Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 1, Mục I Bảng đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
16/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức sinh hoạt phí đối với cán bộ cơ sở không hưởng lương được cử đi học tại chức
121/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 1, Mục I Bảng đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức sinh hoạt phí đối với cán bộ cơ sở không hưởng lương được cử đi học tại chức
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức sinh hoạt phí đối với cán bộ cơ sở không hưởng lương được cử đi học tại chức
- Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 1, Mục I Bảng đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2011 của Ủy...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 1, Mục I Bảng đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh Tiền Giang, như sau: “a) Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân tỉn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay nâng mức sinh hoạt phí đối với cán bộ cơ sỏ không hưởng lương được cử đi học tại chức tại trường chính trị tỉnh như sau: - Đối với cán bộ nam : Từ 3.000 đ/người/ngày lên 7.000 đ/người/ngày; - Đối vối cán bộ nữ : Từ 3.000 đ/người/ngày lên 10.000 đ/người/ngàv.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay nâng mức sinh hoạt phí đối với cán bộ cơ sỏ không hưởng lương được cử đi học tại chức tại trường chính trị tỉnh như sau:
- - Đối với cán bộ nam : Từ 3.000 đ/người/ngày lên 7.000 đ/người/ngày;
- - Đối vối cán bộ nữ : Từ 3.000 đ/người/ngày lên 10.000 đ/người/ngàv.
- Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 1, Mục I Bảng đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2011 của UBN...
- “a) Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân tỉnh ban hành được công bố hàng năm theo quy định của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất...
- Đối tượng được áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trường chính trị tỉnh có kế hoạch cụ thể vói Sỏ tài chính vật giá tổ chức thực hiện theo quy định trên. Các chế độ khác như y tế phí, giấy bút tài liệu, nước uống và tiền tàu xe khi mãn khóa trở về địa phương vẫn thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường chính trị tỉnh có kế hoạch cụ thể vói Sỏ tài chính vật giá tổ chức thực hiện theo quy định trên.
- Các chế độ khác như y tế phí, giấy bút tài liệu, nước uống và tiền tàu xe khi mãn khóa trở về địa phương vẫn thực hiện theo quy định hiện hành.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Các ông chánh văn phòng Ủy ban nhân tỉnh, Trường chính trị tỉnh, Sở tài chính vật giá, các sở ban, đoàn thể của tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện thị xã căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Các ông chánh văn phòng Ủy ban nhân tỉnh, Trường chính trị tỉnh, Sở tài chính vật giá, các sở ban, đoàn thể của tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện thị xã căn cứ quyết định thi hành.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.