Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phê chuẩn chương trình việc làm đến năm 2000 của tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về việc làm đến năm 2000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về phê chuẩn chương trình việc làm đến năm 2000 của tỉnh Lào Cai Right: Về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về việc làm đến năm 2000
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. HĐND tỉnh Lào Cai kh ó a II kỳ họp thứ 9 nhất trí phê chuẩn chương trình việc làm đến năm 2000 của t ỉ nh Lào Cai: 1. Mục tiêu: a) Năm 1999: Giải quyết việc làm mới cho 5.000 - 6.000 lao động, giảm tỷ lệ thất nghiệp còn 0,67%, nâng tỷ lệ lao động được đào tạo là 17,69%. b) Năm 2000: Giải quyết việc làm mới cho 6.500 lao động, g...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về việc làm đến năm 2000 (kèm theo Quyết định này) với những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Tên Chương trình: Chương trình mục tiêu quốc gia về việc làm đến năm 2000. 2. Cơ quan quản lý Chương trình: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 3. Mục tiêu của Chương trình: a) Mục tiêu cơ bản lâu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về việc làm đến năm 2000 (kèm theo Quyết định này) với những nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1. Tên Chương trình: Chương trình mục tiêu quốc gia về việc làm đến năm 2000.
  • 2. Cơ quan quản lý Chương trình: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. HĐND tỉnh Lào Cai kh ó a II kỳ họp thứ 9 nhất trí phê chuẩn chương trình việc làm đến năm 2000 của t ỉ nh Lào Cai:
  • a) Năm 1999: Giải quyết việc làm mới cho 5.000 - 6.000 lao động, giảm tỷ lệ thất nghiệp còn 0,67%, nâng tỷ lệ lao động được đào tạo là 17,69%.
  • b) Năm 2000: Giải quyết việc làm mới cho 6.500 lao động, giảm tỷ lệ thất nghiệp còn 0,65% nâng tỷ lệ lao đ ộ ng được đào tạo là 22,75%.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. HĐND tỉnh giao cho Thường trực HĐND, các ban HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh trách nhiệm thường xuyên đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã đ ược k ỳ họp thứ 9 - HĐND tỉnh Lào Cai kh ó a II thông qua ngày...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho các cơ quan sau đây có nhiệm vụ quản lý và thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về việc làm: 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm quản lý Chương trình; trình Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Ban Chủ nhiệm Chương trình; chủ trì và phối hợp với các Bộ, ngành, đoàn thể liên quan tổ chức triể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho các cơ quan sau đây có nhiệm vụ quản lý và thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về việc làm:
  • 1. Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm quản lý Chương trình
Removed / left-side focus
  • 1. HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. HĐND tỉnh giao cho Thường trực HĐND, các ban HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh trách nhiệm thường xuyên đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã đ ược k ỳ họp thứ 9 - HĐND tỉnh Lào Cai kh ó a II thông qua ngày 15/01/199.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Đề nghị các đoàn thể quần chúng tham gia thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về việc làm trong phạm vi hoạt động của đoàn thể mình, đồng thời tham gia giám sát việc thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về việc làm của các cấp chính quyền liên quan.
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 5. Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM ĐẾN NĂM 2000 (Kèm theo Quyết định số 126/1998/QĐ-TTg, ngày 11 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ) Thất nghiệp - Tăng trưởng kinh tế - Lạm phát là ba vấn đề quan trọng hàng đầu của mỗi quốc gia trong nền kinh tế thị trường. Ba chỉ số này phản ánh khái quát nhất, toàn diện nhất thực trạng...
PHẦN MỘT PHẦN MỘT TÌNH HÌNH LAO ĐỘNG, VIỆC LÀM I- TÌNH HÌNH GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM TRONG 10 NĂM ĐỔI MỚI: 1- Đánh giá chung: Thực hiện đường lối "đổi mới" của Đảng, thời gian qua đất nước bước đầu đã thoát ra khỏi khủng hoảng và đang tăng trưởng với tốc độ cao, lạm phát được kiểm soát tích cực, tỷ lệ thất nghiệp ở thành thị giảm từ 9-10% những năm...
PHẦN HAI PHẦN HAI
MỤC TIÊU, QUAN ĐIỂM, PHƯƠNG HƯỚNG GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM MỤC TIÊU, QUAN ĐIỂM, PHƯƠNG HƯỚNG GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM I- MỤC TIÊU: 1- Mục tiêu cơ bản lâu dài: Chương trình mục tiêu quốc gia về việc làm đến năm 2000 nhằm tạo mở việc làm mới và bảo đảm việc làm cho người lao động có khả năng lao động, có yêu cầu việc làm. Thực hiện các biện pháp để trợ giúp người thất nghiệp nhanh chóng có được việc...
PHẦN BA PHẦN BA CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM ĐẾN NĂM 2000