì công trình đường bộ và quy trình bảo trì công trình đường bộ...
- tổ chức đánh giá sự an toàn công trình khi cần thiết.
- Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được giao bảo trì, khai thác và sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Bảo trì, khai thác và sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định của pháp luật, Hợp đồng đã ký kết với cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ.
- 2. Phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm đối với tài sản hạ tầng đường bộ.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương III
Chương III BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ Right: BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Left
Mục 1
Mục 1 HỒ SƠ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ 1. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ gồm: a) Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định của Bộ Giao thông vận tải; b) Báo cáo kê khai; báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định tại Điều 32, 33 Nghị định này; c) Cơ sở dữ liệu...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ 1. Việc kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất được cơ quan quản lý đường bộ địa phương và đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện bằng trực quan, bằng các số liệu quan trắc thường xuyên (nếu có) hoặc bằng các thiết bị kiểm tra chuyên dụng k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất được cơ quan quản lý đường bộ địa phương và đơn vị khai thác, bảo trì công trình đường bộ thực hiện bằng trực quan, bằng các số liệu quan...
- 2. Công tác bảo trì công trình được thực hiện từng bước theo quy định tại quy trình bảo trì công trình đường bộ. Kết quả thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ phải được ghi chép và lập hồ sơ
- cơ quan quản lý đường bộ địa phương có trách nhiệm xác nhận việc hoàn thành công tác bảo trì công trình đường bộ.
- 1. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ gồm:
- a) Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;
- b) Báo cáo kê khai; báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định tại Điều 32, 33 Nghị định này;
- Left: Điều 14. Hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ Right: Điều 14. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ
- Left: c) Cơ sở dữ liệu về tài sản hạ tầng đường bộ. Right: 7. Tài liệu phục vụ bảo trì công trình đường bộ:
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý, lưu trữ hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ 1. Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ chịu trách nhiệm quản lý, lưu trữ đầy đủ hồ sơ về tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Nghị định này. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý, lưu trữ các hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ sau đây:...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Xử lý đối với công trình, bộ phận, thiết bị lắp đặt vào công trình đường bộ có dấu hiệu nguy hiểm, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, sử dụng 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ địa phương: a) Tổ chức kiểm tra hiện trạng công trình đường bộ. b) Kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng công trình đường bộ (nếu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Xử lý đối với công trình, bộ phận, thiết bị lắp đặt vào công trình đường bộ có dấu hiệu nguy hiểm, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, sử dụng
- 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ địa phương:
- a) Tổ chức kiểm tra hiện trạng công trình đường bộ.
- Điều 15. Quản lý, lưu trữ hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ chịu trách nhiệm quản lý, lưu trữ đầy đủ hồ sơ về tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Nghị định này.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý, lưu trữ các hồ sơ tài sản hạ tầng đường bộ sau đây:
Left
Mục 2
Mục 2 HẠCH TOÁN TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản hạ tầng đường bộ để ghi sổ hạch toán 1. Tài sản hạ tầng đường bộ đủ tiêu chuẩn để ghi sổ hạch toán là những tài sản có kết cấu độc lập hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định, thỏa mãn đồng thời cả 2 tiêu chí dướ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp 1. Trước 03 tháng khi công trình, hạng mục công trình đường bộ hết thời hạn sử dụng thì cơ quan quản lý đường bộ địa phương thực hiện các công việc sau: a) Tổ chức kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình đường bộ. b) Gia cố,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp
- 1. Trước 03 tháng khi công trình, hạng mục công trình đường bộ hết thời hạn sử dụng thì cơ quan quản lý đường bộ địa phương thực hiện các công việc sau:
- a) Tổ chức kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình đường bộ.
- Điều 16. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản hạ tầng đường bộ để ghi sổ hạch toán
- Tài sản hạ tầng đường bộ đủ tiêu chuẩn để ghi sổ hạch toán là những tài sản có kết cấu độc lập hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay mộ...
- a) Có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên;
Left
Điều 17.
Điều 17. Đối tượng ghi sổ hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ 1. Mỗi tài sản hạ tầng đường bộ quy định tại Điều 16 Nghị định này là một đối tượng ghi sổ hạch toán. 2. Trường hợp một tài sản hạ tầng đường bộ do nhiều cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý thì đối tượng ghi sổ hạch toán của mỗi cơ quan, đơn vị là phần tài sản thuộc phạm vi đượ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Chi phí bảo trì công trình đường bộ 1. Chi phí bảo trì công trình đường bộ được hình thành từ các nguồn sau đây: a) Ngân sách nhà nước phân bổ hàng năm đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. b) Nguồn thu phí sử dụng công trình đường bộ ngoài ngân sách nhà nước. c) Nguồn vốn của chủ đầu tư. d) Nguồn đóng góp và huy động...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Chi phí bảo trì công trình đường bộ
- 1. Chi phí bảo trì công trình đường bộ được hình thành từ các nguồn sau đây:
- a) Ngân sách nhà nước phân bổ hàng năm đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
- Điều 17. Đối tượng ghi sổ hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Mỗi tài sản hạ tầng đường bộ quy định tại Điều 16 Nghị định này là một đối tượng ghi sổ hạch toán.
- 2. Trường hợp một tài sản hạ tầng đường bộ do nhiều cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý thì đối tượng ghi sổ hạch toán của mỗi cơ quan, đơn vị là phần tài sản thuộc phạm vi được giao quản lý.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cơ quan, đơn vị thực hiện hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ 1. Khu quản lý đường bộ hoặc cơ quan, đơn vị được Bộ, cơ quan trung ương giao trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thực hiện hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ thuộc trung ương quản lý. 2. Sở Giao thông vận tải thực hiện hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ thuộc...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Phương án đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình bảo trì công trình đường bộ đang khai thác 1. Đối với công trình đường bộ do Sở Giao thông vận tải quản lý: Phương án đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình bảo trì công trình đường bộ đang khai thác phải bảo đảm cho người và phương tiện qua lại an toàn, thông suốt; công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Phương án đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình bảo trì công trình đường bộ đang khai thác
- 1. Đối với công trình đường bộ do Sở Giao thông vận tải quản lý:
- Phương án đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình bảo trì công trình đường bộ đang khai thác phải bảo đảm cho người và phương tiện qua lại an toàn, thông suốt
- 1. Khu quản lý đường bộ hoặc cơ quan, đơn vị được Bộ, cơ quan trung ương giao trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thực hiện hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ thuộc trung ương quản lý.
- 2. Sở Giao thông vận tải thực hiện hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi tỉnh quản lý.
- 3. Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi huyện quản lý.
- Left: Điều 18. Cơ quan, đơn vị thực hiện hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ Right: b) Nhân lực thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ:
Left
Điều 19.
Điều 19. Hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ 1. Cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 18 Nghị định này có trách nhiệm: a) Mở sổ và thực hiện hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật về kế toán thống kê và quy định tại Nghị định này; b) Thực hiện báo cáo tình hình tăng, giảm tài sản hạ tầng đường b...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Những tổ chức và cá nhân được khen thưởng theo quy định của pháp luật khi có các thành tích sau đây 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, khai thác và bảo trì mạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường chuyên dùng và đường giao thông nông thôn; 2. Đóng góp công sức, của cải vật chất, ngày công lao động... vào vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Những tổ chức và cá nhân được khen thưởng theo quy định của pháp luật khi có các thành tích sau đây
- 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, khai thác và bảo trì mạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường chuyên dùng và đường giao thông nông thôn;
- 2. Đóng góp công sức, của cải vật chất, ngày công lao động... vào việc bảo vệ, sửa chữa mạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường chuyên dùng và đường giao thông nông thôn;
- Điều 19. Hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 18 Nghị định này có trách nhiệm:
- a) Mở sổ và thực hiện hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật về kế toán thống kê và quy định tại Nghị định này;
Left
Điều 20.
Điều 20. Xác định nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ để ghi sổ hạch toán 1. Nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ được xác định theo nguyên tắc: a) Đối với tài sản hạ tầng đường bộ thực hiện quyết toán từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ để ghi sổ hạch toán là giá trị quyết toán dự án hoàn...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Xử lý vi phạm Các hành vi vi phạm về quản lý, khai thác và bảo trì, bảo vệ công trình giao thông nếu gây thiệt hại thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Xử lý vi phạm
- Các hành vi vi phạm về quản lý, khai thác và bảo trì, bảo vệ công trình giao thông nếu gây thiệt hại thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
- Điều 20. Xác định nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ để ghi sổ hạch toán
- 1. Nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ được xác định theo nguyên tắc:
- a) Đối với tài sản hạ tầng đường bộ thực hiện quyết toán từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ để ghi sổ hạch toán là giá trị quyết toán dự án hoàn thàn...
Left
Điều 21.
Điều 21. Hạch toán tăng, giảm nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ 1. Khi tài sản hạ tầng đường bộ có sự thay đổi nguyên giá thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này thì cơ quan; đơn vị quy định tại Điều 18 Nghị định này phải thực hiện hạch toán tăng, giảm nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ. 2. Các trường hợp tăng, giảm nguyê...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân: 1. Sở Giao thông vận tải: a) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trong phạm vi của tỉnh. b) Tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý trực tiếp của Sở Gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân:
- 1. Sở Giao thông vận tải:
- a) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trong phạm vi của tỉnh.
- Điều 21. Hạch toán tăng, giảm nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Khi tài sản hạ tầng đường bộ có sự thay đổi nguyên giá thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này thì cơ quan
- đơn vị quy định tại Điều 18 Nghị định này phải thực hiện hạch toán tăng, giảm nguyên giá tài sản hạ tầng đường bộ.
Left
Mục 3
Mục 3 BẢO TRÌ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Giao cho tổ chức, cá nhân thực hiện bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ 1. Mọi tổ chức, cá nhân có nhu cầu và năng lực đều được Nhà nước xem xét giao thực hiện việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ. 2. Định kỳ hàng năm cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tải sản hạ tầng đường bộ có trách nhiệm lập và công bố công khai Danh mục và k...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Tổ chức thực hiện: Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Tổ chức thực hiện:
- Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, triển khai thực hiện Quy định này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung...
- Điều 22. Giao cho tổ chức, cá nhân thực hiện bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Mọi tổ chức, cá nhân có nhu cầu và năng lực đều được Nhà nước xem xét giao thực hiện việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ.
- 2. Định kỳ hàng năm cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tải sản hạ tầng đường bộ có trách nhiệm lập và công bố công khai Danh mục và kế hoạch bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý.
Left
Điều 23.
Điều 23. Giao việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng 1. Nhà thầu thi công dự án đầu tư xây dựng mới tài sản hạ tầng đường bộ được giao thực hiện bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ do nhà thầu thi công; trừ trường hợp nhà thầu thi công xây dựng từ chối thực hiện việc bảo trì. 2. Việc giao bảo trì tài sản hạ t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương.
- Điều 23. Giao việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng
- 1. Nhà thầu thi công dự án đầu tư xây dựng mới tài sản hạ tầng đường bộ được giao thực hiện bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ do nhà thầu thi công; trừ trường hợp nhà thầu thi công xây dựng từ chối...
- 2. Việc giao bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng được áp dụng đối với hoạt động bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ; cụ thể như sau:
Left
Điều 24.
Điều 24. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo chất lượng thực hiện 1. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo chất lượng thực hiện là việc Nhà nước giao khoán cho tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động bảo trì theo các tiêu chuẩn chất lượng đã được xác định trước trong một thời gian nhất định với một số tiền nhất định theo quy định tại Hợ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Điều 24. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo chất lượng thực hiện
- Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo chất lượng thực hiện là việc Nhà nước giao khoán cho tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động bảo trì theo các tiêu chuẩn chất lượng đã được xác định trước trong m...
- 2. Bảo trì theo chất lượng thực hiện áp dụng đối với hoạt động bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ.
Left
Điều 25.
Điều 25. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo khối lượng thực tế 1. Bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo khối lượng thực tế là việc Nhà nước giao cho tổ chức, cá nhân thực hiện việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ và thực hiện thanh toán cho tổ chức, cá nhân theo khối lượng công việc thực tế đã thực hiện. 2. Bảo trì theo khối lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT GẮN LIỀN VỚI TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quỹ đất thuộc tài sản hạ tầng đường bộ 1. Quỹ đất thuộc tài sản hạ tầng đường bộ gồm: a) Đất gắn liền với tài sản hạ tầng đường bộ, cụ thể: - Đất thuộc đường bộ và đất thuộc bến xe, bãi đỗ xe, nhà hạt quản lý đường bộ, trạm dừng nghỉ, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí; - Đất thuộc hành lang an toàn đường bộ. b) Đất dịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Giao đất hoặc cho thuê đất dịch vụ hỗ trợ giao thông đường bộ cho tổ chức, cá nhân 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ quy định tại Điều 23, 24 và Điều 25 Nghị định này được Nhà nước ưu tiên giao đất hoặc cho thuê đất dịch vụ hỗ trợ giao thông đường bộ thuộc phạm vi đường bộ được giao bảo trì để thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 XỬ LÝ TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Xác lập sở hữu nhà nước đối với tài sản hạ tầng đường bộ 1. Bộ Tài chính quyết định xác lập sở hữu nhà nước và quyết định phương án quản lý, sử dụng, khai thác đối với tài sản hạ tầng đường bộ thuộc trung ương quản lý được đầu tư theo hình thức Hợp đồng dự án BTO, BOT, BT, PPP khi Hợp đồng hết hạn chuyển giao cho nhà nước Việt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài sản hạ tầng đường bộ được điều chuyển khi có sự thay đổi về phân cấp quản lý, phân loại, điều chỉnh hoặc các trường hợp đặc biệt khác theo quy định của pháp luật. 2. Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản hạ tầng đường bộ: a) Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định điều chuyển tài sản h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tài sản hạ tầng đường bộ được thanh lý trong các trường hợp sau: a) Tài sản hạ tầng đường bộ bị hư hỏng không thể sử dụng hoặc việc sửa chữa không có hiệu quả; b) Phá dỡ tài sản hạ tầng đường bộ cũ để đầu tư xây dựng tài sản hạ tầng đường bộ mới; c) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 6
MỤC 6 BÁO CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Báo cáo tài sản hạ tầng đường bộ 1. Tất cả tài sản hạ tầng đường bộ đều phải báo cáo cơ quan quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ để quản lý thống nhất, tập trung. 2. Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ không thực hiện báo cáo hoặc báo cáo không đúng thời hạn thì bị xử lý theo quy định. 3. Bộ Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Báo cáo kê khai tài sản hạ tầng giao thông đường bộ 1. Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thực hiện báo cáo kê khai trong các trường hợp sau đây: a) Tài sản hạ tầng giao thông đường bộ được giao quản lý tại thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành; b) Có thay đổi về tài sản hạ tầng đường bộ; c) Cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ 1. Hàng năm cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thực hiện báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ của năm trước và báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Thời hạn báo cáo tình hình quản lý, sử dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thanh tra, kiểm tra, kiểm toán việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thanh tra, kiểm tra việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ. 2. Kiểm toán nhà nước thực hiện kiểm toán việc quản lý, sử dụng và khai thác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7
Mục 7 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ CHUYÊN DÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ chuyên dùng 1. Đối với tài sản hạ tầng đường bộ chuyên dùng là đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ, đường chuyên dùng khác và tài sản hạ tầng đường bộ chuyên dùng khác thì tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng theo tiêu chuẩn quốc gia về đường bộ hoặc tiêu chuẩn riêng của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ chuyên dùng 1. Quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ theo tiêu chuẩn của quốc gia và tiêu chuẩn riêng của ngành quy định. 2. Thực hiện bảo trì, khai thác, bảo vệ tài sản hạ tầng đường bộ chuyên dùng theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Hồ sơ, báo cáo, hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ chuyên dùng Việc lập hồ sơ; quản lý, lưu trữ hồ sơ; báo cáo; báo cáo kê khai; báo cáo tình hình quản lý, sử dụng; hạch toán đối với tài sản hạ tầng đường bộ chuyên dùng được thực hiện theo quy định tại Điều 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 31, 32 và Điều 33 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8
Mục 8 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ TRONG THỜI HẠN THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ trong thời hạn thực hiện Hợp đồng dự án 1. Đối với tài sản hạ tầng trong thời hạn thực hiện Hợp đồng dự án thì việc quản lý, sử dụng và khai thác được thực hiện theo các nội dung tại Hợp đồng ký kết. 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện kiểm tra, kiểm soát việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân được giao thực hiện các Hợp đồng dự án 1. Quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định tại Hợp đồng ký kết. 2. Thực hiện bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ theo quy định và chịu trách nhiệm về nguồn tài chính phục vụ bảo trì. 3. Báo cáo, báo cáo kê khai tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Báo cáo tài sản hạ tầng đường bộ trong thời hạn thực hiện Hợp đồng dự án BOT, BTO Việc báo cáo kê khai tài sản hạ tầng đường bộ trong thời hạn thực hiện Hợp đồng dự án BOT, BTO được thực hiện theo quy định tại Điều 32 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KHAI THÁC TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ VÀ KHAI THÁC QUỸ ĐẤT ĐỂ TẠO VỐN PHÁT TRIỂN ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- KHAI THÁC TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ VÀ KHAI THÁC QUỸ ĐẤT ĐỂ TẠO VỐN PHÁT TRIỂN ĐƯỜNG BỘ
Left
Mục 1
Mục 1 KHAI THÁC TÀI SẢN HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Bán quyền thu phí sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ 1. Bán quyền thu phí sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ là việc Nhà nước chuyển giao quyền thu phí sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ cho tổ chức, cá nhân thực hiện trong một thời hạn nhất định theo Hợp đồng để nhận một khoản tiền tương ứng. 2. Việc bán quyền thu phí sử dụng tài s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Cho thuê quyền khai thác tài sản hạ tầng đường bộ 1. Cho thuê quyền khai thác tài sản hạ tầng đường bộ là việc Nhà nước chuyển giao quyền khai thác tài sản hạ tầng đường bộ cho tổ chức, cá nhân thực hiện trong một thời hạn nhất định theo Hợp đồng để nhận một khoản tiền tương ứng. 2. Việc cho thuê quyền khai thác tài sản hạ tần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng đường bộ 1. Chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng đường bộ là việc Nhà nước chuyển giao quyền đầu tư nâng cấp, mở rộng và quyền khai thác tài sản hạ tầng đường bộ trong một thời hạn nhất định theo Hợp đồng để nhận một khoản tiền tương ứng. 2. Việc chuyển nhượng có thời hạn tài sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Khai thác tài sản hạ tầng đường bộ đối với các dự án đầu tư theo hình thức Hợp đồng BOT Đối với các dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản hạ tầng đường bộ hiện có thực hiện theo hình thức Hợp đồng BOT thì việc khai thác tài sản hạ tầng đường bộ được thực hiện theo quy định của pháp luật liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 KHAI THÁC QUỸ ĐẤT ĐỂ TẠO VỐN PHÁT TRIỂN ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Chuẩn bị điều kiện khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển đường bộ 1. Khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển đường bộ là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định mở rộng phạm vi thu hồi đất ngoài phần diện tích phục vụ dự án đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, mở rộng đường bộ nhằm tạo quỹ đất để tạo nguồn vốn phát triển đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Thực hiện Dự án áp dụng cơ chế khai thác quỹ đất để tạo vốn 1. Việc lập, phê duyệt Dự án áp dụng cơ chế khai thác quỹ đất để tạo vốn được thực hiện theo quy định của pháp luật liên quan. 2. Căn cứ Danh mục Dự án áp dụng cơ chế khai thác quỹ đất để tạo vốn được phê duyệt; người quyết định đầu tư lựa chọn phương thức thực hiện D...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Cơ chế tài chính đối với Dự án áp dụng cơ chế khai thác quỹ đất để tạo vốn do Nhà nước thực hiện 1. Người quyết định đầu tư quyết định giao cho chủ đầu tư thực hiện Dự án áp dụng cơ chế khai thác quỹ đất để tạo vốn theo quy định của pháp luật. 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm: a) Đề xuất ứng vốn, tiếp nhận, sử dụng và hoàn trả vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Cơ chế tài chính đối với Dự án áp dụng cơ chế khai thác quỹ đất để tạo vốn do tổ chức, cá nhân thực hiện 1. Việc chuẩn bị, tổ chức, phê duyệt kết quả và ký Hợp đồng với tổ chức, cá nhân trúng thầu thực hiện Dự án áp dụng cơ chế khai thác quỹ đất để tạo vốn được thực hiện theo quy định của Nghị định này và pháp luật về đấu thầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 49.
Điều 49. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2013.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Điều khoản thi hành 1. Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được giao có trách nhiệm quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.