Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức sinh hoạt phí đối với cán bộ cơ sở không hưởng lương được cử đi học tại chức

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 1, Mục I Bảng đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 1, Mục I Bảng đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2011 của Ủy...
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức sinh hoạt phí đối với cán bộ cơ sở không hưởng lương được cử đi học tại chức
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay nâng mức sinh hoạt phí đối với cán bộ cơ sỏ không hưởng lương được cử đi học tại chức tại trường chính trị tỉnh như sau: - Đối với cán bộ nam : Từ 3.000 đ/người/ngày lên 7.000 đ/người/ngày; - Đối vối cán bộ nữ : Từ 3.000 đ/người/ngày lên 10.000 đ/người/ngàv.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 1, Mục I Bảng đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh Tiền Giang, như sau: “a) Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 1, Mục I Bảng đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2011 của UBN...
  • “a) Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân tỉnh ban hành được công bố hàng năm theo quy định của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất...
  • Đối tượng được áp dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay nâng mức sinh hoạt phí đối với cán bộ cơ sỏ không hưởng lương được cử đi học tại chức tại trường chính trị tỉnh như sau:
  • - Đối với cán bộ nam : Từ 3.000 đ/người/ngày lên 7.000 đ/người/ngày;
  • - Đối vối cán bộ nữ : Từ 3.000 đ/người/ngày lên 10.000 đ/người/ngàv.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trường chính trị tỉnh có kế hoạch cụ thể vói Sỏ tài chính vật giá tổ chức thực hiện theo quy định trên. Các chế độ khác như y tế phí, giấy bút tài liệu, nước uống và tiền tàu xe khi mãn khóa trở về địa phương vẫn thực hiện theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Trường chính trị tỉnh có kế hoạch cụ thể vói Sỏ tài chính vật giá tổ chức thực hiện theo quy định trên.
  • Các chế độ khác như y tế phí, giấy bút tài liệu, nước uống và tiền tàu xe khi mãn khóa trở về địa phương vẫn thực hiện theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Các ông chánh văn phòng Ủy ban nhân tỉnh, Trường chính trị tỉnh, Sở tài chính vật giá, các sở ban, đoàn thể của tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện thị xã căn cứ quyết định thi hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Các ông chánh văn phòng Ủy ban nhân tỉnh, Trường chính trị tỉnh, Sở tài chính vật giá, các sở ban, đoàn thể của tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện thị xã căn cứ quyết định thi hành.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.