Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định thu học phí, lệ phí thi ở các cơ sở giáo dục - đào tạo tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định thu học phí, lệ phí thi ở các cơ sở giáo dục - đào tạo tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay qui định mức thu, chi và quản lý học phí, lệ phí thi ở các cơ sở giáo dục - đào tạo tỉnh Lào Cai như sau: 1. Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập: a) Mức thu: Được qui định cho từng khu vực miền núi, vùng cao ban hành theo Quyết định 42/UB-QĐ ngày 23/5/1997 của Ủy ban Dân tộc và miền núi. - Khu vực I: + Nhà trẻ, mẫu giáo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về thực hành tiết kiệm chống lãng phí trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về thực hành tiết kiệm chống lãng phí trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay qui định mức thu, chi và quản lý học phí, lệ phí thi ở các cơ sở giáo dục - đào tạo tỉnh Lào Cai như sau:
  • 1. Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập:
  • a) Mức thu: Được qui định cho từng khu vực miền núi, vùng cao ban hành theo Quyết định 42/UB-QĐ ngày 23/5/1997 của Ủy ban Dân tộc và miền núi.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Các qui định về tổ chức thu, quản lý và sử dụng không qui định tại Quyết định này thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư 54/1998/TT-LT - GDĐT-TC ngày 31/8/1998 của Liên bộ Giáo dục đào tạo - Bộ Tài chính. Quyết định này có hiệu lực thi hành cho năm học 1998 - 1999. Các qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/3/2005 và thay thế Quyết định số 90/2001/QĐ-UB ngày 04/10/2001 của UBND tỉnh. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các qui định về tổ chức thu, quản lý và sử dụng không qui định tại Quyết định này thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư 54/1998/TT-LT - GDĐT-TC ngày 31/8/1998 của Liên bộ Giáo dục đào tạo -...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành cho năm học 1998 - 1999. Các qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/3/2005 và thay thế Quyết định số 90/2001/QĐ-UB ngày 04/10/2001 của UBND tỉnh. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Giáo dục - Đào tạo hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, các đoàn thể, các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp, các doanh nghiệp Nhà nước chịu trách nhiệm th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, các đoàn thể, các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp, các doanh nghiệp Nhà nước chịu trách nhiệm t...
  • TM. UBND TỈNH NGHỆ AN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Giáo dục - Đào tạo hướng dẫn thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Giáo dục - Đào tạo, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành căn cứ quyết định thi hành

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức mua sắm và sử dụng xe ô tô 1. Đối với các cơ quan Hành chính sự nghiệp: Theo quy định tại Quyết định 122/1999/QĐ-TTg ngày 10/5/1999, quyết định số 208/1999/QĐ-TTg ngày 26/10/1999 sửa đổi, bổ sung Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trong các cơ quan HCSN và DNNN và Quyết định số 105/2004/QĐ-TTg...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức mua sắm và sử dụng xe ô tô
  • 1. Đối với các cơ quan Hành chính sự nghiệp:
  • Theo quy định tại Quyết định 122/1999/QĐ-TTg ngày 10/5/1999, quyết định số 208/1999/QĐ-TTg ngày 26/10/1999 sửa đổi, bổ sung Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trong các cơ quan HCSN v...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá, Giám đốc Sở Giáo dục
  • Đào tạo, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành căn cứ quyết định thi hành

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Bản quy định này cụ thể hóa chương trình thực hành tiết kiệm chống lãng phí trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Điều 2. Quy định về thực hành tiết kiệm chống lãng phí bao gồm: Chế độ chi tiêu hội nghị, công tác phí trong nước, tiêu chuẩn định mức mua sắm sử dụng xe ô tô, chế độ trang bị quản lý và sử dụng điện thoại, máy điều hòa nhiệt độ trong cơ quan đơn vị Nhà nước, quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách Nhà nước, các đơn vị dự...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Quản lý biên chế quỹ lương, quản lý lao động 1. Các tổ chức được tuyển dụng lao động phải sử dụng lao động hợp lý, có hiệu quả, người lao động phải thực hiện nghĩa vụ theo chế độ quy định. Nếu tuyển dụng vượt chỉ tiêu biên chế, sai thẩm quyền thì người đứng đầu cơ quan phải bồi thường thiệt hại. 2. Thực hiện kiểm soát chặt chẽ...
Điều 5. Điều 5. Trang bị máy điều hòa nhiệt độ phòng làm việc ở công sở a) Về mua sắm điều hòa nhiệt độ trong phòng làm việc ở công Sở ngân sách Nhà nước chỉ bố trí kinh phí cho các chức danh sau: + Bí thư, Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND, UBND tỉnh, + Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch HĐND, UBND tỉnh, Trưởng và Phó trưởng Ban của...
Điều 6. Điều 6. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại tại công sở; điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với các cơ quan và lãnh đạo các cơ quan hành chính sự nghiệp 1. Sử dụng điện thoại cố định tại công Sở: Các cơ quan, đơn vị nếu trang bị máy điện thoại để gọi các cuộc điện thoại đường dài (ngoại huyện, ngoại thành, t...
Điều 7. Điều 7. Chế độ chi tiêu hội nghị, tập huấn 1. Các cơ quan đơn vị khi tổ chức hội nghị phải chọn địa điểm hợp lý, chuẩn bị nội dung có chất lượng, thành phần, số lượng đại biểu hợp lý. Thời gian tổ chức hội nghị tối đa không quá 3 ngày, riêng thời gian họp HĐND do Thường trực HĐND quyết định; hội nghị Ban chấp hành các cấp do Thường trự...