Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định căn cứ để miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng
  • trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định căn cứ để miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định năng suất cây trồng và tỷ lệ thiệt hại để làm căn cứ xét miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp như sau: 1. Đối với cây hàng năm: Năng suất dùng để tính tỷ lệ % (phần trăm) thiệt hại làm căn cứ xét giảm, miễn thuế cho đất hạng 5 và hạng 6: Hạng đất Năng suất bình quân 1 vụ (kg thóc/ha) Đất 2 vụ Đất 1 vụ 5 1.500 2.300 6...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (như phụ lục kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (như phụ lục kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định năng suất cây trồng và tỷ lệ thiệt hại để làm căn cứ xét miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp như sau:
  • 1. Đối với cây hàng năm:
  • Năng suất dùng để tính tỷ lệ % (phần trăm) thiệt hại làm căn cứ xét giảm, miễn thuế cho đất hạng 5 và hạng 6:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Việc xét miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp hàng năm một lần vào tháng cuối năm. - Giao cho Cục trưởng Cục thuế tỉnh cùng với các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2: Bảng đơn giá các loại cây trồng được quy định tại Điều 1 áp dụng cho tất cả các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để áp dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, và mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Bảng đơn giá này còn được áp dụng để quản lý các loại hoạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bảng đơn giá các loại cây trồng được quy định tại Điều 1 áp dụng cho tất cả các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để áp dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi...
  • Bảng đơn giá này còn được áp dụng để quản lý các loại hoạt động mua bán, kinh doanh các loại cây trồng và các loại phí, lệ phí có liên quan đến cây trồng theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Việc xét miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp hàng năm một lần vào tháng cuối năm.
  • - Giao cho Cục trưởng Cục thuế tỉnh cùng với các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, giám đốc Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Cục trưởng cục thống kê, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Open section

Điều 3

Điều 3: Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, giám đốc Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Cục trưởng cục thống kê, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các ngành có liên quan...

Only in the right document

Điều 4 Điều 4: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Phụ lục số 2 của Quyết định số 50/2005/QĐ-UBND, ngày 16 tháng 9 năm 2005; Quyết...