Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
17/2008/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các Dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Kon Tum
05/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các Dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các Dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- Về việc Ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng
- trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (như phụ lục kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (như phụ lục kèm theo). Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Left
Điều 2
Điều 2: Bảng đơn giá các loại cây trồng được quy định tại Điều 1 áp dụng cho tất cả các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để áp dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, và mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Bảng đơn giá này còn được áp dụng để quản lý các loại hoạt...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các ngành có liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các ngành có liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
- Bảng đơn giá các loại cây trồng được quy định tại Điều 1 áp dụng cho tất cả các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để áp dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi...
- Bảng đơn giá này còn được áp dụng để quản lý các loại hoạt động mua bán, kinh doanh các loại cây trồng và các loại phí, lệ phí có liên quan đến cây trồng theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3
Điều 3: Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi...
Open sectionThe right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Thương binh và Xã hội
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.
- Left: Điều 3: Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định. Right: Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Lao động
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Phụ lục số 2 của Quyết định số 50/2005/QĐ-UBND, ngày 16 tháng 9 năm 2005; Quyết...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định mức hỗ trợ xây dựng nhà ở Mức hỗ trợ tiền để làm nhà ở cho một nhân khẩu hợp pháp là tương đương chi phí xây dựng 5m2 nhà cấp IV (Nhà ở hộ gia đình có chiều cao từ 3 tầng trở xuống hoặc có tổng số sàn nhỏ hơn 1.000m2). Đơn giá theo qui định của UBND tỉnh Kon Tum (đơn giá trung bình nhà cấp IV theo Quyết định số 16/2008...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định mức hỗ trợ xây dựng nhà ở
- Mức hỗ trợ tiền để làm nhà ở cho một nhân khẩu hợp pháp là tương đương chi phí xây dựng 5m2 nhà cấp IV (Nhà ở hộ gia đình có chiều cao từ 3 tầng trở xuống hoặc có tổng số sàn nhỏ hơn 1.000m2).
- Đơn giá theo qui định của UBND tỉnh Kon Tum (đơn giá trung bình nhà cấp IV theo Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND ngày 29/4/2008 của UBND tỉnh Kon Tum).
- Điều 4: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Phụ lục số 2 của Quyết định số 50/2005/QĐ-UBND, ngày 16 tháng 9 năm 2005
- Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND, ngày 27 tháng 4 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh và các văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
Unmatched right-side sections