QUYẾT ĐỊNH Về việc Ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP, ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 116/2004/TT-BTC, ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP, ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Xét đề nghị của: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Văn bản số 399/CV-SNN, ngày 02 tháng 5 năm 2008); Sở Tài chính (Công văn số 1085/STC-QLCSG, ngày 17 tháng 4 năm 2008),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (như phụ lục kèm theo).
Điều 2
Bảng đơn giá các loại cây trồng được quy định tại
Điều 1 áp dụng cho tất cả các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để áp dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, và mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Bảng đơn giá này còn được áp dụng để quản lý các loại hoạt động mua bán, kinh doanh các loại cây trồng và các loại phí, lệ phí có liên quan đến cây trồng theo quy định của pháp luật.
Điều 3
Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Phụ lục số 2 của Quyết định số 50/2005/QĐ-UBND, ngày 16 tháng 9 năm 2005; Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND, ngày 27 tháng 4 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh và các văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đào Xuân Quí
BẢNG ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 17/2008/QĐ-UBND,
ngày 07/5/2008 của UBND tỉnh Kon Tum)
S
T
T
Danh mục cây trồng
ĐVT
Đơn giá
Cây thực
sinh
Giống
mới
1.
Bơ, Tầm ruột, Thanh long
Trồng mới
đ/cây
7 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
26 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
40 000
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
đ/cây
130 000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16
đ/cây
7849 000
Cây già cỗi
đ/cây
42 000
2.
Mít, me, Bồ quân, Ô mai, Chay
Trồng mới
đ/cây
8 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
24 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
45 000
Kinh doanh từ 1 đến 5 năm
đ/cây
416 000
Kinh doanh từ 6 đến 16 năm
đ/cây
240 000
Kinh doanh từ 17 đến 20 năm
đ/cây
416 000
Cây già cỗi
đ/cây
45 000
3.
Chanh, Cam, Quýt, Bưởi, Mận, Lê
Trồng mới
đ/cây
9 000
26 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
45 000
65 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
78 000
110 000
Kinh doanh từ 1 đến 5 năm
đ/cây
7893 000
285 000
Kinh doanh từ 6 đến 16 năm
đ/cây
260 000
320 000
Cây già cỗi
đ/cây
40 000
65 000
4.
Nhãn, vải, Xoài, Chôm Chôm
Trồng mới
đ/cây
13 000
33 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
65 000
105 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
105 000
130 000
Kinh doanh từ 1 đến 5 năm
đ/cây
470 000
720 000
Kinh doanh từ 6 đến 16 năm
đ/cây
650 000
1 000 000
Cây già cỗi
đ/cây
7849 000
260 000
5.
Dừa
Trồng mới
đ/cây
13 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
65 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
110 000
Kinh doanh từ 1 đến 5 năm
đ/cây
470 000
Kinh doanh từ 6 đến 16 năm
đ/cây
650 000
Cây già cỗi
đ/cây
130 000
6.
Sầu Riêng
Trồng mới
đ/cây
13 000
40 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
40 000
65 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
90 000
130 000
Kinh doanh từ 1 đến 5 năm
đ/cây
470 000
720 000
Kinh doanh từ 6 đến 20 năm
đ/cây
1 560 000
1 820 000
Kinh doanh từ 21 đến 30 năm
đ/cây
470 000
720 000
Cây già cỗi
đ/cây
130 000
320 000
7.
Dứa (Thơm)
Trồng mới
đ/cây
3 000
Đang cú củ non
đ/cây
5 000
8.
Đu đđ
Trồng mới
đ/cây
3 000
Cây sắp có trái
đ/cây
28 000
Đang thu hoạch
đ/cây
70 000
9.
Cóc, Khế, ổi, Táo
Trồng mới
đ/cây
7 000
20 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
20 000
52 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
35 000
65 000
Kinh doanh từ 1 đến 4 năm
đ/cây
120 000
80 000
Kinh doanh từ 5 đến 12 năm
đ/cây
7901 000
297 000
Cây già cỗi
đ/cây
40 000
65 000
10.
Cây Tiêu
a)
Bồi thường trụ tiêu
Trụ xây
đ/trụ
260 000
Trụ gỗ
đ/trụ
150 000
b)
Bồi thường cây tiêu
Trồng mới
đ/trụ
60 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/trụ
150 000
Đang thu hoạch
đ/trụ
400 000
11.
Cõy Điều, Cari
Trồng mới
đ/cây
20 000
50 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
60 000
100 000
Kinh doanh từ 1 đến 3 năm
đ/cây
130 000
7849 000
Đang thu hoạch
đ/cây
160 000
7923 000
Cây già cỗi
đ/cây
15 000
30 000
12.
Cây Trầu
a)
Bồi thường trụ
Trụ xây
đ/trụ
130 000
Trụ gỗ
đ/trụ
75 000
b)
Bồi thường cây
Trồng mới
đ/trụ
7 000
Kinh doanh từ 2 đến 15 năm
đ/trụ
33 000
Cây già cỗi
đ/trụ
10 000
13.
Cây cau
Trồng mới
đ/cây
13 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
50 000
Kiến thiết cơ bản từ 4 đến 5 năm
đ/cây
72 000
Thu hoạch từ năm thứ 6 đến năm thứ 20
đ/cây
7849 000
Cây già cỗi
đ/cây
40 000
14.
Cây Dâu
Trồng mới
đ/ha
7 000 000
Đang phỏt và thu hoạch
đ/ha
13 000 000
15.
Dưa Hấu
Trồng mới
đ/ha
12 000 000
Đang phỏt và cú trỏi
đ/ha
20 000 000
16.
Măng cụt
Trồng mới
đ/cây
33 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
72 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
85 000
Thu hoạch từ năm thứ 5 đến năm thứ 20
đ/cây
7903 000
Cây già cỗi
đ/cây
40 000
17.
Cây Sắn
Trồng mới
đ/ha
5 000 000
8 000 000
Chăm sóc đến tháng thứ 5
đ/ha
10 000 000
18 000 000
Cú củ non
đ/ha
15 000 000
25 000 000
18.
Bắp các loại
Mới trồng
đ/ha
5 000 000
7 000 000
Đang phỏt triển
đ/ha
8 000 000
13 000 000
19.
Khoai lang
Mới trồng
đ/ha
4 650 000
Có củ non
đ/ha
6 700 000
Lang trồng lấy dây
đ/ha
30 000 000
20.
Cây Chuối
Mới trồng
đ/bụi
30 000
Đang phát triển
đ/bụi
150 000
Có buồng
đ/bụi
7893 000
21.
Các loại củ: Từ, Mỡ, Nghệ, Sả
Mới trồng
đ/ha
5 600 000
Có củ non
đ/ha
8 000 000
Cây trồng phân tán
đ/gốc
2 000
22.
Mè
Mới trồng
đ/ha
10 500 000
Có trái non
đ/ha
15 000 000
23.
Đậu xanh, Đậu phụng
Mới trồng
đ/ha
7 500 000
Có củ hoặc trái non
đ/ha
10 500 000
24.
Đậu cúc, Đậu nành, Đậu đen, Đậu trắng
Mới trồng
đ/ha
3 600 000
Có trái non
đ/ha
7 7849 000
25.
Da Leo
Mới trồng
đ/ha
5 7849 000
Có trái non
đ/ha
13 000 000
26.
Cây ớt
Mới trồng
đ/ha
3 000 000
Có trái non
đ/ha
7 7849 000
Cõy trồng phõn tỏn
đ/cõy
3 000
27.
Cây cà chua
a)
Cà chua không ghép
Mới trồng
đ/m2
5 000
Đang phát triển
đ/m2
12 000
b)
Cà chua ghép
Mới trồng
đ/m2
5 500
Đang phát triển
đ/m2
20 000
28.
Cây cà tím
Mới trồng
đ/m2
5 000
Đang phát triển
đ/m2
12 000
29.
Bầu, Bí, Mướp, Đu đđ dây
Mới trồng
đ/bụi
2 000
Đang phát triển
đ/bụi
25 000
Thời kỳ thu hoạch
đ/bụi
50 000
30.
Cõy khổ qua
Mới trồng
đ/bụi
2 000
Đang phát triển
đ/bụi
17 000
31.
Bắp cải
Mới trồng
đ/m2
30 000
Đang phát triển
đ/m2
75 000
32.
Su hào
Mới trồng
đ/m2
20 000
Đang phát triển
đ/m2
50 000
33.
Rau muống
Mới trồng
đ/m2
3 300
Đang phát triển
đ/m2
8 500
34.
Cải xanh
Mới trồng
đ/m2
4 600
Đang phát triển
đ/m2
12 000
35.
Hành
Mới trồng
đ/m2
6 500
Đang phát triển
đ/m2
17 000
36.
Tỏi
Mới trồng
đ/m2
14 500
Đang phát triển
đ/m2
37 000
37.
Rau ghém (gia vị)
Mới trồng
đ/m2
2 600
Đang phát triển
đ/m2
6 500
38.
Riềng
Mới trồng
đ/ha
2 000 000
Có củ non
đ/ha
25 000 000
39.
Cây thuốc lá
Mới trồng
đ/ha
4 500 000
Đang phát triển
đ/ha
9 500 000
40.
Mình tinh
a)
Trồng tập trung
Mới trồng
đ/ha
3 600 000
Có củ non
đ/ha
6 300 000
b)
Trồng phân tán
Mới trồng
đ/bụi
2 800
Có củ non
đ/bụi
4 700
41.
Sa nhân, Gừng
Mới trồng
đ/ha
4 000 000
Có củ non
đ/ha
50 000 000
42.
Lúa Rẫy
Mới gieo trỉa
đ/ha
3 000 000
Trổ bông
đ/ha
10 000 000
43.
Lúa Nước
Mới gieo, sạ
đ/ha
8 000 000
Trổ bông
đ/ha
18 000 000
44.
Đất khai hoang rừng loại II, III
Canh tác năm thứ 1
đ/ha
6 000 000
Canh tác từ 2 đến 3 năm
đ/ha
4 700 000
45.
Vườn chè
Mới trồng
đ/cây
4 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
đ/cây
6 500
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
đ/cây
9 7849
Đang thu bói
đ/cây
12 000
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
đ/cây
14 500
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 20
đ/cây
5 500
Cây già cỗi
đ/cây
2 700
46.
Cà phê Robosta (vối)
Mới trồng
đ/cây
15 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 1
đ/cây
30 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
đ/cây
50 000
Kinh doanh năm thứ 1
đ/cây
150 000
Năm thứ 2 đến năm thứ 18
đ/cây
7923 000
Cây già cỗi
đ/cây
30 000
47.
Cà phê Catimor
Mới trồng
đ/cây
15 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 1
đ/cây
30 000
Đang thu bói
đ/cây
50 000
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 18
đ/cây
150 000
Cây già cỗi
đ/cây
20 000
48.
Cà phê Mít
Mới trồng
đ/cây
20 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
60 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
90 000
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 25
đ/cây
150 000
Cây già cỗi
đ/cây
50 000
49.
Cây giống cao su
a)
Stum trần 10 tháng tuổi
Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổi
đ/cây
1 000
Đối với cây đđ tiêu chuẩn
xuất vườn (đường kính = 16cm thì không bồi thường
Từ 8 tháng tuổi đến trước khi ghép
đ/cây
1 700
Từ khi ghép đến trước khi đđ tiêu chuẩn xuất vườn
đ/cây
2 7849
Đến thời điểm xuất vườn nhưng chưa đđ tiêu chuẩn xuất
đ/cây
2 7849
b)
Stum bầu 10 tháng tuổi
Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổi
đ/cây
1 7849
Đối với cây đđ tiêu chuẩn
xuất vườn (đường kính =16cm thì không bồi thường
mà chỉ hỗ trợ chi phí di dời
Từ 8 tháng tuổi đến trước khi ghép
đ/cây
2 000
Từ khi ghép đến trước khi đđ tiêu chuẩn xuất vườn
đ/cây
3 000
Đến thời điểm xuất vườn nhưng chưa đđ tiêu chuẩn xuất
đ/cây
3 000
50.
Cây cao su
Mới trồng
đ/cây
30 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 1
đ/cây
50 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
đ/cây
60 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
đ/cây
80 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
90 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
đ/cây
120 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 6
đ/cây
180 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 7
đ/cây
7923 000
Đang kinh doanh
đ/cây
290 000
Cây già cỗi
đ/cây
Không bồi thường
51.
Bời lời
Mới trồng
đ/cây
6 500
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
đ/cây
13 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
đ/cây
19 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
23 000
Cây đang thu hoạch
đ/cây
40 000
52.
Bạch đàn, Keo là tràm, Thông, Muồng
Bằng lăng, Hương, Đa, Gạo, Bông
Mới trồng
đ/cây
2 7849
Kiến thiết cơ bản năm thứ 1
đ/cây
4 7849
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
đ/cây
7 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
đ/cây
8 7849
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
11 000
Từ năm thứ 5 trở đi
đ/cây
5 800
53.
Phượng vĩ, Thầu dầu, Gòn
Mới trồng
đ/cây
4 700
Từ 2 đến 3 năm
đ/cây
17 000
Từ năm thứ 4
đ/cây
20 000
54.
Cây Sao
Mới trồng
đ/cây
4 700
Kiến thiết cơ bản năm thứ 1
đ/cây
8 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
đ/cây
11 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
đ/cây
13 500
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
17 000
Từ năm thứ 5 đến năm thứ 10
đ/cây
30 000
Từ năm thứ 11 đến năm thứ 20
đ/cây
39 000
Từ năm thứ 21 đến năm thứ 30
đ/cây
51 000
55.
Lồ ô, Tre, Nứa
Mới trồng
đ/bụi
6 500
Chăm sóc 1 năm
đ/bụi
12 000
Từ năm thứ 2 đến năm thứ 3
đ/bụi
72 000
Năm thứ 4 trở đi
đ/bụi
145 000
56.
Mía Ô nà
Mới trồng
đ/ha
10 000 000
15 000 000
Năm thứ 1
đ/ha
20 000 000
28 000 000
Năm thứ 2
đ/ha
35 000 000
60 000 000
Năm thứ 3
đ/ha
20 000 000
30 000 000
Năm thứ 4 trở đi
đ/ha
15 000 000
18 000 000
57.
Mía đồi
Mới trồng
đ/ha
8 000 000
Năm thứ 1
đ/ha
18 000 000
Năm thứ 2
đ/ha
25 000 000
Năm thứ 3
đ/ha
15 000 000
Năm thứ 4 trở đi
đ/ha
12 000 000
58.
Cây Vú sữa
Năm thứ 1
đ/cây
9 000
20 000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3
đ/cây
78 000
112 000
Năm thứ 4
đ/cây
156 000
7903 000
Năm thứ 5 đến năm thứ 30
đ/cây
390 000
520 000
Cây già cỗi
đ/cây
110 000
130 000
59.
Xăm bô chê, Mãng cầu
Mới trồng
đ/cây
9 000
40 000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3
đ/cây
60 000
78 000
Năm thứ 4 đến năm thứ 20
đ/cây
7897 000
7903 000
Cây già cỗi
đ/cây
47 000
65 000
60.
Cây Quế
Mới trồng
đ/cây
26 000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3
đ/cây
65 000
Năm thứ 4 đến năm thứ 5
đ/cây
130 000
Năm thứ 5 trở đi
đ/cây
7849 000
61.
Cây Gió (Trầm)
Mới trồng
đ/cây
20 000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3
đ/cây
55 000
Năm thứ 4 đến năm thứ 5
đ/cây
7849 000
Năm thứ 5 trở đi
đ/cây
280 000
62.
Các loại tre lấy măng
a)
Tre Lục trúc
Năm thứ 1
đ/cây
28 000
Năm thứ 2
đ/cây
42 000
Năm thứ 3
đ/cây
55 000
Năm thứ 4
đ/cây
75 000
Cây đang thu hoạch
đ/cây
145 000
b)
Tre điền trúc
Năm thứ 1
đ/cây
32 000
Năm thứ 2
đ/cây
45 000
Năm thứ 3
đ/cây
58 000
Năm thứ 4
đ/cây
77 000
Cây đang thu hoạch
đ/cây
142 000
63.
Cỏ trồng thức ăn gia súc
đ/m2
6 000
64.
Hoa các loại (cúc, vạn thọ...)
đ/m2
3 000
65.
Cây cảnh các loại
a
Trồng dưới đất (Hỗ trợ công di dời)
đ/cây
100 000
b
Trồng trong chậu (Hỗ trợ công di dời)
Đường kính chậu 30 cm
đ/chậu
70 000
Đường kính chậu < 30 cm
đ/chậu
30 000
Ghi chú :
Mức giá bồi thường tính trong bảng giá này là giá bồi thường tính cho các loại cây trồng có mức độ phát triển trung bình. Khi tính giá trị bồi thường phải tính theo hệ số mức độ phát triển cõy trồng như sau:
Mức độ phát triển tốt: hệ số 1,2
Mức độ phát triển trung bình: hệ số 1,0
Mức độ phát triển xấu: hệ số 0,8
Đối với các loại cây trồng, cây tái sinh chưa có trong bảng đơn giá này thì được áp dụng đơn giá các loại cây có tính chất tương đương.
S
T
T
Danh mục cây trồng
ĐVT
Đơn giá
Ghi chú
Cây thực
sinh
Giống
mới
1.
Bơ, Tầm ruột, Thanh long
Trồng mới
đ/cây
7 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
26 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
40 000
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
đ/cây
130 000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16
đ/cây
7849 000
Cây già cỗi
đ/cây
42 000
2.
Mít, me, Bồ quân, Ô mai, Chay
Trồng mới
đ/cây
8 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
24 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
45 000
Kinh doanh từ 1 đến 5 năm
đ/cây
416 000
Kinh doanh từ 6 đến 16 năm
đ/cây
240 000
Kinh doanh từ 17 đến 20 năm
đ/cây
416 000
Cây già cỗi
đ/cây
45 000
3.
Chanh, Cam, Quýt, Bưởi, Mận, Lê
Trồng mới
đ/cây
9 000
26 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
45 000
65 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
78 000
110 000
Kinh doanh từ 1 đến 5 năm
đ/cây
7893 000
285 000
Kinh doanh từ 6 đến 16 năm
đ/cây
260 000
320 000
Cây già cỗi
đ/cây
40 000
65 000
4.
Nhãn, vải, Xoài, Chôm Chôm
Trồng mới
đ/cây
13 000
33 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
65 000
105 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
105 000
130 000
Kinh doanh từ 1 đến 5 năm
đ/cây
470 000
720 000
Kinh doanh từ 6 đến 16 năm
đ/cây
650 000
1 000 000
Cây già cỗi
đ/cây
7849 000
260 000
5.
Dừa
Trồng mới
đ/cây
13 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
65 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
110 000
Kinh doanh từ 1 đến 5 năm
đ/cây
470 000
Kinh doanh từ 6 đến 16 năm
đ/cây
650 000
Cây già cỗi
đ/cây
130 000
6.
Sầu Riờng
Trồng mới
đ/cây
13 000
40 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
40 000
65 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
90 000
130 000
Kinh doanh từ 1 đến 5 năm
đ/cây
470 000
720 000
Kinh doanh từ 6 đến 20 năm
đ/cây
1 560 000
1 820 000
Kinh doanh từ 21 đến 30 năm
đ/cây
470 000
720 000
Cây già cỗi
đ/cây
130 000
320 000
7.
Dứa (Thơm)
Trồng mới
đ/cây
3 000
Đang cú củ non
đ/cây
5 000
8.
Đu đđ
Trồng mới
đ/cây
3 000
Cây sắp có trái
đ/cây
28 000
Đang thu hoạch
đ/cây
70 000
9.
Cóc, Khế, ổi, Táo
Trồng mới
đ/cây
7 000
20 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
20 000
52 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
35 000
65 000
Kinh doanh từ 1 đến 4 năm
đ/cây
120 000
80 000
Kinh doanh từ 5 đến 12 năm
đ/cây
7901 000
297 000
Cây già cỗi
đ/cây
40 000
65 000
10.
Cây Tiêu
a)
Bồi thường trụ tiêu
Trụ xây
đ/trụ
260 000
Trụ gỗ
đ/trụ
150 000
b)
Bồi thường cây tiêu
Trồng mới
đ/trụ
60 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/trụ
150 000
Đang thu hoạch
đ/trụ
400 000
11.
Cõy Điều, Cari
Trồng mới
đ/cây
20 000
50 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
60 000
100 000
Kinh doanh từ 1 đến 3 năm
đ/cây
130 000
7849 000
Đang thu hoạch
đ/cây
160 000
7923 000
Cây già cỗi
đ/cây
15 000
30 000
12.
Cây Trầu
a)
Bồi thường trụ
Trụ xây
đ/trụ
130 000
Trụ gỗ
đ/trụ
75 000
b)
Bồi thường cây
Trồng mới
đ/trụ
7 000
Kinh doanh từ 2 đến 15 năm
đ/trụ
33 000
Cây già cỗi
đ/trụ
10 000
13.
Cây cau
Trồng mới
đ/cây
13 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
50 000
Kiến thiết cơ bản từ 4 đến 5 năm
đ/cây
72 000
Thu hoạch từ năm thứ 6 đến năm thứ 20
đ/cây
7849 000
Cây già cỗi
đ/cây
40 000
14.
Cây Dâu
Trồng mới
đ/ha
7 000 000
Đang phỏt và thu hoạch
đ/ha
13 000 000
15.
Dưa Hấu
Trồng mới
đ/ha
12 000 000
Đang phỏt và cú trỏi
đ/ha
20 000 000
16.
Măng cụt
Trồng mới
đ/cây
33 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
72 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
85 000
Thu hoạch từ năm thứ 5 đến năm thứ 20
đ/cây
7903 000
Cây già cỗi
đ/cây
40 000
17.
Cây Sắn
Trồng mới
đ/ha
5 000 000
8 000 000
Chăm sóc đến tháng thứ 5
đ/ha
10 000 000
18 000 000
Cú củ non
đ/ha
15 000 000
25 000 000
18.
Bắp các loại
Mới trồng
đ/ha
5 000 000
7 000 000
Đang phát triển
đ/ha
8 000 000
13 000 000
19.
Khoai lang
Mới trồng
đ/ha
4 650 000
Có củ non
đ/ha
6 700 000
Lang trồng lấy dây
đ/ha
30 000 000
20.
Cây Chuối
Mới trồng
đ/bụi
30 000
Đang phát triển
đ/bụi
150 000
Có buồng
đ/bụi
7893 000
21.
Các loại củ: Từ, Mỡ, Nghệ, Sả
Mới trồng
đ/ha
5 600 000
Có củ non
đ/ha
8 000 000
Cây trồng phân tán
đ/gốc
2 000
22.
Mè
Mới trồng
đ/ha
10 500 000
Có trái non
đ/ha
15 000 000
23.
Đậu xanh, Đậu phụng
Mới trồng
đ/ha
7 500 000
Có củ hoặc trái non
đ/ha
10 500 000
24.
Đậu cúc, Đậu nành, Đậu đen, Đậu trắng
Mới trồng
đ/ha
3 600 000
Có trái non
đ/ha
7 7849 000
25.
Dưa Leo
Mới trồng
đ/ha
5 7849 000
Có trái non
đ/ha
13 000 000
26.
Cây ớt
Mới trồng
đ/ha
3 000 000
Có trái non
đ/ha
7 7849 000
Cõy trồng phõn tỏn
đ/cõy
3 000
27.
Cây cà chua
a)
Cà chua không ghép
Mới trồng
đ/m2
5 000
Đang phát triển
đ/m2
12 000
b)
Cà chua ghép
Mới trồng
đ/m2
5 500
Đang phát triển
đ/m2
20 000
28.
Cây cà tím
Mới trồng
đ/m2
5 000
Đang phát triển
đ/m2
12 000
29.
Bầu, Bí, Mướp, Đu đđ dây
Mới trồng
đ/bụi
2 000
Đang phát triển
đ/bụi
25 000
Thời kỳ thu hoạch
đ/bụi
50 000
30.
Cõy khổ qua
Mới trồng
đ/bụi
2 000
Đang phát triển
đ/bụi
17 000
31.
Bắp cải
Mới trồng
đ/m2
30 000
Đang phát triển
đ/m2
75 000
32.
Su hào
Mới trồng
đ/m2
20 000
Đang phát triển
đ/m2
50 000
33.
Rau muống
Mới trồng
đ/m2
3 300
Đang phát triển
đ/m2
8 500
34.
Cải xanh
Mới trồng
đ/m2
4 600
Đang phát triển
đ/m2
12 000
35.
Hành
Mới trồng
đ/m2
6 500
Đang phát triển
đ/m2
17 000
36.
Tỏi
Mới trồng
đ/m2
14 500
Đang phát triển
đ/m2
37 000
37.
Rau ghém (gia vị)
Mới trồng
đ/m2
2 600
Đang phát triển
đ/m2
6 500
38.
Riềng
Mới trồng
đ/ha
2 000 000
Có củ non
đ/ha
25 000 000
39.
Cây thuốc lá
Mới trồng
đ/ha
4 500 000
Đang phát triển
đ/ha
9 500 000
40.
Mình tinh
a)
Trồng tập trung
Mới trồng
đ/ha
3 600 000
Có củ non
đ/ha
6 300 000
b)
Trồng phân tán
Mới trồng
đ/bụi
2 800
Có củ non
đ/bụi
4 700
41.
Sa nhân, Gừng
Mới trồng
đ/ha
4 000 000
Có củ non
đ/ha
50 000 000
42.
Lúa Rẫy
Mới gieo trỉa
đ/ha
3 000 000
Trổ bông
đ/ha
10 000 000
43.
Lúa Nước
Mới gieo, sạ
đ/ha
8 000 000
Trổ bông
đ/ha
18 000 000
44.
Đất khai hoang rừng loại II, III
Canh tác năm thứ 1
đ/ha
6 000 000
Canh tác từ 2 đến 3 năm
đ/ha
4 700 000
45.
Vườn chè
Mới trồng
đ/cây
4 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
đ/cây
6 500
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
đ/cây
9 7849
Đang thu bói
đ/cây
12 000
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
đ/cây
14 500
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 20
đ/cây
5 500
Cây già cỗi
đ/cây
2 700
46.
Cà phê Robosta (vối)
Mới trồng
đ/cây
15 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 1
đ/cây
30 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
đ/cây
50 000
Kinh doanh năm thứ 1
đ/cây
150 000
Năm thứ 2 đến năm thứ 18
đ/cây
7923 000
Cây già cỗi
đ/cây
30 000
47.
Cà phê Catimor
Mới trồng
đ/cây
15 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 1
đ/cây
30 000
Đang thu bói
đ/cây
50 000
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 18
đ/cây
150 000
Cây già cỗi
đ/cây
20 000
48.
Cà phê Mít
Mới trồng
đ/cây
20 000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
60 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
90 000
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 25
đ/cây
150 000
Cây già cỗi
đ/cây
50 000
49.
Cây giống cao su
a)
Stum trần 10 tháng tuổi
Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổi
đ/cây
1 000
Đối với cây đđ tiêu chuẩn
xuất vườn (đường kính = 16cm thì không bồi thường
Từ 8 tháng tuổi đến trước khi ghép
đ/cây
1 700
Từ khi ghép đến trước khi đđ tiêu chuẩn xuất vườn
đ/cây
2 7849
Đến thời điểm xuất vườn nhưng chưa đđ tiêu chuẩn xuất
đ/cây
2 7849
b)
Stum bầu 10 tháng tuổi
Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổi
đ/cây
1 7849
Đối với cây đđ tiêu chuẩn
xuất vườn (đường kính =16cm thì không bồi thường
mà chỉ hỗ trợ chi phí di dời
Từ 8 tháng tuổi đến trước khi ghép
đ/cây
2 000
Từ khi ghép đến trước khi đđ tiêu chuẩn xuất vườn
đ/cây
3 000
Đến thời điểm xuất vườn nhưng chưa đđ tiêu chuẩn xuất
đ/cây
3 000
50.
Cây cao su
Mới trồng
đ/cây
30 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 1
đ/cây
50 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
đ/cây
60 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
đ/cây
80 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
90 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
đ/cây
120 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 6
đ/cây
180 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 7
đ/cây
7923 000
Đang kinh doanh
đ/cây
290 000
Cây già cỗi
đ/cây
Không bồi thường
51.
Bời lời
Mới trồng
đ/cây
6 500
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
đ/cây
13 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
đ/cây
19 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
23 000
Cây đang thu hoạch
đ/cây
40 000
52.
Bạch đàn, Keo là tràm, Thông, Muồng
Bằng lăng, Hương, Đa, Gạo, Bông
Mới trồng
đ/cây
2 7849
Kiến thiết cơ bản năm thứ 1
đ/cây
4 7849
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
đ/cây
7 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
đ/cây
8 7849
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
11 000
Từ năm thứ 5 trở đi
đ/cây
5 800
53.
Phượng vĩ, Thầu dầu, Gòn
Mới trồng
đ/cây
4 700
Từ 2 đến 3 năm
đ/cây
17 000
Từ năm thứ 4
đ/cây
20 000
54.
Cây Sao
Mới trồng
đ/cây
4 700
Kiến thiết cơ bản năm thứ 1
đ/cây
8 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
đ/cây
11 000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
đ/cây
13 500
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
17 000
Từ năm thứ 5 đến năm thứ 10
đ/cây
30 000
Từ năm thứ 11 đến năm thứ 20
đ/cây
39 000
Từ năm thứ 21 đến năm thứ 30
đ/cây
51 000
55.
Lồ ô, Tre, Nứa
Mới trồng
đ/bụi
6 500
Chăm sóc 1 năm
đ/bụi
12 000
Từ năm thứ 2 đến năm thứ 3
đ/bụi
72 000
Năm thứ 4 trở đi
đ/bụi
145 000
56.
Mía Ô nà
Mới trồng
đ/ha
10 000 000
15 000 000
Năm thứ 1
đ/ha
20 000 000
28 000 000
Năm thứ 2
đ/ha
35 000 000
60 000 000
Năm thứ 3
đ/ha
20 000 000
30 000 000
Năm thứ 4 trở đi
đ/ha
15 000 000
18 000 000
57.
Mía đồi
Mới trồng
đ/ha
8 000 000
Năm thứ 1
đ/ha
18 000 000
Năm thứ 2
đ/ha
25 000 000
Năm thứ 3
đ/ha
15 000 000
Năm thứ 4 trở đi
đ/ha
12 000 000
58.
Cây Vú sữa
Năm thứ 1
đ/cây
9 000
20 000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3
đ/cây
78 000
112 000
Năm thứ 4
đ/cây
156 000
7903 000
Năm thứ 5 đến năm thứ 30
đ/cây
390 000
520 000
Cây già cỗi
đ/cây
110 000
130 000
59.
Xăm bô chê, Mãng cầu
Mới trồng
đ/cây
9 000
40 000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3
đ/cây
60 000
78 000
Năm thứ 4 đến năm thứ 20
đ/cây
7897 000
7903 000
Cây già cỗi
đ/cây
47 000
65 000
60.
Cây Quế
Mới trồng
đ/cây
26 000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3
đ/cây
65 000
Năm thứ 4 đến năm thứ 5
đ/cây
130 000
Năm thứ 5 trở đi
đ/cây
7849 000
61.
Cây Gió (Trầm)
Mới trồng
đ/cây
20 000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3
đ/cây
55 000
Năm thứ 4 đến năm thứ 5
đ/cây
7849 000
Năm thứ 5 trở đi
đ/cây
280 000
62.
Các loại tre lấy măng
a)
Tre Lục trúc
Năm thứ 1
đ/cây
28 000
Năm thứ 2
đ/cây
42 000
Năm thứ 3
đ/cây
55 000
Năm thứ 4
đ/cây
75 000
Cây đang thu hoạch
đ/cây
145 000
b)
Tre điền trúc
Năm thứ 1
đ/cây
32 000
Năm thứ 2
đ/cây
45 000
Năm thứ 3
đ/cây
58 000
Năm thứ 4
đ/cây
77 000
Cây đang thu hoạch
đ/cây
142 000
63.
Cỏ trồng thức ăn gia súc
đ/m2
6 000
64.
Hoa các loại (cúc, vạn thọ...)
đ/m2
3 000
65.
Cây cảnh các loại
a
Trồng dưới đất (Hỗ trợ công di dời)
đ/cây
100 000
b
Trồng trong chậu (Hỗ trợ công di dời)
Đường kính chậu 30 cm
đ/chậu
70 000
Đường kính chậu < 30 cm
đ/chậu
30 000
Ghi chú :
Mức giá bồi thường tính trong bảng giá này là giá bồi thường tính cho các loại cây trồng có mức độ phát triển trung bình. Khi tính giá trị bồi thường phải tính theo hệ số mức độ phát triển cõy trồng như sau:
Mức độ phát triển tốt: hệ số 1,2
Mức độ phát triển trung bình: hệ số 1,0
Mức độ phát triển xấu: hệ số 0,8
Đối với các loại cây trồng, cây tái sinh chưa có trong bảng đơn giá này thì được áp dụng đơn giá các loại cây có tính chất tương đương.