QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2012 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Nghị định 69/2009/NĐ-CP ngày ngày 13 tháng 8 năm 2009 Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất.
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Công văn số 639/SNN-KH ngày 28/6/2012 về việc đề nghị ban hành đơn giá cây trồng tỉnh Kon Tum năm 2012; Ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 1565/STC- QLCSG ngày 16/7/2012, QUYẾT ĐỊNH
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2
Bảng đơn giá các loại cây trồng được quy định tại
Điều 1 áp dụng cho tất cả các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, và mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Bảng đơn giá này còn được áp dụng để quản lý các hoạt động mua bán, kinh doanh các loại cây trồng và các loại phí, lệ phí có liên quan đến cây trồng theo quy định của pháp luật.
Điều 3
Nguyên tắc và phương pháp áp dụng mức giả bồi thường:
1. Đơn giá các loại cây trồng ghi trong bảng giá là đơn giá chuẩn, áp dụng đề bôi thường cho các loại cây trồng được đầu tư chăm sóc đúng quy trình kỹ thuật, có mức độ sinh trưởng và phát triển trung bình. Khi tính giá trị bồi thường căn cứ vào mức đầu tư chăm sóc hoặc trồng trên các nền thổ nhưỡng để đánh giá xếp loại theo hệ số phát triển cây trồng như sau:
+ Mức độ phát triển tốt: hệ số 1,2
+ Mức độ phát triển trung bình: hệ số 1,0
+ Mức độ phát triển xấu: hệ số 0,8
Đối với các loại cây ăn quả thuộc loại giống mới, giống ghép chất lượng cao chưa có trong danh mục bảng giá, thì mức giá bồi thường được tính bằng 1,2 lân mức giá bồi thường của cây trồng cùng loại (không phải giống mới, giống ghép) có trong danh mục bảng giá.
2. Đối với trường hợp vườn cây trồng không đạt mật độ chuẩn thì giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá bồi thường cây trồng nhân (x) với số lượng cây thực tế khi kiểm đếm.
3. Đối với cây trồng chưa thu hoạch, nhưng có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được bồi thường chi phí di chuyên và thiệt hại thực tê do phải di chuyên và trồng lại.
4. Đối với trường hợp trên một đơn vị diện tích gieo trồng nhiều loại cây có chu kỳ sinh trưởng, sản xuất kinh doanh khác nhau: Khi kiểm tra hiện trạng cần xác định rõ cây trồng chính, cây trồng xen, mật độ thực tế của từng loại cây trồng để có sự đánh giá chuẩn xác về chất lượng của cây trồng chính, cây trồng xen. Tổng chi phí bồi thường trên một đơn vị diện tích có trồng xen nhiều loại cây khác nhau bằng (=) chi phí bồi thường của từng loại cây trồng cộng lại (trên cơ sở số lượng, chất lượng và đơn giá của từng loại cây theo đo đếm, kiểm tra hiện trạng thực tế), nhưng tối đa không vượt quá 1,5 lần giá trị bồi thường tính theo cây trồng chính khi trồng chuyên canh trên diện tích đó.
5. Đối với những loại cây trồng chưa có trong danh mục bảng giá, khi xây dựng phương án, Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng các cấp vận dụng đơn giá của các loại cây trồng tương đương đã có trong bảng giá để tính toán.
Trường hợp không có loại cây trồng tương đương, Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng các cấp khảo sát thực tế về chu kỳ sản xuất, năng suất, sản lượng và giá trung bình tại thời điểm thu hồi đất, để xác định mức giá bồi thường phù hợp và đề xuất Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính xem xét có ý kiến trước khi thực hiện.
Điều 4
Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 5
Đối với những công trình, dự án đã thực hiện xong việc bồi thường; những công trình, dự án đã được phê duyệt Phương án bồi thường trước ngày Quyết định này có hiệu lực, không áp dụng việc bồi thường theo đơn giá quy định tại Quyết định này.
Điều
Điều 6
Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng đơn giá cây trồng trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành và thực hiện từ ngày 01/01 hàng năm.
Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng đơn giá cây trồng trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành và thực hiện từ ngày 01/01 hàng năm.
Điều 7
Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 07/5/2008 và Quyết định số 51/2009/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Hùng
BẢNG ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG NĂM 2012 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
Kèm theo Quyết định số 27/2012/UBND-KTTH ngày24/7 /2012 của ủy ban nhân dân tỉnh KonTum
STT
Danh mục cây trồng
Đơn vị tính
Đơn giá
Ghi chú
I.
CÂY HÀNG NĂM
1.
Cây lúa
1.1
Lúa nước 2 vụ
Mới gieo sạ
đ/ha
13.000.000
Đang trổ bông, có hạt non
đ/ha
30.600.000
1.2
Lúa nước 1 vụ
Mới gieo sạ
đ/ha
10.500.000
Đang trổ bông, cỏ hạt non
đ/ha
24.700.000
1.3
Lúa rẫy
Mới gieo sạ
đ/ha
10.000.000
Đang trổ bông, có hạt non
đ/ha
24.000.000
2.
Cây ngô
2.1
Ngô lai
Mới trồng
đ/ha
10.000.000
Đang trổ cờ, có trái non
đ/ha
28.800.000
2.2
Ngô địa phương
Mới trồng
đ/ha
7.000.000
Đang trổ cờ, có trái non
đ/ha
13.000.000
3
Cây sắn
Mới trồng
đ/ha
12.000.000
Có củ non
đ/ha
30.000.000
4
Khoai lang (trồng lấy củ hoặc trồng làm rau, thức ăn gia súc)
Mới trồng
đ/ha
Đang phát triển hoặc có củ non
đ/ha
12.000.000
5
Cây mía
18.000.000
5.1
Mía ô nà
Trồng mới (mía tơ, dưới 6 tháng tuổi)
đ/ha
65.700.000
Mía lưu gốc năm 1
đ/ha
110.000.000
Mía lưu gốc năm 2
đ/ha
90.000.000
Mía lưu gốc năm 3
đ/ha
45.000.000
5.2
Mía đồi
Trồng mới (mía tơ, dưới 6 tháng tuổi)
đ/ha
55.700.000
Mía lưu gốc năm 1
đ/ha
100.000.000
Mía lưu gốc năm 2
đ/ha
80.000.000
Mía lưu gốc năm 3
đ/ha
41.700.000
5.3
Mía vườn (trồng phân tán)
Trồng mới
đ/ha
5.000
Trồng chua thu hoạch
đ/ha
30.000
STT
6
Cây Lạc (đậu phụng)
Mới trồng
đ/ha
9.700.000
Có củ non
đ/ha
29.000.000
7
Đậu các loại (Đậu tương, đậu xanh, đậu đen...)
Mới trồng
đ/ha
12.500.000
Có trái non
đ/ha
24.000.000
8
Thuốc lá
Mới trồng
đ/ha
7.500.000
Đang phát triển
đ/ha
15.000.000
9
Dưa chuột, dưa leo
6.500
Mới trồng
đ/m2
3.000
Đang ra hoa, có trái non
đ/m2
6.500
110
Dưa hấu
14.000
Mới trồng
đ/m2
7.000
Đang ra hoa, có trái non
đ/m2
14.000
111
Rau muống
Mới trồng
đ/m2
6.500
Đang thu hoạch
đ/m2
15.400
112
Rau cải, rau ngót, mồng tơi
Mới trồng
đ/m2
4.600
Đang thu hoạch
đ/m2
12.000
13
Su hào
Mới trồng
đ/m2
20.000
Đang phát triển
đ/m2
50.000
14
Khoai tây, khoai mỡ, khoai môn, khoai tím, khoai trắng
Mới trồng
đ/m2
6.500
Đang phát triển
đ/m2
14.500
115
Hành, tỏi
Mới trồng
đ/m2
17.000
Đang phát triển
đ/m2
37.000
16
Cà chua: Mật độ 35,000-40,000 cây/ha
16.1
Cà chua không ghép
Mới trồng
đ/m2
5.000
Đang ra hoa, có trái non
đ/m2
14.000
16.2
Cà chua ghép
Mới trồng
đ/m2
5.500
Đang ra hoa, có trái non
đ/m2
25.000
17
Đậu cô ve, đậu đũa
Mới trồng
đ/m2
4.000
Đang ra hoa, có trái non
đ/m2
7.800
STT
Danh mục cây trồng
Đơn vị tính
Đơn giá
Ghi chú
18
Cây ớt
đ/m2
18.1
Trồng tập trung: Mật độ 20.000 cây/ha
Mới trồng
đ/m2
8.640
Đang ra hoa, có trái non
đ/m2
17.000
18.2
Trồng phân tán
đ/m2
7.200
19
Cà tím, cà pháo, cà đắng, cà đĩa
Mới trồng
đ/m2
7.000
Đang ra hoa, có trái non
đ/m2
15.000
20
Bầu, bí, mướp, su su: Mật độ 4.200 cây/ha
Mới trồng
đ/gốc
5.000
Đang ra hoa, có trái non
đ/gốc
30.000
21
Cây khổ qua (mướp đắng): Mật độ 5.000 gốc/ha
Mới trồng
đ/gốc
17.000
Đang ra hoa, có trái non
đ/gốc
48.000
22
Bắp cảỉ (bắp sú)
Mới trồng
đ/m2
30.000
Đang đóng bắp
đ/m2
90.000
23
Rau gia vị các loại
Mới trồng
đ/m2
3.600
Đang phát triển
đ/m2
8.000
24
Riềng, nghệ
Mới trồng
đ/ha
15.000.000
Có cả non
đ/ha
30.000.000
25
Mình tinh
25.1
Trồng tập trung
Mới trồng
đ/ha
3.600.000
Có củ non
đ/ha
7.600.000
25.2
Trồng phân tán
Mới trồng
đ/bụi
2.600
Có củ non
đ/bụi
5.600
26
Sa Nhân, gừng
Mới trồng
đ/ha
24.000.000
Có củ non
đ/ha
70.000.000
27
Sả
27.1
Trồng tập trung
Mới trồng
đ/ha
6.720.000
Có củ non
đ/ha
9.600.000
27.2
Trồng phân tán
đ/bụi
3.000
STT
Danh mục cây trồng
Đơn vị tính
Đơn giá
Ghi chú
28
Cây Nha đam
Trồng mới
đ/cây
1.400
Chuẩn bị thu hoạch đến đang thu hoạch
đ/cây
5.000
29
Hoa thiên lý, chanh dây (gùi), đu đủ dây (dưa tây)
Trồng mới có chiều dài từ gốc đến ngọn 2m trở xuống
đ/gốc
60.000
Đang ra hoa, có trái non
đ/gốc
120.000
30
Cây dưa nước
đ/m2
6.500
32
Cây Sâm dây (Hồng đẳng Sâm)
đ/ha
30.000.000
33
Cây Ngũ vị tử
đ/gốc
15.000
II
CÂY LÂU NĂM
1
Cây cao su (Stum trần): Mật độ: 555 cây/ha
1.1
Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1
đ/cây
65.900
Chăm sóc năm thứ 2
đ/cây
100.600
Chăm sóc năm thứ 3
đ/cây
131.900
Chăm sóc năm thứ 4
đ/cây
158.900
Chăm sóc năm thứ 5
đ/cây
191.400
Chăm sóc năm thứ 6
đ/cây
248.600
Chăm sóc năm thú 7
đ/cây
302.700
1.2
Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5
đ/cây
590.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16
đ/cây
650.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20
đ/cây
260.000
Từ năm thứ 21 đến năm thứ 25
đ/cây
150.000
Cây già cỗi (năm thứ 25 trở đi)
đ/cây
Không bồi thường
2 2
Cây cao su (Bầu đặt hạ t): Mật độ: 555 cây/ha
2.1
Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1
đ/cây
76.000
Chăm sóc năm thứ 2
đ/cây
108.000
Chăm sóc năm thứ 3
đ/cây
141.000
Chăm sóc năm thứ 4
đ/cây
168.000
Chăm sóc năm thứ 5
đ/cây
200.000
Chăm sóc năm thứ 6
đ/cây
249.000
Chăm sóc năm thứ 7
đ/cây
432.000
2.2
Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5
đ/cây
590.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16
đ/cây
550.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20
đ/cây
260.000
Từ năm thứ 21 đến năm thứ 25
đ/cây
150.000
Cây già cỗi (năm thứ 25 trở đi)
đ/cây
Không bồi thường
STT
Danh mục cây trồng
Đơn vị tính
Đơn giá
Ghi chú
3
Cây giống cao su
3.1
Stum trần 10 thảng tuổi: 80.000 cây/ha
Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổi
đ/cây
2.000
Từ 8 tháng tuổi đến trước khi ghép
đ/cây
3.000
Từ khi ghép đến trước khi đủ tiêu chuẩn xuất vườn
đ/cây
4.000
Đến thời điểm xuất vườn nhưng chưa đủ tiêu chuẩn xuất
đ/cây
4.000
3.2
Stum bầu 10 tháng tuổi: Mật độ 150.000-160.000 bầu/ha
Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổi
đ/cây
2.000
Từ 8 tháng tuổi đến trước khi ghép
đ/cây
4.000
Từ khi ghép đến trước khi đủ tiêu chuẩn xuất vườn
đ/cây
12.000
Đến thời điểm xuất vườn nhưng chưa đủ tiêu chuẩn xuất
đ/cây
12.000
4
Cây cà phê Rubusta (vối): Mật độ: 1.100 cây /ha
4.1
Thời kỳ kiến thiết có bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1
đ/cây
85.000
Chăm sóc năm thứ 2
đ/cây
148.000
Chăm sóc năm thứ 3
đ/cây
218.000
4.2
Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5
đ/cây
600.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16
đ/cây
500.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20
đ/cây
110.000
Cây già cỗi (từ năm thứ 21 trở đi)
đ/cây
Không bồi thường
5
Cây cà phê mít: Mật độ: 830 cây/ha
5.1
Thời kỳ kiến thiết có bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1
đ/cây
73.000
Chăm sóc năm thứ 2
đ/cây
130.000
Chăm sóc năm thứ 3
đ/cây
182.000
5.2
Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 3
đ/cây
300.000
Kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 9
đ/cây
400.000
Kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ 25
đ/cây
500.000
Kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứ 30
đ/cây
150.000
Cây già cỗi (từ năm thứ 30 trở đi)
đ/cây
Không bồi thường
6
Cây cà phê Catimor, cà phê chè các loại: Mật độ: 3.333 cây/ha
Thời kỳ kiến thiết có bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1
đ/cây
45.000
Chăm sóc năm thứ 2
đ/cây
64.000
Chăm sóc năm thứ 3
đ/cây
76.000
Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5
đ/cây
200.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16
đ/cây
180.000
STT
Danh mục cây trồng
Đơn vị tính•
Đơn giá
Ghi chú
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20
đ/cây
75.000
Cây già cỗi
đ/cây
Không bồi thường
7
Cây tiêu: Mật độ 2.000 trụ/ha
Bồi thường trụ tiêu
Trụ gỗ, sống
đ/trụ
200.000
Trụ bê tông, trụ xây
đ/trụ
400.000
Bồi thường cây tiêu
a
Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1
đ/trụ
70.000
Chăm sóc năm thứ 2
đ/trụ
120.000
Chăm sóc năm thứ 3
đ/trụ
190.000
b
Thời kỳ kinh doanh
đ/trụ
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5
đ/trụ
920.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
đ/trụ
980.000
Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 16
đ/trụ
570.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20
đ/trụ
140.000
Cây già cỗi
đ/trụ
Không bồi thường
8
Nhãn, vải, xoài, chôm chôm: Mật độ: 420 cây/ha
8.1
Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1
đ/cây
120.000
Chăm sóc năm thứ 2
đ/cây
190.000
Chăm sóc năm thứ 3
đ/cây
260.000
Chăm sóc năm thứ 4
đ/cây
330.000
8.2
Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
đ/cây
730.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16
đ/cây
1.080.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20
đ/cây
180.000
9
Cam, chanh quýt, bưởi, mận, lê: Mật độ: 600 cây/ha
9.1
Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhất
đ/cây
57.000
Chăm sóc năm thứ 2
đ/cây
90.000
Chăm sóc năm thứ 3
đ/cây
124.000
Chăm sóc năm thứ 4
đ/cây
158.000
9.2
Thời kỳ kỉnh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5
đ/cây
360.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16
đ/cây
500.000
Từ năm thứ 17 trở đi
đ/cây
94.000
10
Thanh long (1.000 trụ/ha)
10.1
Bồi thường trụ
Trụ gỗ
đ/trụ
200.000
Trụ xây
đ/trụ
400..000
10.2
Bồi thường cây thanh long
10.2.1
Thanh long ruột trắng
a
Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhất
đ/trụ
49.000
Chăm sóc năm thứ 2
đ/trụ
83.000
STT
Danh mục cây trồng
Đơn vị tính
Đơn giá
Ghi chú
Chăm sóc năm thứ 3
đ/trụ
103.000
b
Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5
đ/trụ
210.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16
đ/trụ
170.000
Kinh doanh năm thứ 17 đến năm thứ 20
đ/trụ
20.000
10.2.2
Thanh long ruột đỏ
a
Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhất
đ/trụ
60.000
Chăm sóc năm thứ 2
đ/trụ
98.000
Chăm sóc năm thứ 3
đ/trụ
124.000
b
Thời kỳ kỉnh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5
đ/trụ
250.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16
đ/trụ
210.000
Kinh doanh năm thứ 17 đến năm thứ 20
đ/trụ
50.000
11
Cây sầu riêng: 200 cây/ha
11.1
Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhất
đ/cây
218.000
Chăm sóc năm thứ 2
đ/cây
358.000
Chăm sóc năm thứ 3
đ/cây
507.000
Chăm sóc năm thứ 4
đ/cây
658.000
11.2
Thời kỳ kỉnh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5
đ/cây
1.020.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 20
đ/cây
1.820.000
Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 30
đ/cây
950.000
12
Cây dứa
a
Dứa Cayen: Mật độ 38.000 cây/ha
Dưới 6 tháng
đ/m 2
10.000
Trên 6 tháng và sắp thu hoạch
đ/m 2
20.000
b
Loại Dứa khác: Mật độ 26.000 cây/ha
Dưới 6 tháng
đ/m 2
7.000
Trên 6 tháng và sắp thu hoạch
đ/m 2
12.000
13
Cây cau: Mật độ 555 cây /ha
Trồng mới
đ/cây
34.300
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
75.000
Kiến thiết cơ bản từ 4 đến 5 năm
đ/cây
99.200
Thu hoạch từ năm thứ 6 đến năm thứ 20
đ/cây
240.000
Cây già cỗi
đ/cây
Không bồi thường
14
Cây dâu tằm: Mật độ 50.000-60.000 cây/ha
Trồng mới
đ/ha
7.700.000
Thu họach
đ/ha
14.300.000
15
Cây chuối: Mật độ 1.600 bụi/ha
Mới trồng
đ/cây
45.000
Tuổi Trưởng thành (2-5 cây/bụi)
đ/bui
120.000
STT
Danh mục cây trồng
Đơn vị tính
Đơn giá
Ghi chú
Bụi chuối có buồng từ 1 -2 cây
đ/bụi
180.000
Bụi chuối có buồng từ 3 cây trở lên
đ/bụi
280.000
Trồng tập trung với diện tích lớn
đ/m 2
30.000
16
Đu đủ: Mật độ 1.600 cây/ha
Ươm mới
đ/m2
10.000
Trồng mới
đ/cây
7.000
Sắp có trái
đ/cây
60.800
Đang thu hoạch
đ/cây
140.000
17
Cóc, khế, ổi, táo, bơ, tầm ruột, mít, me, bồ quân, ô mai, lựu: Mật độ 500-700 cây/ha
Trồng mới
đ/cây
22.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 đến năm thứ 3
đ/cây
57.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
71.500
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 4
đ/cây
88.000
Kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 12
đ/cây
242.000
Cây già cỗi
đ/cây
71.500
18
Cây dừa: Mật độ 160 cây/ha
Trồng mới
đ/cây
40.000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
92.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
138.000
Kinh doanh từ năm 1 đến năm thứ 5
đ/cây
550.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16
đ/cây
760.000
Cây già cỗi
đ/cây
150.000
19
Cây điều (Đào lộn hột)
19.1
Cây điều hạt: Mật độ: 400 cây/ha
Năm 1
đ/cây
10.000
Năm 2
đ/cây
25.000
Năm 3
đ/cây
40.000
Năm 4
đ/cây
60.000
Năm thứ 5 đến năm thứ 7
đ/cây
80.000
Năm thứ 8 trở đi
đ/cây
120.000
19.2
Cây Điều ghép (mật độ 200 cây/ha)
Năm 1
đ/cây
40.000
Năm 2
đ/cây
55.000
Năm 3
đ/cây
75.000
Năm 4
đ/cây
100.000
Năm 5
đ/cây
110.000
Năm 6
đ/cây
140.000
Năm 7
đ/cây
180.000
Năm 8
đ/cây
210.000
Năm 9
đ/cây
240.000
Năm 10
đ/ cây
300.000
Năm thứ 11 trở đi
đ/cây
350.000
STT
Danh mục cây trồng
Đơn vị tính
Đơn giá
Ghi chú
20
Cây trầu
20.1
Bồi thường trụ
Trụ xây
đ/trụ
256.000
Trụ gỗ
đ/trụ
100.000
20.2
Bồi thường cây
Trồng mới
đ/trụ
14.000
Kinh doanh từ 2 đến 15 năm
đ/trụ
58.000
Cây già cỗi
đ/trụ
14.000
21
Măng cụt: Mật độ 555 cây/ha
Trồng mới
đ/cây
50.000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 năm
đ/cây
98.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
282.000
Thu hoạch từ năm thứ 5 đến năm thứ 20
đ/cây
1.560.000
Cây già cỗi
đ/cây
130.000
22
Cây cari: Mật độ 1.111 cây/ha
đ/cây
Năm 1
đ/cây
50.000
Năm 2
đ/cây
100.000
Năm 3
đ/cây
200.000
Năm thứ 4 trở đi
đ/cây
250.000
23
Vườn chè: Mật độ 21.750 cây/ha
đ/cây
Mới trồng
đ/cây
10.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
đ/cây
15.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
đ/cây
20.000
Đang thu bói
đ/cây
40.000
Kinh doanh từ năm 1-5
đ/cây
80.000
Kinh doanh từ năm 6-20
đ/cây
120.000
Cây già cỗi
đ/cây
7.000
24
Bời lời: Mật độ: 2.500 cây/ha
Mới trồng
đ/cây
10.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
đ/cây
20.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
đ/cây
29.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
35.000
Cây đang thu hoạch
đ/cây
60.000
25
Bạch đàn, Keo là tràm: Mật độ 1.100 cây/ha
Mới trồng
đ/cây
10.000
Kiến thiểt cơ bản năm thứ 2
đ/cây
20.000
Kiến thiết cơ bản nãm thứ 3
đ/cây
29.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
35.000
Từ năm thứ 5 trở đi
đ/cây
50.000
26
Cây thông: Mật độ 1.600 cây/ha
Trồng mới năm thứ nhất
đ/cây
11.000
Kiển thiết cơ bản năm thứ 2
đ/cây
26.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
đ/cây
31.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
33.000
Năm thứ 5 đển năm thứ 9
đ/cây
160.000
Từ năm thứ 10-16
đ/cây
180.000
Năm thứ 17 trở đi
đ/cây
Không đền bù
STT
Danh mục cây trồng
Đơn vị tính
Đơn giá
Ghi chú
27
Phượng vĩ, Thầu dầu, Gòn, Đa, bồ đề, Gạo, dong (vông): Mật độ 1.100 cây/ha
Mới trồng
đ/cây
7.000
Từ 2 đến 3 năm
đ/cây
26.000
Từ năm thứ 4
đ/cây
50.000
28
Muồng, bằng lăng, Xoan (Sầu đông), Xà cừ: Mật độ 1.100 cây/ha
Trồng mới năm thứ nhất
đ/cây
11.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
đ/cây
26.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
đ/cây
31.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
33.000
Từ năm thứ 5 đến năm thứ 10
đ/cây
45.000
Từ năm thử 11 đến năm thứ 20
đ/cây
59.000
Từ năm thứ 21 đến năm thứ 30
đ/cây
77.000
29
Cây Sao, Hương, Tech: Mật độ: 1.100 cây/ha
Trồng mới năm thứ nhất
đ/cây
11.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
đ/cây
16.500
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
đ/cây
24.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
đ/cây
40.000
Từ năm thứ 5 đến năm thứ 10
đ/cây
90.000
Từ năm thứ 11 đến năm thứ 20
đ/cây
150.000
Từ năm thứ 21 đến năm thu 30
đ/cây
250.000
30
Lồ ô, Tre, Nứa: Mật độ 270 bụi/ha
Mới trồng
đ/bụi
8.000
Chăm sóc 1 năm
đ/bụi
14.000
Từ năm thứ 2 đến năm 3
đ/bụi
90.000
Năm thứ 4 trở đi
đ/bụi
170.000
31
Cây Vú sữa
Năm thứ 1
đ/cây
50.000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3
đ/cây
190.000
Năm thứ 4
đ/cây
470.000
Năm thứ 5 đến năm thứ 30
đ/cây
1.150.000
Cây già cỗi
đ/cây
200.000
32
Xăm bô chê, Mãng cầu, Na, lục bát, cây nhàu: Mật độ 500-700 cây/ha
Mới trồng
Năm thứ 2 đến năm thứ 3
đ/cây
70.000
Năm thứ 4 đến năm thứ 20
đ/cây
250.000
Cây già cỗi
đ/cây
60.000
33
Cây Quế: Mật độ 2.200 cây/ha
đ/cây
31.000
Mới trồng
đ/cây
Năm thứ 2 đến năm thứ 3
đ/cây
78.000
Năm thứ 4 đến năm thứ 5
đ/cây
156.000
Năm thứ 5 trở đi
đ/cây
240.000
STT
Danh mục cây trồng
Đơn vị tính
Đơn giá
Ghi chú
34
Cây Gió (Trầm): Mật độ: 1.600 cây/ha
Mới trồng
đ/cây
24.000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3
đ/cây
66.000
Năm thứ 4 đến năm thứ 5
đ/cây
240.000
Năm thứ 5 trở đi
đ/cây
340.000
35
Huỳnh đàn đỏ (gỗ Sưa): Mật độ: 1.600 cây/ha
Trồng mới năm thứ nhất
đ/cây
75.000
Từ năm thứ 2 đến năm thứ 3
đ/cây
150.000
Từ năm thứ 4 đến năm thứ 5
đ/cây
200.000
Từ năm thứ 6 đến năm thứ 9
đ/cây
350.000
Từ năm thứ 10 trở đi
đ/cây
500.000
36
Cây long não: Mật độ: 1.600 cây/ha
Trồng mới năm 1
đ/cây
30.000
Kiến thiết cơ bản từ năm thứ 2 đến năm thứ 3
đ/cây
70.000
Kiến thiết cơ bản từ năm thứ 4 đến năm thứ 6
đ/cây
110.000
Từ năm thứ 7 đến năm thứ 10
đ/cây
150.000
Từ năm thứ 11 trở đi
đ/cây
200.000
37
Cây bồ kết: Mật độ: 1.600 cây/ha
Trồng mới năm 1
đ/cây
30.000
Kiến thiết cơ bản 2-4 năm
đ/cây
69.000
Kinh doanh
đ/cây
230.000
Già cỗi
đ/cây
92.000
38
Các loại tre lấy măng (Điền trúc, lục trúc, bát độ): Mật độ: 270 bụi/ha
Năm thứ 1
đ/bụi
54.000
Năm thứ 2
đ/bụi
70.000
Năm thứ 3
đ/bụi
86.000
Năm thứ 4
đ/bụi
145.000
Cây đang thu hoạch
đ/bụi
270.000
39
Cỏ trồng thức ăn gia súc
đ/m2
12.000
40
Hoa các loại (cúc, vạn thọ...)
đ/m2
12.000
41
Cây cảnh các loại
41.1
Cây cảnh: Là loại cây được tạo dáng, uốn nắn công phu và được dùng để
trang trí theo thuật phong thuỷ.
a
Trồng trong chậu: Mật độ 2.500 chậu/ha (Hỗ trợ công di dời)
Đường kính chậu<= 20cm
đ/chậu
20.000
Đường kính chậu 20-40cm
đ/chậu
50.000
Đường kính chậu 40 - 60 cm
đ/chậu
110.000
Đường kính chậu 60 cm - 1m
đ/chậu
184.000
Đường kính chậu 1 m
đ/chậu
618.000
STT
Danh mục cây trồng
Đơn vị tính
Đơn giá
Ghi chú
b
Trồng ngoài chậu: Mật độ 2.300 cây/ha
Đường kính gốc cây <=10 cm
đ/cây
150.000
Đường kính gốc cây 10 cm - 20 cm
đ/cây
230.000
Đường kính gốc cây 20 cm - 40 cm
đ/cây
500.000
Đường kính gốc 40 cm - lm
đ/cây
950.000
Đường kính gốc 1m
đ/cây
1.250.000
41.2
Cây có tính chất cảnh
a
Trồng trong chậu: Mật độ 2.500 chậu/ha (Hỗ trợ công di dời)
Đường kính chậu<= 20cm
đ/chậu
20.000
Đường kính chậu 20 - 40 cm
đ/chậu
50.000
Đường kính chậu 40 - 60 cm
đ/chậu
110.000
Đường kính chậu 60 cm - 1 m
đ/chậu
184.000
Đường kính chậu 1 m
đ/chậu
618.000
b
Trồng ngoài chậu: Mật độ 2.300 cây/ha
Đường kính gốc cây <=10 cm
đ/cây
20.000
Đường kính gốc cây 10 cm - 20 cm
đ/cây
120.000
Đường kính gốc cây 20 cm - 40 cm
đ/cây
230.000
Đường kính gốc cây 40 c - lm
đ/cây
600.000
Đường kính gốc cây lm
đ/cây
950.000
4 1.3
Ươm các loại cây cảnh (Mai, Xanh,...)
đ/m2
20.000
42
Cây phát tài, đỉnh lăng
Trồng <1 năm
đ/cây
5.000
Trồng 2 năm
đ/cây
10.000
43
Cây cau vua
Cây cao dưới 2 m
đ/cây
200.000
Cây cao trên 2m
đ/cây
500.000
44
Chuối cành (rẻ quạt)
Cây cao dưới 2 m
đ/cây
100.000
45
Cây Sơn tra (cây đã cho quả)
đ/cây
242.000