Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 41

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh giá giống cây - con phục vụ sản xuất Nông - Lâm nghiệp năm 1999

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về hoạt động điện lực sử dụng điện nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về hoạt động điện lực sử dụng điện nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh giá giống cây - con phục vụ sản xuất Nông - Lâm nghiệp năm 1999
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh đơn giá một số cây giống Nông - Lâm nghiệp áp dụng cho năm 1999 như sau : 1. Cây quế = 200đ/1cây 2. Cây trám = 500đ/1cây

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về hoạt động điện lực và sử dụng điện nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về hoạt động điện lực và sử dụng điện nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An"
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh đơn giá một số cây giống Nông - Lâm nghiệp áp dụng cho năm 1999 như sau :
  • 1. Cây quế = 200đ/1cây
  • 2. Cây trám = 500đ/1cây
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá các loại cây, con khác vẫn áp dụng theo quyết định số 109/QĐ-U ngà 17/05/1997 và quyết định số 295/1998/QĐ-UB ngày 07/11/1998 của UBND tỉnh Lào Cai.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 65/1999/QĐ-UB ngày 29/6/1999 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về quản lý điện nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An và có hiệu lực kể từ ngày ký;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 65/1999/QĐ-UB ngày 29/6/1999 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về quản lý điện nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An và có hiệu lực kể từ n...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá các loại cây, con khác vẫn áp dụng theo quyết định số 109/QĐ-U ngà 17/05/1997 và quyết định số 295/1998/QĐ-UB ngày 07/11/1998 của UBND tỉnh Lào Cai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh Lào Cai, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị, dự án căn cứ quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, các Tổ chức quản lý điện nông thôn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UBND TỈNH NGHỆ AN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) HOÀNG TẤT THẮNG QUY ĐỊNH Về hoạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, các Tổ chức quản lý điện nông thôn chịu tr...
  • TM. UBND TỈNH NGHỆ AN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh Lào Cai, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các ngành có liên quan
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị, dự án căn cứ quyết định thi hành.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. 1. Bản quy định này nhằm cụ thể hóa Nghị định số 45/2001/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2001 của Chính phủ về hoạt động điện lực và sử dụng điện, được áp dụng cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực và sử dụng điện ở nông thôn tỉnh Nghệ An. 2. Mọi hoạt động điện lực và sử dụng điện ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An...
Điều 2. Điều 2. Điện năng là hàng hóa đặc biệt. Nhà nước thống nhất quản lý các hoạt động điện lực và sử dụng điện trong phạm vi cả nước bằng pháp luật, chính sách, quy hoạch và kê hoạch phát triển điện lực. Hoạt động điện lực là ngành nghề kinh doanh có điều kiện.
Điều 3. Điều 3. Tổ chức quản lý điện nông thôn hoạt động điện lực phải có giấy phép hoạt động điện lực của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp.
Điều 4. Điều 4. 1. Lưới điện nông thôn trong Quy định này bao gồm: Đường dây hạ thế, công tơ đo đếm và các thiết bị điện khác đã đấu nối vào lưới điện để cung ứng điện cho người tiêu dùng. 2. Lưới điện nông thôn là một phần của kết cấu hạ tầng, được đầu tư theo phương châm "Nhà nước và nhân dân, Trung ương và địa phương cùng lạm", đa dạng hóa...
Điều 5. Điều 5. 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng điện phải đúng mục đích ghi trong hợp đồng. 2. Nghiêm cấm việc sử dụng điện gây nguy hiểm cho người và động vật, tài sản của Nhà nước và nhân dân, làm ảnh hưởng đến môi trường sinh thái.
Chương II Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐIỆN NÔNG THÔN
Điều 6. Điều 6. 1. Tổ chức quản lý điện nông thôn là một tổ chức kinh tế, được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức quản lý điện nông thôn gồm: a) Doanh nghiệp Nhà nước; b) Doanh nghiệp tư nhân; c) Hợp tác xã; d) Công ty trách nhiệm hữu hạn; đ) Công ty cổ phần